1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Cho bé yêu vào lớp 1

40 52 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 2,63 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho trẻ đồ chữ U và u theo mẫu chữ lớn.Tìm chữ: sau khi trẻ đọc và đồ chữ u, cho trẻ xem một số hình ảnh có từ chứa chữ u: Tranh xích đu từ xích đu, trẻ tìm chữ u trong tiếng đu cung cấ

Trang 9

BÀI TẬP PHÁT TRIỂN TƯ DUY CHO TRẺ

Trang 12

Phần 1: Nhóm chữ với nét thẳng

Để chuẩn bị cho trẻ học tiếng Việt trong chương trình lớp Một được tốt Xin giới thiệu với các phụ huynh: Chương trình dạy chữ trước khi trẻ vào lớp một, nhằm cho trẻ tiếp cận với chữ viết và tập đọc Trong phần 1 này, chúng tôi giới thiệu nhóm chữ cái có nét thẳng bao gồm 13 chữ cái: i, u, ư, r, m, n, t, l, h, k, v, y

Cho trẻ đồ chữ I (in hoa ) và chữ i (thường) theo mẫu chữ lớn

Tìm chữ: Sau khi cho trẻ đọc và đồ chữ i, cho trẻ tìm chữ i trong các từ: đi, ti vi

.v.v

Mỗi từ đi, ti vi, viên bi (có kèm hình ảnh để trẻ vừa tìm từ vừa kết hợp nhìn liên hệ

từ với hình ảnh) có thể sau khi trẻ tìm chữ xong cho trẻ chỉ từ và đọc theo người lớn các từ: đi, ti vi.v.v

Trang 13

Cho trẻ đồ chữ U và u theo mẫu chữ lớn.

Tìm chữ: sau khi trẻ đọc và đồ chữ u, cho trẻ xem một số hình ảnh có từ chứa chữ

u:

Tranh xích đu (từ xích đu), trẻ tìm chữ u trong tiếng đu (cung cấp cho trẻ càng

nhiều từ, tiếng có chữ u và kèm hình ảnh càng củng cố biểu tượng về chữ u cho trẻ)

Cho trẻ đồ chữ Ư và ư theo mẫu chữ lớn

Tìm chữ: Sau khi trẻ đọc và đồ chữ ư, cho trẻ xem một số hình ảnh có từ, tiếng

chứa chữ ư: tranh sư tử (từ sư tử), trẻ tìm chữ ư trong tiếng sư và tử, tìm chữ u trong từ: bao thư.v.v

* Luyện tập:

- Trò chơi:

Tìm chữ trong từ, tiếng:

Bé tô màu (hoặc gạch dưới) chữ i, u, ư mà bé vừa học bên ô bên trái

Sau khi gạch dưới các chữ i, u, ư vừa học Bé đọc tên các chữ cái và nối từ có chữ cái với ô bên phải tương ứng:

Ví dụ: từ đi học: có chữ i trong tiếng: Đi, nối từ đi học với ô chữ i

Từ có chứa chữ i, u, ư Chữ cái: i, u, ư

Đi học Xích đu

Chữ i

I i

Trang 14

Sư tử Viên bi

Cá thu Bao thư Chim ri Dây thun

Cá ngừ

Chữ u

U u Chữ ư

Ư ư

- Kể chuyện:

Người lớn đọc cho bé nghe một đoạn truyện, yêu cầu bé tìm những từ có chứa chữ

i, u, ư (có thể cùng tìm với trẻ và đọc to những từ đó cho trẻ nghe và đọc lại)

* Chú ý: thời gian trẻ tập đồ khoảng 30 phút, tối đa 45 phút Không nên bắt ép trẻ nhiều mà chú trọng cách cầm bút và chú ý tư thế ngồi cho trẻ

Sau khi trẻ đã thuộc mặt chữ và đồ chữ tốt rồi, chúng ta có thể cho trẻ nhận ra chữ trong một đoạn văn ngắn

Ví dụ: mẹ cùng bé đọc một đoạn truyện ngắn, sau đó mẹ và bé cùng chơi trò chơi: chữ nào bé biết: bé lấy bút chì gạch dưới những từ có chữ bé biết và đọc to chữ đó

Mẹ cũng có thể đọc lại từ đó cho bé nghe và yêu cầu bé lập lại

Cùng đọc truyện như vậy sẽ giúp trẻ dần nhớ mặt chữ và luyện đọc

Trong quá trình đọc cần chú ý đến giọng điệu để trẻ bắt chước theo

Bài 2: Bé học chữ r, m, n

Bài 2: Bé học chữ r, m, n

Trang 15

1 Chữ R, r

Đọc: chữ r (âm rờ), cho trẻ nhận mặt chữ r và R

Viết: Cho trẻ đồ chữ r (viết thường)

Tìm chữ: cho trẻ tìm và đọc tên chữ r và R trong các tranh ảnh, hình vẽ, thẻ lô tô có gắn chữ: rổ, rá, ru, rung.v.v kết hợp giữa việc tìm chữ và việc cùng trẻ chỉ tên chữ

và đọc từ có chứa chữ r cho trẻ đọc theo

2 Chữ n, N:

Đọc: chữ n (âm nờ)

Viết:

- n (viết thường)

Cho trẻ đồ chữ u theo mẫu chữ lớn

Tìm chữ: sau khi trẻ đọc và đồ chữ n, cho trẻ xem một số hình ảnh có từ chứa chữ n:

Tranh cái nơ (từ cái nơ ), trẻ tìm chữ n trong tiếng nơ (cung cấp cho trẻ càng nhiều

từ, tiếng có chữ n và kèm hình ảnh càng củng cố biểu tượng về chữ n cho trẻ)

Cho trẻ chỉ chữ n trong từ có chứa chữ n, đọc từ có chứ chữ n cho trẻ đọc theo (ví dụ: đọc và chỉ từng tiếng trong từ cái nơ, trẻ chỉ theo và đọc

3 Chữ m, M:

Đọc: chữ m (âm mờ)

Viết :

- m (viết thường)

Cho trẻ đồ chữ m theo mẫu chữ lớn

Tìm chữ: Sau khi trẻ đọc và đồ chữ m, cho trẻ xem một số hình ảnh có từ, tiếng chứa chữ m: tranh hoa mai (từ hoa mai), trẻ tìm chữ m trong tiếng mai

Cho trẻ chỉ và đọc chữ m có trong các từ trong tranh Người lớn chỉ từng chữ và đọc cho trẻ đọc theo

Trang 16

* Luyện tập:

- Trò chơi:

Tìm chữ trong từ, tiếng:

Bé tô màu (hoặc gạch dưới) chữ r, n, m mà bé vừa học bên ô bên trái

Sau khi gạch dưới các chữ r, n, m vừa học Bé đọc tên các chữ cái và nối từ có chữ cái với ô bên phải tương ứng:

Ví dục: từ cái rá: có chữ r trong tiếng: rá, nối từ cái rá với ô chữ r.

Từ có chứa chữ r, n, m Chữ cái: r, n, m

Cái rá Cái nơ Hoa mai

Ru ngủ quả na quả mơ rung rinh thuyền nan con mèo

Chữ r

R,r Chữ n

N, n Chữ m

M m

- Kể chuyện:

Người lớn đọc cho bé nghe một đoạn truyện, yêu cầu bé tìm những từ có chứa chữ

r, n, m (có thể cùng tìm với trẻ và đọc to những từ đó cho trẻ nghe và đọc lại)

* Chú ý: thời gian trẻ tập đồ khoảng 30 phút, tối đa 45 phút Không nên bắt ép trẻ nhiều mà chú trọng cách cầm bút và chú ý tư thế ngồi cho trẻ

Sau khi trẻ đã thuộc mặt chữ và đồ chữ tốt rồi, chúng ta có thể cho trẻ nhận ra chữ trong một đoạn văn ngắn

Ví dục: mẹ cùng bé đọc một đoạn truyện ngắn, sau đó mẹ và bé cùng chơi trò chơi: chữ nào bé biết: bé lấy bút chì gạch dưới những từ có chữ bé biết và đọc to chữ đó

Mẹ cũng có thể đọc lại từ đó cho bé nghe và yêu cầu bé lập lại

Cùng đọc truyện như vậy sẽ giúp trẻ dần nhớ mặt chữ và luyện đọc

Trong quá trình đọc cần chú ý đến giọng điệu để trẻ bắt chước theo

Trang 17

Bài 3: Nhóm chữ L, T

Bài 3: Bé học chữ t, l

1 Chữ t, T (Tên: Chữ tê)

Đọc: chữ tê (âm tờ), cho trẻ nhận mặt chữ t và T

Viết: Cho trẻ đồ chữ t (viết thường)

Tìm chữ: Tìm chữ: Sau khi trẻ đọc và đồ chữ t, cho trẻ xem một số hình ảnh có từ, tiếng chứa chữ t: tranh tổ chim (từ tổ chim), trẻ tìm chữ t trong tiếng tổ

Cho trẻ chỉ và đọc chữ t có trong các từ trong tranh Người lớn chỉ từng chữ và đọc cho trẻ đọc theo

Cho trẻ đồ chữ l theo mẫu chữ lớn

Tìm chữ: sau khi trẻ đọc và đồ chữ l, cho trẻ xem một số hình ảnh có từ chứa chữ l:

Trang 18

Tranh hoa lan (từ hoa lan), trẻ tìm chữ l trong tiếng lan (cung cấp cho trẻ càng nhiều

từ, tiếng có chữ l và kèm hình ảnh càng củng cố biểu tượng về chữ l cho trẻ)

Cho trẻ chỉ chữ l trong từ có chứa chữ l, đọc từ có chứ chữ l cho trẻ đọc theo (ví dụ:đọc và chỉ từng tiếng trong từ cái lan, trẻ chỉ theo và đọc)

* Luyện tập:

- Trò chơi:

Tìm chữ trong từ, tiếng:

Bé tô màu (hoặc gạch dưới) chữ T, l mà bé vừa học bên ô bên trái

Sau khi gạch dưới các chữ t, l vừa học Bé đọc tên các chữ cái và nối từ có chữ cái với ô bên phải tương ứng:

Ví dụ: từ hoa Lan: có chữ L, trong tiếng: Lan, nối từ hoa Lan với ô chữ l

cái tô

lọ kẹo tinh tú lộc non cái tủ làng mạc cái túi lung linh tìm kiếm lớp học

Chữ t

T, t Chữ l

L,l

- Kể chuyện:

Người lớn đọc cho bé nghe một đoạn truyện, yêu cầu bé tìm những từ có chứa chữ

t, l (có thể cùng tìm với trẻ và đọc to những từ đó cho trẻ nghe và đọc lại)

* Chú ý: thời gian trẻ tập đồ khoảng 30 phút, tối đa 45 phút Không nên bắt ép trẻ nhiều mà chú trọng cách cầm bút và chú ý tư thế ngồi cho trẻ

Sau khi trẻ đã thuộc mặt chữ và đồ chữ tốt rồi, chúng ta có thể cho trẻ nhận ra chữ trong một đoạn văn ngắn

Ví dụ: mẹ cùng bé đọc một đoạn truyện ngắn, sau đó mẹ và bé cùng chơi trò chơi: chữ nào bé biết: bé lấy bút chì gạch dưới những từ có chữ bé biết và đọc to chữ đó

Mẹ cũng có thể đọc lại từ đó cho bé nghe và yêu cầu bé lập lại

Cùng đọc truyện như vậy sẽ giúp trẻ dần nhớ mặt chữ và luyện đọc

Trong quá trình đọc cần chú ý đến giọng điệu để trẻ bắt chước theo

bài 4: Nhóm chữ cái nhóm h, k v, y

Trang 20

2 Chữ K, k: (Tên: chữ ca)

Đọc: chữ ca (âm ca)

Nhận mặt chữ K (in hoa) và chữ k (viết thường)

Viết: k (viết thường, cho trẻ viết theo mẫu chữ thường, vì chữ trong bài này là chữ

in thường)

Cho trẻ đồ chữ k theo mẫu chữ lớn

Tìm chữ: sau khi trẻ đọc và đồ chữ k, cho trẻ xem một số hình ảnh có từ chứa chữ

k, K:

Tranh cái kệ (từ cái kệ ), trẻ tìm chữ k trong tiếng kệ (cung cấp cho trẻ càng nhiều

từ, tiếng có chữ k và kèm hình ảnh càng củng cố biểu tượng về chữ k cho trẻ)

Cho trẻ chỉ chữ k trong từ có chứa chữ k, đọc từ có chứ chữ k cho trẻ đọc theo (ví dụ: đọc và chỉ từng tiếng trong từ cái kệ, trẻ chỉ theo và đọc

Cho trẻ đồ chữ v theo mẫu chữ lớn

Tìm chữ: Sau khi trẻ đọc và đồ chữ v, cho trẻ xem một số hình ảnh có từ, tiếng chứachữ V,v: tranh hình vuông (từ hình vuông), trẻ tìm chữ v,V trong tiếng vuông

Cho trẻ chỉ và đọc chữ v có trong các từ trong tranh Người lớn chỉ từng chữ và đọc cho trẻ đọc theo

Trang 21

Cho trẻ đồ chữ y theo mẫu chữ lớn.

Tìm chữ: Sau khi trẻ đọc và đồ chữ y, cho trẻ xem một số hình ảnh có từ, tiếng chứachữ Y, y: tranh chim yến (từ chim yến), trẻ tìm chữ y, Y trong tiếng Yến

Cho trẻ chỉ và đọc chữ y có trong các từ trong tranh Người lớn chỉ từng chữ và đọc cho trẻ đọc theo

* Luyện tập:

- Trò chơi:

Tìm chữ trong từ, tiếng:

Bé tô màu (hoặc gạch dưới) chữ h, k, y, v mà bé vừa học bên ô bên trái

Sau khi gạch dưới các chữ h, k, y, v vừa học Bé đọc tên các chữ cái và nối từ có chữ cái với ô bên phải tương ứng:

Ví dụ: từ chim yến: có chữ y trong tiếng: yến, nối tiếng yến với ô chữ y

Từ có chứa chữ h, k, v, y Chữ cái: h, k, v, y

hoa Huệcái kệcon vịtchim yến

lá hẹthước kẻ

vỏ sògốc câybài hát

cũ kĩtập vẽchữ ký

Trang 22

Người lớn đọc cho bé nghe một đoạn truyện, yêu cầu bé tìm những từ có chứa chữ

h, k, v, y (có thể cùng tìm với trẻ và đọc to những từ đó cho trẻ nghe và đọc lại)

* Chú ý: thời gian trẻ tập đồ khoảng 30 phút, tối đa 45 phút Không nên bắt ép trẻ nhiều mà chú trọng cách cầm bút và chú ý tư thế ngồi cho trẻ

Sau khi trẻ đã thuộc mặt chữ và đồ chữ tốt rồi, chúng ta có thể cho trẻ nhận ra chữ trong một đoạn văn ngắn

Ví dụ: mẹ cùng bé đọc một đoạn truyện ngắn, sau đó mẹ và bé cùng chơi trò chơi: chữ nào bé biết: bé lấy bút chì gạch dưới những từ có chữ bé biết và đọc to chữ đó

Mẹ cũng có thể đọc lại từ đó cho bé nghe và yêu cầu bé lập lại

Cùng đọc truyện như vậy sẽ giúp trẻ dần nhớ mặt chữ và luyện đọc

Trong quá trình đọc cần chú ý đến giọng điệu để trẻ bắt chước theo

Chú ý cho trẻ nhận biết và phân biệt dấu sắc và dấu huyền

Không có

dấu

dấu sắc/

Trang 23

Chú ý: với các chữ i, u, ư, r, n, m, t, l, k, v khi cho trẻ đồ chữ thì đồ theo chữ

thường, cỡ lớn trong vở ô li (không cho trẻ đồ theo chữ in thường, vì ở trường tiểu học trẻ sẽ học theo mẫu chữ thường)

3 Đồ chữ, cho trẻ đồ lại chữ đã học cùng các dấu thanh.

Về phần đồ chữ, với mẫu chữ lớn, chúng ta có thể cho trẻ đồ theo vở 5 ô li hoặc vởtập tô chữ (5 ô li có bán ở nhà sách)

Bên cạnh đó, cha mẹ có thể tham khảo thêm phần mềm bé vui học có hướng dẫn

về phần chữ viết và chữ số cho trẻ Ở phần mềm này cho phép in các trang chữ cái th

Trang 24

Phần 2: Những chữ kết hợp nét cong và nét thẳng - Bài 6: nhóm o, ô, ơ

bài 6: Bài học bắt đầu với o, ô, ơ

Để bắt đầu dạy trẻ học chữ, chúng ta dạy trẻ những nhóm chữ có hình dạng và cách phát âm gần giống nhau.

Trước tiên là dạy trẻ các chữ cái đơn giản trước Sau khi trẻ đã thuộc các chữ cái chúng ta sẽ dạy trẻ tiếp các chữ ghép

+ dấu "^": dấu ^ đặt trên chữ O đọc là: chữ Ô

trẻ nhận mặt chữ: ô (viết thường), Ô (viết in hoa)

đọc: chữ ô - Ô thì đội mũ

+ Nhận mặt chữ ơ: chữ o có thêm dấu móc bên phải, phía trên

Trẻ nhận mặt chữ: ơ (viết thường) và Ơ (viết in hoa)

Đọc tên lần lượt từng chữ: Chữ o, chữ ô, chữ ơ

Chú ý: khi trẻ đọc chữ: chúng ta cho trẻ chỉ vào chữ và đọc Điều này giúp trẻ chú

ý vào bài học và nhớ lâu hơn

* Luyện tập:

Trò chơi:

Tìm chữ trong từ, tiếng:

Trang 25

Bé tô màu (hoặc gạch dưới) chữ o, ô, ơ mà bé vừa học bên ô bên trái.

Sau khi gạch dưới các chữ o, ô, ơ vừa học Bé đọc tên các chữ cái và nối từ có chữcái với ô bên phải tương ứng:

Ví dụ: từ con cò: có chữ o, nối từ con cò với ô chữ o

Từ có chứa chữ o, ô, ơ Chữ cái: o, ô, ơ

Chữ o

O oChữ ô

Ô ôChữ ơ

Cho bé đồ chữ o, ô, ơ theo sách bằng bút chì

Cách tô: Chú ý cho trẻ tô theo hướng mũi tên hướng dẫn của sách, nếu sách không

có mũi tên hướng dẫn ta cho trẻ tô theo hướng từ trên vòng qua bên trái xuống dưới rồi vòng lên theo bên phải và kết thúc khép kín vòng tròn ở điểm xuất phát

* Chú ý: thời gian trẻ tập đồ khoảng 30 phút, tối đa 45 phút Không nên bắt ép trẻ nhiều mà chú trọng cách cầm bút và chú ý tư thế ngồi cho trẻ

Sau khi trẻ đã thuộc mặt chữ và đồ chữ tốt rồi, chúng ta có thể cho trẻ nhận ra chữ trong một đoạn văn ngắn

Ví dụ: mẹ cùng bé đọc một đoạn truyện ngắn, sau đó mẹ và bé cùng chơi trò chơi: chữ nào bé biết: bé lấy bút chì gạch dưới những từ có chữ bé biết và đọc to chữ đó

Mẹ cũng có thể đọc lại từ đó cho bé nghe và yêu cầu bé lập lại

Cùng đọc truyện như vậy sẽ giúp trẻ dần nhớ mặt chữ và luyện đọc

Trong quá trình đọc cần chú ý đến giọng điệu để trẻ bắt chước theo

Trang 26

Cho trẻ đồ chữ c theo mẫu chữ lớn.

Tìm chữ: sau khi trẻ đọc và đồ chữ c, cho trẻ xem một số hình ảnh có từ chứa chữ c:

Tranh cái ca (từ cái ca ), trẻ tìm chữ c trong tiếng cái, ca (cung cấp cho trẻ càng nhiều từ, tiếng có chữ c và kèm hình ảnh càng củng cố biểu tượng về chữ

c cho trẻ)

Cho trẻ chỉ chữ c trong từ có chứa chữ c, đọc từ có chứ chữ c cho trẻ đọc theo (ví dụ: đọc và chỉ từng tiếng trong từ cái ca, trẻ chỉ theo và đọc theo theo.

2 Chữ E, e:

Trang 27

Đọc: chữ e (âm e)

Viết :

- e (viết thường)

Cho trẻ đồ chữ e theo mẫu chữ lớn.

Tìm chữ: Sau khi trẻ đọc và đồ chữ e, cho trẻ xem một số hình ảnh có từ, tiếng chứa chữ e: tranh đội kèn (từ đội kèn), trẻ tìm chữ e trong tiếng kèn.

Cho trẻ chỉ và đọc chữ e có trong các từ trong tranh Người lớn chỉ từng chữ

Cho trẻ đồ chữ ê theo mẫu chữ lớn.

Tìm chữ: sau khi trẻ đọc và đồ chữ ê, cho trẻ xem một số hình ảnh có từ chứa chữ ê:

Tranh bập bênh (từ bập bênh), trẻ tìm chữ ê trong tiếng bênh (cung cấp cho trẻ càng nhiều từ, tiếng có chữ ê và kèm hình ảnh càng củng cố biểu tượng về chữ ê cho trẻ)

Cho trẻ chỉ chữ ê trong từ có chứa chữ â, đọc từ có chứ chữ ê cho trẻ đọc theo (ví dụ: đọc và chỉ từng tiếng trong từ bàn chân, trẻ chỉ theo và đọc theo).

* Luyện tập:

- Trò chơi:

Tìm chữ trong từ, tiếng:

Bé tô màu (hoặc gạch dưới) chữ c, e, ê mà bé vừa học bên ô bên trái.

Sau khi gạch dưới các chữ c, e, ê vừa học Bé đọc tên các chữ cái và nối từ có chữ cái với ô bên phải tương ứng:

Ví dụ: từ con cá: có chữ c trong tiếng: con, cá, nối từ con cá với ô chữ c.

Trang 28

E, eChữ ê

Ê, ê

- Kể chuyện:

Người lớn đọc cho bé nghe một đoạn truyện, yêu cầu bé tìm những từ có chứa chữ c, e, ê (có thể cùng tìm với trẻ và đọc to những từ đó cho trẻ nghe và đọc lại)

* Chú ý: thời gian trẻ tập đồ khoảng 30 phút, tối đa 45 phút Không nên bắt

ép trẻ nhiều mà chú trọng cách cầm bút và chú ý tư thế ngồi cho trẻ.

Sau khi trẻ đã thuộc mặt chữ và đồ chữ tốt rồi, chúng ta có thể cho trẻ nhận

ra chữ trong một đoạn văn ngắn.

Ví dụ: mẹ cùng bé đọc một đoạn truyện ngắn, sau đó mẹ và bé cùng chơi trò chơi: chữ nào bé biết: bé lấy bút chì gạch dưới những từ có chữ bé biết và đọc

to chữ đó Mẹ cũng có thể đọc lại từ đó cho bé nghe và yêu cầu bé lập lại.

Cùng đọc truyện như vậy sẽ giúp trẻ dần nhớ mặt chữ và luyện đọc.

Trong quá trình đọc cần chú ý đến giọng điệu để trẻ bắt chước theo.

Bài 8: Nhóm chữ cái a, ă, â

Bài 8: Nhóm chữ a, ă, â

Trang 29

Cho trẻ đồ chữ a theo mẫu chữ lớn.

Tìm chữ: sau khi trẻ đọc và đồ chữ a, cho trẻ xem một số hình ảnh có từ chứa chữ a:

Tranh cái cái ca (từ cái ca ), trẻ tìm chữ a trong tiếng cái, ca (cung cấp cho trẻ càng nhiều từ, tiếng có chữ a và kèm hình ảnh càng củng cố biểu tượng về chữ

a cho trẻ)

Cho trẻ chỉ chữ a trong từ có chứa chữ a, đọc từ có chứ chữ a cho trẻ đọc theo (ví dụ: đọc và chỉ từng tiếng trong từ cái ca, trẻ chỉ theo và đọc theo theo.

2 Chữ Ă, ă:

Trang 30

Đọc: chữ ă (âm á), cho trẻ nhận mặt chữ Ă (in hoa) và chữ ă (viết thường) Viết :

- ă (viết thường, cho trẻ viết theo mẫu chữ thường, vì chữ trong bài này là chữ

in thường)

Cho trẻ đồ chữ ă theo mẫu chữ lớn.

Tìm chữ: Sau khi trẻ đọc và đồ chữ ă, cho trẻ xem một số hình ảnh có từ, tiếng chứa chữ ă: tranh khăn tay (từ khăn tay), trẻ tìm chữ ă trong tiếng khăn.

Cho trẻ chỉ và đọc chữ ă có trong các từ trong tranh Người lớn chỉ từng chữ

Cho trẻ đồ chữ â theo mẫu chữ lớn.

Tìm chữ: sau khi trẻ đọc và đồ chữ â, cho trẻ xem một số hình ảnh có từ chứa chữ â:

Tranh bàn chân (từ bàn chân), trẻ tìm chữ â trong tiếng chân (cung cấp cho trẻ càng nhiều từ, tiếng có chữ â và kèm hình ảnh càng củng cố biểu tượng về chữ â cho trẻ)

Cho trẻ chỉ chữ â trong từ có chứa chữ â, đọc từ có chứ chữ â cho trẻ đọc theo (ví dụ: đọc và chỉ từng tiếng trong từ bàn chân, trẻ chỉ theo và đọc theo.

* Luyện tập:

- Trò chơi:

Tìm chữ trong từ, tiếng:

Bé tô màu (hoặc gạch dưới) chữ a, ă, â mà bé vừa học bên ô bên trái.

Sau khi gạch dưới các chữ a, ă, â vừa học Bé đọc tên các chữ cái và nối từ có

Ngày đăng: 07/09/2019, 22:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w