1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

ĐỀ KIỂM TRA TOÁN LỚP 11

153 281 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 153
Dung lượng 3,34 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để phép tịnh tiến theo vectơ v→ biến AB thành chính nó thì vectơ phải có giá songsong với AB... Câu 2: Đáp án DLời giải: Để phép tịnh tiến theo vectơ v→ biến d thành chính nó thì vectơ v

Trang 1

Đề kiểm tra Toán 11 học kì 1

Đề kiểm tra Toán 11 học kì 1 (Đề 1)

Đáp án Đề kiểm tra Toán 11 học kì 1 (Đề 1)

Đề kiểm tra Toán 11 học kì 1 (Đề 2)

Đáp án Đề kiểm tra Toán 11 học kì 1 (Đề 2)

Đề kiểm tra Toán 11 học kì 1 (Đề 3)

Đáp án Đề kiểm tra Toán 11 học kì 1 (Đề 3)

Đề kiểm tra Toán 11 học kì 1 (Đề 4)

Đáp án Đề kiểm tra Toán 11 học kì 1 (Đề 4)

Đề kiểm tra Toán 11 học kì 1 (Đề 5)

Đáp án Đề kiểm tra Toán 11 học kì 1 (Đề 5)

Đề kiểm tra Toán 11 học kì 1 (Đề 6)

Đáp án Đề kiểm tra Toán 11 học kì 1 (Đề 6)

Đề kiểm tra Toán 11 học kì 1 (Đề 7)

Đáp án Đề kiểm tra Toán 11 học kì 1 (Đề 7)

Đề kiểm tra Toán 11 học kì 1 (Đề 8)

Đáp án Đề kiểm tra Toán 11 học kì 1 (Đề 8)

Đề kiểm tra Toán 11 học kì 1 (Đề 9)

Đáp án Đề kiểm tra Toán 11 học kì 1 (Đề 9)

Đề kiểm tra Toán 11 học kì 1 (Đề 10)

Trang 2

Đáp án Đề kiểm tra Toán 11 học kì 1 (Đề 10)

Đề kiểm tra Toán 11 học kì 2

Đề kiểm tra Toán 11 học kì 2 (Đề 1)

Đáp án Đề kiểm tra Toán 11 học kì 2 (Đề 1)

Đề kiểm tra Toán 11 học kì 2 (Đề 2)

Đáp án Đề kiểm tra Toán 11 học kì 2 (Đề 2)

Đề kiểm tra Toán 11 học kì 2 (Đề 3)

Đáp án Đề kiểm tra Toán 11 học kì 2 (Đề 3)

Đề kiểm tra Toán 11 học kì 2 (Đề 4)

Đáp án Đề kiểm tra Toán 11 học kì 2 (Đề 4)

Đề kiểm tra Toán 11 học kì 2 (Đề )

Đáp án Đề kiểm tra Toán 11 học kì 2 (Đề 5)

Đề kiểm tra Toán 11 học kì 2 (Đề 6)

Đáp án Đề kiểm tra Toán 11 học kì 2 (Đề 6)

Đề kiểm tra Toán 11 học kì 2 (Đề 7)

Đáp án Đề kiểm tra Toán 11 học kì 2 (Đề 7)

Đề kiểm tra Toán 11 học kì 2 (Đề 8)

Đáp án Đề kiểm tra Toán 11 học kì 2 (Đề 8 )

Đề kiểm tra Toán 11 học kì 2 (Đề 9)

Đáp án Đề kiểm tra Toán 11 học kì 2 (Đề 9)

Đề kiểm tra Toán 11 học kì 2 (Đề 10)

Trang 3

Đáp án Đề kiểm tra Toán 11 học kì 2 (Đề 10)

Đề kiểm tra Toán 11 học kì 1 (Đề 1)

Trang 4

Cho dãy số (un) với

Tìm xem 7/10 là số hạng thứ mấy của dãy số?

Cho 2 đường tròn (C1) và (C2) lần lượt có tâm O1, O2 và đều có bán kình R Chứngminh rằng (C2) là ảnh của (C1) qua phép đồi xứng trục (d), với (d) là trung trực đoạnO1O2

Đáp án Đề kiểm tra Toán 11 học kì 1 (Đề 1)

Xem lại Đề kiểm tra Học kì 1 11 Chương 1 (Đề 1)

Phần trắc nghiệm

Trang 5

Để phép tịnh tiến theo vectơ v→ biến (AB) thành chính nó thì vectơ phải có giá song

song với (AB)

Trang 8

Vậy phương trình có 2 họ nghiệm.

Lấy M1 tùy ý thuộc (C1) và gọi M2 là ảnh của M qua Sd

Vì O2M2 và O1M1 đối xứng qua (d) nên ta có O2M2=O1M1

Trang 9

Đề kiểm tra Toán 11 học kì 1 (Đề 2)

Trang 10

A.32.3n-1 B.3n.3n-1 C.32n-1 D.32n

Phần tự luận (7 điểm)

Cho ΔABC chứng minh rằng:

sin2 A+ sin2B+ sin22C = 2+2cosA.cosB.cosC

Cho phương trình: cot2x+ m/sinx+ 2m-1=0

a Giải phương trình với m=1

b Tìm m để phương trình có nghiệm thuộc (-π/6;π/6)

Đáp án Đề kiểm tra Toán 11 học kì 1 (Đề 2)

Xem lại Đề kiểm tra Học kì 1 11 (Đề 2)

Trang 11

Câu 2: Đáp án D

Lời giải:

Để phép tịnh tiến theo vectơ v→ biến (d) thành chính nó thì vectơ v→ phải có giá song

song với đường thẳng (d)

Nhận xét rằng đường thẳng (d) có vectơ chỉ phương a→ (-1;2).

Do đó, chúng ta chọn đáp án D

Lời giải:

Chuyển phương trình đường thẳng (d) về dạng tổng quát: (d):3x-2y-1=0

Mỗi điểm M’(x;y) ∈ (d) là ảnh của 1 điểm M(xo; yo) qua phép đối xứng trục Ox, ta có:

Phương trình (*) chính là phương trình của (d’)

Trang 12

Điều kiện sinx ≠ 0 ⇔ x ≠ kπ, k ∈ Z

Viết lại phương trình dưới dạng:

Trang 13

Đặt t= 1/sinx , điều kiện |t| ≥ 1 Khi đó, phương trình có dạng:

f(t) = t2 + mt + 2m - 2 = 0 (1)

a Với m=1, ta được:

Vậy với m=1 phương trình có 1 họ nghiệm

b Phương trình có nghiệm thuộc (-π/6 ; π/6)

=⇔ Phương trình (2) có nghiệm

Ta đi xét bài toán ngược “Tìm điều kiện của m để phương trình (1) vô nghiệm hoặc cả

2 nghiệm đều thuộc khoảng (-2;2)”

Trang 14

Vậy với m ≤ -1/2 hoặc m ≥ 4 + 2√2 thỏa mãn điều kiện đầu bài.

ΔAED = ΔAEM => M = S(AE)(D)

ΔAEC = ΔAEN => N = S(AE)(C)

ΔAEB = ΔAEP => P = S(AE)(B)

Đề kiểm tra Toán 11 học kì 1 (Đề 3)

Phần trắc nghiệm (3 điểm)

Trong mặt phẳng Oxy, cho v→ (-1;-1) và điểm M(0;1) Ảnh của điểm M qua phép tịnh

tiến theo vectơ v là điểm có tọa độ nào trong các tọa độ sau đây?

Trang 15

A.(1;2) B.(-1;0) C.(-1;-2) D.(1;0)

Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng (d): 6x+3y+1=0 Để phép tịnh tiến theo vectơ

v biến (d) thành chính nó thì v→ phải là vectơ nào trong các trường hợp sau:

Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng (d) có phương trình:

Ảnh của đường thẳng (d) qua phép đối xứng trục Ox có phương trình là:

Trang 16

C.q=-1 hoặc q=1/3 D.q=-1 hoặc q=-1/3

Phần tự luận (7 điểm)

Cho ΔABC, chứng minh rằng:

sin3A.cos(B-C)+sin3B.cos(C-A)+sin3C.cos(A-B)=3sinA.sinB.sinC

Cho phương trình: 4 tan2x-2m(1+tan2x)tanx+4/(cos4x)=0

a Giải phương trình với m=-5

Đáp án Đề kiểm tra Toán 11 học kì 1 (Đề 3)

Xem lại Đề kiểm tra Học kì 1 11 (Đề 3)

Trang 17

Để phép tịnh tiến theo vectơ v→ biến (d) thành chính nó thì vectơ v phải có giá song

song với đường thẳng (d)

Nhận xét rằng đường thẳng (d) có vectơ chỉ phương a→ (-3;6)//(-1;2).

Do đó, chúng ta chọn đáp án D

Lời giải:

Chuyển phương trình đường thẳng (d) về dạng tổng quát: (d):2x+y-7=0

Mỗi điểm M’(x;y) là ảnh của 1 điểm qua phép đối xứng trục Ox, ta có:

Phương trình (*) chính là phương trình của (d’)

Trang 18

Gọi q là công bội của cấp số nhân.

Các số x, 2y, 3z lập thành 1 cấp số cộng, suy ra:

Vậy cấp số nhân có công bội q=1 hoặc q = 1/3

Phần tự luận

Trang 20

Viết lại phương trình dưới dạng:

4tan2x - 2m(1 + tan2x)tanx + 4(1 + tan2x)2 = 0

Chia cả 2 vế của phương trình cho (1 + tan2x)2 , ta được:

Trang 21

Vậy với |m| ≤ 5 thỏa mãn điều kiện đầu bài.

Trang 22

Ta có u3 = 3 là số lẻ.

Giả sử công thức đúng với uk lẻ, suy ra uk-1 lẻ

Ta đi chứng minh uk+1 lẻ, thật vậy:

uk+1=2uk-1 + uk là tổng của 1 số chẵn và 1 số lẻ, nên uk+1 lẻ

Vậy mọi số hạng của dãy số này đều là số lẻ

Dựng đường thẳng (d) qua A song song với BC

Gọi B1, C1 lần lượt là điểm đối xứng của B,C qua đường thẳng (d)

Trang 23

Phần trắc nghiệm (3 điểm)

Trong mặt phẳng Oxy, cho v→ (1/3;2/3) và điểm M(2/3;4/3) Ảnh của điểm M qua

phép tịnh tiến theo vectơ v là điểm có tọa độ nào trong các tọa độ sau đây?

Trang 24

Người ta thiết kế 1 cái tháp gồm 11 tầng Diện tích bề mặt trên của tầng bằng nửa diệntích mặt trên của tầng ngay bên dưới và diện tích bề mặt trên của tầng 1 bằng nửadiện tích đế tháp Biết diện tích mặt đế tháp là 12288m2 Diện tích mặt trên cùng bằng:A.8m2 B.6m2 C.4m2 D.2m2

Phần tự luận (7 điểm)

Cho ΔABC, chứng minh rằng:

Cho phương trình: (1-m).tan2x - 2/cosx + 1 + 3m = 0

Tìm m để phương trình có nhiều hơn 1 nghiệm trong khoảng (0;π/2)

Trang 25

Xem lại Đề kiểm tra Học kì 1 11 (Đề 5)

Để phép tịnh tiến theo vectơ v biến (d) thành chính nó thì vectơ v→ phải có giá song

song với đường thẳng (d)

Nhận xét rằng đường thẳng (d) có vectơ chỉ phương a→ (2;3)

Do đó, chúng ta chọn đáp án A

Lời giải:

Chuyển phương trình đường thẳng (d) về dạng tổng quát: (d):3x-2y-1=0

Mỗi điểm M’(x;y) ∈ (d') là ảnh của 1 điểm M(xo;yo) ∈ (d) qua phép đối xứng trục Oy, tacó:

Trang 29

Ta có u3 = 5 ≤ (5/2)3 => đúng với n=1,2,3.Giả sử công thức đúng với n=k,

Trang 30

CVΔDEF = DE + DF + EF = D1E+D2F+EF

Vậy ΔDEF có chu vi nhỏ nhất

⇔ D1E+D2F+EF nhỏ nhất ⇔EF thuộc đường thẳng D1D2

⇔E,F theo thứ tự là giao điển của D1D2 với AB và AC

Khi đó (CVΔDEF)Min = D1D2

Đề kiểm tra Toán 11 học kì 1 (Đề 6)

Phần trắc nghiệm (3 điểm)

Trong mặt phẳng Oxy, cho v→(1;-1/2) và điểm M (3/2;5/2) Ảnh của điểm M qua phép

tịnh tiến theo vectơ v là điểm có tọa độ nào trong các tọa độ sau đây?

Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng (d):

Ảnh của đường thẳng (d) qua phép đối xứng trục Oy có phương trình là:

A.2x-y-7=0 B.2x-y+7=0

C.2x+y-7=0 D.2x+y+7=0

Trang 31

Cho cấp số cộng (un) thỏa mãn:

Số hạng đầu và công sai của cấp số cộng là:

A.u1=8 và d=-3 B.u1=8 và d=3

C.u1=4 và d=-3 D.u1=4 và d=3

Phần tự luận (7 điểm)

Cho ∆ABC, chứng minh rằng la =(2bc.cos A/2)/(b+c), trong đó a,b,c là độ dài 3 cạnh, la

là độ dài đường phân giáckẻ từ đỉnh A

Giải phương trình:

Trang 32

Đáp án Đề kiểm tra Toán 11 học kì 1 (Đề 6)

Xem lại Đề kiểm tra Học kì 1 11 (Đề 6)

Trang 33

Lời giải:

Để phép tịnh tiến theo vectơ v biến (d) thành chính nó thì vectơ v→ phải có giá song

song với đường thẳng (d)

Nhận xét rằng đường thẳng (d) được viết lại dưới dạng: (d) (x-3)/2 = (y-2)/(-1)

=> (d) có vectơ chỉ phương a→ (2;3)

Không gian mẫu là Ω có số phần tử là C8 (chọn 2 chiếc từ 8 chiếc)

Biến cố A: “2 chiếc được chọn được tạo thành 1 đôi” được mô tả bởi tập hợp A cóphần tử là 4

Khi đó P(A)= |A|/|Ω| = 1/7

Trang 35

Bài 2:

Lời giải:

Điều kiện: 3cosx+4sinx+1≠0 (*)

Đặt t=3cosx+4sinx+1, điều kiện -4 ≤ t %le; 6, kết hợp với (*), ta được điều kiện 4;6]\{0}

t∈[-Khi đó, phương trình có dạng:

t-1 + 6/t = m ⇔ f(t) = t2 - (m-1)t + 6 = 0 (1)

Với m=6, ta được: t2- 7t+ 6=0 ⇔ t=1 hoặc t=6

Với t=1, ta được: 3cosx+4sinx+1 = 1 ⇔ 3cosx+4sinx = 0 ⇔ tanx = -3/4 = tan α ⇔ x = α+ kπ

Với t=6, làm tương tự

3cosx+4sinx+1=6 ⇔ 3cosx+4sinx=5

⇔ 3/5 cosx + 4/5 sinx = 1 ⇔ sin(x +α) = 1 ⇔ x = π/2 - α + 2kπ, k ∈ Z

Vậy với m=6 phương trình có 2 họ nghiệm

Lời giải:

Trang 36

Một số 5 chữ số được ký hiệu: vàa1≠0 Ta có lập luận:

Gọi B là tập các số gồm 5 chữ số phân biệt, hình thành từ E Theo a) ta có: |B|=600.Gọi B1 là tập các số gồm 5 chữ số phân biệt, hình thành từ E, trong đó không có chữ

Trang 37

a Tìm tập hợp điểm D: từ giả thiết suy ra AD=AC không đổi, do đó quỹ tích các điểm Dthuộc đường tròn tâm A, bán kính AC.

b Tìm tập hợp điểm M

Ta có:∠BMC = ∠MCD + ∠MDC = 2∠MDC = 2∠BDC = ∠BAC không đổi

Vậy quỹ tích các điểm M thuộc cung tròn chứa góc A của đường tròn ngoại tiếp

Đề kiểm tra Toán 11 học kì 1 (Đề 7)

Trang 38

Câu 5 (0,5 điểm)

Cho 1 lục giác đều ABCDEF Viết các chữ cái A,B,C,D,E,F vào 6 cái thẻ Lấy ngẫunhiên 2 thẻ Xác suất sao cho đoạn thẳng mà các đầu mút là các điểm được ghi trên 2thẻ đó là cạnh của lục giác là:

A.4/5 B.3/5 C.2/5 D.1/5

Cho cấp số cộng (un) thỏa mãn

Số hạng đầu và công sai của cấp số cộng là:

A.u1=0 và d=3 hoặc u1=-12 và d=21/5

B.u1=0 và d=3 hoặc u1=12 và d=21/5

C.u1=1 và d=3 hoặc u1=-12 và d=21/5

D.u1=1 và d=3 hoặc u1=12 và d=21/5

Trang 39

có 2 nghiệm phân biệt thuộc khoảng (π/4;π/2).

Đáp án Đề kiểm tra Toán 11 học kì 1 (Đề 7)

Xem lại Đề kiểm tra Học kì 1 11 (Đề 7)

Trang 40

Điều kiện: cosx ≠ -1 ⇔ x ≠ π + kπ, k ∈ Z

Khi đó, phương trình có dạng: sin3x=0 ⇔ 3x=kπ ⇔ x = kπ/3 , k ∈ Z

Để tìm các nghiệm thuộc [2π; 4π] , ta có điều kiện:

Trang 41

Vậy phương trình có 6 nghiệm thuộc đoạn

Trang 42

Vậy tồn tại 2 cấp số cộng (un) có u1=0 và d=3 hoặc u1=-12 và d= 21/5 thỏa mãn điềukiện đầu bài.

Trang 43

Giả sử đường tròn nội tiếp xúc với BC tại M, ta có:

Trường hợp 1: Nếu a5=0 =>Có 1 cách chọn

a1, a2, a3, a4 là 1 bộ phân biệt thứ tự được chọn từ E\{0} do đó nó là 1 chỉnh hợp 7 chập

4 => Có cách chọn

Vậy trong trường hợp này chúng ta nhận được: 1 =840 số

Trường hợp 2: Nếu a5 được chọn từ tập {2,4,6} =>Có 3 cách chọn

a1 được chọn từ tập E\{0,a5} => Có 6 cách chọn

a2, a3,a4 là 1 bộ phân biệt thứ tự được chọn từ E\{a1,a5} do đó là 1 chỉnh hợp 6 chập 3

=> Có A6 cách chọn

Trang 44

Vậy trong trường hợp này chúng ta nhận được: 3.6.A6=2160 số.

Vậy số các số chẵn gồm 5 chữ số phân biệt, hình thành từ tập E, bằng:840+2160=3000 số

Ta xét 2 trường hợp:

Trường hợp 1: Nếu a1=1 =>Có 1 cách chọn

a2, a3, a4,a5 là 1 bộ phân biệt thứ tự được chọn từ E\{1} do đó nó là 1 chỉnh hợp 7 chập

4 => Có cách chọn

Vậy trong trường hợp này chúng ta nhận được: 1.A7 =840 số

Trường hợp 2: Nếu a2=1 hoặc a3=1 =>Có 2 cách chọn

a1 được chọn từ tập E\{0,1} => Có 6 cách chọn

a3,a4,a5 (hoặc a2,a4,a5) là 1 bộ phân biệt thứ tự được chọn từ E\{a1,a2} do đó là 1 chỉnhhợp 6 chập 3 => Có A6 cách chọn

Vậy trong trường hợp này chúng ta nhận được: 2.6.A6=1440 số

Vậy số các số chẵn gồm 5 chữ số phân biệt, hình thành từ tập E, bằng:840+1440=2280 số

Lời giải:

Gọi giao điểm thứ hai của B1A1 với đường tròn (O1) là A2

Trang 45

Kẻ tiếp tuyến chung x’x của (O) và (O1) tại A, ta có:

∠A1B1B = ∠ABM = ∠x'AM = ∠xAA1 = ∠AA2A1

Suy ra hình thang ABB1A2 cân, nên A2 và B1 đối xứng với nhau qua trung trực (d) củaAB

Ta có:

Khi M di động trên (O) thì A2 di động trên (O1), suy ra tập hợp các điểm A2 là đườngtròn (O1)

B1=Sd(A2 ) nên tập hợp các điểm B1 là đường tròn (O2) với (O2)=Sd(O1)

Đề kiểm tra Toán 11 học kì 1 (Đề 8)

Phần trắc nghiệm (3 điểm)

Trong mặt phẳng Oxy, cho v→ (-3;1/3) và điểm M (1/3;2/3) Ảnh của điểm M qua phép

tịnh tiến theo vectơ v là điểm có tọa độ nào trong các tọa độ sau đây?

A.(8/3;-1) B.(-11/3;-1/3) C.(11/3;1/3) D.(-8/3;1)

Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng (d):

Để phép tịnh tiến theo vectơ v biến (d) thành chính nó thì v phải là vectơ nào trong cáctrường hợp sau:

A.(1/2;1) B.(1/2;-1) C.(-1;1/2) D.(1;1/2)

Trang 46

Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng (d): (x-1)/2=(y-1)/3 Ảnh của đường thẳng (d)qua phép đối xứng tâm O có phương trình là:

Cho cấp số nhân có sáu số hạng, biết rằng tổng của 5 số hạng đầu là 31 và tổng của 5

số hạng sau là 62 Số hạng đầu và công bội của cấp số nhân là:

Trang 47

Đáp án Đề kiểm tra Toán 11 học kì 1 (Đề 8)

Xem lại Đề kiểm tra Học kì 1 11 (Đề 8)

Trang 48

Câu 2: Đáp án B

Lời giải:

Để phép tịnh tiến theo vectơ v biến (d) thành chính nó thì vectơ v→ phải có giá song

song với đường thẳng (d)

Nhận xét rằng đường thẳng (d) có vectơ chỉ phương a→ (-1;2)// (1/2;-1)

Trang 49

Điều kiện: cos2x ≠ 0 ⇔ 2x ≠ π/2 + kπ ⇔ x ≠ π/4 + kπ/2 , k ∈ Z

Biến đổi phương trình về dạng:

Khi đó, với x ∈ (0; π/2) ta được:

0 < x < π/2 ⇔ 0 < π/12 + kπ/3 < π/2 ⇔ -1/4 ≤ k ≤ 5/4 ⇔ k = 0 hoặc k = 1

Do vậy, trong (0; π/2) phương trình có 2 nghiệm là x= π/12 và x = 5π/12

Lời giải:

Không gian mẫu là Ω có số phần tử là: 6.6=36

Gọi A là biến cố “hai con súc sắc đều xuất hiện mặt chẵn”, ta có: |A|=3.3=9 phần tử Từ

đó, suy ra: P(A)= 9/36 =1/4

Lời giải:

Từ giả thiết, ta có:

Trang 51

Ta có u1=5; u2= 5/3 ; u3= 5/32

Từ đó, bằng phương pháp quy nạp ta chứng minh được rằng un = 5/(3n-1)

Ta có: SΔABC = 1/2ah ⇔ r = ah/2p

Vậy r nhỏ nhất ⇔ có chu vi nhỏ nhất ⇔ AB+AC nhỏ nhất

⇔ A,B,C1 thẳng hàng, với C1 là điểm đối xứng với C qua (d)

Đề kiểm tra Toán 11 học kì 1 (Đề 9)

Phần trắc nghiệm (3 điểm)

Trang 52

Trong mặt phẳng Oxy, cho v→(1/3;1) và điểm M (1/3;2/3) Ảnh của điểm M qua phép

tịnh tiến theo vectơ v là điểm có tọa độ nào trong các tọa độ sau đây?

A.(2/3;5/3) B.(0;-1/3) C.(0;1/3) D.(-2/3;-5/3)

Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng

Để phép tịnh tiến theo vectơ v biến (d) thành chính nó thì v phải là vectơ nào trong cáctrường hợp sau:

A.(2;1) B.(10;0) C.(3;1) D.(1;3)

Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng (d) có phương trình:

Ảnh của đường thẳng (d) qua phép đối xứng trục Oy có phương trình là:

Trang 53

Câu 5 (0,5 điểm)

Chọn ngẫu nhiên 5 quân bài trong cỗ bài tú lơ khơ gồm 52 quân bài Xác suất để trong

5 quân bài này có quân 2 rô, quân 3 pích, quân 6 cơ, quân 10 nhép và quân K cơbằng:

Trang 54

Cho hàm số: y=(x-1)/(x+1) Chứng minh rằng đường thẳng y=x+2 là trục đối xứng của

đồ thị hàm số

Đáp án Đề kiểm tra Toán 11 học kì 1 (Đề 9)

Xem lại Đề kiểm tra Học kì 1 11 (Đề 9)

Để phép tịnh tiến theo vectơ biến (d) thành chính nó thì vectơ v→ phải có giá song

song với đường thẳng (d)

Nhận xét rằng đường thẳng (d) có vectơ chỉ phương a→ (2;0)// (10;0)

Do đó, chúng ta chọn đáp án B

Lời giải:

Chuyển phương trình đường thẳng (d) về dạng tổng quát: (d):2x+y-7=0

Mỗi điểm M’(x;y) ∈ (d') là ảnh của 1 điểm M(xo;yo) qua phép đối xứng trục Oy, ta có:

Trang 55

Phương trình (*) chính là phương trình của (d’).

Trang 56

Không gian mẫu là Ω có số phần tử là C325

Số cách chọn 5 quân bài thỏa mãn điều kiện là 1

Từ đó ta được xác suất là: 1/C325

Lời giải:

Ta có: u4=u1.q3 ⇔ 8/21 = u1 (2/3)3 ⇔ u1= 9/7

Vậy ta được u1= 9/7

Ngày đăng: 24/09/2019, 15:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w