1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 2: Vận tốc

26 389 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Vận tốc
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Kiểm tra đầu giờ
Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 1,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

VẬN TỐC LÀ GÌ?C1: Cùng chạy quãng đường 60m, làm thế nào để biết ai chạy nhanh, ai chạy chậm?. quãng đường đi được đơn vị... CÔNG THỨC TÍNH VẬN TỐC Vận tốc... CÔNG THỨC TÍNH VẬN TỐCt s

Trang 1

KIỂM TRA ĐẦU GIỜ

1 Sự thay đổi …… của một vật so với một vật khác theo ………… gọi là

………

vị trí

thời gianchuyển động cơ học

Trang 2

2 Một ô tô đang chạy trên đường Chọn câu không đúng.

a) Người lái xe chuyển động so với ô tô

KIỂM TRA ĐẦU GIỜ

b) Người lái xe chuyển động so với mặt

Trang 3

Bài 2:

Trang 4

I VẬN TỐC LÀ GÌ?

Trang 5

I VẬN TỐC LÀ GÌ?

Trang 6

I VẬN TỐC LÀ GÌ?

STT Họ tên học sinh Quãng đường

chạy (m)

Thời gian chạy (s)

Xếp hạng

Quãng đường chạy trong 1s

3 Lê Văn Cao 60 11,0

4 Đào Việt Hùng 60 9

5 Phạm Việt 60 10,5

Trang 7

I VẬN TỐC LÀ GÌ?

C1: Cùng chạy quãng đường 60m, làm thế nào để biết ai chạy nhanh,

ai chạy chậm?

Bạn nào mất ít thời gian sẽ chạy

nhanh hơn.

Trang 8

I VẬN TỐC LÀ GÌ?

STT Họ tên học sinh Quãng đường

chạy (m)

Thời gian chạy (s)

Xếp hạng

Quãng đường chạy trong 1s

3 Lê Văn Cao 60 11,0

4 Đào Việt Hùng 60 9

5 Phạm Việt 60 10,5

3 2 5 1 4

6,00 m 6,32 m 5,45 m 6,67 m 5,71 m

Vận tốc

Trang 9

I VẬN TỐC LÀ GÌ?

Độ lớn của vận tốc cho biết sự

, _ của chuyển động.

Độ lớn của vận tốc được tính bằng trong một thời gian.

quãng đường đi được

đơn vị

Trang 10

Cột 1 2 3 4 5

STT Họ tên học sinh

Quãng đường chạy (m)

Thời gian chạy (s)

Xếp hạng

Quãng đường chạy trong 1s

3 Lê Văn Cao 60 11,0

4 Đào Việt Hùng 60 9

5 Phạm Việt 60 10,5

6,00 m 6,32 m 5,45 m 6,67 m 5,71 m

II CÔNG THỨC TÍNH VẬN TỐC

Vận tốc

Trang 11

II CÔNG THỨC TÍNH VẬN TỐC

Vận tốc = Quãng đường

Thời gian

=v s

t

Trang 12

II CÔNG THỨC TÍNH VẬN TỐC

t

s

Trong đó:

 s: quãng đường đi được

 t: thời gian đi hết quãng đường đó

 v: độ lớn vận tốc

Trang 13

II CÔNG THỨC TÍNH VẬN TỐC

 Công th c tính quãng đường:ứ

 Công th c tính thời gian:ứ

Trang 14

III ĐƠN VỊ VẬN TỐC

Đơn vị Đơn vị

Trang 15

III ĐƠN VỊ VẬN TỐC

Đơn vị chiều dài m m km km cm

Đơn vị thời gian s ph h s s

Đơn vị vận tốc m/s m/s m/ph km/h km/s cm/skm/h

Trang 16

III ĐƠN VỊ VẬN TỐC

 Tốc kế là dụng cụ để đo độ lớn vận tốc

Trang 17

III ĐƠN VỊ VẬN TỐC

C5:

a) Vận tốc của một ôtô là 36km/h; của một người đi xe đạp là 10,8km/h; của một tàu hoả là 10m/s Điều đó cho biết gì?

Trang 18

III ĐƠN VỊ VẬN TỐC

Vận tốc của xe đạp là 10,8km/h cho biết:trong 1h xe đạp đi được quãng đường

10,8km

Vận tốc của ô tô là 36km/h cho biết: trong 1h ô tô đi được quãng đường 36km

Vận tốc của tàu hoả là 10m/s cho biết:

trong 1s tàu hoả đi được quãng đường 10m

Trang 19

III ĐƠN VỊ VẬN TỐC

b) Trong ba chuyển động trên, chuyển động nào nhanh nhất, chuyển động nào chậm nhất?

V ô tô = 36km/h

V xe đạp = 10,8km/h

V tàu hoả = 10m/s

Trang 20

III ĐƠN VỊ VẬN TỐC

Đổi km/h sang m/s:

V ô tô = 36km/h = = = = 10m/s

V xe đạp = 10,8km/h

V tàu hoả = 10m/s

36km1h 36000m3600s

10m1s

= 3m/s

=> Ôtô và tàu hỏa chạy nhanh nhất, xe

đạp chạy chậm nhất

Trang 21

III ĐƠN VỊ VẬN TỐC

36003600.0,01km

1h 36km 1h

Trang 23

 Độ lớn vận tốc cho biết mức độ nhanh hay chậm của chuyển động và được xác định bằng

quãng đường đi được trong 1 đơn vị thời gian.

s là độ dài quãng đường

t là thời gian để đi hết quãng

đường đó

 Đơn vị vận tốc phụ thuộc vào đơn vị

Trang 24

III VẬN DỤNG

81km1,5h

st

C6: Một đoàn tàu trong thời gian 1,5h đi được quãng đường dài 81km Tính vận tốc của tàu ra km/h và m/s

81.1000m1,5.3600s

= 54km/h

= 15m/s

Trang 25

III VẬN DỤNG

Biển báo giao thông trên cho biết gì?

40

Trang 26

Học thuộc Ghi nhớ.

Ngày đăng: 09/09/2013, 10:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w