PHẦN 1:PHÂN TÍCH VÀ THỐNG KÊ SỐ LIỆU ĐỊA CHẤT 2... Thống kê số liệu địa chấtĐặc trưng của đất Hệ số biến động [v] 2.1... Thống kê số liệu địa chất6.2... Thống kê số liệu địa chất6.2... M
Trang 1PHẦN 1:
PHÂN TÍCH VÀ THỐNG KÊ SỐ LIỆU ĐỊA CHẤT
2 Thống kê số liệu địa chất
2.1 Thống kê các đặc trưng w, wL, wP, Gs, t
Bước 1: Tập hợp số liệu của đặc trưng được thống kê (A)
ở cùng lớp đất cho tất cả hố khoan
Bước 2: Tính giá trị trung bình
n
A
= A
1 i i
tb n – số mẫu được tập hợp
Bước 3: Tính độ lệch quân phương
1
-n
A
Ai tb
tb A
Bước 4: Tính hệ số biến động v
Trang 22 Thống kê số liệu địa chất
Đặc trưng của đất Hệ số biến động [v]
2.1 Thống kê các đặc trưng w, wL, wP, Gs, t
v [v] : không phân chia lại lớp đất
v > [v] : phân chia lại lớp đất
Bước 6: Tính giá trị tiêu chuẩn Atc
A
n i
tc
Bước 5: Loại bỏ sai số Ai khi Ai Atb CM
1
2
-n
A
A i tb
cm
n
A
A i tb
-
n (tra bảng)
n < 25
n 25
Trang 3n n n
6 2.07 16 2.67 26 2.90
7 2.18 17 2.70 27 2.91
8 2.27 18 2.73 28 2.93
9 2.35 19 2.75 29 2.94
10 2.41 20 2.78 30 2.96
11 2.47 21 2.80 31 2.97
12 2.52 22 2.82 32 2.98
13 2.56 23 2.84 33 3.00
14 2.60 24 2.86 34 3.01
15 2.64 25 2.88 35 3.02
Bảng tra giữa số lượng mẫu n và
Bước 7: Tính giá trị tính toán Att
tc 1
tt
A A
n
95 0
n
v
t
TTGH I
TTGH II
n
85 0
tc tt
I A
A 1
tII II tt tc II
II A
A 1
Trang 4Số bậc tự do
(n-1) với R,
(n-2) với c và
Hệ số tứng với xác suất tin cậy bằng
Bảng tra hệ số t
6 Thống kê số liệu địa chất
6.2 Thống kê các đặc trưng c và
Dùng hàm LINEST([known_y’s], [known_x’s], [const], [stats])
Ứng dụng thống kê c và :
- Chọn 2 cột, 5 hàng
- Nhập lệnh = LINEST(chọn cột , chọn cột , 1, 1)
- Nhấn (Ctrl+Shift) + Enter
- Nhập cột , cột
Bước 1: Thống kê giá trị tiêu chuẩn bằng hàm Linest
Trang 56 Thống kê số liệu địa chất
6.2 Thống kê các đặc trưng c và
Kết quả hàm Linest
ctc
c
tan tc
tan
6 Thống kê số liệu địa chất
6.2 Thống kê các đặc trưng c và
Bước 2: Tính giá trị tính toán của và c
tc 1
tt A A
n
95 0
v
t
cI
tc tt
I c
c 1
với
tc
c c c
v
c I
cI t v
I
tt
tan tan
tc v
tan
tan
tan
I I
I t v
tan tan
I
tt
I
tt
I min max
I
tt I
tt
c min max
Trang 66 Thống kê số liệu địa chất
6.2 Thống kê các đặc trưng c và
Bước 2: Tính giá trị tính toán của và c
n
85 0
cII
tc tt
II c
c 1
tc
c c c
v
c II cII t v
II
tt
tan tan
tc v
tan
tan tan
tan II t II vtan
II
tt
II
tt
II min max
II
tt II
tt
c min max
PHẦN 2:
TÍNH TOÁN VÀ THIẾT KẾ MÓNG BĂNG
Trang 7II MÓNG BĂNG MỘT PHƯƠNG (dưới dãy cột)
Bê tông lót Dầm (sườn) móng
Bản (cánh) móng Cột (cổ cột)
Bước 1 Chọn chiều sâu đặt móng
- Tương tự móng đơn chịu tải lệch tâm
- Giá trị đề xuất D f = [1 2](m)
II MÓNG BĂNG MỘT PHƯƠNG
(dưới dãy cột) Trình tự tính toán và thiết kế
- Tải trọng (N,M,H) tại các chân cột - Chiều sâu đặt móng D f
- Địa chất: đặc trưng, c, , e-p, … - Kích thước đáy móng bL
- Kích thước tiết diện ngang
- Thép trong móng
tính toán
& thiết kế
TCXD (VN) Eurocode 7
BS, ACI, …
Bản vẽ thi công
b d
b
h
h b
h a
- Đặc trưng vật liệu BT (B15,
B20,…), cốt thép (AI, AII, CI,…)
Trang 8Bước 2 Xác định kích thước đáy móng b L sao cho nền đất dưới
đáy móng thỏa các điều kiện ổn định, cường độ và biến dạng
• Điều kiện 1: ổn định
tc
tc
tc
tb p p
p , max, min - áp lực tiêu chuẩn trung bình, cực đại và cực tiểu
f tb
tc tc
F
N
p = +
f tb
tc tc tc
D L b
M F
N
×
6
±
min
max
n
N N
tt tc
=
n
M M
tt tc
= n=1.15
- tổng hợp lực và momen tại trọng tâm đáy móng
tt
tt
M
N ,
tc tc
p
tc
pmax ≤ 1.2 0
mintc
p
tt
M1
tt
N1
tt
tt
N2
tt
M3 tt
tt
N3
tt
M4
tt
H4
tt
N4
tt
M5 H5tt
tt
N5
l a
Df
h
tt
M
tt
H
tt
d 1
d 5
d 3
∑
n
i
tt i tt tt
tt
tt
N N N
N
N
1 5 2
(N d) H h M
M
n
i
tt i n
i
i tt i n
i
tt
i
tt
× +
× +
=
1
= 1
∑
∑
2
=
Tổng hợp lực và momen tại trọng tâm đáy móng
Như trên hình minh họa
Trang 9(A b B D c D)
K
m m
R tc = 1tc2 + f *+
Cách xác định b L thỏa điều kiện ổn định
• Chọn sơ bộ b = 1m
• Tính Rtc
• Xác định sơ bộ diện tích đáy móng
f tb tc
tc tc
tc tb
D R
N F
R p
-≥
⇔
≤
L
F
b
• Chọn b (làm tròn tăng)
• Nếu điều kiện ổn định không thỏa tăng b
• Kiểm tra điều kiện ổn định p tb tc ≤ R tc, pmaxtc ≤ 1.2R tc, pmintc ≥ 0
• Chiều dài móng: L = la+ l1+ l2+ … + lb (có trước)
la,lb= [1/5 1/3] lnhịp biên (giá trị tham khảo)
• Chọn sơ bộ chiều cao dầm móng h h=[1/12÷1/6]limax
• Điều kiện 2: Cường độ đất nền tại đáy móng
FS
q q
a
max
tt
a
ult q
đáy móng băng
FS - hệ số an toàn (FS = 23)
Nếu điều kiện pmaxtt q a không thỏa tăng bL
f tb
tt tt tt
D L b
M F
N
max
6
─ Áp lực dưới đáy móng
max
p
q
FS tt ult ≥
hoặc
N b N
q N c
q ult= c+ q+0.5
Trang 10Theo tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCVN 9362 : 2012 sức chịu tải của
móng có đáy phẳng, chịu tải trọng thẳng đứng, trên nền đồng nhất và
áp lực 2 bên hông móng chênh lệch không quá 25% được tính như
sau:
A I b I B I D f I D I c I
l
Trong đó:
l
b , - bề rộng và chiều dài tính đổi của móng
b
e b
b 2
l
e l
l 2
l
e , - độ lệch tâm của điểm đặt lực theo phương cạnh b và l
• Điều kiện 2: Cường độ đất nền tại đáy móng theo TCVN 9362 : 2012
tt
tt
x
b
N
M
e độ lệch tâm của điểm đặt lực theo phương cạnh b
tt
y
M
độ lệch tâm của điểm đặt lực theo phương cạnh
x
y
Phần diện tích bỏ qua
Phần diện tích có hiệu Lực lệch tâm
Trang 11b
l
tt đy
M
tt
N
tt đx
M
đáy móng y
x
b
l
tt
N
đáy móng
y
e l
e b
O
tt
tt đx b
N
M
e
Độ lệch tâm của điểm đặt lực
theo phương cạnh b
Độ lệch tâm của điểm đặt lực
theo phương cạnh l
tt
tt đy l
N
M
e l
AI, BIvà DIlà các hệ số không thứ nguyên được xác định theo
các công thức
A I
q q q
B
c c c
D
Trang 12 các hệ số sức chịu tải phụ thuộc vào trị tính toán
theo TTGH I của góc ma sát trongIcủa nền
c
, ,
c
q
, ,
trục tung :
I
tan
trục hoành : Lưu ý:
các hệ số ảnh hưởng góc nghiêng của tải trọng,
phụ thuộc vào trị tính toán góc ma sát trong của đất
I và góc nghiêng hợp lực trên đáy móng so với
phương đứng
c
q i
i
i, ,
x b
l
tt
N
đáy móng
y
e l
e b O
Trang 13Biểu đồ tra các hệ số ảnh hưởng góc nghiêng của tải trọng
c
q i i
các hệ số ảnh hưởng của tỉ số các cạnh đáy móng
hình chữ nhật
c
q n
n
n, ,
n
n 1 0 25
n
1
n
nc 1 0 3
b
l
n
với
Trang 14, trọng lượng riêng của đất bên trên và bên dưới
đáy móng (lấy giá trị đẩy nổi khi đất nằm dưới MNN)
I
c lực dính của đất bên bên dưới đáy móng
f
D chiều sâu đặt móng, trong trường hợp cao trình
mặt đất không giống nhau ở các phía của móng thì
lấy giá trị phía nhỏ nhất
Điều kiện sức chịu tải của nền:
tc
tt
k
N
tải trọng tính toán trên nền
tt
N
hệ số độ tin cậy, do cơ quan thiết kế quy định tùy
theo tính chất quan trọng của nhà hoặc công trình, ý
nghĩa của nhà hoặc công trình khi tận dụng hết sức
chịu tải của nền, mức độ nghiên cứu điều kiện đất
đai và lấy không nhỏ hơn 1.2
tc
k
Trang 15• Điều kiện 2: Cường độ đất nền tại đáy móng
p
a E
E , - áp lực đất chủ động và bị động
d
R - Lực ma sát giữa móng và nền đất
b E R
Fchong truot = d + p×
∑
─ Hệ số an toàn trượt (tương tự móng đơn lệch tâm)
[ ]truot
truot gây
truot chong
FS F
F
∑
∑
=
truot
b E H
Fgây truot = x tt + a×
∑
( c ) b L
R d = tana+ a × ×
f tb
tt tt
F
N
ca , alực dính và góc ma sát trong giữa móng và nền đất (ca= c ,a=) [FS]trượt– Hệ số an toàn trượt cho phép (= 1.21.5)
tt
M1
tt
N1
tt
tt
N2
tt
M3 tt
tt
N3
tt
M4
tt
H4
tt
N4
tt
tt
N5
l a
Df
Xét cân bằng trượt của móng
b E R
Fchong truot = d + p×
∑ ∑ Fgây truot = Hx tt + Ea× b
2 2
1
f p
2
1
f a
c b L L
b
R d tana a
f tb
tt tt
F
N
trong đó
trong đó
(bỏ qua lực dính c)
Trang 16• Điều kiện 3: Biến dạng (lún)
[ ]s
s ≤
Độ lún cho phép của móng được quy định dựa vào mức độ
siêu tĩnh của công trình (tham khảo bảng….), đối với nhà
BTCT đổ toàn khối [s] = 8cm
[s] – độ lún cho phép của móng
Trình tự tính toán độ lún s xem ở chương 3 Cơ học đất
Nếu điều kiện lún s [s] không thỏa tăng bL
∑
-n
i
i i
i i n
i
e
e e s
s
2 1
Áp lực gây lún trung bình tại tâm đáy móng
( tb ) f
tc
F
N
Bước 3 Chọn sơ bộ kích thước tiết diện móng
- Chiều cao dầm móng h
b
h
h b
h a
b b
6
1
12
1
Hàm lượng cốt thép trong
dầm móng hợp lý
[0.8÷1.5]%
=
% 100
×
=
0
h
b
A
b
s
b = [0.30.6] h b – bề rộng cột
Trang 17Bước 3 Chọn sơ bộ kích thước tiết diện móng
c
h b R
Q b n bt
2 0
≤
Dựa vào điều kiện bản không đặt cốt đai (mục 6.2.3.4 – TCXDVN
356 : 2005)
Trong đó vế phải lấy không lớn hơn 2.5R b bh 0và không nhỏ hơn
b3 (1+n )R bt bh 0
Để an toàn: Q b3 (1+n )R bt bh 0
b3 = 0.6 đối với bê-tông nặng
n - xét ảnh hưởng của lực dọc kéo, nén; trong bản
móng không có lực dọc nên lấy n = 0
Chọn theo cấu tạo h a 200mm
Áp dụng công thức trên vào tính toán chiều cao bản móng:
Q b3 (1+n )R bt bh b0 = 0.6R bt bh b0
Xét 1m bề rộng bản móng (b = 1m):
m h R m
b b
2
)
bt
b tt
net b
R
b b p
h
2 1
×
) max(
0
-≥
2 )
max(
6
L b
M F
N p
tt tt
tt net
trong đó
b
tt net
pmax( )
Q
h b = h b0 + a
Trang 18Bước 4 Xác định nội lực (M,Q) trong dầm móng băng
1- Khai báo sơ đồ dầm móng băng trong Sap2000, tiết diện
ngang của dầm như đã xác định trong Bước 3
3- Nền đất bên dưới móng được khai báo bằng các lò xo có độ
- Độ cứng lò xo thứ 1 và thứ n: K1= Kn= Cz b (a/2)
- Độ cứng lò xo thứ 2 đến thứ n-1: K2= Kn-1= Cz b a
với :
akhoảng cách giữa các lò xo (thường chọn a = 0.1m)
bbề rộng móng
C zhệ số nền theo phương đứng
Bước 4 Xác định nội lực (M,Q) trong dầm móng băng
tt
M1
tt
N1
tt
H1
tt
M2
tt
H2
tt
N2
tt
M3
tt
H3
tt
N3
tt
M4
tt
H4
tt
N4
tt
M5 H5tt
tt
N5
h tt net
pmax( )
tt
net
pmin( )
1
tt
M1
tt
N1
tt
M2
tt
N2
tt
M3
tt
N3
tt
M4
tt
N4
tt
M5
tt
N5
M
Trang 19Bước 5 Tính toán và bố trí cốt thép cho móng băng
1- Xác định nội lực (M,Q) trong dầm móng băng
Bước 6 Trình bày bản vẽ móng băng
1- Xác định nội lực (M,Q) trong dầm móng băng