Dm Số cần điền vào chỗ chấm là:... Số quả táo Hằng được mẹ và chị cho là: Câu 19: Nguyên gấp được 18 chiếc thuyền giấy.. Hương gấp được ít hơn Nguyên 10 chiếc thuyền giấy... Độ dài đoạ
Trang 1Câu1: Số lớn nhất có 1 chữ số là:
Câu 2: Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là:
Câu 3: Số liền trước của số 70 là:
Câu 4: Số tự nhiên ở giữa số 34 và 36 là:
Câu 5: Số liền sau của số bé nhất có hai chữ số là:
Câu 6: Số tròn chục liền trước số 70 là:
Câu 7: Các số 72; 96;37;24;54 viết theo thứ tự lớn đến bé là:
A.72; 96;37;24;54 B 24;37;54;72;96 C 96;72;54;37;24
Câu 8: Số cần điền vào ô trống của phép tính
24 + = 49 là:
Câu 9: Kết quả của phép tính 20 + 40 + 10 là
Câu 10: Kết quả của phép cộng 45 và 24 là
Câu 11: A 21 + 16 > 21 + 16 B 44 + 5 = 94
C 36 = 23 + 13 D 48 < 48 + 0
Câu 12: 88 = 8 + …
Số cần điền vào chỗ chấm là:
Câu 13: 70 cm = …dm
Số cần điền vào chỗ chấm là:
Câu 14: Kết quả của phép tính 10 dm + 24 dm là:
Câu 15: 40 cm + 20 cm = … Dm
Số cần điền vào chỗ chấm là:
Trang 2A 6 B 60 C 70 D 42
Câu 16: Kết quả của phép tính với số bị trừ 78 và số trừ 42 là :
Câu 17:
Số cần điền vào ô trống là:
Câu 18: Hằng được chị cho 15 quả táo, Hằng được mẹ cho 10 quả táo Số quả táo Hằng
được mẹ và chị cho là:
Câu 19: Nguyên gấp được 18 chiếc thuyền giấy Hương gấp được ít hơn Nguyên 10 chiếc
thuyền giấy Số chiếc thuyền giấy Hương gấp được là:
Câu 20: Trong sân có 14 con vịt và 21 con gà Số vịt và gà có trong sân là:
-11 98
Trang 3Câu1: Số lớn nhất có hai chữ số là:
Câu 2: Số liền sau sô lớn nhất có một chữ số là:
Câu 3: Các số 48; 27;98;14 viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:
A 48; 27;98;14 B 14; 27;48;98 C 98;48;27;14
Câu 4: Số tự nhiên ở giữa số 57 và 39 là:
Câu 5: Số liền trước số 79 là:
Câu 6: Số tròn chục liền sau số 50 là:
Câu 7: A 57 = 57 – 1 B 92 < 90 + 2
C 24 = 12 + 12 D 72 – 7 > 75 - 5
Câu 8: 6 5
2
8 9
Chữ số cần điền vào ô trống là
Câu 9: Kết quả của phép tính 20 + 50 + 10 là
Câu 10: Tổng số bé nhất có hai chữ số và 40 là
Câu 11: + 25 = 49
Số cần điền vào ô trống là:
Câu 12: 50 cm = …dm
Số cần điền vào chỗ chấm là:
Câu 13: A 20 cm = 2 dm B 6 dm < 20 cm + 40 cm
C 7 dm < 70 cm D 7 dm + 2 dm = 70 cm
Câu 14: Kết quả của phép tính 90 – 40 – 20 là:
Trang 4Câu 15:
Số cần điền vào ô trống là:
Câu 16: số bị trừ là 78 và số trừ là 45 Hiệu là :
Câu 17: Hương được mẹ cho mảnh vải dài 90 cm, Hương may khăn hết 50 cm Số đề - xi –
mét vải hương còn lại là:
Câu 18: Bác Hai mang 30 quả trứng ra chợ bán, bác Hai đã bán được 1 chục quả Số trứng
bác Hai còn lại là:
Câu 19: Lớp 2B có 21 học sinh nam, số học sinh nữ có nhiều hơn 10 học sinh Số học sinh
nữ của lớp 2B là:
A 28 học sinh B 25 học sinh C 31 học sinh D 40 học sinh
Câu 20: Bảo cso 48 viên bi, Lâm có ít hơn bảo 14 viên bi Số viên bi Lâm có là:
-15
Trang 5Câu1: Số liền trước số lớn nhất có hai chữ số là:
Câu 2: Số tròn chục liền sau 70 là:
Câu 3: Số tự nhiên ở giữa số 48 và 50 là:
Câu 4: Kết quả của phép tính 48 + 32 là:
Câu 5: 9 + … = 14
Số cần điền vào chỗ chấm là:
Câu 6: Em 4 tuổi, anh hơn em 6 tuổi Tuổi của anh là:
Câu 7: Kết quả của phép tính 16 + 35 là:
Câu 8:
Số đoạn thẳng có ở hình trên là:
Câu 9: An may áo hết 12 dm, may quần hết 18 dm Số đề - xi – mét vải An may áo và quần
là:
Câu 10: Số hình tứ giác có trong hình bên là:
Câu 11: An có 18 viên bi, Tùng có nhiều hơn An 4 viên bi Số viên bi Tùng có là:
Câu 12: 18 kg + 29 kg = ?
Kết quả của phép tính trên là:
Câu 13: A 20 cm = 2 dm B 6 dm < 20 cm + 40 cm
C 7 dm < 70 cm D 7 dm + 2 dm = 70 cm
A
Trang 6Câu 14: Lâm gấp được 27 chiếc thuyền, Toàn gấp được ít hơn Lâm 10 chiếc Số thuyền Toàn
gấp được là:
Câu 15: 8 l + = 100 l
Số cần điền vào ô trống là:
Câu 16: số bị trừ là 78 và số trừ là 45 Hiệu là :
Trang 7Câu1: 4 + ….= 10
Số cần điền vào chỗ chấm là:
Câu 2: 10 = 1 + …
Số cần điền vào chỗ chấm là:
Câu 3: + 38 = 60
Chữ số cần điền vào ô trống là
Câu 4: 7 + … = 16
Số cần điền vào chỗ chấm là:
Câu 5: Kết quả của phép tính 5 + 8 là :
Câu 6: Toàn có 7 viên kẹo, chị Thi cho Toàn thêm 5 viên kẹo nữa Số kẹo Toàn có là:
Câu 7: 9 + = 9
Chữ số cần điền vào ô trống là
Câu 8: A 7 + 5 < 6 + 4 B 9 + 7 = 7 + 9
C 18 + 6 = 17 + 9 D 8 + 5 > 8 + 9
Câu 9: Kết quả của phép tính 69 + 24 là
Câu 11: Đoạn thẳng MN dài 20 cm, đoạn thẳng AB dài hơn đoạn thẳng MN 7 cm Độ dài
đoạn AB là:
Câu 12: Kết quả của phép tính 64 + 36 là:
Câu 13: A 20 cm = 2 dm B 6 dm < 20 cm + 40 cm
C 7 dm < 70 cm D 7 dm + 2 dm = 70 cm
Trang 8Đề 18 Câu1: Kết quả của phép tính : 61 – 37 là:
29
Câu 2: Tìm x, biết: x + 6 = 10 + 5
Câu 3:
Các số lần lượt điền vào ô trống là:
Câu 4: 97 < …9
Chữ số cần viết vào chỗ chấm là:
Câu 5: Tìm y, biết y + 72 = 100 – 10
Câu 6: Toàn nghĩ một số, nếu lấy số đó trừ đi 36 thì được số lẻ nhỏ nhất có hai chữ số Số
Toàn nghĩ là:
Câu 7: Hiện nay An 7 tuổi, mẹ hơn An 27 tuổi Tuổi của mẹ là
Câu 8: 7 1
3
Chữ số cần điền vào ô trống là:
Câu 9: Số tròn chục liền sau số 48 là:
Câu 10: Kết quả của phép tính 22 – 16 – 4 là:
Câu 11: Tìm x biết : x + 24 = 100 – 28
Câu 12: Lớp 2A trồng được 32 cây, lớp 2B trồng được ít hơn lớp 2A 8 cây Số cây lớp 2B
trồng được là:
Câu 13: x – 20 = 48
Số liền sau của số x là:
Câu 14:
Các số lần lượt điền vào ô trống là:
Câu 15: Đoạn thẳng MN dài 24 m, đoạn thẳng PQ ngắn hơn đoạn MN 8m Độ dài đoạn
thẳng PQ là:
Câu 16: Xem hình bên
Đoạn thẳng MN cắt đoạn thẳng PQ tại
A Q
B P
C I
D N
Câu 17: Độ dài đoạn thẳng AB là
A 21 cm
B 20 cm
C 7 cm
D 18 cm
3 2
+ 30 + 20
100
Q M
I P
N
Trang 9Câu 19: Nếu thứ tư tuần này là ngày 19 thì thứ tư tuần trước là ngày:
Đề 19 Câu1: Kết quả của phép tính : 23 – 18 là:
Câu 2: Tìm a, biết: a - 7 = 31 - 18
Chữ số cần điền vào ô trống là:
Câu 4: 5… > 58
Chữ số cần viết vào chỗ chấm là:
Câu 5: Kết quả của phép tính 72 – 18 – 27 là
Câu 6: Trang nghĩ một số, nếu lấy số đó cộng với 28 thì được số 59 Số Trang nghĩ là:
Câu 7: - 7 = 12 – 9
Số cần điền vào ô trống là:
Câu 8: An có bốn chục viêm bi, An cho Toàn 17 viên Số viên bi An còn lại là:
Câu 9: Hiệu của hai số là số lớn nhất có một chữ số Số trừ là 28 Số bị trừ là :
Câu 10: 27 + 18 = 35 +
Số cần điền vào ô trống là:
Câu 11: + 48 < 51
Số cần điền vào ô trống có thể là:
Câu 12: Tìm số tròn chục có hai chữ số mà tổng hai chữ số là 8.
Câu 13: Tổng của số lớn nhất có một chữ số và số 49 là:
Câu 14: Tìm y, biết: y + 20 = 64 - 38
Câu 15: Số hình tứ giác có ở hình vẽ bên là:
Câu 16: 40 + = 75
Số cần điền vào ô trống là:
Câu 17: Kết quả của phép tính 61 – 36 – 18 là:
Câu 18: Số nhỏ nhất có hai chữ số là
Câu 19: Tìm x biết : 54 – x = 27 + 18
-1 7
3 3
Trang 10A x = 7 B x = 10 C.x = 8 D x = 9
Câu 20: Em bắt đầu học lúc 20 giờ Hỏi lúc đó là mấy giờ tối
Đề 20 Câu 1: Tìm y, biết: 93 - y = 37
Câu 2: + 14 = 100
Số cần điền vào ô trống là:
Câu 3: Tìm x biết : 53 + x = 82 + 11
Câu 4: Hiệu của số tròn chục liền trước số 87 và số 29 là :
Câu 5: Kết quả của phép tính 8 kg + 9 kg – 6 kg là:
Câu 6: - 17 = 31 + 9
Số cần điền vào ô trống là:
Câu 7: Quyển sách dày 70 trang Hà đã đọc được 37 trang Số trang sách Hà chưa đọc là:
Câu 8: Hiệu của hai số bằng 46 Số bị trừ là 73 Số trừ là :
Câu 9: Kết quả của phép tính 28 – 19 + 40 là:
Câu 10: Tổng hai số là 39 Số hạng thứ nhất là số liền sau của số nhỏ nhất có hai chữ số Số
thứ hai là:
Câu 11: 70 cm = ….dm
Số cần điền vào chỗ chấm là:
Câu 12: Kết quả của phép tính 41 dm – 18 dm + 15 dm là:
Câu 13: Bác Ba có nuôi 42 con gà và 28 con vịt Số gà và vịt bác Ba nuôi tất cả là
Câu 14: Nga may áo hết 14 dm vải May quần hết 18 dm vải Số đề – xi – mét vải Nga may
tất cả là:
Câu 15: Tú nghĩ ra một số mà khi cộng số đó với 8 cũng bằng 8 Số Tú nghĩ là:
Câu 16: Tổng hai số và 57 là 100 Số liền sau của số a là:
Câu 17: 15 – 9 = - 7
Số cần điền vào ô trống là:
Câu 18: Kết quả của phép tính 21 giờ – 9 giờ là:
Câu 19: Tìm x biết : 29 + x = 42 - 9
Câu 20: Ngày 11 tháng 6 năm 2017 là thứ hai Hỏi ngày 19 tháng 6 năm 2017 là thứ mấy?
Trang 11
49
Câu 2: Tìm x, biết: 72 - x = 45 + 18
Câu 3: Hiệu hai số là 16, số trừ là 48 Số bị trừ là:
Câu 4: 17 + = 62
số cần viết vào ô trống là:
Câu 5: Đoạn thẳng MN dài 41 cm, đoạn thẳng AB ngắn hơn đoạn MN 13 cm Độ dài đoạn
thẳng AB là:
Câu 6: Kết quả của phép tính : 100 – 27 – 39 là:
Câu 7: + 9 < 12
số cần viết vào ô trống có thể là là:
Câu 8: 2 3
1
Chữ số cần điền vào ô trống là:
Câu 9: Cho x – 7 = 15 + 8
Số liền sau số của số x là:
Câu 10:
Các số lần lượt cần điền vào ô trống là:
Câu 11: Kết quả của phép tính 16 kg + 14 kg – 12 kg là:
Câu 12: Một tấm vải dài 100 dm lần thứ nhất cắt ra 27 dm, lần thứ 2 cắt ra 32 dm Tấm vải
còn lại là :
Câu 13: Số đoạn thẳng ở hình vẽ bên là:
Câu 14: Số tròn chục liền trước 72 là:
Câu 15: b là số tự nhiên lớn hơn 72 và nhỏ hơn 74 Số liền sau của số b là số:
Câu 16: Tìm x, biết: 72 - x = 24 + 36
Câu 17: Kết quả của phép tính : 100 – 18 – 49 là:
Câu 18: Cường cân nặng 37 kg, Cường ít hơn An 4 kg An cân nặng là:
Câu 19: + 36 < 40
Số điền vào ô trống có thể là:
A 0, 2, 3 B 1, 2, 3 C 0, 1, 2, 3, 4 D 0, 1, 2, 3
Câu 20: Nếu thứ 7 tuần này là ngày 4 thì thứ bảy tuần sau là ngày mấy?
91
4
-18
P
Trang 12Đề 37
Chọn câu trả lời đúng:
Câu1: Số bảy trăm ba mươi bảy được viết là
Câu 2: Số 4 trăm 2 chục 6 đơn vị được viết là:
Câu 3: Số tròn trăm liền trước của số 912 là:
Câu 4: 300; 400;…; 600; 700
Số cần điền vào chỗ chấm là
Câu 5: Số lớn nhất trong các số sau 917; 924; 763; 856; 889 là:
Câu 6: Kết quả của phép tính 210 + 180 là:
Câu 7: 592 - = 572
Số cần điền vào ô trống là
Câu 8: 7 6 > 786
Số cần điền vào ô trống là
Câu 9: Tìm x, biết: x – 146 = 513
Câu 10: Kết quả của phép tính 793 – 230 + 122 là:
Câu 11: Kết quả của phép tính 5 x 2 + 7 là:
Câu 12: 20 : = 4
Số cần điền vào ô trống là
Câu 13: Tìm x, biết: x : 3 = 2 x 4
Câu 14: Lớp 2A có tổ, mỗi tổ có 8 bạn Số học sinh của lớp 2A có là:
A 45 học sinh B 42 học sinh
C 41 học sinh D 40 học sinh
Câu 15: Kết quả của phép tính 40 : 5 + 78 là:
Câu 16: Hiệu của 974 và 823 là:
Trang 13Câu 18: Tìm x, biết: x – 40 = 5 x 9
Câu 19: Bạn Trang có 15 quả táo, Trang cho em 1
5 số táo đó Số táo Trang cho em là:
Câu 20: Nếu ngày 1 tháng 7 là thứ năm thì ngày 8 tháng 7 là thứ mấy?
Đề 38 Chọn câu trả lời đúng:
Câu1:Số tám trăm linh hai được viết là
Câu 2: Số liền trước của số lớn nhất có hai chữ số là:
Câu 3: Số tròn trăm liền sau của số 546 là :
Câu 4: 213; ….; 217; 219; 221
Câu 5:Số lớn nhất trong các số sau 917; 924; 763; 856; 889 là:
Câu 6: Kết quả của phép tính 800 - 700 + 500 là:
Câu 7: 340 + = 697
Số thích hợp cần điền vào ô trống là:
Câu 8: Tìm y, biết: 100 - y = 27
Câu 9: Một cửa hàng buổi sáng bán được 45 hộp bánh, buổi chiều bán được 35 hộp bánh
Cửa hàng còn lại 15 hộp bánh Số hộp bánh lúc đầu cửa hàng có là:
Câu 10: - 10 = 74 – 31
Số thích hợp cần điền vào ô trống là:
Câu 11: Kết quả của phép tính 749 - 49 - 300 là:
Câu 12: : 4 = 7
Số thích hợp cần điền vào ô trống là:
Câu 13: Tìm x, biết: x : 3 = 7 + 0
Câu 14: Có 35 lít dầu chia đều vào 5 can Số lít dầu có ở mỗi can là:
Trang 14A 6 lít B 4 lít C 9 lít D 7 lít
Câu 15: 15 của 45 kg là:
Câu 16: 5 giờ chiều hay … giờ
Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm là:
Câu 17: Số hình tam giác có trong hình bên là:
A 5 hình tam giác
B 3 hình tam giác
C 6 hình tam giác
D 4 hình tam giác
Câu 18: 200 đồng + … đồng = 800 đồng
Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm là:
Câu 19: 70 m - ….m = 28 m
Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm là:
Câu 20: Kết quả của phép tính 40 : 8 + 56 là: