Ôn tập KHTN 6 giữa kì 1, Chủ đề 1: Mở đầu môn KHTN Bài 1: Mở đầu (3 tiết) Nhận biết các hoạt động nghiên cứu khoa học, thành tựu nghiên cứu khoa học trong đời sống. Chủ đề 2: Các phép đo và kỹ năng thí nghiệm Bài 3:Đo độ dài, thể tích, khối lượng. (4 tiết) Đo độ dài, đo thể tích của vật rắn không thấm nước, đo khối lượng của vật . Xác định khối lượng riêng của vật
Trang 1Ngày so n: 30 / 9/2019 ạn: 30 / 9/2019
Ngày d y: / 9/ 2019 ạn: 30 / 9/2019
Tu n 8: ần 8:
ễN T P GI A H C Kè I ẬP GIỮA HỌC Kè I ỮA HỌC Kè I ỌC Kè I
I MỤC TIấU
1) Kiến thức: ễn l i nh ng ki n th c c b n v ho t đ ng nghiờn c u khoa h cại những kiến thức cơ bản về hoạt động nghiờn cứu khoa học ững kiến thức cơ bản về hoạt động nghiờn cứu khoa học ến thức cơ bản về hoạt động nghiờn cứu khoa học ức cơ bản về hoạt động nghiờn cứu khoa học ơ bản về hoạt động nghiờn cứu khoa học ản về hoạt động nghiờn cứu khoa học ề hoạt động nghiờn cứu khoa học ại những kiến thức cơ bản về hoạt động nghiờn cứu khoa học ộng nghiờn cứu khoa học ức cơ bản về hoạt động nghiờn cứu khoa học ọc
và quy trỡnh nghiờn c u khoa h c, cỏch đo đ dài, th tớch, bi t cỏch xỏc đ nh ức cơ bản về hoạt động nghiờn cứu khoa học ọc ộng nghiờn cứu khoa học ể tớch, biết cỏch xỏc định ến thức cơ bản về hoạt động nghiờn cứu khoa học ịnh
kh i lối lượng riờng của vật ượng riờng của vật.ng riờng c a v t.ủa vật ật
2) Kĩ năng: Bước đầu vận dụng kiến thức đó học để giải cỏc bài tập.
3) Thỏi độ:
- Cú thỏi độ yờu thớch mụn học
- Tạo hứng thỳ nghiờn cứu và khỏm phỏ khoa học
4)Phẩm chất và năng lực
a) Phẩm chất : Tự chủ, độc lập
b)Năng lực: Năng lực tự học, Năng lực thực hành thớ nghiệm,Năng lực hợp tỏc , năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp, năng lực quan sỏt và xử lớ thụng tin
II CHUẨN BỊ
1)GV: phi u ụn t p, giỏo ỏn…ến thức cơ bản về hoạt động nghiờn cứu khoa học ật
2)HS: Sỏch hướng dẫn học KHTN, vở ghi.
III K HO CH T CH C CÁC HO T Đ NG D Y H C Ế HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC ẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Ổ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC ỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC ẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC ỘNG DẠY HỌC ẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC ỌC Kè I
A Ki n th ến th ức c
M c tiờu ục tiờu : nh c l i ki n th c đó h c.ắc lại kiến thức đó học ại những kiến thức cơ bản về hoạt động nghiờn cứu khoa học ến thức cơ bản về hoạt động nghiờn cứu khoa học ức cơ bản về hoạt động nghiờn cứu khoa học ọc
PP: : thảo luận nhúm, nờu vấn đề, vấn đỏp
KT: đ t cõu h iặt cõu hỏi ỏi
Năng l c : ực : Năng lực giải quyết vấn đề Năng l c s d ng ngụn ngực sử dụng ngụn ngữ ử dụng ngụn ngữ ụng ngụn ngữ ững kiến thức cơ bản về hoạt động nghiờn cứu khoa học, h p tỏcợng riờng của vật
S n ph m: ản phẩm: ẩm: Trả lởi được cỏc cõu hỏi ụn tập.
1,Hoạt động nghiờn cứu khoa học
-GV cho HS xem lại cỏc hỡnh ảnh về hoạt động
nghiờn cứu khoa học và yờu cầu HS nờu lại thế
nào là hoạt động nghiờn cứu khoa học
-HS quan sỏt hỡnh ảnh và nhắc lại
-GV cho HS quan sỏt 1 TN rồi yờu cầu HS nhắc
lại cỏc bước trong quy trỡnh nghiờn cứu khoa
học
-HS quan sỏt, hoạt động nhúm thảo luận và
trỡnh bày cỏc bước
-Nhúm khỏc lắng nghe, nhận xột
-GV yờu cầu HS thảo luận về những thành tựu
khoa học mà HS biết
2, Đo độ dài.
GV yờu cầu HS hoạt động nhúm, trả lời cỏc cõu
hỏi:
I.Kiến thức 1,Hoạt động nghiờn cứu khoa học
-Quy trỡnh nghiờn cứu khoa học: 6
bước
2, Đo độ dài.
-Đơn vị đo độ dài: một (m) -Dụng cụ đo: thước
Trang 2- Đơn vị đo độ dài hợp phỏp của Việt Nam là
gỡ?
-Dụng cụ đo độ dài?
-GHĐ, ĐCNN?
HS làm việc nhúm 3’
Từng nhúm đứng lờn nờu đỏp ỏn
Nhúm HS khỏc nghe và nhận xột
GV gọi nhúm khỏc nhận xột, và chốt đỏp ỏn
3, Đo thể tớch
GV yờu cầu HS hoạt động nhúm, trả lời cỏc cõu
hỏi:
-Đơn vị đo thể tớch hợp phỏp của nước Việt
Nam?
-Dụng cụ đo?
-Cỏch đo thể tớch vật rắn khụng thấm nước?
HS hoạt động nhúm rồi lờn bảng dỏn phiếu học
tập
4,Đo khối lượng
GV yờu cầu HS hoạt động nhúm, trả lời cỏc cõu
hỏi:
-Đơn vị đo khối lượng?
-Dụng cụ đo khối lượng?
HS hoạt động nhúm rồi lờn bảng dỏn phiếu học
tập
GV gọi nhúm khỏc nhận xột, và chốt đỏp ỏn
GV gọi HS nhắc lại định nghĩa và cụng thức
khối lượng riờng
HS hoạt động cỏ nhõn
5,Cỏch tớnh giỏ trị trung bỡnh và cỏch ghi kết
quả.
Gv yờu cầu HS nhắc lai định nghĩa sai số, nờu
quy ước viết kết quả đo
-GHĐ là độ dài lớn nhất ghi trờn thước
ĐCNN là độ dài giữa 2 vạch chia liờn tiếp trờn thước
3, Đo thể tớch
-Đơn vị đo thể tớch: m3, lớt
- Dụng cụ đo: bỡnh chia độ, ca đong, chai, lọ, cú ghi dung tớch -Cỏch đo thể tớch vật rắn khụng thấm nước: dựng bỡnh chia độ, dựng bỡnh tràn
4,Đo khối lượng
-Đơn vị đo khối lượng: ki-lo-gram(kg)
-Dụng cụ đo khối lượng: cõn y tế, cõn đồng hồ, cõn tạ,
-Khối lượng riờng:
D = m V Trong đú: D là khối lượng riờng (kg/m3
¿
m là khối lượng (kg)
V là thể tớch (m3
¿
5,Cỏch tớnh giỏ trị trung bỡnh và cỏch ghi kết quả.
Giỏ trị đại lượng đo=TBC cỏc kết qủa cỏc lần đo+-sai số
B Vận dụng
M c tiờu ục tiờu : Phỏt huy kh năng ho t đ ng đ c l p, sỏng t oản về hoạt động nghiờn cứu khoa học ại những kiến thức cơ bản về hoạt động nghiờn cứu khoa học ộng nghiờn cứu khoa học ộng nghiờn cứu khoa học ật ại những kiến thức cơ bản về hoạt động nghiờn cứu khoa học
PP: nờu và giải quyết vấn đề, vấn đỏp
KT: kĩ thuật trỡnh bày một phỳt
Năng l c : ực : Năng lực tự học; Năng lực giải quyết vấn đề Năng lực sử dụng ngụn ngữ;
Trang 3S n ph m: ản phẩm: ẩm: Gi i m t s bài t p.ản về hoạt động nghiên cứu khoa học ộng nghiên cứu khoa học ối lượng riêng của vật ật.
Bài 1: Đổi các đơn vị sau:
a, 1 dm3
=… cm3
b, 0,5 kg = g
c, 70 dm= m= km
GV hướng dẫn HS tham khảo bảng 3.4 (SHD/
20)
Bài 2: Cho một vật có khối lượng 40kg, có
thể tích là 4 dm3 Tính khối lượng riêng của vật
này
GV cho HS hoạt động cá nhân
Nhăc HS chú ý đơn vị của khối lượng, thể
tích
II Vận dụng Bài 1: Đổi các đơn vị sau:
a, 1 dm3 =1000 cm 3
b, 0,5 kg = 500 g
c, 70 dm= 0,7 m=0,0007 km
Bài 2:
Đổi 4 dm3 =0,004 m 3
Khối lượng riêng của vật đó là:
D= m
V=
40 0,004=10000(
kg
m3 )
* Hướng dẫn về nhà
- Ôn tập theo đề cương.
- Hoàn thiện câu trả lời cho các câu hỏi đã chữa vào vở