1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Irregular verbs

14 81 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 280,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 IRREGULAR VERBS IN ENGLISH BẢNG ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC TRONG TIẾNG ANH Infinitive forms Past simple Past participle Meanings abide abode/abided abode / abided lưu trú, lưu lại... 2 chi

Trang 1

1

IRREGULAR VERBS IN ENGLISH BẢNG ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC TRONG TIẾNG ANH

Infinitive forms Past simple Past participle Meanings

abide abode/abided abode / abided lưu trú, lưu lại

Trang 2

2

chide chid/ chided chid/ chidden/ chided mắng chửi

cleave clove/ cleft/ cleaved cloven/ cleft/ cleaved chẻ, tách hai

Trang 3

3

dream dreamt/ dreamed dreamt/ dreamed mơ thấy

Trang 4

4

forecast forecast/ forecasted forecast/ forecasted tiên đoán

get got got/ gotten có được

Trang 5

5

Trang 6

6

learn learnt/ learned learnt/ learned học, được biết

misunderstand misunderstood misunderstood hiểu lầm

Trang 7

7

chạy nhanh hơn, vượt quá

Trang 8

8

Trang 9

9

Trang 10

10

spill spilt/ spilled spilt/ spilled tràn đổ ra

Trang 11

11

spoil spoilt/ spoiled spoilt/ spoiled làm hỏng

Trang 12

12

Trang 13

13

Trang 14

14

work wrought / worked wrought / worked rèn (sắt)

Ngày đăng: 19/09/2019, 07:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w