1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

62 CAU TRC NGHIM DC LIU 1 THAM KHO

9 96 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 54,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chất nào sau đây được sử dụng phổ biến để làm màng bao phim viên nén tan trong ruột: a.. Chất nào sau đây không cho màu với dd iod a.. Thuốc thử nào được dùng định tính nhân steroid của

Trang 1

1. Chất béo là sp tự nhiên có các tính chất sau, ngoại trừ:

b. Độ nhớt thấp hơn methanol

d. Có trong thực vật, động vật

2. Lipid có đặc điểm cấu tạo sau đây ngoại trừ

a. Ester của acid béo & alcol ( lipid đơn giản)

b. Amid giữa aminoalcol & acid béo

c. Ether nội phân tử của acid béo

3. Tính chất vật lý của dầu mỡ:

a. Tỉ trọng lớn hơn 1 ( nhỏ hơn 1)

b. Chỉ số khúc xạ nhỏ hơn 1 (1,46-1,47)

d. Acid béo alcol tan trong ethanol

4. Tác phẩm “hồng nghĩa giác tự y thư” là của tác giả nào sau đây:

a. Lê hữu trác ( hải thượng lãn ông)

b. Tuệ tĩnh

5. Amylopectin hấp thụ iod cho màu:

b. Xanh đậm

6. Chất nào sau đây được sử dụng phổ biến để làm màng bao phim viên nén tan trong ruột:

a. Cellulose vi tinh thể

c. Acetophtalat cellulose

7. Trong tự nhiên tinh bột tồn tại trong tế bào thực vật dưới dạng:

b. Tinh thể hình cầu gai

c. Hạt

d. Tinh thể hình khối

8. Tinh bột có các tính chất sau đây:

Trang 2

c. Cấu tạo bởi các galactomannan

d. Bị thủy phân bởi acid or emzym

9. Sp thủy phân hoàn toàn của tinh bột là:

b. Erythrodextrin

c. Glucose

10. Sp thủy phân hoàn toàn của cellulose:

a. Cellobiose

b. Erythrodextrin

c. Glucose

11. Monosacchride quan trọng tham gia cấu tạo acid nucleid là:

a. Ribose & deoxyribose

b. Glucose & galactose

c. Xylose & xylulose

d. Arabinose & ribulose

12. Chất nào sau đây không cho màu với dd iod

a. Anchrodextrin

d. Dextrin

13. Định tính pectin dựa vào sự tạo thành chất đông do có chất sau:

a. Amylase & hydroxylamine

b. Ethanol & aceton

c. Sucrose & acid citric

14. Nhóm chất nào sau đây không có cấu tạo C n H 2n O n

a. Pectin

b. Cellulose

c. Terpenoid (C 5 H 8 ) n

15. chất nào sau đây từ cát căn:

a. diosgenin

c. puerarin

d. oleandrin ( trúc đào)

16. Thành phần chính của rau câu là:

a. acid pectic

Trang 3

b. acid alginic

d. tất cả đều đúng

17. Vỏ quả giữa của loài nào có chứa nhiều pectin

a. Citrus grandis ( L) Osbeck, Rutaceae

c. Dioscorea persimilis Prain Et Burkill, Dioscoreacae

18. Ứng dụng quan trọng của phương pháp sắc ký lớp mỏng trong dược liệu là:

b. Định danh dược liệu

d. Câu a & b đúng

19. Khung hydrocarbon có cấu trúc steroid có 17 carbon, gắn với 1 vòng lacton 5

or 6 cạnh vị trí C 17 của khung là phần aglycon

a. Saponin steroid

b. Glycoside tim

d. Saponin triterpenoid

20. Phổ NMR được sử dụng để:

b. Xác định tương tác giữa C & oxy…

c. Xác định cấu trúc phân tử

21. Phổ khối lượng có thể được sử dụng để xác định:

c. Dao động của các liên kết

d. Câu a & b đúng

22. Phổ hồng ngoại cho biết thông tin cấu trúc sau đây:

b. Xác định các lk bội

c. Xác định các nguyên tử C & H

d. Câu a & b đúng

b. C-glycosid ( chỉ có daidzin là O-glycosid)

c. S-glycosid

Trang 4

24. Độ tan của glycoside d

d. Câu b & c đúng

25. Phần aglycon của glycoside tim nhóm “ bufadienolid” có cấu trúc của: a

a. Vòng lacton 6 cạnh( 5 C, 2 nối đôi, vòng ٧pyron có 24 C)

b. Vòng lacton 5 cạnh ( 4 C, 2 nối đôi, vòng ٧ pyron có 23 C) = cardenolid

d. Câu a & b đúng

26. Đánh giá hoạt tính sinh vật của glycoside tim bằng pp thử nghiệm nào:

b. Pp xác định đơn vị ếch

d. a & b đúng

27. Thuốc thử nào được dùng định tính nhân steroid của glycoside tim:

c. Legal

d. Tattjet (H 3 PO 4 , H 2 SO 4 đđ, FeCl 3 , cho Pứ với nhân carotenolid có OH ở

C 16 )

28. Thuốc thử định tính vòng lacton trong glycoside tim d

b. Tajjet

c. Legal

d. b & c đúng

a. thân

b. lá

c. hạt

d. rễ

31. Thành phần hóa học chính của cây dương địa hoàng: b

a. oleandrin

b. strophanthin

Trang 5

c. digitoxin

32. Bộ phận dùng làm thuốc có chứa glycoside tim của cây đay: c

a. Thân

b. Lá

c. Hạt

d. Rễ

a. Thân

b. Lá

c. Hạt

d. Rễ

34. Glycoside tim trong cây trúc đào là: c

35. Nhóm nào sau đây thuộc saponin triterpen tetracylic b

36. Nhóm nào sau đây thuộc saponin triterpen steroid a

c. Spirostan

37. (C 6 -C 1 ) 2 là cấu trúc khung của: d

b. tanin

38. Tác dụng với Mg/HCl đđ cho dd màu đỏ là phản ứng: d

c. Willstater

39. Phản ứng với thuốc thử FeCl 3 là một phản ứng dùng để định tính:

Trang 6

b. Alkaloid

c. Flavonoid ( màu lục, xanh or nâu)

d. Tất cả đều sai

40. Khung cấu trúc sau đây có tên là:

41. Baicalein là thành phần hóa học chính của dược liệu: d

b. Bưởi

42. Hợp chất flavonoid tác dụng với kiềm loãng thì: d

d. Tất cả đều sai

43. Dạng nào của anthranoid là dạng có tác dụng nhuận tẩy mạnh nhất: d

chuyển dạng khử thành dạng oxy hóa)

c. Iso-flavonoid

a. Phản ứng với FeCl3

d. a,b,c đúng

46. phản ứng của OH-phenol với FeCl 3 cho màu: d

a. xanh

b. vàng

d. tím ( tạo phức phenolate of sắt)

O

O

a.

O

O 2 3

Trang 7

47. thành phần flavonoid chính trong artichaurt: a

a. cynarin

b. cynarosid

c. acid chlorogenic

d. lutein

48. phản ứng Borntranger thường dùng định tính anthranoid dạng nào: a

a. dạng tự do

d. a & b đúng

49. Cấu trúc sau đây thuộc nhóm: a

b.

50. tính chất không phải của antranquinol: d

thì dễ tan trong nước; dạng tự do: aglycon thì tan trong dung môi kém phân cực )

c. tính acid yếu ( -OH ở vị trí alpha có tính acid yếu hơn beta)

51. Có 2 ống nghiệm chứa coumarin, ống thứ 1 cho 0,5ml NaOH, ống thứ 2cho 0,5 ml H 2 O sau đung cách thủy &để nguội, sau đó trung hòa ống 1 thì:b

b. hai ống có độ đục như nhau

c. ống thứ 1 trong hơn ống thứ 2

d. ống thứ 2 trong hơn ống thứ 1

52. màu của lớp kiềm khi dịch chiết có anthranoid tự do a

a. đỏ

b. vàng

d. xanh

53. nhóm hoạt chất nào sau đây dễ thăng hoa: a

a. anthraquinol

b. glycoside tim

d. flavonoid

OH O

H Glucose

COOH

OH

ACID CARMICIC

Trang 8

a. luteolin

b. callophyllolid

c. angelicin

d. umbelliferon

55. tính chất vòng ٧ pyron

b. tính acid yếu

56. Hợp chất nào tan được trong kiềm mạnh d

b. Boletol

c. Alizarin

57. Điều kiện của 1 hợp chất anthranoid để có thể cho phản ứng tạo phức với

b. Có OH ở vị trí α

- Dẫn chất oxyanthraquinon mà có ít nhất một nhóm OH a thì cho màu với Mg acetat trong cồn, ngoài ra màu đậm nhạt còn phụ thuộc vào các nhóm OH khác, nếu là dẫn chất 1,2-dihydroxy thì cho màu tím, 1,4-dihydroxy thì cho màu tía, còn 1,6 và 1,8 màu đỏ cam.

58. Các dẫn chất coumarin mở lacton trong môi trường acid b

a. Đúng

b. Sai (kiềm: mở, acid đóng)

59. các dẫn chất coumarin có tác dụng chống đông máu a

a. Đúng

b. sai

60. flavonoid sẽ bị khử bởi tác nhân Mg/HCl đđ làm dd chuyển màu đỏ: a

a. Đúng

b. sai

61. ginsenoid là nhóm saponin triterpenoid thuộc nhóm 4 vòng: a

b. sai

62. Asiaticoisid là 1 saponin triterpenoid có trong cây rau má: a

Trang 9

a. Đúng

b. sai

Ngày đăng: 27/09/2019, 17:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w