1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bai tp hoa

2 27 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

2.1 annyeong

2.2

1,

M: STT:26 annhon

CK:4

Nhóm:VIIIB mai2,

2Fe+3Cl2 2FeCl3(điều kiện nhiệt độ)

Fe + S  FeS (điều kiện nhiệt độ)

2.3

M: 1s22s22p63s23p64s1

1, Tính chất đặc chưng: là kim loại, hóa trị I, thuộc nhóm IA

2, Công thức oxit: M2O là oxit bazơ

2.4

1, R: 1s22s22p63s23p64s2

2, ô số 20, ck 4, nhóm IIA

3, Ca + H2O  Ca(OH)2 + H2

CaO + H2O  Ca(OH)2

CaCO3 +HCl  CaCl2 + H2O + CO2

Ca(OH)2 + Na2CO3  CaCO3 + 2NaOH

2.5

1, M: Fe

A:S

s ố kh ối c ủa M: 56

STT c ủa A: 16

2,

a, 4F eS2 + 11O2 2Fe2O3 + 8SO2

b, F eS2 + 18HNO3  Fe(NO3)3 + 2H2SO4 + 15NO2 + 7H2O

2.6

2.7

1,

X: 1s22s22p63s23p1  Al

Y: 1s22s22p63s23p63d64s2  Fe

2,

2.8

2.9

1, Gọi kí hiệu chung của 2 kim loại là M,

M+HCl MCl2 +H2

Trang 2

nH2= 0,15nM=0,15 M(trung bình)=29,3Mg&Ca

2,

nH2= 0,15 -> nHCl=0,3  VHCl đã dùng=0,3/1=0,3  Vban đầu=0.3x1,25=0,375(l)

2.10

1, l àm t ư ơng t ự t ính M tb nh ư tr ên

Na & K

2Na(2K) + 2H2O  2NaOH(2KOH) + H2

2, gi ải h ệ pt: x +y=0,03 & 23x+39y=0,85

x=0.02, y=0,01

2Na + 2H2O  2NaOH + H2

0,02 0,04 0,01

2K + 2H2O  2KOH + H2

0,02 0,04 0,01

mdd sau phản ứng=49,18+0,85-2x0,15= 50(g)

C%NaOH=0,04x40/50x100%=3,2%

C%KOH=2,24%

2.11

a, 6

b, RS

2.12

a, 1s22s22p63s23p3 R2O5 ->MR=31 R: P

b, ZR=15, ER=15,NR=16

2.13

ZA=12 A: 1s22s22p63s2 A2+: 1s22s22p6

ZB=20 B: 1s22s22p63s23p64s2 B2+:1s22s22p63s23p6

2.14

a) R=32R:S

b)R:S, R’:O X:H2S(khí)

Y: H2O(lỏng)

Ngày đăng: 05/09/2019, 12:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w