VAI TRÒ CỦA GIÁ DỰ THẦU TRONG HỒ SƠ DỰ THẦU XÂY LẮP - Giá dự thầu biểu hiện năng lực của nhà thầu, là cơ sở để chủ đầu tư lựa chọn nhà thầu trúng thầu.. NHIỆM VỤ ĐỒ ÁN Xác định giá dự th
Trang 12 Mục đích
Đối với chủ đầu tư:
- Lựa chọn được nhà thầu có khả năng đáp ứng được các yêu cầu của chủ đầu tư về kỹ thuật, kinh nghiệm, tiến độ thi công và giá cả hợp lý.Chống được tình trạng độc quyền của các nhà thầu
Kích thích tính cạnh tranh trong thị trường xây dựng, thúc đẩy sự phát triển về khoa học công nghệ của hoạt động xây dựng
Đối với nhà thầu:
- Đảm bảo tính công bằng giữa các thành phần kinh tế, do cạnh tranh nên mỗi nhà thầu phải cố gắng tìm tòi những biện pháp kỹ thuật công nghệ, biện pháp tổ chức kinh doanh xây dựng tốt nhất để thắng thầu
- Nâng cao trách nhiệm đối với công việc đã thắng thầu để giữ uy tín với khách hàng và thương hiệu của nhà thầu trên thị trường xây dựng
II VAI TRÒ CỦA GIÁ DỰ THẦU TRONG HỒ SƠ DỰ THẦU XÂY LẮP
- Giá dự thầu biểu hiện năng lực của nhà thầu, là cơ sở để chủ đầu tư lựa chọn nhà thầu trúng thầu
- Hoạt động sản xuất xây lắp thường có chi phí rất lớn, giá dự thầu giúp nhà thầu xác định lợi nhuận và chi phí
- Giá dự thầu là một chỉ tiêu vô cùng quan trọng có vai trò quyết định đến khả năng thắng thầu của nhà thầu, ảnh hưởng trực tiếp đến kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp xây lắp
III NHIỆM VỤ ĐỒ ÁN
Xác định giá dự thầu gói thầu: “Xây lắp các hạng mục nhà ABCD thuộc
dự án đầu tư xây dựng khu biệt thự cho thuê”
Trang 2CHƯƠNG I MỘT SỐ CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ LẬP GIÁ DỰ THẦU GÓI THẦU XÂY
LẮP
1. Khái niệm về giá dự thầu xây lắp.
Giá dự thầu: Mức giá nhà thầu đưa ra nhằm mục đích trúng thầu,
được xác định trên cơ sở các biện pháp kĩ thuật công nghệ và tổ chức
đã lựa chọn, các định mức, đơn giá, các biện pháp tổ chức quản lý và
chiến lược tranh thầu của nhà thầu
2 Thành phần, nội dung giá dự thầu xây lắp.
Thành phần, nội dung giá dự thầu theo đơn giá cố định bao gồm:
Chi phí xây dựng:
- Chi phí trực tiếp:
Chi phí vật liệu
Chi phí nhân công
Chi phí máy thi công
- Chi phí chung: để duy trì bộ máy quản lý từ cấp công trường đến cấpcông ty, bao gồm:
Chi phí quản lý hành chính
Chi phí phục vụ thi công
Chi phí phục vụ công nhân
Chi phí khác
- Thu nhập chịu thuế tính trước
- Thuế giá trị gia tăng
Chi phí hạng mục chung:
Chi phí dự phòng:
Đối với gói thầu theo đơn giá cố định, chi phí dự phòng chỉ gồm GDP2- chi
phí dự phòng do yếu tố trượt giá
3 Các phương pháp hình thành giá dự thầu xây lắp.
Có 4 phương pháp
a) Phương pháp lập giá dự thầu theo các khoản mục chi phí.
GDTH = GDTHTR (1+TGTGT )Trong đó:
- GDTH : Là giá dự thầu
- GDTHTR : là giá dự thầu trước thuế
GDTHTR = T + C + LN
T : chi phí trực tiếp hoàn thành gói thầu
C : chi phí chung hoàn thành gói thầu
LN : lợi nhuận trước thuế của nhà thầu
- TGTGT : thuế suất thuế giá trị gia tăng
b) Phương pháp lập giá dự thầu theo đơn giá đầy đủ.
Trang 3Trong đó:
: khối lượng công tác xây lắp thứ j do bên mời thầu cung cấp trong
HSMT hay nhà thầu tự xác định
: đơn giá đầy đủ của công tác xây lắp thứ j do nhà thầu tự xác định
theo hướng dẫn chung về cách lập giá trong hồ sơ mời thầu
n: số lượng công tác xây lắp
c) Phương pháp lập giá dự thầu theo chi phí cơ sở và chi phí tính theo tỷ lệ.
- Chi phí trực tiếp (T) xác định bằng cách tính toán cụ thể các khoản mục chi
phí vật liệu, nhân công, máy thi công
+ CNT : chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và Điều hành thi công
+ CKKL : chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung nhưng không xác định được khối lượng từ thiết kế
+ CK : chi phí hạng mục chung còn lại
+ T : mức thuế suất thuế giá trị gia tăng theo quy định
d) Phương pháp lập giá dự thầu từ trên xuống( từ thị trường).
Trong đó x% là tỷ lệ giảm giá căn cứ vào chiến lược tranhthầu của nhà thầu và được lấy theo kinh nghiệm của nhà thầu
+ TH1: doanh nghiệp cần thắng thầu với tỷ lệ lợi nhuận nào đó( phổ biến hiệnnay)
+ TH2: doanh nghiệp muốn thắng thầu với bất cứ giá nào,khi đó x% lớn tới mứctối đa để không đối thủ nào bỏ giá thấp hơn
4 Quy trình lập giá dự thầu xây lắp.
Trang 45 Trình bày giá dự thầu xây lắp trong hồ sơ dự thầu ( theo đơn giá đầy đủ).
Giá dự thầu được lập theo phương pháp dự toán chi tiết các khoản
mục chi phí nhưng khi trình bày trong hồ sơ dự thầu, trình bày theo
đơn giá đầy đủ
CHƯƠNG II
Trang 5XÁC ĐỊNH GIÁ DỰ THẦU GÓI THẦU : “XÂY LẮP CÁC
HẠNG MỤC NHÀ ABCD THUỘC DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
KHU BIỆT THỰ CHO THUÊ AC”
I GIỚI THIỆU GÓI THẦU VÀ YÊU CẦU CƠ BẢN CỦA HỒ SƠ MỜI THẦU.
1 Giới thiệu gói thầu.
- tên dự án: Đầu tư xây dựng khu biệt thự cho thuê AC
- Tên chủ đầu tư: Công ty xây dựng AC
- Tên gói thầu: “Xây lắp các hạng mục nhà ABCD thuộc dự án đầu tư xây dựng khu biệt thự cho thuê AC”
- Địa điểm xây dựng: Hoàng Mai, Hà Nội
- Đặc điểm của giải pháp kiến trúc, kết cấu:
- Hình thức lựa chọn nhà thầu : Đấu thầu một giai đoạn, hai túi hồ sơ
- Loại hợp đồng: Hợp đồng theo đơn giá cố định
2 Tóm tắt yêu cầu của hồ sơ mời thầu liên quan đến lập giá dự thầu.
a) Tiên lượng mời thầu.
- Diện tích ván khuôn sàn, mái các hạng mục công trình thuộc nhà A:
Chiều cao hạng mục công trình thuộc nhà A 11,72m < 16m
Diện tích ván khuôn sàn tầng 2S2A = (4,3+3,4+0,22)*(4,5+3,5+5,4+0,22)+
1*(3,4+0,22)+1*(4,5+0,22)+0,7*(3,5+1+0,055+0,11)+0,5*2,5*4 = 123,776 m2
Diện tích ván khuôn sàn tầng ám mái:
Vậy diện tích ván khuôn sàn nhà B là:
Trang 6SB = 192.182+172.038+185.038 = 549.428 m2.
- Diện tích ván khuôn sàn , mái các hạng mục công trình thuộc nhà C:
Diện tích sàn tầng 2 nhà C:
S2C=(4+0.11)*(3.18+0.22+2.22)+(2.9+5.1+0.22)*(3.18+3.22+0.22)+3.4*5.92+1*(0.9+0.22+3.78+0.11)+0.9*(3.18+2.22+3.4+1+1)=101.193 m2
Diện tích sàn tầng 3 nhà C:
S3C=(4+0.11)*(3.18+0.22+2.22)+(2.9+5.1+0.22)*(3.18+3.22+0.22)+3.4*5.92 = 79.643m2
và ván khuôn thành dầm 1 của các nhà:
Trong đó:
- Ván khuôn sàn các tầng lấy bằng diện tích sàn tầng cộng lại
- Diện tích ván khuôn thành dầm lấy khoảng 30-40% diện tích ván khuôn sàn Lấy 35%
- Diện tích ván khuôn cột lấy khoảng 30% diện tích ván khuôn sàn
Bảng 2.1a : Tổng hợp diện tích ván khuôn các nhà
Tên nhà Diện tích số nhà Tổng diện tíchNhà A
Ván khuôn sàn 365.5
11
4020.5Ván khuôn thành dầm 127.925 1407.175
Trang 7Bảng 2.1 : tổng hợp khối lượng mời thầu:
18 Ván khuôn đáy móng bể nước + bể phốt 100m2 0.06 0.09 0.04 0.06 0.66
19 Bê tông đáy bể nước, bể phốt mác 250, đá 1*2 m3 0.84 1.33 0.66 0.89 9.24
21 Bê tông mặt bể nước, vữa mác 250, đá 1*2 m3 0.31 0.49 0.24 0.33 3.41
Trang 822 Xây tường gạch đặc M75 dày 220 bể
Đặt ống nhựa D100 thông từ ngăn
chứa sang ngăn láng của bể phốt,
49 Bê tông sàn mái, vữa mác 250, đá 1*2 m3 28.35 44.94 22.13 30.12 311.85
50 Đào đất chân thang bằng thủ công m3 0.28 0.45 0.22 0.3 3.08
Trang 951 Bê tông lót chân thang, chiều rộng
56 Bê tông cầu thang, vữa mác 250, đá
57 Xây tường nhà vữa XM mác 50, gạch rỗng bề rộng 220mm m3 96.14 152.4 75.06 102.13 1057.5
58 Xây tường nhà vữa XM mác 50,
73 Xây tường bo mái 110, gạch đặc, vữaXM mác 75 m3 2.05 3.25 1.6 2.18 22.55
74 Xây tường bo mái 220, gạch đặc, vữa XM mác 75 m3 1.67 2.64 1.3 1.77 18.37
75 Quét Sika chống thấm mái 2 lớp m2 83.18 131.85 64.94 88.36 914.98
76 Bê tông đá 1*2, mác 250 chống thấmxung quanh mái dày 50mm m3 0.27 0.43 0.21 0.29 2.97
77 Bê tông đá 1*2, mác 250 mái dốc m3 0.32 0.5 0.25 0.34 3.52
PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường trong nhà dày 1,5cm, vữa XM mác 75 m2 1257.5 1993.3 981.7 1335.9 13833
2 Công tác trát, trát dầm, vữa XM mác 75 m2 189.76 300.8 148.2 201.59 2087.4
Trang 103 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dày
4 Công tác trát, trát trần, vữa XM mác 75 m2 254.99 404.2 199.1 270.88 2804.9
5 Trát ban công, bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM mác 75 m2 6.986 11.074 5.454 7.421 76.846
6 Soi chỉ âm tường rộng 30 sâu 11 m 90.971 143.25 70.55 96.003 1000.7
7 Ốp chân tường các tầng, ốp gạch Granit nhân tạo 12x50 cm m2 21.142 33.514 16.51 22.46 232.56
8 Ốp gạch tường WC viên 40x25 cm m2 97.804 155.04 76.36 103.9 1075.8
9 Lát gạch chống trơn 25x25cm màu ghi, nền vệ sinh m2 23.752 37.651 18.54 25.233 261.27
10 Lát gạch Granit nhân tạo 50x50cm m2 475.05 753.03 370.9 504.66 5225.6
11 Lát gạch gốm giếng đáy 30x30cm m2 64.24 101.83 50.15 68.24 706.64
13 Làm trần giả thạch cao chịu nước m2 30.933 49.033 24.15 32.86 340.26
14 Sơn tường 3 nước (bằng diện tích trát) m2 1105.3 1752 862.9 1174.2 12158
15 Ốp gạch cầu thang (căn cứ khối
lượng trát mặt bậc) m2 42.937 68.063 33.52 45.613 472.31
16 Sản xuất gia công lan can sắt cầu thang m2 15.309 24.267 11.95 16.263 168.4
17 Sơn lan can sắt cầu thang 3 nước m2 10.717 16.987 8.367 11.384 117.89
20 Sản xuất và lắp dựng tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm II m 18.994 30.108 14.83 20.177 208.93
21 Sản xuất khuôn cửa đơn gỗ chò chỉ m2 348.32 552.15 271.9 370.03 3831.5
22 Lắp dựng khuôn cửa bằng gỗ nhóm
23 Sản xuất cửa đi pano gỗ chò chỉ, dổi m2 103.76 164.47 81 110.22 1141.4
24 Sản xuất cửa sổ pano kính gỗ chò
25 Lắp dựng cửa vào khuôn m2 150.33 238.3 117.4 159.7 1653.6
26 Sản xuất cửa đi nhôm kính cánh mở,kính an toàn m2 3.3952 5.3819 2.651 3.6068 37.347
Trang 1133 Lắp côn nhựa D90 cái 3 6 3 3 33
Trang 12b) Yêu cầu về chất lượng quy cách nguyên vật liệu:
Quy cách, chất lượng vật liệu, chất lượng kết cấu phù hợpvới thiết kế, tiên lượng mời thầu và các tiêu chuẩn quy chuẩn của
nhà nước Trong đó có quy định cụ thể như sau:
• Vữa bê tông dùng trong kết cấu công trình là bê tông thương phẩm đádăm 1x2, mác 250 đọ sụt 12+/-2 cm, đổ tại hiện trường
• Xi măng dùng trong xây dựng công trình là xi măng sản xuất theo côngnghệ lò quay loại PC30 theo TCVN hiện hành
• Cát dùng trong xây trát và vữa bê tông phải sạch, thành phần cỡ hạt vàtạp chất phù hợp TCVN hiện hành
• Thép dùng trong xây dựng là thép nhóm AI và AII theo TCVN hiệnhành (thép d <=8 loại AI, thép d >=10 loại AII)
• Vữa xây : vữa xi măng mác 50
• Gỗ dùng làm cửa,khuôn cửa loại gỗ nhóm 2
• Kính dùng trong gia công cửa sổ, cửa đi là kính màu loại dày 5mm
• Gạch lát nhà kích thước 50*50 sản xuất trong nước của các nhà máy có
• Yêu cầu về hoàn thiện:
+ Trong , ngoài nhà trát vữa xi măng mác 75 dày 2cm,bả matit vàlăn sơn toàn bộ( sơn loại tốt)
+ Phần mái nghiêng dán ngói đỏ của nhà máy gạch giếng Đáy.+ Các cửa đi cửa sổ đều có khuôn kép kích thước 50*250;cửa sổ 2lớp,lớp trong cửa sổ kính,lớp ngoài cửa sổ chớp đánh véc ni.+ Cửa đi loại Pa nô kính,khung gỗ nhóm 2
+ Cầu thang : bậc trát granito,lan can con tiện gỗ, tay vịn gỗ đềuđánh véc ni
c) Yêu cầu về các giải pháp kỹ thuật công nghệ cho giá gói thầu.
Các giải pháp công nghệ áp dụng cho giá gói thầu là các giải pháp đang áp dụng phổbiến trong xây dựng các công trình dân dụng từ 5 tầng trở xuống hiện nay Trong đó :
Bê tông móng, khung nhà sử dụng bê tông thương phẩm Các bê tông còn lại dùng bêtông trộn tại chỗ Công tác đào đất máy kết hợp sửa thủ công
d) Loại hợp đồng
Loại hợp đồng : hợp đồng theo đơn giá cố định
Trang 13e) Điều kiện tạm ứng vốn, thu hồi vốn tạm ứng và thanh toán.
• Bắt đầu khởi công nhà thầu tạm ứng vốn 10%
• Khi nhà thầu thực hiện được khoảng 30% giá trị hợp đồng sẽ được tạm ứng100% giá trị sản lượng xây lắp hoàn thành nghiệm thu (trừ đi phần tạm ứngtheo tỷ lệ thời gian thi công khoảng 3 tháng)
• Khi nhà thầu thực hiện đến 60% giá trị hợp đồng sẽ được tạm ứng tiếp đợt 2 vớigiá trị là 100% giá trị sản lượng thực hiện được nghiệm thu đợt 2 (30% giá trịhợp đồng trừ đi phần tạm ứng theo tỷ lệ thời gian thi công khoảng 4 tháng)
• Khi nhà thầu thực hiện đến 90% giá trị hợp đồng sẽ được tạm ứng tiếp đợt 3.Giá trị tạm ứng đợt 3 là 100% giá trị sản lượng thực hiện được nghiệm thu đợt 3(30% giá trị hợp đồng nhưng trừ nốt giá trị tạm ứng;thời gian thi công khoảng 3tháng tiếp theo)
• Khi kết thúc hợp đồng được thanh toán phần còn lại nhưng có giữ lại 5% giá trịhợp đồng trong thời gian bảo hành hoặc có thể áp dụng giấy bảo lãnh của ngânhàng
3 Giới thiệu nhà thầu tham gia dự thầu.
• Tên nhà thầu tham gia dự thầu : Công ty xây dựng AC
• Tổng số công nhân viên toàn doanh nghiệp : 1100 người
• Tổng số công nhân viên xây dựng toàn doanh nghiệp: 600người
• Tổng số công nhân xây dựng toàn doanh nghiệp:500 người
• Tổng giá trị tài sản cố định của doanh nghiệp:50 Tỷ đồng
• Tổng giá trị tài sản dùng trong xây dựng : 30 tỷ đồng
• Danh mục máy móc và thiết bị thi công của toàn doanh nghiệp
lượng
Nguyên giá
1 Máy đào bánh lốp
7 Máy trộn bê tông 250l cái 8 17.5
Trang 14- Chủ nhiệm công trình : Kỹ sư chính :01 người
- Phó chủ nhiệm công trình : Kỹ sư có công tác thâm niên 10 năm : 1người
- Cán bộ kỹ thuật : Kỹ sư xây dựng 02 người
- Nhân viên kinh tế: kỹ sư, cử nhân 02 người
- Nhân viên khác: trung cấp 01 người
- Bảo vệ công trường : Công nhân 4 người
Chiến lược giảm giá dự thầu so với” Giá gói thầu làm căn cứ xét trúng thầu” :khoảng 5-10%
II XÁC ĐỊNH GIÁ GÓI THẦU LÀM CĂN CỨ XÉT TRÚNG THẦU.
1 Căn cứ để xác định giá gói thầu làm căn cứ xét trúng thầu.
- Khối lượng mời thầu và thiết kế do chủ đầu tư cung cấp
- Định mức dự toán và đơn giá xây dựng đầy đủ của các tỉnh, thành phố
- Quy định lập giá dự toán xây lắp hiện hành của Nhà nước
- Thông báo điều chỉnh giá của các tỉnh, thành phố
- Loại hợp đồng qui định trong hồ sơ mời thầu: Hợp đồng theo đơn giá cốđịnh
- Chỉ số giá xây dựng do Sở xây dựng địa phương hoặc Bộ Xây dựngcông bố
2 Xác định giá gói thầu làm căn cứ xét trúng thầu.
a) Xác định chi phí vật liệu, nhân công, máy thi công theo bộ đơn giá hiện hành cấp tỉnh, thành phố.
Bảng 2.2: bảng tính chi phí vật liệu ,nhân công,sử dụng máy thi công theo bộđơn giá địa phương
Trang 15100m
2 AB.11442
Đào móngcột, trụ, hốkiểm tra,bằng thủcông, rộng
>1m, sâu
>1m, đất cấpII
3 AF.11121 Bê tông đá
dăm sảnxuất bằngmáy trộn, đổbằng thủcông, bêtông lótmóng rộng
>250cm,
m³ 268.370 485,249 234,965 45,790 999,994 130,226,265 63,057,557 12,288,662
Trang 16vữa bê tông
đá 4x6 mác100
4 AF.81122
Sản xuất, lắpdựng tháo
khuôn cho
bê tông đổtại chỗ, vánkhuôn gỗmóng cộtvuông, chữnhật
≤10mm
tấn 14.340 16,497,030 2,451,040 94,725 24,859,756 236,567,410 35,147,914 1,358,357
6 AF.61120
Sản xuất, lắpdựng cốtthép móng,đường kính
≤18mm
tấn 27.210 16,389,984 1,805,802 443,610 24,333,131 445,971,465 49,135,872 12,070,628
7 AF.61130
Sản xuất, lắpdựng cốtthép móng,đường kính
>18mm
tấn 60.760 16,402,260 1,374,921 454,983 23,801,503 996,601,318 83,540,200 27,644,767
Trang 178 AF.31124
Bê tông sảnxuất qua dâychuyền trạmtrộn tại hiệntrường hoặcvữa bê tôngthươngphẩm từ các
cơ sở sảnxuất tậptrung và đổbằng máybơm bê tông
tự hành,rộng
>250cm, bêtông móng,vữa bê tông
đá 1x2 mác250
m³ 1011.220 1,025,150 240,939 140,431 1,836,166 1,036,652,183 243,642,336 142,006,636
9 AE.22224
Xây tườngmóng thẳngbằng gạch
6,5x10,5x22, chiều dày
≤33cm,chiều cao
≤16m, vữa
XM mác 75
m³ 827.880 889,665 426,550 22,353 1,747,458 736,535,762 353,132,214 18,505,602
Trang 1810 AF.81141
Sản xuất, lắpdựng tháo
khuôn cho
bê tông đổtại chỗ, vánkhuôn gỗ xàdầm, giằngmóng
≤10mm
tấn 6.240 16,497,030 2,451,040 94,725 24,859,756 102,941,467 15,294,490 591,084
12 AF.61120
Sản xuất, lắpdựng cốtthép giằngmóng,đường kính
≤18mm
tấn 2.530 16,389,984 1,805,802 443,610 24,333,131 41,466,660 4,568,679 1,122,333
13 AF.32314 Bê tông sản
xuất qua dâychuyền trạmtrộn tại hiệntrường hoặcvữa bê tôngthươngphẩm từ các
cơ sở sảnxuất tậptrung và đổ
m³ 99.940 1,025,150 554,299 161,65
62,272,957 102,453,491 55,396,642 16,155,901
Trang 19bằng máybơm bê tông
tự hành, bêtông xà dầm,giằng, sànmái, vữa bêtông đá 1x2mác 250
14 AF.61110
Sản xuất, lắpdựng cốt
móng,đường kính
≤10mm
tấn 0.870 16,497,030 2,451,040 94,725 24,859,756 14,352,416 2,132,405 82,411
15 AF.61130
Sản xuất, lắpdựng cốt
móng,đường kính
>18mm
tấn 26.030 16,402,260 1,374,921 454,983 23,801,503 426,950,828 35,789,194 11,843,207
16 AF.81122
Sản xuất, lắpdựng tháo
khuôn cho
bê tông đổtại chỗ, vánkhuôn gỗmóng cổ cộtvuông, chữnhật
100m
² 4.980 2,988,590 6,430,733 12,296,623 14,883,178 32,025,050
Trang 2017 AF.32244
Bê tông sảnxuất qua dâychuyền trạmtrộn tại hiệntrường hoặcvữa bê tôngthươngphẩm từ các
cơ sở sảnxuất tậptrung và đổbằng máybơm bê tông
tự hành, tiếtdiện
>0,1m2,chiều cao
≤16m, bêtông cổ cột,vữa bê tông
đá 1x2 mác250
m³ 29.740 1,067,538 721,022 166,32
1 2,552,034 31,748,571 21,443,194 4,946,387
18 AF.63110
Sản xuất, lắpdựng cốt
nước+bểphốt đườngkính ≤10mm
tấn 8.190 16,497,030 5,646,920 94,725 29,031,874 135,110,676 46,248,275 775,798
Trang 2119 AF.81152
Sản xuất, lắpdựng tháo
khuôn cho
bê tông đổtại chỗ, vánkhuôn gỗlanh tô, lanh
tô liền máihắt, mángnước, tấmđan
đá 1x2 mác250
Trang 22tô liền máihắt, mángnước, tấmđan
22 AF.13114
Bê tông đádăm sảnxuất bằngmáy trộn, đổbằng thủcông, bêtông mặtgiếng nước,giếng cáp,vữa bê tông
đá 1x2 mác250
m³ 13.360 1,035,250 402,733 25,655 1,910,732 13,830,940 5,380,513 342,751
23 AE.22224
Xây tường
bể phốt+ bểnước thẳngbằng gạch
6,5x10,5x22, chiều dày
≤33cm,chiều cao
≤16m, vữa
XM mác 75
m³ 232.670 889,665 426,550 22,353 1,747,458 206,998,328 99,245,389 5,200,873
Trang 2324 AE.22124
Xây tườngthẳng bằnggạch chỉ đặc6,5x10,5x22, chiều dày
≤11cm,chiều cao
≤16m,bểnước+bếphốt vữa
bể phốt,bểnước chiềudày trát1,5cm, vữa
XM mác 75
26 AK.42214
Láng bểnước, giếngnước, giếngcáp dày2cm, vữa
Trang 2428 BB.19108
Lắp đặt ốngnhựa miệngbát đườngkính
100mm, nốibằng
phươngpháp dánkeo, đoạnống dài 6m(ĐM 1173)
29 SB.21961
Công tác sảnxuất lắp đặtcốt thép lanh
tô, lanh tôliền mái hắtmáng nước,tấm đan bểnước và bếphốt, ô văngđường kính
≤10mm
100kg 4.380 1,673,718 935,052 3,405,665 7,330,885 4,095,528
30 AG.31311
Sản xuất, lắpdựng tháo
khuôn gỗ,ván khuônnắp đan, tấmchớp
100m
Trang 2531 AF.12513
Bê tông đádăm sảnxuất bằngmáy trộn, đổbằng thủcông, bêtông lanh tô,lanh tô liềnmái hắt,máng nước,tấm đan, ôvăng, vữa bêtông đá 1x2mác 200
m³ 16.790 657,131 822,787 83,950 2,041,579 11,033,223 13,814,594 1,409,521
Vữa sikachống thấmbể
33 AG.41411
Lắp dựngcác loại cấukiện bê tôngđúc sẵnbằng máy,lắp giá đỡmái chồngdiêm, consơn, cửa sổ,
lá chớp, nanhoa, tấm đan
cái 253.000 168,364 343,867 196,719 925,512 42,596,092 86,998,351 49,769,907
34 SB.52114 Láng nền
sàn,mặt trêntấm đan bểphốt+bể
Trang 26nước khôngđánh màu,chiều dày2,0cm, vữa
XM mác 75
35 AB.66112
Đắp cátcông trìnhbằng máyđầm 9 tấn,
độ chặt yêucầu K=0,90
100m
³ 1602.050 6,710,000 298,685 651,646 10,000,315 10,749,755,500 478,508,304 1,043,969,474
Vận chuyểnđất móngthừa đi xa10km bằng
ô tô tự đổ 10tấn đất cấpII
100m
37 AB.13411
Đắp cát nềnmóng côngtrình, bằngthủ công
38 AF.11121
Bê tông đádăm sảnxuất bằngmáy trộn, đổbằng thủcông, bêtông lót nềnnhà, vữa bêtông đá 4x6mác 100
m³ 244.070 485,249 234,965 45,790 999,994 118,434,715 57,347,908 11,175,965