phân tích định giá cổ phiếu
Trang 4Khoảng 40 ngân hàng thương mại: ACB, Vietinbank, Agribank,
Trang 5“Khoang 50 công ty bảo hiểm bao gôm:
⁄27 doanh nghiệp Bảo hiểm phi nhân thọ
“11 doanh nghiệp Bảo hiểm nhân thọ
“10 doanh nghiệp môi gới bảo hiểm
Trang 7
Ngày giao dich dau tiên 30/06/2009 Vốn thị trường:74,853
Ngày giao dịch đâu tiên 26/06/2009 Von thi trwong:35, 725
- Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn Thương Tín
Ngày giao dịch đâu tiên 12/07/2006 Vôn thị trường:23,412
- Ngân hàng Thương mại Cô phần Xuất nhập khẩu Việt Nam
Ngày giao dịch đâu tiên 27/10/2009 Vôn thị trường:18,/80
- Ngân hàng Thương Mại Cổ Phần A Chau
Ngày giao dịch đâu tiên 21/11/2006 Vôn thị trường:15,497
° Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội Ngày giao dịch đâu tiên 01/11/2011 Vôn thị trường:14,025
Trang 8
- Ngân hàng Thương mại cổ phân Công Thương Việt Nam
Ngày giao dịch đâu tiên 16/07/2009 Vôn thị trường: 10,120
- Tổng công ty Tài chính cỗ phần Dâu khí Việt Nam
Ngày giao dịch đâu tiên 03/11/2008 Vôn thị trường:6,960
- Tổng công ty Cổ phân Bảo hiểm dâu khí Việt Nam
Ngày giao dịch đâu tiên 10/08/2007 Vôn thị trường:3,450
- Ngân hàng Thương mại cổ phân Sài Gòn - Hà Nội
Ngày giao dịch đâu tiên 20/04/2009 Vôn thị trường:3,419
|- Ngân hàng Thương mại cổ phần Nam Viet Ỉ
Ngày giao dịch đâu tiên 13/09/2010 Vôn thị trường:2,107
Ngày giao dịch đầu tiên 13/03/2006 Vốn thị trường:1,/64
- Tổng công ty cé phan tai bảo hiểm quốc gia Việt Nam |
Trang 9BM | - Tổng công ty Cổ phân Bảo Minh
Ngày giao dịch đâu tiên 28/11/2006 Vôn thị trường:800
Ze | °„ Công ty Cổ phân Bảo hiểm PJICO
Ngày giao dịch đâu tiên 29/07/2011 Vôn thị trường: 738
s | e® - Tổng Công ty Cổ phần Bảo Hiểm Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam
Ngày giao dịch dau tiên 06/09/2011 Vốn thị trường:634
Ngày giao dịch đầu tiên 31/07/2009 Von thi trwo’ng:600
Ac * Cong ty cô phân Chứng khoán Ngân hàng Công thương Việt Nam
- Tổng công ty cô phân bảo hiểm bưu điện
Ngày giao dịch đầu tiên 02/03/2011 Von thi trwo’ng:504
Trang 10aa
Lây giá các cô phiêu và chỉ số VN-DEX từ ngày 01/11/2011 đến ngày 28/12/2012
Lai suat phi rủi ro là 10.5%
Trang 11a
lieu
tich chuỗi lợi suất các cổ phiê
Công thức tính lợi suất của cổ phiếu thứi: 7; = ln(——)
=> lợi suất kỳ vọng của cô phiêu
aa FS Ea -O OO1271 7
0.0001 78 S»? €ẨM13¬131_—xZ 0.000141
Trang 12BIC:Trả cổ tức năm 2011 bằng tiền BMI:Trả cô tức năm 2011 bằng tiên
1.000đồng/cổ phiếu(26/04/2012) 1.200đông/cô phiêu (23/05/2012)
12
Trang 1315
Trang 15
Dựa vào các thông kê mô tả chuỗi lợi suất
LSACB LSBIC LSBMI LSBVH LSCTG LSCTS LSEIB LSMBB LSNVB Mean -0.00091| 0.000819| -0.00087| -0.00195| 0.000692; 0.000293| 0.000751) -0.00016; -0.00073 Median 0 0 0 -0.00352 0 0 0 0 0 Maximum] 0.066939] 0.048202| 0.04879| 0.04879| 0.05001| 0.076961| 0.138999| 0.074108| 0.067441 Minimum| -0.11721| -0.14595| -0.15847| -0.05129| -0.07264| -0.08192 -0.139| -0.08626| -0.07232 Std Dev | 0.020613| 0.025707| 0.025121| 0.030195| 0.023788| 0.032184| 0.021169| 0.021304| 0.02405 Skewness| -1.09516| -0.63542| -0.88405| 0.142229| -0.07492| 0.030376| -0.3859| -0.18688| -0.26359 Kurtosis | 9.216425| 5.561349| 7.30199| 2.064161| 3.084068| 2.657829| 15.4157| 4.599016| 5.182684
Jarque-Be| 530.3479| 99.80963| 264.1069| 11.67984| 0.36035| 1.474424| 1889.182| 32.92037| 61.5547 Probabilitt 0 0 0| 0.002909[ 0.835124| 0.478446 0 0 0
Sum -0.26754| 0.239951| -0.25553| -0.57145| 0.20282) 0.085767| 0.219964| -0.04688| -0.21415 SumSq.DỊ 0.124074| 0.192963| 0.184273| 0.266235| 0.165234) 0.302463) 0.130849) 0.13253| 0.16889
Observatit 293 293 293 293 293 293 293 293 293
18
Trang 16O O.OO9377511
Vanable Coefficient Std Enor t-Statistic Prob
3.3318 2.271008
0.0000 0.0239
0.042306 0.000521
LSVNINDEX 1249627
C 41001183
Beta nganh = 1,2496 theo trang cophieu68 Beta nganh la 1,1
16
Trang 19Critical Value*
Critical Value 10% Critical Value
*MackKinnon critical values for rejection of hypothesis of a unit root
Included observations: 293 after adjusting endpoints
Variable
LSACB(-1) D(LSACB(-1)) D(LSACB(-2)) D(LSACB(-3)) D(LSACB(-4))
C
R-squared Adjusted R-squared
Vì I-7.93l > I-3.45I
Sum squared resid Log likelihood Durbin-Watson stat
Kiểm định thì ta có các chuỗi lợi
Coefficient -0.904036 0.168278 0.063816 0.064595 -0.004474 -0.000858
1.999099 Prob(F-statistic)
suat déu dirng
t-Statistic -/.930059 1.670247 0.723318 0.883844 -0.075971 -0.731872
-3.4544 -2.8715 -2.9/21
Prob 0.0000 0.0960 0.4701 0.3775 0.9395 0.4648 3.73E-05 0.025336
-4.967427 -4.892065 36.46562 0.000000 19
Trang 20
Ước lương các cô phiêu OLS(ví dụ ACB):
Dependent Variable: LSACB
Method: Least Squares
Adjusted R-squared 0.253550 $S.D dependent var 0.020613
S.E of regression 0.017809 Akaike info criterion -9.211374
Sum squared resid 0.092298 Schwarz criterion -5.186253
Log likelihood 765.4663 F-statistic 100.1848
Durbin-Watson stat 1.600488 Prob(F-statistic) 0.000000
20
Trang 21Hi 0.017809 0.023107 0.025152 0.022244 0.019422 0.023917 0.018851 0.016073 0.023954 0.027167 0.027088 0.021447 0.018607 0.022459 0.019791 0.01557 0.027248
F
[)p^2
0.000317 0.000534 0.000633 0.000495 0.000377 0.000572 0.000355 0.000258 0.000574 0.000 738 0.000 734 0.00046 0.000346 0.000504 0.000392 0.000242 0.000742
Ước lượng các cô phiêu :
Nếu £;<1 thì các cô phiếu trên là cô
phiếu thụ động trên thị trường, khi thị
trường tăng (giảm) điểm thì mức tăng (giảm) của lợi suất của các cô phiếu sẽ nhỏ hơn tỉ lệ giảm điểm của Vnindex
ngược lại với 6; > †T
Ở đây ta thấy có 6 cô phiếu ƒf; >1
21
Trang 22
+» Xét tính ý nghĩa của beta:
dụng mô hình SIM va thuật to
‘Dependent Variable: LSBIC
Method: Least Squares Date: 03/27/13 Time: 19:49
Variable Coefficient Std Error t-Statistic Prob Variable Coefficient Std Error t-Statistic Prob
LSVN INDEX 0.919878 0109637 8390185 010000 LSVN_INDEX 0919878 0109637 8.390185 0.0000
Cc 0.000820 0001250 0607218 05442 Cc 0.000820 0.001350 0607218 05442
Dependent Variable: LSBMI
Date: 0327/13 Time 20:17 ACB va BIC beta co y nghia
isch cho V@Bini: 203 BÌM không có ý nghĩa
Variable Coefficient Std Error t-Statistic Prob
22
Trang 23Sử dụng mô hình SIM va thuật toán E
Tương tự thì ta thây beta cua BMI,NVB,PGI,PTI,PVI
khong co y nghia thong ke
23
Trang 24Dependent Variable: LSACB
Method: Least Squares
Trang 26
_ Sử dụng mô hình SIM va thuật toán EGƑ
+ Tính tỷ số ERBi của tài sản l: zsø -“— ?
Trang 27Được giá trị ngưỡng C* la C5=0.000249599
Danh mục tiếp tuyến(dmục hiệu quả) gồm 5 cô phiếu đầu 27
Trang 28
28
Trang 29—_— — 2 WÍ) | LỢi suất
0.44732 0.118234 0.000101 E999 0.535782 0.141616 0.000106
0.398069 0.105216 8.62E-05 0.047528 0.012563 8.69E-06
29
Trang 30as) LSVNR
LSCTG
0.000423 9.29E-05 0.000141 6.56E-05 2.62E-05
9.29E-05 0.000806 ö.2/E-05 0.000124 0.000126
Ma trận hiệp phương sai của 5 cổ phiếu:
0.000141 8.2/7E-05 0.000447 9.19E-05 0.000109
0.000569 0.000248 0.015763
6.56E-05 0.000124 9.19E-05 0.000659 0.000132
Cac thông sô của danh mục hiệu quả:
2.62E-05 0.000126 0.000109 0.000132 0.000564
Trang 32A =[1]JVF1[1]
B= ry)
C=rVir
32
Trang 33B 0.000141
6.56E-05 P| 2.62E-05
-136.045
113.332
-224.833
1337.788 -84.7959
-171.609
-231.183
ˆ 1609.297
-153.051 -895.877 -173.791
1651.699 -303.94
113.332
-231.183 -413.378
-303.94
1970.684
f 1608.071 > -152.79 -894.812 -173.469
-386
33
Trang 34
0.303925 0.115692
Danh muc hiéu qua la danh muc bién duyén co fy = #
p MVP
Tập các danh mục hiệu quả gọi là biên hiệu quả 34
Trang 38¬
| TK
— RA LIT
-_ MO HINH MV
Trường hợp có tài sản phi rủi ro
Danh mục tiếp tuyến
C—BfFr B-Àr£
1ˆ (B-Ar,)? = 0.000249
Danh muc hiéu qua la danh muc bién duyén co p
Tập các danh mục hiệu quả gọi là biên hiệu quả
0.67368 0.08052
Trang 39' HĨNH MV
Bảng tập danh mục hiệu
P3
0.157868 0.01887 0.001727 0.027457 0.028412 0.0005 0.065755 0.234333 0.765667 1.37E-05 0.003701
P4
0.385197 0.046042 0.004214 0.066996 0.069325 0.0008 0.160443 0.571773 0.428227 8.16E-05 0.009031
P5 (r = rmvp)
0.4995793 0.0597143 0.0054648 0.0868896 0.0899101 0.0009509 0.2080855 0.7415581 0.2584419 0.0001372 0.0117127
P6
0.53675 0.064157 0.005871 0.093355 0.0966 0.001 0.223568 0.796733 0.203267 0.000158 0.012584
Danh mục T
(P7)
0.6736887
0.08052547 0.00736933 0.11717168 0.12124481 0.00118071 0.28060585
0.00024947 0.01579468
0.688303
0.082272 0.007529 0.119714 0.123875 0.0012 0.286693 1.021693 -0.02169 0.00026
0.016137 39
Trang 40Biên hiệu quả và danh mục tiệp tuyê
fA) | or
0 , 7 7 t ' M t | Ỉ > 40
Trang 41
+ Biên hiệu quả chính là đường cung tối ưũ
cho các nhà đâu tư lựa chọn
+ Tùy thuộc mức độ đánh đổi giữa hàm lợi
suất kì vọng và độ rủi ro khác nhau mà
các nhà đầu tư khác nhau sẽ chọn danh
mục hiệu quả khác nhau
41
Trang 43Lợi suất danh mục P được tính toán theo lí thuyết z,
Lợi suất thực tế của danh mục r,
Ví dụ xét danh muc Ps=
SWi = 0.7967
0.5368 0.0642 0.0059 0.0934 0.0966
Trang 44
Dependent Variable: ACB
Method: ML - ARCH (Marquardt)
Date: 03/21/13 Time: 06:25
Sample(adjusted): 3 293
Included observations: 291 after adjusting endpoints
Convergence achieved after 23 iterations
Coefficient AR(1) 0.087598
C 5.21E-06 ARCH(1) 0.784329 GARCH(1) 0.543813 R-squared 0.032619
Trang 45—— _ FL PSE
Mo | lìn 1h VaR
G+= 0¡+0;*U t¡+0a*Ø + GØ ;s4 =5.21x10” +0.784329*uˆ›s; +0.543813*G 2o;
Trang 46
Dependent Variable: BVH Method: ML - ARCH (Marquardt) Date: 03/21/13 Time: 06:28 Sample(adjusted): 3 293 Included observations: 291 after adjusting endpoints Convergence achieved after 26 iterations
Variance backcast: ON
46
Trang 47Vì chuỗi lợi suất của cổ phiếu bvh phân phối chuẩn nên:
VaR(1 ngày,(1-œ)100%) =uù + N”(œ)*G
VaR (1 ngay, 95%) = -0.027260332 VaR (1 ngay , 99%) = -0.035396336 Hậu kiểm :
47
Trang 49a -0.4| -0.96229
35 O.2| -O.9G774 34.4 -1.1| -O.9377G 33-9 -O.5| -O.924153 32.3 -1.G| -O.SS6SO51 30.8 -1.5| -O0.83962 30.9 O.1| -O.S42534 32.1 1.2| -O.S75OG 31.8 -O.3| -O.SGGSS 30.6 -1.2| -0.83417 29.2 1.4 -O 796 28.2 -1| -O.76S%74 27.8 -O.4| -O.75754
Trang 50
Nhóm 7 -— TTC52A