1. Trang chủ
  2. » Tất cả

K2-03

2 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 48,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Công thức tính công, công suất.. Kỹ năng - Trả lời được các câu hỏi, giải được các bài toán liên quan đến công và công suất.. Thái độ - Nghiêm túc trong học tập ,tích cực thảo l

Trang 1

Giáo án TC VL10 Năm học 2017-2018

BÀI TẬP CÔNG VÀ CÔNG SUẤT

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Ôn tập

- Định nghĩa công, công suất

- Công thức tính công, công suất

2 Kỹ năng

- Trả lời được các câu hỏi, giải được các bài toán liên quan đến công và công suất

3 Thái độ

- Nghiêm túc trong học tập ,tích cực thảo luận nhóm và tiếp thu kiến thức

II CHUẨN BỊ

1.Giáo viên :

- Xem lại các câu hỏi và các bài tập trong sách giáo khoa và trong sách bài tập

- Chuẩn bị thêm câu hỏi và bài tập

2.Học sinh:

- Trả lời các câu hỏi và giải các bài tập mà thầy cô đã ra về nhà

- Chuẩn bị các câu hỏi cần hỏi thầy cô về những phần chưa rõ

III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC

1 Ổn định :

………

………

2 Bài cũ:

Câu 1: Định nghĩa công, công suất?

Câu 2: Biểu thức tính công, công suất, đơn vị ? Áp dụng giải bài tập.

3.Bài mới:

Hoạt động 1: Ôn tập kiến thức kết hợp kiểm tra bài cũ

- Nêu câu hỏi

- Gọi HS lên bảng trả lời

- Gọi HS nhận xét

- Nhắc lại kiến thức, ghi điểm

cho HS

- Trả lời câu hỏi

- Chú ý lắng nghe

I Ôn tập lí thuyết

1 Công

A = Fscos đơn vị J

2 Định luật BTĐL:Động lượng của

một hệ cô lập là một đại lượng được bảo toàn

pt = ps

3 Công suất: P =

t

A

Đơn vị W hay mã lực

Hoạt động 2: Giải bài tập Bài 1: Một cần cẩu nâng một vật có khối lượng 500kg lên cao với gia tốc 0,2 m/s2 trong khoảng thời gian 5s Lấy g =9,8 m/s2 Xác định công và công suất của lực nâng do cần cẩu thực hiện trong thời gian này ? Bỏ qua sức cản của không khí

Bài 2 : Một người dùng quạt điện công suất 65W, mỗi ngày chạy bình quân 15 giờ.

a Trong 3 tháng hè ( tháng 6,7,8) người đó phải trả tiền điện là bao nhiêu ? Biết giá điện 1kW.h là

605 đ

b Quạt điện có hiệu suất 85 % thì người đó phải trả bao nhiêu tiền cho năng lượng hao phí ?

Bài 3: Để kéo một vật có khối lượng 80 kg lên xe ô tô tải người ta dùng tấm ván dài 2,5 m, đặt

nghiêng 300 so với mặt đất ngang làm cầu nối với sàn xe Biết lực kéo song song với mặt ván , hệ số ma sát 0,02 Lấy g = 10m/s2 Xác định công của lực kéo trong 2 trường hợp :

a Kéo vật CĐTĐ

b Kéo vật CĐ với gia tốc 1,5 m/s2

Bài 4*: Một người đi xe đạp leo lên một đoạn đường dốc với gia tốc -0,5 m/s2 Khối lượng người

và xe là 60 kg Đoạn dốc dài 200m, nghiêng 300 so với mặt đất ngang, hệ số ma sát 0,01 Tính công

Kì II

TC 3

Ngày soạn 10/01/2018

Trang 2

Giáo án TC VL10 Năm học 2017-2018

người đó thực hiện khi đi từ chân dốc đến đỉnh

- Phát bài tập HS về nhà làm

trước

- Gọi 2 HS giải bài tập 1,2

- Hướng dẫn HS giải bài tập

nếu gặp khó khăn

Bài 1:

- Xác định các lực tác dụng

lên vật

-Chọn chiều dương

- Áp dụng ĐL II Niuton

=> lực nâng

- Tìm quãng đường vật đi

- Áp dụng CT tính công, công

suất của lực nâng

Bài 2:

- Tìm điện năng tiêu thụ trong

15h=> tổng điện năng tiêu thụ

3 tháng

- Tính tiền

- Hiệu suất ?

Bài 3:

- Vẽ hình mô tả các lực, chọn

trục

- Áp dụng ĐL II Niuton =>

lực kéo

- Áp dụng CT tính công, công

suất của lực kéo

- Tương tự giải bài 4

- Giải bài tập

- Lên bảng trình bày bài 1,2

- Chú ý

- Vẽ hình

- Là chiều vật CĐ

Fhl= m.a

2

2

at

h 

- Hoàn thiện bài toán

- Vẽ hình, chọn trục, phân tích lực

Bài 1 : Chọn chiều dương là chiều

chuyển động của vật

Nâng vật lên độ cao h,lực nâng thực hiện công: A= F.h

Áp dụng ĐL II Niuton :

F – P = m.a

=> F = m( a+g ) = 5000N

2

2,5 2

at

Công lực nâng : A= 12500J Công suất : A 2500W

t

  

Bài 2 : Điện năng tiêu thụ trong 1

ngày

0,065.15 0,975

A

t

Điện năng tiêu thụ trong 3 tháng : 0,975.( 30+31+31)=89,7kW.h Tổng tiền phải trả :

89,7 605= 54300 đ Hiệu suất 85% => hao phí 15%

Số tiên trả cho hao phí điện : 0,15.54300=8100 đ

Bài 3 : Chọn trục tọa độ …

F-Px-Fms = m.a

Fms= 13,8N a.Vật CĐTĐ : a= 0

F = Px + Fms = 413,8 N Công : A = F.s= 1034,5 J

b Vật CĐ với a= 1,5 m/s2

F = Px + Fms + m.a = 533,8J Công : A = F.s= 1334,5 J

Bài 4: Vẽ hình chọn trục

Kq: Fms = 5,09 N

F = 269 N

A = 53800J

4.Củng cố:( 2 phút ) Chốt lại kiến thức, bài tập cơ bản đã học

5.Dặn dò : ( 1 phút )

- Về nhà xem lại các bài đã giải.Giải các bài tập còn lại

- Ôn tập kiến thức

RÚT KINH NGHIỆM:

Ngày đăng: 23/09/2019, 00:14

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w