1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TRẮC NGHIỆM lÝ thuyết amin CÓ ĐÁP ÁN

13 867 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 239 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRẮC NGHIỆM, LÝ thuyết amin, CÓ ĐÁP ÁN

Trang 1

Bài tập lí thuyết amin

1 Nhận định nào sau đây không đúng về anilin?

A Tính bazơ của anilin yếu hơn NH3 do gốc–C6H5 hút e nên làm giảm mật độ e trên nguyên tử nitơ

B Nhờ có tính bazơ, anilin tác dụng được với dung dịch Brom

C Anilin không tác dụng được với dung dịch NaOH

D Anilin ít tan trong nước và rất độc

2 Số đồng phân amin bậc II của C4H11N là: A 1 B 2 C 3 D 4

3 Với các chất amoniac (1), metylamin (2), etylamin (3), anilin (4) Tính bazơ tăng dần theo trình tự

A (4) < (1) <(2) < (3) B (4) < (1) < (3) < (2) C (3) < (2) < (1) <(4) D (3) < (2) < (4) < (1)

4 Cho vài giọt anilin vào nước, sau đó thêm dung dịch HCl (dư) vào, rồi lại nhỏ tiếp dung dịch NaOH

vào, sẽ xảy ra hiện tượng:

A Lúc đầu dung dịch bị vẩn đục, sau đó trong suốt và cuối cùng bị vẩn đục lại

B Lúc đầu dung dịch trong suốt, sau đó bị vẩn đục và cuối cùng trở lại trong suốt

C Dung dịch trong suốt

D Dung dịch bị vẫn đục hoàn toàn

5 Để phân biệt anilin và etylamin đựng trong 2 lọ riêng biệt, ta dùng thuốc thử nào sâu đây?

A Dung dịch Br2 B Dung dịch HCl C Dung dịch NaOH D Dung dịch AgNO3

6 Để phân biệt phenol, anilin, benzen bằng phương pháp hóa học, ta cần dùng các hóa chất là:

A Dung dịch Brôm, Na B Quì tím C Kim loại Na D Quì tím, Na

7 Có 3 chất hữu cơ : H2N-CH2-COOH; CH3-CH2-COOH và CH3-CH2-CH2-NH2 Để nhận ra dung dịch

của các hợp chất trên, người ta chỉ cần thử với một chất nào trong các chất sau đây?

A NaOH B HCl C CH3OH/HCl D Quỳ tím

8* Cho các chất sau đây: 1 H2N-CH2-CH2-COOH 2 CH2 = CH-COOH 3 CH2O và C6H5OH 4

HO-CH2-COOH Các trường hợp nào có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng ?

A 1,2,3 B.1,2,4 C 1,3,4 D 2,3,4

9.* Cho dung dịch chứa các chất sau: C6H5 – NH2 (X1); CH3NH2 (X2); H2N - CH2 - COOH (X3);

HOOC - CH2- CH2- CH(NH2)- COOH (X4); H2N - (CH2)4- CH(NH2)- COOH (X5) Những dung dịch làm giấy quỳ tím hoá xanh là:

A X1 ; X2 ; X5 B X2 ; X3 ; X4 C X2 ; X5 D X3 ; X4 ; X5

10 Trong các chất sau, chất nào làm quì tím chuyển sang màu hồng?

A H2N-CH2-COOH B H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH

C CH3-CH2-NH2 D HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH

11 Dùng nước brôm không phân biệt được 2 chất trong các cặp nào sau đây?

A dd anilin và dd NH3 B Anilin và xiclohexylamin C Anilin và phenol D Anilin và benzen

12 Tên gọi của amino axit nào dưới đây là đúng?

A H2N-CH2-COOH (glixerin) B CH3-CH(NH2)-COOH (anilin)

C CH3-CH(CH3)-CH(NH2)-COOH (valin) D HOOC.(CH2)2-CH(NH2)-COOH (axit glutaric)

13 Khẳng định nào sau đây không đúng về tính chất vật lí của amino axit?

A Tất cả đều chất rắn B Tất cả đều là tinh thể, màu trắng

C Tất cả đều tan trong nước D Tất cả đều có nhiệt độ nóng chảy cao

14 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Khi nhỏ axit HNO3 đặc vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng

B Phân tử các protit gồm các mạch dài polipeptit tạo nên

C Protit rất ít tan trong nước và dễ tan khi đun nóng

D Khi cho Cu(OH)2 và lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu tím xanh

15 Trong các chất sau Cu, HCl, C2H5OH, HNO2, KOH, Na2SO3, CH3OH/ khí HCl Axit aminoaxetic tác

dụng được với những chất nào?

A Tất cả các chất B HCl, HNO2, KOH, Na2SO3, CH3OH/ khí HCl

C Cu, C2H5OH, HNO2, KOH, Na2SO3, CH3OH/ khí HCl

D Cu, HCl, HNO2, KOH, Na2SO3, CH3OH/ khí HCl

16* a- amino axit là amino axit mà nhóm amino gắn ở cacbon ở vị trí thứ mấy?

A 1 B 2 C 3 D 4

17 Cho dd quỳ tím vào 2 dd sau: (X) H2N-CH2-COOH; (Y) HOOC-CH(NH2)-CH2-COOH Hiện tượng

xảy ra? A X và Y không đổi màu quỳ tím B X làm quỳ chuyển xanh, Y hóa đỏ

Trang 2

C X không đổi màu, Y hóa đỏ D X, Y làm quỳ hóa đỏ

18 Alanin không tác dụng với:

A CaCO3 B C2H5OH C H2SO4 loãng D NaCl

19 Hợp chất nào không lưỡng tính?

A Amoni axetat B Alanin C Etyl amin D Amino axetat metyl

20 Phát biểu nào sau đây sai?

A Các amin đều có tính bazơ B Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn NH3

C Anilin có tính bazơ rất yếu D Amin có tính bazơ do N có cặp electron tự do

21 Hợp chất C4H11N có bao nhiêu đồng phân amin?

A 6 B 7 C 8 D 9

22 Một hợp chất hữu cơ X có công thức C3H9O2N Cho X phản ứng dung dịch NaOH, đun nhẹ thu được

muối Y và khí Z làm xanh giấy quỳ tím ướt Cho Y tác dụng với NaOH rắn, đun nóng được CH4 X có công thức cấu tạo nào sau đây?

A C2H5-COO-NH4 B CH3-COO-NH4 C CH3-COO-H3NCH3 D B và C đúng

23 Polipeptit (-NH-CH2-CO-)n là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng

A axit glutamic B axit amino axetic C axit -amino propionic D alanin

24 Để nhận biết các dung dịch: glixin, hồ tinh bột, lòng trắng trứng người ta dùng

A Cu(OH)2/OH và đun nóng B dd AgNO3/NH3 C dd HNO3 đặc D dd iot

25 Cho các chất sau: CH3CH2NHCH3(1), CH3CH2CH2NH2(2), (CH3)3N (3) Dãy chất được xếp theo

chiều tăng dần tính bazơ là

A (1) < (2) < (3) B (2) < (3) < (1) C (3) < (2) < (1) D (3) < (1) < (2)

26 Tính bazơ của etylamin mạnh hơn amoniac được giải thích là do:

A Nguyên tử N còn đôi e chưa liên kết B Nguyên tử N có độ âm điện lớn hơn

C Chỉ chứa 1 nguyên tử D Ảnh hưởng đẩy e của nhóm –C2H5

27.* Để nhận biết hai khí CH3NH2 và NH3, người ta dùng cách nào sau đây?

A Mùi của khí B Quì tím ẩm

C Đốt rồi cho sản phẩm qua dung dịch Ca(OH)2 D Thử bằng HCl đặc

28 Hãy sắp xếp các chất sau theo thứ tự tăng dần tính bazơ: (1) C6H5NH2; (2) C2H5NH2; (3) (C2H5)2NH2;

(4)NaOH; (5) NH3 Trường hợp nào sau đây đúng?

A (1)<(5)<(2)<(3)<(4) B (1)<(2)<(5)<(3)<(4) C (1)<(5)<(3)<(2)<(4) D (2)<(1)<(3)<(5)<(4)

29 Anilin và phenol đều có phản ứng với

A dd NaOH B dd HCl C dd NaCl D nước Br2

30 Hợp chất nào sau đây không phải là amino axit?

A CH3CONH2 B HOOC CH(NH2)CH2COOH

C CH3CH(NH2)COOH D CH3CH(NH2)CH(NH2)COOH

31* Để rửa sạch chai lọ đựng anilin, nên dùng cách nào sau đây?

A Rửa bằng xà phòng B Rửa bằng nước

32 Các amino axit có thể phản ứng tất cả các chất trong dãy

A dd NaOH, dd HCl, C2H5COOH, C2H5OH B dd NaOH, dd brom, dd HCl, CH3OH

C dd Ca(OH)2, dd thuốc tím, dd H2SO4, C2H5OH D dd H2SO4, dd HNO3, CH3OCH3, dd thuốc tím

33 Anilin và phenol đều có phản ứng với:

A Dung dịch NaOH B Dung dịch NaCl C Dung dịch Br2 D Dung dịch HCl

34 Tổng số đồng phân amin của chất có công thức phân tử C3H9N là

A 5 B 1 C 4 D 3

35”* Amin nào dưới đây là amin bậc 2?

A CH3-CH2NH2 B CH3-CHNH2-CH3 C CH3-NH-CH3 D CH3-NCH3-CH2-CH3

36 Khi thủy phân hoàn toàn một polipeptit ta thu được các amino axit X, Y, Z, E, F Còn khi thuỷ phân

từng phần thì thu được các đi- và tripeptit XE, ZY, EZ, YF, EZY Trình tự các amino axit trong polipeptit trên là

A X - Z - Y - F - E B X - E - Z - Y - F C X - Z - Y - E - F D X - E - Y - Z - F

37 Axit glutamic (HOOC[CH2]2CH(NH2)COOH) là chất có tính

A trung tính B axit C bazơ D lưỡng tính

38 Trong phân tử hợp chất hữu cơ nào sau đây có liên kết peptit?

A Xenlulozơ B alanin C Protein D Glucozơ

39 Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ giảm dần từ trái qua phải là

Trang 3

A C6H5NH2, NH3, CH3NH2 B NH3, CH3NH2, C6H5NH2

C CH3NH2, C6H5NH2, NH3 D CH3NH2, NH3, C6H5NH2

40 Để chứng minh glyxin C2H5O2N là một amino axit, chỉ cần cho phản ứng với

A NaOH và HCl B HCl C NaOH D CH3OH/HCl

41.Hợp chất CH 3 − N(CH ) CH CH 3 − 2 3 có tên là:

A.Trimetylmetanamin B Đimetyletanamin C N-Đimetyletanamin D N,N-đimetyletanamin

42.Ứng với công thức C3H9N có số đồng phân amin là : A 3

B 4 C 5 D 6

43 Ứng với công thức C4H11N có số đồng phân amin bậc 2 là : A 3

B 4 C 5 D 6

44.Ứng với công thức C5H13N có số đồng phân amin bậc 3 là : A 3

B 4 C 5 D 6

45.Ứng với công thức C7H9N có số đồng phân amin chứa vòng benzen

là : A 3 B.4 C 5 D 6

46.Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều cĩ phản ứng với :

A.dd HCl B.dd NaOH C.nước Br2 D.dd NaCl

47.Aminoaxit nào sau đây có hai nhóm amino? A.Axit Glutamit B.Lysin C.Alanin D.Valin

48.Một amino axit có công thức phân tử là C4H9NO2 Số đồng phân

amino axit là:

A.3 B.4 C.5 D.6

49 Hợp chất A có công thức phân tử CH6N2O3 A tác dụng được với

KOH tạo ra một bazơ và các chất vô cơ Công thức cấu tạo của A là: A.H2N – COO – NH3OH B.CH3NH NO

C.HONHCOONH4 D.H2N-CHOH-NO2

50 Peptit có công thức cấu tạo như sau:

Tên gọi đúng của peptit trên là: A.Ala-Ala-Val B.Ala-Gly-Val C.Gly-Ala-Gly

D Gly-Val-Ala

51 Công thức nào sau đây của pentapeptit (A) thỏa điều kiện sau:

+Thủy phân hoàn toàn 1 mol A thì thu được các - amino axit là:3 mol

Glyxin,1 mol Alanin,1 mol Valin

+Thủy phân không hoàn toàn A, ngoài thu được các amino axit thì còn thu được 2 đi peptit: Ala-Gly; Gly-Ala và 1 tripeptit Gly-Gly-Val

A.Ala-Gly-Gly-Gly-Val B Gly-Gly-Ala-Gly-Val

C Gly-Ala-Gly-Gly-Val D.Gly-Ala-Gly-Val-Gly

52.Thuỷ phân không hoàn toàn tetra peptit (X), ngoài các α-amino axit còn thu được các đi petit: Gly-Ala; Phe-Va; Ala-Phe Cấu tạo nào là đúng của X

A.Val-Phe-Gly-Ala B.Ala-Val-Phe-Gly C Gly-Ala-Val-Phe D Gly-Ala-Phe-Val

53 Bradikinin có tác dụng làm giảm huyết áp, đó là một nonapeptit có

công thức là:

Arg-Pro-Pro-Gly-Phe-Ser-Pro-Phe-Arg Khi thủy phân không hoàn toàn peptit này có thể thu được bao nhiêu tri peptit mà thành phần có chứa phenyl alanin (phe)? A.3 B.4 C.5 D 6

54 Cho các chất sau đây: (1)Metyl axetat (2) Amoni axetat (3) Glyxin.(4)

Metyl amoni fomiat

(5)Metyl amoni nitrat (6)Axit Glutamic Có bao nhiêu chất lưỡng tính trong các chất cho ở trên:

A.3 B 4 C.5 D.2

H N CH CO NH CH − − − − − CO NH CH COOH − − −

3

CH CH(CH )3 2

Trang 4

55.Alanin có thể phản ứng được với bao nhiêu chất trong các chất cho

sau đây: Ba(OH)2; CH3OH; H2N - CH2 - COOH; HCl, Cu, CH3NH2, C2H5OH,

Na2SO4, H2SO4?

A.7 B.4 C.5 D.6

56.Cho sơ đồ biến hóa sau:

Alanin →+NaOH X + HCl→Y

Chất Y là chất nào sau đây:

A CH3-CH(NH2)-COONa B H2N-CH2-CH2-COOH

C CH3-CH(NH3Cl)COOH D CH3-H(NH3Cl)COONa

57.Nguyên nhân gây nên tính bazơ của amin là:

A.Do amin tan nhiều trong H2O

B.Do phân tử amin bị phân cực mạnh

C.Do nguyên tử N cĩ độ âm điện lớn nên cặp electron chung của nguyên tử N và H bị hút về phía N D.Do nguyên tử N cịn cặp eletron tự do nên phân tử amin cĩ thể nhận proton

58 Một peptit cĩ cơng thức:

Tên của peptit trên là:

A.glyxinalaninvalin B.glyxylalanylvalyl C.glyxylalanylvalin D.glyxylalanyllysin

59 Một hợp chất hữu cơ X cĩ cơng thức phân tử C3H9O2N Cho X phản ứng với dung dịch NaOH, đun

nhẹ thu được muối Y và khí Z làm giấy quý tẩm nước hố xanh Chất rắn Y tác dụng với NaOH rắn (CaO, t0 cao) thu được CH4 X cĩ cơng tức cấu tạo :

A.CH3 – COO – NH4B B.C2H5 – COO – NH4

C CH3 – COO – H3NCH3 D A và C đều đúng

60.Để tách riêng hỗn hợp gồm ba chất lỏng: C6H6, C6H5OH và C6H5NH2 người ta cĩ thể tiến hành theo

trình tự sau:

A.Dùng dung dịch HCl, lắc, chiết, sục khí CO2

B.Dùng dung dịch NaOH, lắc nhẹ, chiết, dung dung dịch HCl, chiết, dùng dung dịch NaOH

C.Dùng dung dịch NaOH, lắc nhẹ, chiết, sục khí CO2

D.Dùng dung dịch brom, lắc nhẹ, chiết, dùng dung dịch NaOH, khí CO2

61 Với hỗn hợp gồm hai axit amin là glixin (glycine, Gly) và alanin (alanine, Ala), cĩ thể thu được tối đa

bao nhiêu tripeptit khi cho chúng kết hợp với nhau? (Biết rằng trong mỗi tripeptit đều cĩ chứa hai

aminoaxit này) A 4 B 6 C 8 D nhiều hơn

62 Khi cho metylamin và anilin lần lượt tác dụng với HBr và dung dịch FeCl2 sẽ thu được kết quả gì?

A Cả metylamin và anilin đều tác dụng với cả HBr và FeCl2

B Metylamin chỉ tác dụng với HBr cịn anilin tác dụng được với cả HBr và FeCl2

C Metylamin tác dụng được với cả HBr và FeCl2 cịn anilin chỉ tác dụng với HBr

D Cả metylamin và anilin đều chỉ tác dụng với HBr mà khơng tác dụng với FeCl2

63 Trong các chất sau: Cu, HCl, C2H5OH, HNO2, KOH, Na2CO3, CH3OH/khí HCl Glyxin tác dụng

được với những chất nào ?

A.HCl, HNO2, KOH, Na2CO3, CH3OH/HCl

B C2H5OH, HNO2, KOH, Na2CO3, CH3OH/khí HCl , Cu

C Cu, KOH, Na2CO3,HCl, HNO2, CH3OH/khí HCl D Tất cả các chất

64 Thủy phân đến cùng một protein, ta thu được các chất nào?

A các axit amin B Các peptit C chuỗi peptit D hỗn hợp các aminoaxit

65 Cho các loại hợp chất: aminoaxit (X), muối amoni của axit cacboxylic (Y), amin (Z), este của

aminoaxit (T) Dãy gồm các loại hợp chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và đều

tác dụng được với dung dịch HCl là: A X, Y, Z, T B X, Y, T C X, Y, Z D Y, Z, T

66 Cĩ các dung dịch riêng biệt sau: C6H5-NH3Cl (phenylamoni clorua),

H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, ClH3N-CH2-H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, H2N-CH2-COONa Số lượng các dung dịch cĩ pH < 7 là : A 2 B 5 C 4 D 3

H N CH CO NH CH − − − − − CO NH CH COOH − − −

3

CH CH(CH )3 2

Trang 5

67 Cho X là NH3, Y là CH3NH2, Z là (CH3)2NH, T là C6H5NH2 và U là (C6H5)2NH Trật tự tăng dần

tính bazơ là: A U < Z< T < Y < X B U < T < Z < Y < X

C X < Y < Z < T < U D U < T < X < Y < Z

68.Tiến hành trùng ngưng hỗn hợp glyxin và alanin Hỏi có thể thu được tối đa bao nhiêu đipeptit ?

69 Khi thủy phân hoàn toàn một polipeptit ta thu được các aminoaxit X, Y, Z, E, F Còn khi thuỷ phân

từng phần thì thu được các đi- và tripeptit XE, ZY, EZ, YF, EZY Trình tự các aminoaxit trong polipeptit trên là: A X - Z - Y - F - E B X - E - Z - Y - F C X - Z - Y - E - F D X - E - Y - Z - F

70 Cho sơ đồ chuyển hoá sau:

X, Y lần lượt là: A C6H5NH3Cl, C6H5ONa B C6H5Br, C6H5CH2NH¬3Cl

C C6H5ONa, C6H5CH2NH3Cl D C6H5ONa, C6H5NH3Cl

71 Cho sơ đồ sau:

X, Y, Z lần lượt là:

A C6H5NO2, C6H5Br, C6H5NH3Cl B C6H5Cl, C6H5NO2, C6H5NH3Cl

C C6H5CH3, C6H5NO2, (C6H5NH3)2SO4 D C6H5NO2, C6H5NH3Cl, C6H5NH3NO3

72.Chọn phương pháp tốt nhất để phân biệt dung dịch các chất: Glixerol, glucozơ, anilin, alanin,

anbumin

A Dùng lần lượt các dung dịch AgNO3/NH3, CuSO4, NaOH

B Dùng lần lượt các dung dịch CuSO4, H2SO4, I2

C Dùng Cu(OH)2 rồi đun nóng nhẹ, sau đó dùng dung dịch Br2

D Dùng lần lượt các dung dịch HNO3, NaOH, H2SO4

73 Cho sơ đồ phản ứng:

0

Biết Z có khả năng tham gia phản ứng tráng gương Hai chất Y và Z lần lượt là

A CH3OH, HCHO B C2H5OH, HCHO

C CH3OH, HCOOH D C2H5OH, CH3CHO

74 Cho dãy chuyển hóa: Glyxin + →NaOH X →+ HCl Y ;

Glyxin + →HCl Z+ →NaOH T

Y và T lần lượt là:

C ClH3NCH2COONa và H2NCH2COONa D ClH3NCH2COOH và H2NCH2COONa

75 Cho biết số amin bậc III của C4H11N: A 1 B 2 C 3 D.4

76 C7H9N có bao nhiêu đồng phân thơm? A 3 B 4 C 5 D 6

77 C3H9N có bao nhiêu đồng phân amin? A 2 B 3 C 4 D 5

78 Cho CTCT: CH3NHC2H5 gọi tên theo danh pháp thay thế?

A Etyl metyl amin B N- Metyl etan amin C N- etyl metan amin D N, N- Đi metyl amin

79 Phản ứng nào sau đây của anilin không xảy ra :

A C6H5NH2 + H2SO4 B C6H5NH3Cl + NaOH (dd)

C C6H5NH2 + Br2(dd) D C6H5NH2 + NaOH.

80.Phương trình cháy của amin CnH2n+3N, cứ 1 mol amin trên cần dùng lượng ôxy là:

A (6n+3)/4 B (2n+3)/2 C (6n+3)/2 D (2n+3)/4.

81 Khi cho etylamin vào dung dịch FeCl3 ,hiện tượng nào xảy ra có:

A khí bay ra B kết tủa màu đỏ nâu C khí mùi khai bay ra .Không hiện tượng gì.

82 Sắp xếp nào sau đây là đúng?

A C6H5NH2> C2H5NH2 B CH3NH2> NH3> C2H5NH2

C C2H5NH2> CH3NH2> C6H5NH2 D C6H5NH2>CH3NH2> NH3

83.Công thức chung của amin no đơn chức, mạch hở là:

Trang 6

A CnH2n+1N B CnH2n+1NH2 C CnH2n+3N D CxHyN

84.Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là

85.Để nhận biết 3 chất hữu cơ H2NCH2COOH, HOOCCH(NH2)COOH, H2NCH(NH2)COOH, ta chỉ cần

thử với một trong các chất nào sau đây:

A NaOH B HCl C Qùy tím D CH3OH/HCl

86.Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol (rượu) etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là: A 4 B 6 C 5 D 3.

87.Cho các loại hợp chất: aminoaxit (X), muối amoni của axit cacboxylic (Y), amin (Z), este của

aminoaxit (T) Dãy gồm các loại hợp chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và đều tác dụng được

với dung dịch HCl là: A X, Y, Z, T B X, Y, T C X, Y, Z D Y, Z, T.

88.Thực hiện phản ứng trùng ngưng 2 aminoaxit : Glixin và Alanin số đipeptít thu được tối đa là:

89.Khi thủy phân tripeptit H2N –CH(CH3)CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-COOH sẽ tạo ra các aminoaxit nào

sau đây?

A H2NCH2COOH và CH3CH(NH2)COOH

B H2NCH2CH(CH3)COOH và H2NCH2COOH

C H2NCH(CH3)COOH và H2NCH(NH2)COOH

D CH3CH(NH2)CH2COOH và H2NCH2COOH

90.Để chứng minh tính lưỡng tính của NH2-CH2-COOH (X) , ta cho X tác dụng với

A HCl, NaOH B Na2CO3, HCl C HNO3, CH3COOH D

NaOH, NH3

91.Một amino axit có công thức phân tử là C4H9NO2 Số đồng phân

amino axit là

92.Thuỷ phân không hoàn toàn tetra peptit (X), ngoài các α- amino axit còn thu được các đipetit: Gly-Ala; Phe-Val; Ala-Phe Cấu tạo đúng của X là

93.Peptit có công thức cấu tạo như sau:

H2N-CH-CO-NH-CH2-CO-NH-CH-COOH

CH3 CH(CH3)2

Tên gọi đúng của peptit trên là:

A Ala-Ala-Val B Ala-Gly-Val C Gly – Ala – Gly D

Gly-Val-Ala

94.Có thể nhận biết lọ dựngdung dịch CH3NH2 bằng cách nào trong các

cách sau đây?

H2SO4

C Thêm vài giọt dung dịch Na2CO3 D HCl đậm đặc

95.Có 4 dd loãng không màu đựng trong bốn ống nghiệm riêng biệt,

không dán nhãn: Anbumin, Glixerol, CH3COOH, NaOH Chọn một trong các thuộc thử sau để phân biệt 4 chất trên:

D CuSO4.

96.Cho các dung dịch : (1) H2NCH2COOH ; (2) ClH3N-CH2COOH ;

(3) H2NCH2COONa ; (4) H2N[CH2]2CH(NH2)COOH ; (5) HOOC[CH2]2CH(NH2)COOH

Số dung dịch làm quỳ tím hĩa đỏ là:A (3) B (2) C (1), (4) D (2), (5) 97.Sắp xếp các hợp chất sau theo thứ tự giảm dần tính bazơ:

(1) C6H5NH2 ; (2) C2H5NH2 ; (3) (C6H5)2NH ; (4) (C2H5)2NH ; (5) NaOH ; (6) NH3

A (5) > (4) > (2) > (6) > (1) > (3) B (5) > (4) > (2) > (1) > (3) > (6)

C (1) > (3) > (5) > (4) > (2) > (6) D (6) > (4) > (3) > (5) > (1) > (2)

98.Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit ?

Trang 7

A H2N-CH2CONH-CH2CONH-CH2COOH B H2N-CH2CONH-CH(CH3)-COOH.

C H2N-CH2CH2CONH-CH2CH2COOH D H2N-CH2CH2CONH-CH2COOH 99.Tripeptit là hợp chất

A mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit B có 3 gốcα −

aminoaxit giống nhau

C có 3 gốc α −aminoaxit khác nhau. D có 3 gốc α −aminoaxit.

100.Thuốc thử nào dưới đây để nhận biết các dung dịch: Lòng trắng trứng, glucozơ, glixerol và hồ tinh bột? A Cu(OH)2/OH- đun nóng

B Dung dịch AgNO3/NH3.

C Dung dịch HNO3 đặc D Dung dịch Iot 101.Tính bazơ của các chất tăng dần theo thứ tự:

A NH3 < CH3CH2NH2 < CH3NHCH3< C6H5NH2

B NH3 < C6H5NH2 < CH3NHCH3 < CH3CH2NH2

C C6H5NH2 < NH3 < CH3NHCH3 < CH3CH2NH2

D C6H5NH2 < NH3 < CH3CH2NH2 < CH3NHCH3

102.Cĩ các dung dịch riêng biệt sau: C6H5-NH3Cl (phenylamoniclorua), H2NCH2CH2CH(NH2)COOH,

ClH3N-CH2-COOH, HOOCCH2-CH2-CH(NH2)-COOH, H2N-CH2-COONa Số lượng các dung dịch cĩ

pH < 7 là: A 2 B 5 C 4 D 3.

103.Ứng với công thức C4H11N có số đồng phân amin bậc 2 là: A 3

B 4 C 5 D 6.

104.Nhận biết ba dung dịch chứa ba chất glixin, metylamin, axit axêtic người ta dùng:

A Quỳ tím B Dung dịch NaOH C Dung dịch HCl D Tất cả đều đúng.

105.Điều khẳng định nào sau đây khơng đúng:

A Các aminoaxit đều tan được trong nước.

B Phân tử lượng của một aminoaxit chứa một nhĩm –NH2 và một nhĩm –COOH luơn là số lẻ.

C Thủy phân protein trong mơi trường axit thu được hỗn hợp các aminoaxit.

D Các dung dịch chứa các amino axit đều làm đổi màu quỳ tím.

106.Gọi tên CTCT: CH3CH2CH(NH2)COOH theo danh pháp thay thế

A Axit 2-amino butanoic B Axit 2- amino propionic

B Axit 3-amino butiric D Axit 2- amino butiric

107.Ứng với CTPT C4H9NO2 cĩ bao nhiêu amino axit là đồng phân của nhau? A 3 B 4 C 5 D 6 108.Cơng thức nào sau đây đúng với tên gọi: Axit 2-amino propanonic

A H2NCH2COOH B HOOCCH2CH2NH2

C CH2-CH(NH2)COOH D CH3CH(NH2)COOH

109.Axit amino axetic tác dụng được bao nhiêu chất cho dưới đây: (điều kiện cĩ đủ) NaOH, Na,

CH3CHO, CH3OH, H2SO4? A 2 B 3 C 4 D 5

110.Cho dãy các chất: C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2, C6H5OH (phenol) Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là: A 4 B 2 C 3 D 5 111.Số đồng phân tripeptit tạo thành từ 1 phân tử glyxin và 2 phân tử alanin là

112Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) cĩ thể tạo ra mấy đipeptit?

A 1 B 2 C 3 D 4

113.Glixin khơng tác dụng với

A H2SO4 lỗng B CaCO3 C C2H5OH D NaCl

114 CTC của amin no đơn chức, mạch hở là:

A CnH2n+1N B CnH2n+1NH2 C CnH2n+3N D CxHyN

115 Số đồng phân amin cĩ cơng thức phân tử C2H7N là: A 4 B 3 C 2 D 5

116 Số đồng phân amin cĩ cơng thức phân tử C3H9N là: A 4 B 3 C 2 D 5

117 Số đồng phân amin ứng với CTPT C4H11N và số đồng phân amin bậc 1, bậc 2, bậc 3 lần lượt là:

A 7, 3, 3, 1 B 8, 4, 3, 1 C 7, 3, 3, 1 D 6, 3, 2, 1

118 C7H9N cĩ bao nhiêu đồng phân thơm? A 3 B 4 C 5 D 6

Trang 8

119 Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?

A H2N-[CH2]6–NH2 B CH3–CH(CH3)–NH2 C CH3–NH–CH3 D C6H5NH2

120 Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH3–CH(CH3)–NH2?

A Metyletylamin B Etylmetylamin C Isopropanamin D Isopropylamin

121 Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất C6H5-CH2-NH2?

A Phenylamin B Benzylamin C Anilin D Phenylmetylamin

122 Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:

A anilin, metyl amin, amoniac B amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit

C anilin, amoniac, natri hiđroxit D metyl amin, amoniac, natri axetat

123 Trong các tên gọi dưới đây, chất nào có lực bazơ yếu nhất ?

124 Trong các chất dưới đây, chất nào có tính bazơ mạnh nhất ?

A C6H5NH2 B (C6H5)2NH C p-CH3-C6H4-NH2 D C6H5-CH2-NH2

125 Sắp xếp các chất sau đây theo tính bazơ giảm dần?

(1) C6H5NH2 (2) C2H5NH2 (3) (C6H5)2NH (4) (C2H5)2NH (5) NaOH (6) NH3

A 1>3>5>4>2>6 B 6>4>3>5>1>2 C 5>4>2>1>3>6 D 5>4>2>6>1>3

126 Chất không phản ứng với dung dịch NaOH là

A C6H5NH3Cl B C6H5CH2OH C p-CH3C6H4OH D C6H5OH

127 Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào

A ancol etylic B benzen C anilin D axit axetic

128 Phản ứng nào dưới đây KHÔNG thể hiện tính bazơ của amin?

A CH3NH2 + H2O → CH3NH3+ + OH- B C6H5NH2 + HCl → C6H5NH3Cl

C Fe3+ + 3CH3NH2 + 3H2O → Fe(OH)3 + 3CH3NH3+D CH3NH2 + HNO2 → CH3OH + N2 + H2O

129 Khi cho metylamin và anilin lần lượt tác dụng với HBr và dd FeCl2 sẽ thu được kết quả nào sau:

A Cả metylamin và anilin đều tác dụng với cả HBr và FeCl2

B Metylamin chỉ tác dụng với HBr còn anilin tác dụng được với cả HBr và FeCl2

C Metylamin tác dụng được với cả HBr và FeCl2 còn anilin chỉ tác dụng với HBr

D Cả metylamin và anilin đều chỉ tác dụng với HBr mà không tác dụng với FeCl2

130 Dd etylamin tác dụng với dd nước của chất nào sau đây?

A NaOH B NH3 C NaCl D FeCl3 và H2SO4

131 Dd etylamin không tác dụng với chất nào sau đây?

132 Anilin phản ứng với dd: A NaOH B HCl C Na2CO3 D NaCl

133 Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với

A dung dịch NaCl B dung dịch HCl C nước Br2 D dung dịch NaOH

134 Cho dãy các chất: phenol, anilin, phenylamoni clorua, natri phenolat, etanol Số chất trong dãy phản

ứng được với NaOH (trong dung dịch) là A 3 B 2 C 1 D 4

135 Để phân biệt phenol, anilin, benzen, stiren người ta sử dụng lần lượt các thuốc thử nào sau?

A Quì tím, brôm B dd NaOH và brom C brôm và quì tím D dd HCl và quì tím

136 Dùng nước brôm không phân biệt được 2 chất trong các cặp nào sau đây?

A dd anilin và dd NH3 B Anilin và xiclohexylamin C Anilin và phenol D Anilin và benzen

137 Ba chất lỏng: C2H5OH, CH3COOH, CH3NH2 đựng trong ba lọ riêng biệt Thuốc thử dùng để phân

biệt ba chất trên là A quỳ tím B kim loại Na C dd Br2 D dd NaOH

Trang 9

138 Có thể nhận biết lọ dựng dung dịch CH3NH2 bằng cách nào trong các cách sau đây?

A Nhận biết bằng mùi B Thêm vài giọt dd H2SO4

C Thêm vài giọt dd Na2CO3 D t/d với HCl đậm đặc

139 Để tách một hỗn hợp gồm benzen, phenol và anilin, có thể dùng các thuốc thử nào sau đây: dd

NaOH (1), dd H2SO4 (2), dd NH3 (3), dd Br2 (4) A 2, 3 B 1, 2 C 3, 4 D 1, 4

140 Có 4 ống nghiệm: 1) Benzen + phenol; 2) anilin + dd H2SO4dư; 3) anilin + dd NaOH; 4) anilin +

nước Hãy cho biết trong ống nghiệm nào có sự tách lớp A 1,2,3 B 4 C.3,4 D 1,3,4

141 Các hiện tượng nào sau đây mô tả không chính xác?

A Nhúng quỳ tím vào dd etylamin thấy quỳ chuyển thành màu xanh

B Phản ứng giữa khí metylamin và khí hidroclorua làm xuất hiện ”khói trắng”

C Nhỏ vài giọt dd nước brom vào ống nghiệm đựng dd anilin thấy có kết tủa trắng

D Thêm vài giọt phenolphtalein vào dd dimetylamin thấy xuất hiện màu xanh

142 Hãy chỉ ra điều sai trong các điều sau?

A Các amin đều có tính bazơ B Tính bazơ của anilin yếu hơn NH3

C Amin tác dụng với axit cho ra muối D Amin là hợp chất hữu cơ có tính chất lưỡng tính

143 Phương trình cháy của amin CnH2n+3N, cứ 1 mol amin trên cần dùng lượng ôxy là:

A (6n+3)/4 B (2n+3)/2 C (6n+3)/2 D (2n+3)/4

144 Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử

A chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino B chỉ chứa nhóm amino

C chỉ chứa nhóm cacboxyl D chỉ chứa nitơ hoặc cacbon

145 Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C3H7O2N?

A 3 chất B 4 chất C 2 chất D 1 chất

146 Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C4H9O2N?

A 3 chất B 4 chất C 5 chất D 6 chất

147 Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3–CH(NH2)–COOH ?

A Axit 2-aminopropanoic B Axit α-aminopropionic C Anilin D Alanin

148 Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3-CH(CH3)-CH(NH2)-COOH?

A Axit 3-metyl-2-aminobutanoic B Valin

C Axit 2-amino-3-metylbutanoic D Axit α-aminoisovaleric

149 Trong các chất dưới đây, chất nào là glixin?

150 Aminoaxit có khả năng tham gia phản ứng este hóa vì :

A Aminoaxit là chất lưỡng tính B Aminoaxit chức nhóm chức – COOH

C Aminoaxit chức nhóm chức – NH2 D Tất cả đều sai

151 Phát biểu không đúng là

A Trong dung dịch, H2NCH2COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H3N+CH2COO-

B Amino axit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt

C Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl

D Hợp chất H2N-CH2-COOH3N-CH3 là este của glyxin

Trang 10

152 Nhận xét nào sau đây không đúng?

A Cho vài giọt CuSO4 và dd NaOH vào dd lòng trắng trứng thì dd chuyển sang màu xanh tím

B Cho HNO3 đặc vào dd lòng trắng trứng thì thấy xuất hiện tủa trắng, khi đun sôi thì tủa chuyển sang màu vàng

C Axit lactic được gọi là axit béo D Lipit là một hợp chất este

153 Cho các nhận định sau: (1) Alanin làm quỳ tím hóa xanh (2) Axit Glutamic làm quỳ tím hóa đỏ

(3) Lysin làm quỳ tím hóa xanh (4) Axit ε-amino caporic là nguyên liệu để sản xuất nilon – 6

154 Câu nào sau đây không đúng ? A Các aminoaxit đều tan trong nước

B Phân tử khối của một amino axit ( Gồm 1 chức amino và 1chức cacboxyl) luôn là số lẻ

C Dung dịch amino axit đều không làm đổi màu giấy quỳ

D Thủy phân protein bằng axit hoặc kiềm khi đun nóng sẽ cho một hỗn hợp các amoniaxit

155 Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là

A C6H5NH2 B C2H5OH C H2NCH2COOH D CH3NH2

156 Dung dịch của chất nào trong các chất dưới đây không làm đổi màu quỳ tím ?

A CH3NH2 B NH2CH2COOH C HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH D CH3COONa

156 Dung dịch của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím :

A Glixin (CH2NH2-COOH) B Lysin (H2NCH2-[CH2]3CH(NH2)-COOH)

C Axit glutamic (HOOCCH2CHNH2COOH) D Natriphenolat (C6H5ONa)

157 Có các dung dịch riêng biệt sau: C6H5-NH3Cl (phenylamoni clorua),

H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, ClH3N-CH2-H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, H2N-CH2-COONa Số lượng các dd có

158 Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ Chất X là

A CH3COOH B H2NCH2COOH C CH3CHO D CH3NH2

159 Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?

160 Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là

A C2H5OH B CH2 = CHCOOH C H2NCH2COOH D CH3COOH

161 Cho dãy các chất: C6H5NH2, H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2, C6H5OH Số chất

trong dãy t/d được với dd HCl là A 4 B 2 C 3 D 5

162 Các amino axit no có thể phản ứng với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây:

A dd NaOH, dd HCl, C2H5OH, C2H5COOH B dd NaOH, dd HCl, CH3OH, dd brom

C dd H2SO4, dd HNO3, CH3OC2H5, dd thuốc tím D dd NaOH, dd HCl, dd thuốc tím, dd brom

163 Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này lần lượt với

A dd KOH và dd HCl B dd NaOH và dd NH3

C dd HCl và dd Na2SO4 D dd KOH và CuO

164 Chất phản ứng được với các dung dịch: NaOH, HCl là

165 Axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) tác dụng được với dung dịch

166 Glixin không tác dụng với: A H2SO4 loãng B NaOH C C2H5OH D NaCl

167 Polipeptit (-NH-CH2-CO-)n là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng:

A axit glutamic B glyxin C axit β-amino propionic D alanin

Ngày đăng: 27/09/2019, 17:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w