1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TRẮC NGHIỆM HÓA ĐẠI CƯƠNG CÓ ĐÁP ÁN

18 1,3K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 279,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRẮC NGHIỆM ,HÓA ĐẠI CƯƠNG, CÓ ĐÁP ÁN

Trang 1

1 Phát biểu nào dưới nay là sai:

a Phần góc của orbital nguyên tử s có tính đối xứng cầu

b Phần góc của orbital nguyên tử p có một trục đối xứng: đó chính là trục toạ độ Descartes

c * Phần góc của năm orbital nguyên tử d có hình dạng tương tự nhau

d Phần góc của orbital nguyên tử dz2 có trục Oz là trục đối xứng

2 Phát biểu nào dưới nay là sai:

a Phân lớp 3d chỉ chứa tối đa 10 electron

b Trong một nguyên tử, chỉ có thể có tối đa 6 elegtron ứng với giá trị n = 2, l = 1

c Trong một nguyên tử, có thể có tối đa 2 electron ứng với bộ ba số lượng tử: n = 3, l = 1, ml = 0

d *Trong một nguyên tử, giá trị lớn nhất của số lượng tử chính là n=4 Thì toàn bộ nguyên tử chỉ có thể chứa tối đa 36 electron

3 Cho các tiểu phân sau: O+(Z=8), N(Z=7), Fe3+(Z=26), Mn2+(Z=25), N3-(Z=7), Cr(Z=34) Những tiểu phân đẳng electron là:

c *O+ và N; Fe3+ và Mn 2+ d N và N

3-4 Electron ngoài cùng (electron ở lớp ngoài cùng) của nguyên tố có Z=24 có giá trị bốn số lượng tử sau:

a n = 3; l = 2; ml = +2; ms = +1/2 b * n = 4; l = 0; ml = 0 ; ms = +1/2

c n = 4; l = 0; ml = 0 ; ms = -1/2 d n = 3; l = 2; ml = +1; ms = +1/2

5 Cho Ca(Z=20); Zn(Z=30); S(Z=16); Cr(Z=24) Những ion có cấu hình tương tự khí hiếm là:

a Ca2+ và Zn2+ b Zn2+ và S2- c S2- và Cr3+ d *Ca2+ và S

2-6 Ở trạng thái kích thích nguyên tử oxi (Z = 8) có cấu hình electron như sau:

c 1s22s22p32d1 d c *1s22s22p33s1

7 Nguyên tố M có electron cuối cùng (elctron cuối cùng điền vào phân lớp có mức năng lượng cao nhất) điền vào cấu hình điện tử có bốn số lượng tử:

n = 3; l =1 ; ml = 0; ms = -1/2

Vậy, vị trí M trong bảng HTTH là: Số thứ tự Chu ky ø Nhóm

8 Bốn số lượng tử nào dưới đây có thể chấp nhận được:

a n = 3; l = 3; ml = +1; ms = +1/2 b n = 3; l = +1; ml = +2; ms = +1/2

c * n = 2; l = +1; ml = -1; ms = -1/2 d n = 4; l = 3; ml = -4; ms = -1/2

9 Bốn số lượng tử của electron ngoài cùng (electron ở lớp ngoài cùng) trong cấu hình nguyên tử của Co(Z=27) là:

a n = 3; l = 2; ml = -1; ms = -1/2 b *n = 4; l = 0; ml = 0; ms = -1/2

c n = 3; l = 2; ml = +1; ms = +1/2 d n = 4; l = 0; ml = 0; ms = +1/2

10 Nguyên tố R(Z=29) có cấu hình tương ứng là:

a [Ar]3d94s2 b * [Ar}3d104s1 c [Ar]3d54s14p3 d [Ar]3d104s2

11 Số electron độc thân của Fe (Z=26) là:

12 Ở trạng thái cơ bản, ion nào có số electron độc thân nhiều nhất?

a Mn3+(Z=25) b Fe3+(Z=26) c Co3+(Z=27) d *Ni3+(Z=28)

13 Nguyên tố Fe3+(Z=26) có cấu hình electron tương ứng là:

a 1s22s22p63s23p64s23d6 b 1s22s22p63s23p64s23d3

c *1s22s22p63s23p63d5 d 1s22s22p63s23p64s13d5

Trang 2

14 Tương ứng với hai số lượng tử n=4, l=2 có tổng số orbitan là:

15 Electron có bốn số lượng tử: n = 4; l = 2; ml = +1; ms = -1/2 là electron thuộc:

a Lớp N, phân lớp p, electron thứ 2 thuộc phân lớp này

*b Lớp N, phân lớp d, electron thứ 9 thuộc phân lớp này

c Lớp N, phân lớp f, electron thứ 1 thuộc phân lớp này

d Lớp N, phân lớp d, electron thứ 6 thuộc phân lớp này

16 Biết số thứ tự của Na, Al, K lần lượt là:11, 13, 19 Phát biểu nào dưới đây là đúng:

a r Na < r Al3  < r K *b r Al3  < r Na < r K

c r K< r Na < r Al3  d r Al3  < r K< r Na

17 Ba nguyên tố sau đều thuộc chu kỳ 4, phân nhóm VIIIB: Fe(Z=26), Co(Z=27), Ni(Z=28) Phát biểu nào dưới đây là đúng:

*a Số electron ngoài cùng của chúng là như nhau

b Số elctron hoá trị của chúng bằng nhau

c Số oxy hoá dương cực đại của chúng bằng nhau

d Chúng đều là những kim loại điển hình có tính khử mạnh

18 Cho bốn nguyên tử có electron hoá trị như sau:

Nguyên tố kim loại có thể là:

19 Tính bazơ của các hydroxit được sắp xếp tăng dần như sau:

a NaOH, KOH, Al(OH)3, Mg(OH)2 *b Al(OH)3, Mg(OH)2,NaOH, KOH

c KOH, Mg(OH)2,NaOH, Al(OH)3 d Mg(OH)2,NaOH, KOH, Al(OH)3

20 Dãy nào dưới đây năng lượng ion hoá được sắp xếp theo thứ tự tăng dần:

a K+, Ar, Cl- *b Cu, Ag, Au c Na, Mg, Al d N, O, F

21 Đặc điểm nào phù hợp với nguyên tố R(Z=24)

a Kim loại, số oxy hoá dương cao nhất +2

b Nguyên tố d, có một electron ở lớp ngoài cùng, tạo được hợp chất với khí hidro

c Nguyên tố nhóm VIB, nguyên tố đa hoá trị, tính kim loại điển hình

*d Nguyên tố d, có một electron ở lớp ngoài cùng, oxit cao nhất có công thức RO3

22 Bốn số lượng tử của electron cuối cùng điền vào cấu hình nguyên tử của Cu(Z=29) là:

a n = 3; l = 2; ml = -1; ms = -1/2 b n = 4; l = 0; ml = 0; ms = +1/2

*c n = 3; l = 2; ml = +2; ms = -1/2 d n = 4; l = 0; ml = 0; ms = -1/2

23 Electron có bốn số lượng tử: n = 4; l = 3; ml = -1; ms = -1/2 là electron thuộc:

a Lớp N, phân lớp p, electron thứ 2 thuộc phân lớp này

b Lớp N, phân lớp f, electron thứ 6 thuộc phân lớp này

*c Lớp N, phân lớp f, electron thứ 10 thuộc phân lớp này

d Lớp N, phân lớp d, electron thứ 6 thuộc phân lớp này

24 Cho bốn nguyên tử có electron hoá trị như sau:

Nguyên tố kim loại có thể là:

25 Trong 5 ion sau đây: Be2+(Z=4), Mg2+(Z=12), Ca2+(Z=20), B3+(Z=5), Al3+(Z=13) ion có bán kính nhỏ nhất là:

a Be2+ *b B3+ c Ca2+ d Be2+ hoặc Al3+

26 Liên kết ion có trong phân tử nào dưới đây:

a Hidro clorua b Amoniac c Nước *d Natri clorua

Trang 3

27 Cho 3 nguyên tố Ar(Z=18), K(Z=19), Ca(Z=20) Cặp nguyên tố có năng lượng ion hoá I1 lớn nhất và I2 lớn nhất theo thứ tự là cặp:

a Ar và Ca *b Ar và K c Ca và K d K và Ar

28 Nguyên tố R (Z=58) được xếp là:

a Nguyên tố s b Nguyên tố d c Nguyên tố p *d Nguyên tố f

29 Cho các nguyên tố sau: Be(Z=4), B(Z=5), C(Z=6), N(Z=7), O(Z=8) Năng lượng ion hoá thứ nhất (I1) của chúng đươc sắp xếp theo thứ tự tăng dần:

c O, N, C, B, Be d Cả 3 cách a, b, c đều sai

30 Tính axit của các oxit sau được sắp xếp theo thứ tự tăng dần:

31 Phát biểu nào dưới đây sai:

a Aùi lực electron(A) là năng lượng phát (+) ra hay thu vào (-) khi có một electron kết hợp vào một nguyên tử tự do ở trạng thái khí

b Aùi lực electron là sự đổi dấu của biến thiên năng lượng khi có một electron kết hợp với nguyên tử tự do ở trạng thái khí

c Aùi lực electron của một nguyên tử càng dương thì ion âm tạo thành càng bền, nguyên tử càng dễ nhận electron

*d Trong một chu ky,ø khi đi từ trái sang phải ái lực electron tăng dần

32 Độ mạnh các axit sau đây được sắp xếp giảm dần theo dãy:

a H2SiO3, H2CO3, H2SO4, HClO4 b H2SO4, HClO4, H2SiO3, H2CO3

c H2CO3, H2SO4, H2SiO3, HClO4 *d HClO4, H2SO4, H2CO3, H2SiO3

33 Đặc điểm nào phù hợp với nguyên tố R(Z=42)

a Kim loại, số oxy hoá dương cao nhất +2

*b Nguyên tố d, có một electron ở lớp ngoài cùng, oxit cao nhất có công thức RO3

c Nguyên tố d, có hai electron ở lớp ngoài cùng, không tạo được hợp chất với khí hidro

d Nguyên tố nhóm VIB, nguyên tố đa hoá trị, tính kim loại điển hình

34 Bán kính (r) của các ion S2-(Z=16), Cl-(Z=17), K+(Z=19), Ca2+(Z=20) được sắp xếp giảm dần theo dãy:

*a S2-, Cl-, K+, Ca2+ b S2-, Cl-, Ca2+, K+

a Ca2+, K+, Cl-, S2- a S2-,Ca2+, Cl-, K+.

35 Cho 3 nguyên tố Ne(Z=10), Na(Z=11), Mg(Z=12) Cặp nguyên tố có năng lượng ion hoá I1 lớn nhất và I2 lớn nhất theo thứ tự là cặp:

a Ne và Mg *b Ne và Na c Na và Mg d Na và Ne

36 Nguyên tố R (Z=28) được xếp là:

a Nguyên tố s *b Nguyên tố d c Nguyên tố p d Nguyên tố f

37 Phát biểu nào dưới đây là đúng:

a Độ âm điện của một kim loại luôn nhỏ hơn độ âm điện của một phi kim

b Trong một nhóm A, đi từ trên xuống, độ âm điện tăng dần

c Trong một chu kỳ, đi từ trái sang phải, độ âm điện tăng dần

*d Trong một chu kỳ Halogen có độ âm điện lớn nhất

38 Cho các nguyên tố sau: Na(Z=11), Mg(Z=12), P(Z=15), S(Z=16) Năng lượng ion hoá thứ nhất (I1) của chúng đươc sắp xếp theo thứ tự tăng dần:

39 Phát biểu nào dưới đây là đúng:

a Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng nhóm B bao giờ cũng có số electron hoá trị bằng nhau

Trang 4

*b Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng nhóm A bao giờ cũng có số electron hoá trị bằng nhau và bằng số nhóm

c Các nguyên tố s, p, f là kim loại còn nguyên tố p là phi kim

d Tính chất của các nguyên tử cùng nhóm A hoặc cùng nhóm B bao giờ cũng có tính chất hoá học giống nhau

40 Phát biểu nào dưới đây là sai:

a Sự biến đổi tuần hoàn cấu hình electron nguyên tử là nguyên nhân dẫn đến sự biến đổi tuần hoàn của các nguyên tố

b Dạng bảng ngắn gồm 7 chu kỳ và 8 nhóm Các họ Lanthanide và Acthanide được xếp phía dưới ngoài bảng chung

*c Từ chu kỳ 4 xuất hiện nguyên tố d, từ chu kỳ 5 xuất hiên nguyên tố f

d Bảng tuần hoàn dạng dài gồm 7 chu kỳ và 18 cột Các nguyên tố s, p thuộc nhóm A, các nguyên tố

d thuộc nhóm B

41 Trong số các nguyên tử, ion sau: Na(Z=11), Na+, Mg(Z=12), Mg2+, Al(Z=13) Tiểu phân nào có bán kính lớn nhất:

42 Trong 5 ion sau đây: Li+(Z=3), Na+(Z=11), K+(Z=19), Be2+(Z=4), Mg2+(Z=12) ion có bán kính nhỏ nhất là:

*a Be2+ b Mg2+ c K+ d Li+ hoặc Mg2+

43 Cho các dãy nguyên tố sau:

1 Li, Na, K 2 K, Na, Li 3 F, Cl, Br, I 4 I, Cl, Br, F

Dãy nguyên tố nào được sắp xếp tăng dần theo độ âm điện:

44 Liên kết ion có trong phân tử nào dưới đây:

45 Dãy hợp chất nào dưới đây phân tử chỉ bao gồm các liên kết cộng hoá trị:

* a Hidro clorua, nước, etan, benzen

b Axit axetic, ozon,glucozơ, amoniclorua

c Aceton, Bo triflorua, canxi hydroxit, anilin

d Nhôm sunfua, phenol, andehit axetic, canxi cacbua

46 Cho dãy phân tử sau: NaF, HI, CaH2, H2O

Phân tử có liên kết có đặc tính ion cao nhất và phân tử có liên kết cộng hoá trị ít phân cực nhất là:

a CaH2 và H2O *b NaF và HI c HI và H2O d NaF và CaH2

47 Phân tử nào dưới đây có momen lưỡng cực nhỏ nhất :

48 Phân tử nào dưới đây có momen lưỡng cực bằng 0:

49 Quy tắc bát tử nghiệm đúng cho Cl trong hợp chất nào dưới đây:

50 Phát biểu nào dưới đây không phù hợp với lí thuyết “ Mô hình sự đẩy các cặp electron hoá trị”:

a BF3 có cấu trúc tam giác phẳng b Ion amoni có cấu trúc tứ diện đều

c PCl5 có cấu trúc lưỡng tháp tam giác *d SCl6 có cấu trúc lục giác phẳng

51 Theo thuyết VB, các cộng hoá trị mà Se (Z=34) có thể biểu hiện là:

52 Theo thuyết VB, Cl(Z=17) không thể biểu hiện cộng hoá trị nào dưới đây:

53 Phát biểu nào dưới đây là sai:

a Trước khi tạo liên kết, các orbital nguyên tử có thể tổ hợp lại cho các orbital nguyên tử có năng

Trang 5

lượng mới có năng lượng, hình dạng, kích thước giống nhau và phân bố đối xứng trong không gian : đó là các orbital lai hoá

b Các orbital nguyên tử tham gia lai hoá phải có năng lượng xấp xỉ nhau

c Các kiểu lai hoá thông thường là: sp, sp2, sp3, sp3d, sp3d2…

*d Sự lai hoá không có liên hệ tới hình hoc phân tử

54 Những đặc điểm nào dưới đây phù hợp với phân tử NH3:

a Cấu trúc tam giác phẳng, góc hoá trị 1200

b Cấu trúc hoá trị, không phân cực

*c Cấu trúc tháp, phân cực

d Cấu trúc tứ diện, góc hoá trị 1070

55 Những đặc điểm nào sau đây đúng với phân tử nước:

a Cấu trúc thẳng hàng, không phân cực b Cấu trúc thẳng góc, phân cực

*c Cấu trúc góc, phân cực d Cấu trúc góc, không phân cực

56 Trong số các tiểu phân sau: CCl4, NH4+, SO42-, NH3 tiểu phân có cấu trúc tứ diện đều là:

*a CCl4, NH4+, SO42- b CCl4 c CCl4, NH3 d CCl4, NH4+

57 Độ lớn góc hoá trị F-B-F trong phân tử BF3 là:

a 1800 *b 1200 c 109028’ d 900

58 Trong các phân tử: H2O, SO2, CH4, BeCl2 Các nguyên tử trung tâm có trạng thái lai hoá sp là:

59 Dãy hợp chất nào chỉ gồm các phân tử có cấu trúc góc:

*a SO2 và H2O b BF3, SO3 c CH4, NH4+ d BeH2, ZnCl2

60 Phát biểu nào dưới đây đúng:

a CO2 và SO2 đều có cấu trúc thẳng hàng

*b CH4 và NH4+ đều có cấu trúc tứ diện đều

c CO32- và SO32- đều có cấu trúc tam giác phẳng

d H2O và BeH2 đều có cấu trúc đường thẳng

61 Những đặc điểm nào dưới đây phù hợp với ion SO42-:

a Cấu trúc phẳng, không phân cực

b Cấu trúc tháp, nguyên tử S ở trạng thái lai hoá sp3

c Cấu trúc tam giác phẳng, nguyên tử S ở trạng thái lai hoá sp2

*d Cấu trúc tứ diện, có hai liên kết  không định chỗ

62 Cho các phân tử sau: SCl2, OF2, OCl2 Góc hoá trị của nó tăng dần theo dãy:

63 Cấu hình viết sau đây: (lk 2s) 2 (* 2s) 2 (lk x,y) 4 (lk 2pz) 2 (* x,y) 1 là phù hợp với phân tử:

64 Cấu hình nào dưới đây phù hợp với tính chất phân tử của BN:

a (lk 2s) 2 (* 2s) 2 (lk x) 2 (lk y) 2 b (lk 2s) 2 (lk x) 2 (* 2s) 2 (lk y) 2

c (lk x) 2 (lk y) 2 (lk 2s) 2 (*2s)2 *d (lk 2s) 2 (* 2s) 2 (lk x,y) 3 (lk 2pz) 1

65 Theo thuyết MO, độ bền tương đối của các tiểu phân giảm theo dãy:

a O2, O2-, O2+ *b O2+, O2, O2- c O2, O2+, O2- d O2-, O2+, O2

66 Theo lí thuyết MO, các phân tử NO, O2, BN có tính chất thuận từ là do:

*a Phân tử có electron không kết đôi

b Phân tử có hai electron không kết đôi

c Phân tử có eleltron ở trạng thái phản liên kết

d Phân tử có các electron đều kết đôi

67 Cho bốn phân tử sau: BF3, SiH4, H2O, NH3 Góc hoá trị của chúng được sắp xếp theo thứ tự giảm dần:

Trang 6

a BF3, SiH4, H2O, NH3 *b BF3, SiH4, NH3, H2O

c H2O, NH3, BF3, SiH4 d NH3, H2O, BF3, SiH4

68 Cho các tiểu phân B2, C2, CN-, NO, NO+ Trong đó các tiểu phân thuận từ là:

a B2, C2 b CN-, NO *c B2, NO d NO+, B2

69 1/Phân tử CO có bậc liên kết bằng 3 2/Phân tử OF bền hơn phân tử F2

3/Phân tử OF nghịch từ 4/Độ dài liên kết NO+ lớn hơn NO

Theo lí thuyết MO, phát biểu đúng là:

70 Phát biểu nào dưới đây là đúng:

*a Hiệu ứng nhiệt của phản ứng đo ở điều kiện đẳng áp bằng biến thiên entanpi của hệ (H), hiệu ứng nhiệt phản ứng đo ở điều kiện đẳng tích bằng biến thiên nội năng của hệ (U)

b Khi phản ứng phát nhiệt, ta ghi: Hpư < 0

c Khi phản ứng thu nhiệt, ta ghi: Upư > 0

d Hiệu ứng nhiệt của phản ứng không phụ thuộc vào điều kiện đo cũng như trạng thái của tác chất và sản phẩm

71 Phát biểu nào dưới đây sai:

a Nếu có nhiều cách để chuyển các chất ban đầu như nhau thành các sản phẩm cuối cùng giống nhau thì hiệu ứng nhiệt tổng cộng theo cách nào cũng như nhau

b Hiệu ứng nhiệt của quá trình hoá học chỉ phụ thuộc vào trạng thái của các chất ban đầu và sản phẩm mà không phụ thuộc vào cách thực hiện phản ứng

*c Giữa hiệu ứng nhiệt đẳng áp và hiệu ứng nhiệt đẳng tích luôn có liên hệ: H=U+RTn

d Định luật Hess là trường hợp riêng của định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng áp dụng cho quá trình hoá học

72 Ta có: A + B  C + D 10 10,0 kJ

Hiệu ứng nhiệt đẳng áp tiêu chuẩn của phản ứng: A + B  E bằng:

73 Biết hiệu ứng nhiệt của phản ứng sau ở điều kiện tiêu chuẩn:

N2(k) + O2(k)  2NO 0

298

 = +180,8 kJ

Ta có 0tt(NO)là:

a +180,8 kJ/mol *b +90,4 kJ/mol c –188,8 kJ/mol d –90,4 kJ/mol

74 Ở 250C, 1 atm, 27g bột nhôm tác dụng với oxy (một lượng vừa đủ) trong điều kiện áp suất không đổi toả ra một nhiệt lượng 834,9 kJ Ta có 0tt(Al2O3)là:

a +834,9 kJ/mol b +1669,8 kJ/mol c –894,9 kJ/mol *d –1669,8 kJ/mol

75 Hiệu ứng nhiệt của phản ứng nào dưới đây là entanpi tạo thành tiêu chuẩn của khí HBr:

a H(k) + Br(k)  HBr(k) 250C, 1 atm

b HBr(k)  H(k) + Br(k) 00C, 1 atm

c 1/2H2(k) + 1/2Br2(k) HBr(k) 00C, 1 atm

*d 1/2H2(k) + 1/2Br2(k) HBr(k) 250C, 1 atm

76 Metan cháy theo phương trình phản ứng sau:

CH4(k) + 2O2(k)  CO2(k) + 2H2O(l)

Cứ 4g khí metan cháy trong điều kiện đẳng áp toả ra một nhiệt lượng 222,6 kJ Vậy nhiệt đốt cháy tiêu chuẩn của metan là:

a +222,6 kJ/mol *b –890,4 kJ/mol c –222,6 kJ/mol d +890,4 kJ/mol

77 Cho biết : 2NH3(k) + 5/2O2(k)  2NO(k) + 3H2O(k)

mol

kJ

tt

/

0

298

,

 -46,3 0 +90,4 -241,8

Trang 7

Hiệu ứng nhiệt của phản ứng trên là:

a –105,1 kJ *b –452 kJ c +197,7 kJ d +452 kJ

78 Cho biết: 3C2H2(k)  C6H6(k)

mol

kJ

dc

/

0

298

,

Hiệu ứng nhiệt của phản ứng trên là:

*a –865,3 kJ b –1910,3 kJ c –4676,9 kJ d +1910,3 kJ

79 Biết :NN 941,4(kJ/mol);OO 498,7(kJ/mol);NO 631,0(kJ/mol)

và 1/2N2(k) + 1/2O2(k)  NO(k) 0298(pư)

*a 0298(pư) = +89,05 kJ b 0298(pư) = +809,1 kJ

c 0298(pư) = –809,1 kJ d 0298(pư) = -89,05 kJ

80 Cho phản ứng sau: C2H4(k) + H2(k)  C2H6(k) Người ta đo entanpi của phản ứng này bằng cách

đo năng lượng dùng để phá vỡ liên kết của tác chất và sản phẩm Vậy H của phản ứng trên là:

*a EC=C + EH-H –(EC-C + 2EC-H) b EC-C + 2EC-H –(EC=C + EH-H)

c 21 EC=C + EH-H – 2EC-H d 2EC-H - 1/2EC=C + EH-H

81 Cho biết biến thiên entanpi của các phản ứng:

1 C(r) + 1/2O2(k)  CO(k) H0 110,5(kJ/mol)

2 H2(k) + 1/2O2(k)  H2O(l) H0 285,8(kJ/mol)

3 H2(k) + O2(k) + C(r)  HCOOH (l) H0 409,2(kJ/mol)

Vậy phản ứng: HCOOH(l)  CO(k) + H2O(l)

có biến thiên entanpi tiêu chuẩn bằng:

a –12,9 kJ *b +12,9 kJ c +25,8 kJ d -25,8 kJ

82 Cho các chất: I2(r), H2(k), H2O (l), CH4(k) Entropi tiêu chuẩn ((S0) của chúng tăng dần theo dãy:

a I2, H2, H2O, CH4 b H2, H2O, I2, CH4

c H2O, CH4, H2, I2 *d I2, H2O, H2, CH4

83 Phát biểu nào dưới đây là đúng:

b C2H4(k) + H2(k)  C2H6(k) S 0

*d N2(k) + 3H3(k)  2NH3(k) S 0

84 Cho phản ứng: H2(k) + 1/2O2(k)  H2O(k)

Biến thiên entropi của phản ứng được tính như sau:

a 0

298

S

 (pư)S2980 (H2,k)S2980 (H2O,k)S2980 (O2,k)

b 0

298

S

 (pư)S2980 (H2,k)S2980 (O2,k)S2980 (H2O,k)

*c 0

298

S

2

1 ) , ( )

,

0

d 0

298

S

2

1 ) , ( )

,

0

85 Biết : C2H2(k) + H2(k)  C2H6(k)

mol

J

S

/

0

298 200,8 130,6 229,1

Vậy biến thiên entropi tiêu chuẩn của phản ứng là:

a +232,9 J b –232,9 J *c –102,3 J d +102,3 J

86 Trong các phản ứng sau:

Trang 8

(2) N2(k) + 3H3(k)  2NH3(k)

(3) FeO(r) + H2(k)  Fe(r) + H2O(l)

Biến thiên entropi của phản ứng có dấu dương là:

87 Để dự đoán chiều của phản ứng ở điều kiện tiêu chuẩn ta có thể dựa vào dấu các đại lượng sau:

88 Cho biết: H2O2(l)  H2O(l) + H2(k) 029898,2kJ

Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào đúng:

*a S0 > 0, G0 < 0, phản ứng tự phát xảy ra ở nhiệt độ thường

b S0 > 0, G0 > 0, phản ứng không xảy ra ở nhiệt độ thường

c S0 < 0, G0 < 0, phản ứng tự phát xảy ra ở nhiệt độ thường

d S0 > 0, G0 > 0, phản ứng không xảy ra ở nhiệt độ thường

89 Cho biết: 2Mg(r) + CO2(k)  2MgO(r) + C(than chì)

mol

kJ

tt

/

0

298

,

mol

J

S

/

0

298 32,5 213,6 26,8 5,7

Biến thiên thế đẳng áp tiêu chuẩn và khả năng tự diễn tiến của quá trình là:

a 0

298

G

298

G

 = -744.7 kJ, không

*c 0

298

G

298

G

 = +744.7 kJ, có

90 Cho các dữ kiện sau: N2O4(k)  2NO2(k)

mol

kJ

tt

/

0

298

,

mol

J

S

/

0

Cho biết phát biểu nào dưới đây là đúng:

a 0

298

G

 = +5,383 kJ; Phản ứng tự phát diễn ra theo chiều thuận

*b 0

298

G

 = +5,383 kJ; Phản ứng tự phát diễn ra theo chiều nghịch

c 0

298

G

 = -5,383 kJ; Phản ứng tự phát diễn ra theo chiều nghịch

d 0

298

G

 = -5,383 kJ; Phản ứng tự phát diễn ra theo chiều thuận

91 Trong các quá trình sau:

(1) Hơi nước ngưng tụ thành nước lỏng

(2) Đường từ dung dịch kết tinh thành tinh thể

(3) Nước đá khô thăng hoa

(4) Giữ nguyên nhiệt độ và nén không khí từ 1 atm đến 5 atm

Biến thiên entropi của quá trính có dấu âm là:

a (1), (2) *b (1), (2) và (4) c (1), (3) d (2), (3) và (4)

92 Phát biểu nào dưới đây là sai:

a Brom lỏng hoá hơi tại nhiệt độ phòng S0 0

b Nước lỏng đông đặc trong tủ lạnh S0 0

d Giữ nguyên nhiệt độ và nén không khí từ 1 atm đến 5 atm S0 0

93 Phát biểu nào dưới đây là đúng:

Trang 9

b N2(k) + 3H2(k)  2NH3(k) S0 0

c C (r) + H2O(k)  CO(k) + H2(k) S0 0

94 Trong các phản ứng sau:

Biến thiên entropi của phản ứng có dấu dương là:

a (1), (2), (3) *b (1), (3) c (2), (4) d (3), (2)

95 Cho biết hiệu ứng nhiệt của các phản ứng sau đây:

CH4(k) + 2O2(k)  CO2(k) + 2 H2O(l) H1= -212,9 (kcal)

CH3Cl(k) +

2

3O2(k)  CO2(k) + H2O(l) + HCl(k) H2= -164,0 (kcal)

H2(k) +

2

1/2H2 +

2

Hiệu ứng nhiệt của phản ứng: CH4(k) + Cl2(k)  CH3Cl(k) + HCl(k) là:

* a –24,7 kcal b –467,82 kcal c +24,7 kcal d +467,82 kcal

96 Có phản ứng thuận nghịch sau: Fe3O4(r) + 4H2(k)  3Fe(r) + 4H2O(k)

Hằng số cân bằng áp suất riêng Kp của phản ứng là:

a

cb O H Fe

H O Fe

p

P P

P P

K

2

2 4 3

b

cb O H Fe

H O Fe p

P P

P P

K

4

2

2 4 3

c

cb O H

H p

P

P

K

2

cb H

O H p P

P K

4

2 2

97 Phản ứng thuận nghịch sau có hằng số cân bằng là Kp(1):

Phản ứng thuận nghịch sau có hằng số cân bằng là Kp(2):

Mối liện hệ giữa Kp(1) và KP(2) như sau:

a KP(2) = KP(1) *b KP(2) =

) 1 (

1

P

K c KP(2) = 2KP(1) d KP(2) =

2

) 1 (

p

K

98 Phản ứng thuận nghịch sau có hằng số cân bằng là Kp(1):

Phản ứng thuận nghịch sau có hằng số cân bằng là Kp(2):

H2(k) +

2

Mối liện hệ giữa Kp(1) và KP(2) như sau:

a KP(2) =

2

1KP(1) b KP(2) =

) 1 (

1

P

K c KP(2) = 2KP(1) *d KP(2) = K p(1)

99 Phát biểu nào sau đây là phù hợp với đặc điểm của hằng số Kp của một phản ứng thuận nghịch:

a Kp tăng khi tăng nhiệt độ với phản ứng có H0 < 0

b Kp giảm khi tăng nhiệt độ với phản ứng có H0 > 0

*c Kp giảm khi tăng nhiệt độ với phản ứng có H0 < 0

d KP không thay đổi theo nhiệt độ dù H0 dương hay âm

Trang 10

100 Có phản ứng thuận nghịch sau: H2O(k)  H2(k) +

2

1O2(k) H0 Khi tăng nhiệt độ giá trị của hằng số cân bằng tăng

Phát biểu nào dưới đây phù hợp với đại lượng H0 của phản ứng:

a H0 < 0 b H0 = 0 *c H0 > 0 d Không biết được

101 Với một phản ứng thuận nghịch, để làm thay đổi độ lớn của hằng số cân bằng ta có thể:

a Thay đổi áp suất khí *b Thay đổi nhiệt độ

c Thay đổi nồng độ d Thêm chất xúc tác

102 Ở 3750C, phản ứng thuận ngịch sau có Kc=1,2: N2(k) + 3H2(k)  2NH3(k)

Trước phản ứng người ta trộn 0,249 mol N2; 3,21.10-2 mol H2 và 6,42.10-4 mol NH3 vào một bình dung tích 3,5lít ở 3750C Vậy, lúc bắt đầu pha trộn thì:

a Hỗn hợp khí ở trạng thái cân bằng *b Chiều thuận chiếm ưu thế

c Chiều nghịch chiếm ưu thế d Tất cả điều sai

103 Ở một nhiệt độ, phản ứng thuận nghịch dưới đây có hằng số cân bằng KC = 4

Tại một thời điểm nào đo,ù ta có nồng độ mol của từng chất như sau:

[A]= 0,2 M; [B] 0,2 M; [C] = 0,2 M; [D] = 0,4 M

Phát biểu nào dưới đây là đúng với thời điểm này:

a Hệ thống đang ở trạng thái cân bằng

*b Chiều thuận của phản ứng đang diễn tiến ưu thế

c Chiều nghịch của phản ứng đang diễn tiến ưu thế

d Không thể biết được

104 Cho phản ứng thuận nghịch sau:

N2(k) + O2(k)  2NO(k) H0 > 0

Cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều thuận nếu:

a Tăng áp suất *b Tăng nhiệt độ c Giảm áp suất d Giảm nhiệt độ

105 Cho phản ứng thuận nghịch sau:

N2(k) + 3H2(k)  2NH3(k) H0 = -92,6 kJ

Để thu được nhiều NH3 biện pháp nào sau đây cần làm:

a Dùng áp suất cao, nhiệt độ thật cao

b Dùng áp suất thấp, nhiệt độ thật cao

*c Dùng áp suất cao, nhiệt độ không quá cao

d Dùng áp suất thấp, nhiệt độ thấp

106 Phát biểu nào dưới đây là đúng:

Tiến hành ba thí nghiệm với phản ứng sau ở cùng một nhiệt độ:

+ Thí nghiệm 1: Tăng nồng độ C, giữ nguyên nồng độ A và B, tốc độ phản ứng không thay đổi + Thí nghiệm 2: Giữ nguyên nồng độ A, C, tăng nồng độ B hai lần, tốc độ tăng hai lần

+ Thí nghiệm 3: Giữ nguyên nồng độ B,C, tăng nồng độ A hai lần, vân tốc tăng gấp bốn lần

Vậy, phương trình tốc độ phản ứng là như sau:

a v = k[A]2[B][C] b v = k[A][B] c v = k[A][B]2 *d v = k[A]2[B]

107 Phản ứng phân huỷ phóng xạcủa một đồng vị là bậc nhất và có chu kỳ bán huỷ t1/2=15 ph

Vậy thì gian cần thiết để phân huỷ hết 80% đồng vị đó là:

a 3 ph 24 s; *b 34 ph 50 s c.1 h 3 ph; d 3 h 4 ph

108 Phản ứng I2(k) + H2(k)  2HI(k) có biểu thức tốc độ v = k[I2][H2]

Aûnh hưởng của nồng độ tác chất và nhiệt độ là như sau:

a Nhiệt độ tăng, tốc độ phản ứng v tăng, k không đổi;

b Nhiệt độ không đổi, nồng độ I2, H2 tăng, v và k đều tăng;

Ngày đăng: 27/09/2019, 17:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w