1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de kiem tra trong hoc ki I

22 313 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Trong Học Kỳ I
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Bài Kiểm Tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 232,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vậy phân tử khối của thuốc tím là: a.Nguyên tử là hạt b.Hạt nhân tạo bỡi c.Trong mỗi nguyên tử 1.proton và notron2.số prôton bằng số electron3.vô cùng nhỏ và trung hòa về điện... Aùp dụn

Trang 1

2.Kĩ năng: Quan sát, so sánh, tư duy, phân tích

3.Thái độ: Cẩn thận, nghiêm túc trong khi làm bài kiểm tra

II.Ma trận:

Chủ đề chính Nhận biết Các mức độ cần đánh giáThông hiểu Vận dụng Tổng

luậnTính chất hoá

học và phân loại

oxit

21.0

21.0

Tính chất hoá

học của axit

10.5

12.0

22.5Một số axit quan

trọng

12.0

10.5

12.0

34.5Một số oxit quan

trọng

21.0

21.0

42.06

III.Đề:

A.Trắc nghiệm:

I.Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:

Câu 1.Nhóm oxit nào sau đây thuộc lọai oxit bazơ

a.Na2O, BaO, CaO, CO2 b Na2O, BaO, K2O, CaO

c Na2O, BaO, CaO,P2O5 d.Tất cả đều sai

Câu 2.Để nhận biết axit H2SO4 người ta dùng:

Câu 3.Để nhận biết gốc sunphat ta dùng chất nào sau đây:

Câu 4 Nhóm oxit nào sau đây thuộc lọai oxit axit

a.Na2O, BaO, CaO, CO2 b Na2O, BaO, CaO,P2O5

c.CO2, NO2, P2O5, SO2 d.Tất cả đều sai

II.Dùng từ thích hợp điền vào chỗ trống trong các câu sau:

1.Lưu huỳnh đioxit là oxit…(1)……dùng để điều chế axit Axit làm quỳ tím chuyển sang (2) 2.Canxi oxit là oxit…(3)… khi hoà tan vào nước tạo thành dung dịch Đem dung dịch đó tác dụng với……(4)…tạo thành chất kết tủa trắng

B.Tự luận:

Câu 1 Nêu tính chất hoá học của axit và viết phương trình phản ứng

Trang 2

Câu 2.Có hai lọ đựng dung dịch BaCl2 và Na2SO4 dùng phương pháp hoá học nhận biết từng chất và viết phương trình phản ứng

Câu 3.Cho 16g kẽm tác dụng hoàn toàn với axit sunphuric

a.Viết phương trình phản ứmg xảy ra

b.Tính thể tích khí thoát ra ở đktc

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

I.Phần trắc nghiệm:

II

II.Tự luận:

Câu 1.Tính chất hoá học của axit là:

-Làm đổi màu quỳ tím chuyển sang đỏ

-Tác dụmg với kim loại tạo thành muối và khí hidrô:

b.Số mol của Zn tahm gia phản ứng là:1664 =0.25 mol

Dựa vào phương trình phản ứng ta có số mol của khí H2 là= Số mol của Zn=0.25

Thể tích khí H2 tạo thành là: 0.25 x 22.4 = 5.6 lit

Trang 3

BÀI KIỂM TRA SỐ 2

I.Mục tiêu:

1.Kiến thức: Củng cố lại những kiến thức đã học và vận dụng chúng vào việc giải các bài tập trong chương

2.Kĩ năng: Quan sát, so sánh, tư duy, phân tích

3.Thái độ: Cẩn thận, nghiêm túc trong khi làm bài kiểm tra

Tính chất hoá

Một số muối

Phân bón hoá

học

10.5

10.5Tính chất hoá

học của muối

12.0

21.0

33.0Dãy hoạt động

hoá học của kim

loại

10.5

12.0

22.5

54.0

42.0

24.0

1110

III.Đề:

A.Trắc nghiệm:

I.Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:

1 Có công thức hoá học là bazơ

a Ca(OH)2 b NaCl c HCl d SO2

2 Có công thức là muối:

a H2SO4 b KNO3 c NaOH d CaO

3.Có những loại phân bón hoá học nào?

c.Phân bón vi lượng d.Cả a, b và c

4.Để nhận biết dung dịch bazơ ta sử dụng chất nào sau đây:

II.Hãy chọn cột A với cột B sao cho phù hợp:

Trang 4

Chất tham gia  sản phẩm

(1)Mg(OH)2(r) + H2SO4(dd) a.BaSO4(r) + 2NaCl(dd)

(2)CuSO4(dd) + 2NaOH(dd) b.FeCl2(dd) + Cu(r)

(3)BaCl2(dd) + Na2SO4(dd) c.MgSO4(dd) + 2H2O(l)

(4)CuCl2(dd) + Fe(r) d.Cu(OH)2(r) + Na2SO4(dd)

B.Tự luận:

Câu 1.Nêu tính chất hoá học của muối và viết phương trình phản ứng minh họa

Câu 2.Dùng phương pháp hoá học hãy nhận biết NaOH, Ba(OH)2 , H2SO4 và viết phương trìnhphản ứng minh họa

3.Cho 2.8g sắt vào dung dịch CuSO4 (biết phản ứng xảy ra hoàn toàn)

a.Viết phương trình phản ứng hoá học xảy ra

b.Tính lượng chất rắn thu được

( Cho biết: Fe:56, Cu:64)

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

I.Phần trắc nghiệm:

-Hai dung dịch muối có thể tác dụng với nhau tạo thành 2 muối mới

AgNO3(dd) + NaCl(dd)  AgCl(r) + NaNO3(dd)

-Dung dịch muối tác dụng với dung dịch bazơ sinh ra muối mới bazơ mới

Na2CO3(dd)+Ba(OH)2(dd)BaCO3(r) + NaOH(dd)

-Phản ứng phân hủy muối

CaCO3  t0 CaO + CO2

Câu 2

-Dùng quỳ tím thử các dung dịch: quỳ tím chuyển sang xanh là NaOH, Ba(OH)2 quỳ tím

chuyển sang đỏ là; H2SO4 Sau đó cho H2SO4 và hai trên còn lại lọ nào thấy có kết tủa trắng thìlọ đó là Ba(OH)2

-PTPƯ: H2SO4 + Ba(OH)2 BaSO4 + H2O

Câu 3

a.PTPƯ: Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu

b.Số mol của sắt tham gia phản ứng là: 256.8 = 0.05 mol

Dựa vào phương trình phản ứng thì số mol của sắt=số mol của đồng= 0.05 mol

Khối lượng đồng thu được: 0.05 x 64 = 3.2g

Trang 5

2.Kĩ năng: Quan sát, so sánh, tư duy, phân tích

3.Thái độ: Cẩn thận, nghiêm túc trong khi làm bài kiểm tra

10.5

75.0Đơn chất, hợp

chất và nguyên

tử khối

10.5

10.5

Công thứchoá

học

12.0

12.06

4.5

22.5

33.0

1110

III.Đề:

A.Trắc nghiệm:

I.Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:

Câu 1 Ta có thể nối khối lượng của nguyên tử là khối lượng của:

c.Proton và electron d.Hạt nhân

Câu 2 Cho biết một phân tử thuốc tím chứa 1 nguyên tử K, 1 nguyên tử Mn và 4 nguyên tử O

Vậy phân tử khối của thuốc tím là:

a.Nguyên tử là hạt

b.Hạt nhân tạo bỡi

c.Trong mỗi nguyên tử

1.proton và notron2.số prôton bằng số electron3.vô cùng nhỏ và trung hòa về điện

Trang 6

d.Electron luôn chuyển động 4.quang hạt nhân và sắp xếp theo từng lớp.

B.Tự luận:

Câu 1.Công thức hoá học cho chúng ta biết được những gì? Lấy ví dụ minh họa

1Câu 2.Nêu quy tắc hoá trị Aùp dụng quy tắc hoá trị tính hoá trị của các nguyên tố trong các

công thức sau: Na2O, CO2, H2S, P2O5

Câu 3.Một hợp chất có phân tử gồm hai nguyên tử nguyên tố X liên kết với 1 nguyên tử oxi và

nặng hơn phân tử hidrô 31 lần

a.Tính phân tử khối của hợp chất

b.Tính nguyên tử khối của X, cho biết tên và kí hiệu của nguyên tố

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM 1

I.Phần trắc nghiệm:

-Ví dụ: Công thức hoá học của Nitơ là N2 cho biết:

+Khí Nitơ do nguyên tố nitơ tạo ra

+Có 2 nguyên tử trong phân tử

+Phân tử khối bằng: 14 x 2 = 28 đvC

a.Công thức của chúng có dạng: X2O nên phân tử khối của chúng là: 2M+16

Theo đề bài ta có: 2M+16 = 31 x 2 = 62 vậy phân tử khối là 62

b Nguyên tử khối của X là 23, nên nguyên tố là Na (Natri)

Trang 7

BÀI KIỂM TRA SỐ 2

I.Mục tiêu:

1.Kiến thức: Củng cố lại những kiến thức đã học và vận dụng chúng vào việc giải các bài tập trong chương

2.Kĩ năng: Quan sát, so sánh, tư duy, phân tích

3.Thái độ: Cẩn thận, nghiêm túc trong khi làm bài kiểm tra

12.0

54.07

5.0

22.5

22.5

1110

III.Đề:

A.Trắc nghiệm:

I.Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:

1Câu 1.Khi đốt nến, nến cháy lỏng thấm vào bất Sau đó nến lỏng chuyển thành hơi Hơi nến

cháy trong không khí tạo thành cacbon đioxit và hơi nước Quá trình xảy ra là:

a.Hiện tượng vật lí b.Hiện tượng hoá học

c.Hiện tượng vật lí và hiện tượng hoá học d.Tất cả đều sai

Câu 2 Đốt cháy hết 36g kim loại Mg trong không khí, thu được 60g MgO thì khối lượng oxi đã

tham gia phản ứng là:

Câu 3.Trong một phản ứng hoá học các chất phản ứng và sản phẩm chứa cùng

a.Số nguyên tử trong mỗi chất b.Số nguyên tố tạo ra chất

c.Số nguyên tử của mỗi nguyên tố d.Số phân tử của mỗi chất

1Câu 4.Giả sử có phản ứng hoá học giữa X và Y tạo thành chất Z và T, ta có công thức về khối

Trang 8

b.Viết sơ đồ phản ứng gồm

c.Phương trình hoá học cho biết tỉ lệ số

Câu 1.Nêu các bước lập phương trình hoá học

1Câu 2 Nêu nội dung của định luật bảo toàn khối lượng? Viết nội dung định luật thành công

thức dạng tổng quát

1Câu 3 Đốt cháy hết 9g kim loại Mg trong không khí thu được 15 g hợp chất MgO Biết rằng

Mg cháy là xảy ra phản ứng với khí oxi trong không khí

a.lập phương trình phản ứng

b.Tính lượng oxi tham gia phản ứng

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM 2

I.Phần trắc nghiệm:

II

II.Tự luận:

Câu 1.Các bước lập phương trình hoá học

-Viết sơ đồ của phản ứng, gồm công thức hoá học của các chất phản ứng và sản phẩm

-Cân bằng số nguyên tử mỗi nguyên tố: Tìm hệ số thích hợp đặt trước các công thức

-Viết phương trình hoá học

a.Phương trình hoá học: Mg + O2 MgO

b.Khối lượng của oxi đã tham gia phản ứng: 15-9=6g

Trang 9

KIỂM TRA

I.Mục tiêu:

1.Kiến thức: Củng cố lại những kiến thức đã học và vận dụng chúng vào việc giải các bài tập trong chương

2.Kĩ năng: Quan sát, so sánh, tư duy, phân tích

3.Thái độ: Cẩn thận, nghiêm túc trong khi làm bài kiểm tra

Đặc điểm chung

và vai trò thực

tiễn của động

vật nguyên sinh

10.5Đặc điểm chung

và vai trò của

ruột khoang

10.5

12.0

22.5

Một số giun dẹp

khác, đặc điểm

I.Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:

Câu1 Đặc điểm giống nhau giữa thuỷ tức, sứa và hải quỳ là:

a.Luôn di động b.Thường bám vào cây, bờ đá

c.Sống ở nước ngọt d.Có hệ thần kinh dạng lưới

Câu 2.Loại tế bào nào làm nhiệm vụ bảo vệ ở ruột khoang là:

a.Tế bào thần kinh b.Tế bào gai

c.Tế bào hình túi d.Tế bào hình sao

Câu 3.Thuỷ tức có đặc điểm khác động vật nguyên sinh là:

c.Có khả năng di chuyển d.Tất cả đều sai

Câu 4.Đặc điểm nào không phải của động vật nguyên sinh

Trang 10

a.Cấu tạo đơn bào b.Cơ thể phân hoá thành các cơ quan

c.Có kích thước hiển vi d.Sinh sản vô tính

II.Dùng từ thích hợp điền vào chỗ trống trong các câu sau:

-Cơ thể dẹp, đối xứng ………, phân biệt đầu đuôi, lưng bụng

-Cơ quan tiêu hoá phát triển, có giác bám ở loài………, ruột phân thành nhiều nhánh chưa có…………

-Giun đũa thường sống kí sinh trong …… của con người

B.Tự luận:

Câu 1.Trình bày những điểm giống nhau và khác nhau giữa trùng kiết lị và trùng sốt rét.Câu 2.Nêu đặc điểm chung và vai trò thực tiễn của nghành động vật nguyên sinh

Câu 3.Nêu dặc điểm chung và vai trò của nghành ruột khoang

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM 1

I.Phần trắc nghiệm:

-Đều là cơ thể đơn bào có cấu trúc đơn giản

-Đều có lối sống kí sinh gây bệnh cho người

-Đều sinh sản vô tính với tốc độ nhanh

(*)Những điểm khác nhau:

-Có khả năng di chuyển bằng giả túc

-Sống kí sinh trong ruột người

-Xâm nhập vào cơ thể qua thức ăn và

nước uống

-Gây bệnh kiết lị

-Không có bộ phận di chuyển-Sống kí sinh trong máu người-Xâm nhập vào cơ thể thông qua vật chủ trung gian là muỗi Anôphen

-Gây bệnh sốt rétCâu 2

(*) Đặc điểm chung của động vật nguyên sinh

-Có cấu tạo đơn bào có kích thước hiển vi

-Sống dị dưỡng một số có khả năng tự dưỡng và kí sinh gây bệnh

-Di chuyển bằng chân giả, lông bơi hoặc roi bơi

-Hầu hết sinh sản vô tính bằng cách phân đôi

-Gặp điều kiện thuận lợi, một số động vật nguyên sinh hình thành bào xác tự bảo vệ.(*) vai trò thực tiễn của nghành động vật nguyên sinh:

-là nguồn thức ăn cho nhiều loài động vật lớn hơn

-Một số động vật nguyên sinhkí sinh gây bệnh nguy hiểm cho người và động vật

Câu 3

Trang 11

(*) Đặc điểm chung của ngành ruột khoang:

-Phân bố trong môi trường nước

-Cơ thể dạng túi, đối xứng toả tròn

-Cấu tạo cơ thể gồm hai lớp tế bào

-Có tế bào gai để bảo vệ và tấn công

(*) Vai trò thực tiễn:

-Ruột khoang có vai trò to lớn về mặt sinh thái chúng góp phần tạo sự cân bằng sinh học-Góp phần hình thành cảnh quan đẹp ở biển

-San hô dùng làm đồ trang sức, cung cấp đá vôi cho xây dựng

Trang 12

KIỂM TRA

I.Mục tiêu:

1.Kiến thức: Củng cố lại những kiến thức đã học và vận dụng chúng vào việc giải các bài tập trong chương

2.Kĩ năng: Quan sát, so sánh, tư duy, phân tích

3.Thái độ: Cẩn thận, nghiêm túc trong khi làm bài kiểm tra

Các loại rễ, các

42.0Biến dạng của

rễ

12.0

12.0Kính lúp, kính

hiển vi

12.0

12.0Thân dài ra do

I.Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:

Câu 1 Sự khác nhau cơ bản giữa thực vật với các sinh vật khác là gì?

a.Thực vật có khả năng tổng hợp được chất hữu cơ

b.Thực vật có khả năng vận động, lớn lên, sinh sản

c.Thực vật là những sinh vật vừa có ích vừa có hại

d.Thực vật rất đa dạng và phong phú

Câu 2.Căn cứ vàohình dạng bên ngoài Người tachia rễ làm mấy loại? Là những loại nào?a.Ba loại rễ chính: rễ cọc, rẽ chùm và rễ phụ

b Hai loại rễ là: rễ cọc, rễ chùm

c.Hai loại rễ là: rễ mọc, rễ chùm

d.Hai loại rễ là:rễ chính, rễ phụ

Câu 3.Trong các miền của rễ miền nào là quan trọng nhất? Vì sao?

a.Miền trưởng thành có các loại mạch dẫn làm chức năng dẫn truyền

b.Miền chóp rễ che chở cho đầu rễ

c.Miền sinh trưởng làm cho rễ dài ra

d.Miền hút có các lông hút làm chức năqng hút nước và muối khoáng cung cấp cho cây

Trang 13

Câu 4 Do đâu mà đường kính của các cây gỗ trưởng thành to ra:

a.Do sự phân chia tế bào mô phân sinh ở chồi ngọn

b.Do sự phân chia tế bào ở mô phân sinh ở tầng sinh vỏ

c.Do sự phân chia tế bào ở mô phân sinh ở tầng sinh trụ

d.Cả b và c đều đúng

II.Dùng từ thích hợp điền vào chỗ trống trong các câu sau:

-………Làm cho tế bào có hình dạng nhất định

-………bao bọc ngoài tế bào

-………là chất keo lỏng trong chứa các bào quan

-………có cấu tạo phứctạp, có chức năng điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào

B.Tự luận:

Câu 1.Nêu những hình thức biến dạng của rễ và vai trò của chúng

Câu 2.Nêu vai trò và cách sử dụng của kính lúp và kính hiển vi

Câu 3.Thân dài ra do đâu? Tại sao người ta trồng cây ăn quả lại bấm ngọn, còn trồng cây lấy gỗ thì tỉa cành?

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

I.Phần trắc nghiệm:

-Cách sử dụng kính hiển vi:

+Đặt và cố định tiêu bản trên bàn kính

+Điều chỉnh ánh sáng bằng gương phản chiếu ánh sáng

+Sử dụng hệ thống ốc điều chỉnh để quan sát rõ vật

Câu 3

-Thân cây dài ra là do sự phân chia tế bào ở mô phân sinh ngọn

-Bấm ngọn ở cây ăn quả tạo nhiều nhánh để cây ra quả sai và nhiều

-Tỉa cành ở cây lấy gỗ để nuôi cây chính nhanh lớn cho nhiều gỗ

Trang 14

KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2008-2009

MÔN: HOÁ HỌC 8

Thời gian 45 phút (không kể thời gian phát đề)

I.Mục tiêu:

1.Kiến thức: Củng cố lại những kiến thức đã học và vận dụng chúng vào việc giải các bài tập trong chương

2.Kĩ năng: Quan sát, so sánh, tư duy, phân tích

3.Thái độ: Cẩn thận, nghiêm túc trong khi làm bài kiểm tra

Đơn chất, hợp

chất và nguyên

2.0 2.01Phương trình hoá

học

11.0

11.0Tính theo

phương trình hoá

học

11.0

11.0

7

III.ĐỀ:

A.TRẮC NGHIỆM

I.khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất

Câu 1 Ta có thể nối khối lượng của nguyên tử là khối lượng của:

Câu 2 Cho biết một phân tử thuốc tím chứa 1 nguyên tử K, 1 nguyên tử Mn và 4 nguyên tử O

Vậy phân tử khối của thuốc tím là:

Câu 1.Khi đốt nến, nến cháy lỏng thấm vào bất Sau đó nến lỏng chuyển thành hơi Hơi nến

cháy trong không khí tạo thành cacbon đioxit và hơi nước Quá trình xảy ra là:

Trang 15

a.Hiện tượng vật lí b.Hiện tượng hoá học

c.Hiện tượng vật lí và hiện tượng hoá học d.Tất cả đều sai

Câu 4.Giả sử có phản ứng hoá học giữa X và Y tạo thành chất Z và T, ta có công thức về khối

a.Nguyên tử là hạt

b.Hạt nhân tạo bỡi

c.Trong mỗi nguyên tử

d.Electron luôn chuyển động

1.proton và notron2.số prôton bằng số electron3.vô cùng nhỏ và trung hòa về điện4.quang hạt nhân và sắp xếp theo từng lớp

a b c d

B.TỰ LUẬN:

Câu 1.Nêu quy tắc hoá trị Aùp dụng quy tắc hoá trị tính hoá trị của các nguyên tố trong các

công thức sau: Na2O, CO2, H2S, P2O5

Câu 2 Nêu nội dung của định luật bảo toàn khối lượng? Viết nội dung định luật thành công

thức dạng tổng quát

Câu 3 Đốt cháy hết 9g kim loại Mg trong không khí thu được 15 g hợp chất MgO Biết rằng

Mg cháy là xảy ra phản ứng với khí oxi trong không khí

a.lập phương trình phản ứng

b.Tính lượng oxi tham gia phản ứng

Trang 16

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2008-2009

MÔN: HOÁ HỌC 8

I.Phần trắc nghiệm: (Đúng mỗi câu được 0.5 điểm)

a.Phương trình hoá học: Mg + O2 MgO

b.Khối lượng của oxi đã tham gia phản ứng: 15-9=6g

Trang 17

KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2008-2009

MÔN: SINH HỌC 7

Thời gian 45 phút (không kể thời gian phát đề)

I.Mục tiêu:

1.Kiến thức: Củng cố lại những kiến thức đã học và vận dụng chúng vào việc giải các bài tập trong chương

2.Kĩ năng: Quan sát, so sánh, tư duy, phân tích

3.Thái độ: Cẩn thận, nghiêm túc trong khi làm bài kiểm tra

của ngành chân

khớp

1

Đặc điểm chung

và vai trò thực

tiễn của động

vật nguyên sinh

10.5

10.5

0.5

10.5Sự đa dạng của

Đặc điểm chung

và vai trò của

ruột khoang

1

Một số giun dẹp

khác, đặc điểm

chung của

nghành giun dẹp

31.5

31.5

0.5

10.5Đặc điểm chung

và vai trò của

lớp sâu bọ

1

Đặc điểm chung

của ngành giun

đốt

11.0

11.0

1.0 1.018

Ngày đăng: 13/09/2013, 02:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

c.Tế bào hình túi d.Tế bào hình sao Câu 3.Thuỷ tức có đặc điểm khác động vật nguyên sinh là: a.Sống dị dưỡng b.Cơ thể đa bào c.Có khả năng di chuyểnd.Tất cả đều sai - de kiem tra trong hoc ki I
c. Tế bào hình túi d.Tế bào hình sao Câu 3.Thuỷ tức có đặc điểm khác động vật nguyên sinh là: a.Sống dị dưỡng b.Cơ thể đa bào c.Có khả năng di chuyểnd.Tất cả đều sai (Trang 9)
Câu 2.Căn cứ vàohình dạng bên ngoài Người tachia rễ làm mấy loại? Là những loại nào? a.Ba loại rễ chính: rễ cọc, rẽ chùm và rễ phụ. - de kiem tra trong hoc ki I
u 2.Căn cứ vàohình dạng bên ngoài Người tachia rễ làm mấy loại? Là những loại nào? a.Ba loại rễ chính: rễ cọc, rẽ chùm và rễ phụ (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w