1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De kiem tra cuoi nam lop 1

3 3,2K 47
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra Chất Lượng Cuối Năm
Trường học Trường Tiểu Học Duyên Hải
Chuyên ngành Tiếng Việt 1, Toán 1
Thể loại Kiểm Tra
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Hưng Hà
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 83,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

nay Thắm là học sinh lớp Một.. xếp sách vở ngăn n II.. Viết đoạn: Sau trận ma …… mặt trời.. Sau trận ma rào bầu trời nh thế nào?.. Mọi ngời d.phải tôn trọng luật giao thông b.. hình vuôn

Trang 1

Phòng gd-đt Hng Hà

Trờng tiểu học Duyên Hải Kiểm tra chất lợng cuối năm

Năm học 2008-2009 Môn: Tiếng Việt 1 (Thời gian làm bài: 40 phút)

Họ và tên: Số báo danh: Lớp:

Chữ kí

Giám thị 1 Giám thị 2

I (3 điểm)

Câu 1:

Nối chữ cho phù hợp

N nay Thắm là học sinh lớp Một Thắm ch học, biết tự t cho mình, biết s xếp sách vở ngăn n

II Viết chính tả: (7 điểm)

(Bài: Sau cơn ma, Tiếng Việt 1, tập 2 trang 124 Viết đoạn: Sau trận ma …… mặt trời.)

- Trả lời câu hỏi

1 Sau trận ma rào bầu trời nh thế nào?

2 Viết một câu văn có tiếng “ma”

Phòng gd-đt Hng Hà

Trờng tiểu học Duyên Hải Kiểm tra chất lợng cuối năm

Năm học 2008-2009 Môn: Toán 1 (Thời gian làm bài: 40 phút)

Họ và tên: Số báo danh: Lớp:

Chữ kí

Giám thị 1 Giám thị 2

*, Từ 0 đến 100 có:

a 90 số có 2 chữ số

b 10 số có một chữ số

d số liền sau số 99 là số 100

e số 15 đọc là “ mời năm”

a Mọi ngời

d.phải tôn trọng luật giao thông

b làm kế hoặch nhỏ

h kể chuyện rất hay

g Chúng em

c Cô giáo em

/

Trang 2

c số 90 là số lớn nhất có hai chữ số g số 55 đọc là “ năm mơi lăm”.

a Đặt tính rồi tính:

10 + 2

4 + 13

68 + 10

b Tính:

86 + 10 - 2 =

15 + a – 13 a = .

64 - 1 + 4 =

8 + 2 + 10 = .

a Số?

6 + = 48 < 10 - 9

- 31 = 25 80, 70, 60, ,

b Dấu: ( >; < = )?

18 81 18 - 3 10 + 7

30 + 1 32 7 17 - 7

Hỏi lớp 1A có bao nhiêu bạn nam?

Tóm tắt:

Bài 5: (1điểm)

Hình bên có:

đoạn thẳng

hình tam giác

hình vuông

đáp án Biểu điểm chấm môn tiếng việt 1

I (3 điểm)

Câu1: (1điểm) a d; c h; g b

Đúng mỗi ý cho 0,3điểm

Câu 2: Gạch chân đúng cho 1 điểm

Sai mỗi ý trừ 0,3 điểm

Câu 3: Điền đúng 5 vần cho 1 điểm, mỗi vần cho 0,2 đ

II Viết chính tả:

*, Viết chính tả:

- Bài viết đúng, đẹp, sạch cả bài 6 điểm

- Sai mỗi lỗi trừ 0,3 đ

*, Làm đợc 2 câu hỏi: 1 điểm mỗi câu 0,5 điểm

đáp án và biểu điểm chấm môn toán 1

Bài 1: (2đ) đúng mối ý cho 1/3 đ

Bài 2: (3đ)

a, (1,5đ) Đặt tính rồi tínhđúng mỗi phép tính: 0,4đ

Trang 3

b (1,5đ) Tính đúng mỗi biểu thức: 0,4đ.

Bài 3: (2 điểm) Đúng mỗi ý cho 0,25 điểm.

Bài 4: (2 điểm): - Tóm tắt đúng 0,5 đ

- Lời giải đúng 0,5 đ

- Phép tính đúng 0,5 đ

- Đáp số đúng 0,5 đ

Ngày đăng: 09/09/2013, 09:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w