1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Trắc nghiệm ngữ pháp test 1 key

7 113 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TEST 1 KEY 1. Id like to help you out, Im afraid I just havent got any spare money at the moment. ( A ) Even ( B ) Try as ( C ) Much as ( D ) Despite Much as = Although: mặc dù. 2. had my teacher arrived than he gave us exercises. ( A ) Not until ( B ) No sooner ( C ) Hardly ( D ) When Cấu trúc đảo ngữ: No sooner had + S1 + Pii + than + S2 + V2(qk): Vừa mới...thì... 3.Ive yet as John. ( A ) to meet as kind as a person

Trang 1

Tr c nghi m ng ph ắ ệ ữ ắ

p

TEST 1- KEY

1 I'd like to help you out, I'm afraid I just haven't got any spare money at the moment

Much as = Although: mặc dù

2 had my teacher arrived than he gave us exercises

( A ) Not until ( B ) No sooner ( C ) Hardly ( D ) When

Cấu trúc đảo ngữ: No sooner had + S1 + Pii + than + S2 + V2(qk): Vừa mới thì 3.I've yet as John

( A ) to meet as kind as a person

( B ) not met such a kind person

( C ) to meet such a kind person

( D ) met so kind a person

Cấu trúc đặc biệt của thì hiện tại hoàn thành: have yet to do something = haven't done something

4. you happen to pass a chemist's, please get me some aspirins ( A

Trang 2

one, nobody, something, nothing…” thì trong câu hỏi đuôi ta dùng đại từ IT để

Trang 3

thay thế cho something hay nothing và dùng đại từ THEY để thay thế cho

someone, nobody, Ở đây “No one” đã mang nghĩa phủ định rồi nên phía sau không

có dạng “didn’t”

6. studied in the Faculty of Love and Happiness in Japan for 5 years, he

wrote a book on how to love and to be loved

( A ) After had been ( B ) Having

( C ) Before he had ( D ) After he has

Nếu 2 hành động ở 2 mệnh đề xảy ra theo thứ tự trước sau, ta lược bỏ chủ từ của mệnh đề có hành động xảy ra trước rồi sau đó chia động từ trong mệnh đề đó ở dạng Having + V(Pii)

7. he was kidnapped by the Iraqui guerrillas yesterday has been confirmed ( A ) That ( B ) If ( C ) What ( D ) On

Mệnh đề danh từ đóng vài trò làm chủ ngữ trong câu That dịch là: việc mà

8.I a mistake with the bill since I used a calculator ( A )

mightn't make ( B ) couldn't make

( C ) can't have made ( D ) mustn't have made

can't have + V(Pii): dùng để khẳng định một điều không thể xảy ra trong quá khứ (có cơ sở chắc chắn)

9. Suppose he you stealing, what would you do?

( A ) caught ( B ) has caught ( C ) had caught ( D ) catches

Trang 4

( C ) laughing at/ in

( D ) to laugh/ with

Ở mệnh đề 1, có sự giản lược chủ ngữ do 2 vế cùng có chủ ngữ là "she", vì thế sau When + Ving, ở đây lại ở dạng bị động và động từ "laugh" đi theo cụm "laugh at" nên vị trí thứ nhất chọn "being laughed at" Ở mệnh đề 2, ta có cụm động từ "break into tears" có nghĩa là bật khóc

11. Who was the first person the South Pole?

( A ) reaching ( B ) reached ( C ) who reaches ( D ) to reach Bắt buộc phải dùng "to + V" hoặc sử dụng mệnh đề quan hệ với đại từ quan hệ

"that" khi danh từ đứng trước các từ: ONLY, LAST, FIRST, SECOND và các tính từ so sanh nhất

12. The factory is said in a fire two years ago

( A ) being destroyed ( B ) to have been destroyed (

C ) to have destroyed ( D ) to destroy

Câu gián tiếp dạng bị động Ở đây câu trực tiếp sẽ là: They say that the factory was destroyed in a fire two years ago Chú ý 2 động từ “say” và “ was destroyed” Câu tường thuật này nhấn vào sự kiện nhà máy bị phá hủy nên khi nói gián tiếp phải lùi thì của động từ “was destroyed” thành “have been destroyed”

13.Scientists in their opinions of how snow crystals originate

( A ) differ ( B ) different ( C ) difference ( D ) differentiate Chỗ

trống cần điền Verb nên 2 đáp án "different" và "difference"

- differ in: hác nhau về

- differentiate sth from sth: phân biệt cái gì với cái gì

14. living in the more isolated communities of Canada create music that

reflects local cultural identity

Trang 5

( A ) Who – its ( B ) As – those ( C ) Those – their ( D ) There – that

"Those" ở đây là viết tắt thay thế cho "The people"

15. I'm very tired, what traveling all day yesterday and having a disturbed night

what with = due to: bởi vì (nói về một nguyên nhân dẫn đến một tình trạng khó hăn hoặc tồi tệ)

16. one or more units of living substance called protoplasm ( A )

In all living things consisting of

( B ) All living things consist of

( C ) All living things consisting of

( D ) Although all living things that consist of

Để ý thấy câu hỏi này chưa có chủ ngữ và động từ chính trong câu, chỉ có đáp án

"All living things consist of" mới đáp ứng được cả 2 thứ này

17. We failed to lay eyes on a tiger during our expedition, film one

( A ) but for ( B ) not to mention ( C ) apart from ( D ) let alone let alone: huống hồ; apart from: ngoại trừ, bên cạnh; not to mention: hông đề cập tới; but for: nếu không có

18. By the year 2050, many people currently employed their jobs

( A ) will be losing ( B ) are losing

Trang 6

( A ) shouldn't ( B ) didn't ( C ) wouldn't ( D ) won't

S1 + would rather/ would sooner + S2 + V(ed): Muốn ai làm gì đó (ở thời điểm hiện tại hoặc tương lai)

S1 + would rather/ would sooner + S2 + had + V(ed): Muốn ai đã làm gì đó (ở quá khứ)

20. Nowhere in the world such fine emeralds as in Colombia

( A ) tourists can purchase

( B ) where tourists can purchase

( C ) can tourists purchase

( D ) that tourists can purchase

Cấu trúc đảo ngữ: Adverbial Phrase of time/ place/ order + V + S

"Nowhere in the world" là Adverbial Phrase of place

21. people came to the meeting this week as last week

( A ) Like many ( B ) No as many ( C ) Not as many ( D ) Much

- "people" là danh từ đếm đượcc nên phải dùng many

- Not + any/ many/ much + N

- No + N hông dùng với any many much

22. did I realize that the murderer was still in the house!

( A ) Seldom ( B ) Only then ( C ) Only after ( D ) Under no

circumstances

Cấu trúc đảo ngữ: Only then + trợ động từ + S : Chỉ hi đó thì

23. that trees were uprooted

( A ) Such the force of the storm was heavy

( B ) So heavy the force of the storm was

Trang 7

( C ) Such a heavy force of the storm

( D ) Such was the force of the storm

Cấu trúc đảo ngữ với "such that": Such + V + S1 + that + S2 +V

24. Vladimir Putin said that he loved his wife, his two daughters and his dog,

also a female, so much

( A ) which was ( B ) that were ( C ) which were ( D ) all of whom were Dựa vào từ "a female" thì thấy cần phải dùng đại từ quan hệ thay thế cho "his dog"

25. We have English classes day: Monday, Wednesday and Friday

( A ) every other ( B ) other ( C ) every ( D ) each

- every other: cứ mỗi 2 ngày 1 lần

Những đáp án hác hông hợp l vì người nói đã liệt ê các ngày cách nhau: t2, t , t6

- Học thêm:

Each và every khác nhau 1 chút:

+ Each: hàm ý mỗi người/ vật trong 1 nhóm

+ Every: hám ý tất cả người/vật trong 1 nhóm

Ex: every student in the class passed the exam (mọi hs)

Ex: each student has his/her own place in my class (mỗi hs)

+ Every được dùng để nói về điều gì đó xảy ra thường xuyên ntn

Ngày đăng: 01/09/2019, 14:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w