1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

27 8 compressed tiếng anh

8 50 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 5. Choose the word or phrase among A, B, C or D that best fits the blank space in the following passage: Speech is one of the most important ways of communicating. It consists of far more than just (1) noises. To talk or to be understood by other people, we have to master a language, that is, we have to use combinations of sound that stand for a particular object or idea. Communication would be impossible if everyone (2) up their own language.

Trang 1

1 - 5 Choose the word or phrase among A, B, C or D that best fits the blank space in the following passage:

Speech is one of the most important ways of

communicating It consists of far more than just (1) noises To talk or to be understood by other people, we have to master a language, that is, we have to use

combinations of sound that stand for a particular object

or idea Communication would be impossible if everyone (2) up their own language

Learning a language is very important The basic

vocabulary of English is not very large, and only about 2,000 words are need to speak it quite well But the more words you know, the more ideas you can express, and the more precise you can be (3) their meaning

Words are the main things we use (4) _ what we want to say The way we say the words is also very

important One tone of voice can express (5)

emotions and show whether we are pleased or angry for instance

make

Trang 2

3 A for B of C in D about

4 A to expressing B in expressing C expressed D

to be expressed

Trang 3

Speech is one of the most important ways of

communicating It consists of far more than just (1)

making noises To talk or to be understood by other

people, we have to master a language, that is, we have to use combinations of sound that stand for a particular

Trang 4

object or idea Communication would be impossible if everyone (2) made up their own language

Learning a language is very important The basic

vocabulary of English is not very large, and only about 2,000 words are need to speak it quite well But the more words you know, the more ideas you can express, and the more precise you can be (3) about their meaning

Words are the main things we use (4) in expressing what we want to say The way we say the words is also very important One tone of voice can express (5) many emotions and show whether we are pleased or angry for instance

Tam dich:

Tiếng nói là một trong những con đường (cách) quan trọng nhất để giao tiếp Nó bao gồm lớn hơn cả chỉ làm tiếng ồn Để nói hay được hiểu bởi những người khác , chúng ta phải nắm vững ngôn ngữ , đó là , chúng ta phải

sử dụng sự kết hợp của âm thanh cho một vật thể hay ý tưởng cụ thể Giao tiếp sẽ là bất khả thi nếu tất cả mọi người đều tự bịa ra ngôn ngữ của mình

Học một ngôn ngữ rất quan trọng Từ vựng cơ bản của tiếng anh không lớn lắm , và chỉ có khoảng 2 000 từ

Trang 5

cần thiết để nói nó tốt hơn Nhưng càng nhiều từ bạn biết , càng nhiều ý tưởng (suy nghĩ) bạn có thể thể hiện (bộc lộ) , và bạn có thể biết càng chính xác về nghĩa của

từ ấy

Từ ngữ là những thứ cốt yếu mà chúng ta dùng để thể hiện những gì chúng ta muốn nói Cách chúng ta nói những từ này cũng rất quan trọng Một giọng nói có thể diễn tả được nhiều cảm xúc và ví dụ cho thấy liệu chúng

ta có hài lòng hay bực tức không

Vocabulary and Grammar:

1 speech /spi:tʃ/

danh từ

o khả năng nói, năng lực nói

to lose the power (faculty) of speech: không nói được nữa

o lời nói, lời

o cách nói

to be show of speech: chậm mồm chậm miệng

o bài nói, bài diễn văn

to deliver a speech: đọc một bài diễn văn

o ngôn ngữ (của một dân tộc)

o (từ cổ,nghĩa cổ) tin đồn, lời đồn

2 communicating

(Tech) truyền thông, truyền tin, thông tin, thông tín, giao tiếp

3 consist /kən'sist/

nội động từ

Trang 6

o (+ of) gồm có

water consists of hydrogen: nước gồm có hydrô và ôxy

o (+ in) cốt ở, cốt tại, ở chỗ

happiness consists trying one's best to fulfill one's duty:

hạnh phúc là ở chỗ cố gắng hết sức mình hoàn thành nhiệm vụ

o (+ with) phù hợp

to consist with something: phù hợp với việc gì

4 master /'mɑ:stə/

danh từ

tính từ

ngoại động từ

o làm chủ, cai quản, điều khiển, chỉ huy

o kiềm chế, trấn áp, không chế

to master one's temper: kiềm chế được sự giận dữ, giữ được

bình tĩnh

o (nghĩa bóng) khắc phục, vượt qua

to master one's difficulties: khắc phục được mọi sự khó khăn

o trở thành tinh thông, sử dụng thành thạo, nắm vững, quán triệt

to master the English language: nắm vững tiếng Anh

6. stand

/stænd/ ngoại

động từ to

stand for

thay thế cho; có nghĩa là

bịa, bịa đặt

it's all a made up story: đó là một câu chuyện hoàn toàn bịa đặt

7. basic /'beisik/

Trang 7

tính từ

o cơ bản, cơ sở

basic principle: những nguyên tắc cơ bản

basic frequency: tần số cơ sở

o (hoá học) (thuộc) bazơ

8. precise /pri'sais/

tính từ

o đúng, chính xác

at the precise moment: vào đúng lúc

o tỉ mỉ, kỹ tính, nghiêm ngặt, câu nệ (người )

9. tone /toun/

danh từ

o tiếng; (nhạc) âm

the sweet tone of the violin: tiếng viôlông êm dịu

heart tones: tiếng đập của tim (khi bác sĩ nghe)

o giọng

to speak in an angry tone: nói giong giận dữ

o sức khoẻ; trương lực

to recover tone: hồi phục sức khoẻ

to lose tone: suy nhược

o (hội họa) sắc

o (nghĩa bóng) vẻ, phong thái

a tone of elegance: vẻ tao nhã

10.emotion /i'mouʃn/

danh từ

o sự cảm động, sự xúc động, sự xúc cảm

o mối xúc động, mối xúc cảm

11 whether /'we /

liên từ

o có không, có chăng, không biết có không

he asked whether it was true: ông ta hỏi không biết điều đó

có đúng không

o whether or

dù hay, hoặc hoặc

Trang 8

o whether he likes it or not: dù nó thích cái đó hay không

o whether today or tomorrow: hoặc hôm nay hoặc ngày mai

o whether or no

trong bất cứ trường hợp nào, bất cứ thế nào

đại từ

o (từ cổ,nghĩa cổ) một trong hai (vật gì)

12 instance /'instəns/

danh từ

o thí dụ, ví dụ (chứng minh, minh hoạ)

for instance: ví dụ chẳng hạn

o trường hợp cá biệt

in this instance: trong trường hợp cá biệt này

o (pháp lý) sự xét xử

court of first instance: toà án sơ thẩm

o at the instance of

theo đề nghị của, theo sự gợi ý của

o in the first instance

trước tiên ở giai đoạn đầu

Ngày đăng: 31/08/2019, 23:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w