1. Trang chủ
  2. » Tất cả

giao an dai 7 3 cot ca nam

143 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 143
Dung lượng 5,23 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số thực Mục tiêu của ch ơng: Học xong chơng này học sinh cần đạt đợc các yêu cầu sau: Nắm đợc một số kiến thức về số hữu tỷ, các phép tính cộng, trừ, nhân, chia và luỹ thừa trong tập hợp

Trang 1

Ngày soạn: 15/8/1010

Ngày giảng:16/8/2010

Tuần: 1 Tiết: 1

Chơng 1

Số hữu tỷ Số thực

Mục tiêu của ch ơng:

Học xong chơng này học sinh cần đạt đợc các yêu cầu sau:

Nắm đợc một số kiến thức về số hữu tỷ, các phép tính cộng, trừ, nhân, chia và luỹ thừa trong tập hợpcác số hữu tỉ HS hiều và vận dụng đợc các tính chất của tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, quy

ớc làm tròn số; bớc đầu có khái niệm về số vô tỉ, số thực và căn bậc hai

Có kỹ năng thực hiện các phép tính về số hữu tỉ Bíêt làm tròn số để giải quyết các bài toán thực tế.Rèn cho HS biết cách sử dụng máy tính bỏ túi để giảm nhẹ những khâu tính toán không cần thiết

Bớc đầu có ý thức vận dụng các hiểu biết về số hữu tỉ, số thực để giải các bài toán nảy sinh trong thựctế

Tập q các số hữu tỉ

I Mục tiêu:

- - Học sinh hiểu đợc khái niệm số hữu tỉ là số đợc viết dới dạng ,a,bZ,b 0

b a

- Biết cách biểu diễn số hữu tỷ trên trục số

- Biết so sánh các số hữu tỷ,bớc đầu nhận biết đợc mối quan hệ giữa các tập hợp số: N  Z  Q

II Ph ơng tiên th c hiện

1 Giáo viên : bảng phụ, thớc chia khoảng

2 Học sinh : thớc chia khoảng

III Ph ơng pháp

Nêu và giải quyết vấn đề

IV Tiến trình bài giảng

1.ổn định lớp (1')

2 Kiểm tra bài cũ : (4')

Tìm các tử mẫu của các phân số còn thiếu:(4học sinh )a)

15 3

1 5 ,

0   

 d)

38 7

7

19 7

Trang 2

- HS: N  Z  Q

-1 0 1 2

-HS quan sát quá trình thực hiện của GV

HS đổi

3

2 3

b) Số hữu tỉ đợc viết dới dạng

b

a

(a,

bZ; b 0)c) Kí hiệu tập hợp số hữu tỉ là Q

2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số:

2 

0 -2/3

Viết các số hữu tỉ về cùng mẫu dơng

4 Củng cố:

Trang 3

1 Dạng phân số

2 Cách biểu diễn

3 Cách so sánh

- Y/c học sinh làm BT2(7), HS tự làm, a) hớng dẫn rút gọn phân số

- Y/c học sinh làm BT3(7): + Đa về mẫu dơng + Quy đồng

5 H ớng dẫn học ở nhà :(2')

- Làm BT; 1; 2; 3; 4; 8 (tr8-SBT)

- HD : BT8: a) 0

5

1

5

1 1000

1 0 1000

d)

31

18 313131

181818 

V Rút kinh nghiệm:

.……….

……….….

………

……….……….

………

……….

………

Ngày soạn: 15/8/1010 Ngày giảng:19/8/2010 Tuần: 1 Tiết: 2 cộng, trừ số hữu tỉ I Mục tiêu :

- Học sinh nẵm vững quy tắc cộng trừ số hữu tỉ , hiểu quy tắc chuyển vế trong tập số hữu tỉ

- Có kỹ năng làm phép tính cộng trừ số hữu tỉ nhanh và đúng

- Có kỹ năng áp dụng quy tắc chuyển vế

II Chuẩn bị :

1 Giáo viên : máy chiếu

2 Học sinh :

III Ph ơng pháp

- Nêu và giải quyết vấn đề

- Hợp tác nhóm,

Trang 4

IV Hoạt động dạy học:

1.ổn định lớp (1')

2 Kiểm tra bài cũ:(4')

Học sinh 1: Nêu quy tắc cộng trừ phân số học ở lớp 6(cùng mẫu)?

Học sinh 2: Nêu quy tắc cộng trừ phân số không cùng mẫu?

Học sinh 3: Phát biểu quy tắc chuyển vế?

-Học sinh viết quy tắc

-Học sinh còn lại tự làm vào vở

-Học sinh bổ sung

-Học sinh tự làm vào vở, 1hs báo cáo kết quả, các học sinh khác xác nhận kq

- 2 học sinh phát biểu qui tắc chuyển vế trong Q

x=

m

b y m

b m

a y x

m

b a m

b m

a y x

3 4

12 4

3 3 4

3 3

21

37 21

12 21

49 7

4 8 7

x x

- Giáo viên cho học sinh nêu lại các kiến thức cơ bản của bài:

+ Quy tắc cộng trừ hữu tỉ (Viết số hữu tỉ cùng mẫu dơng, cộng trừ phân số cùng mẫu dơng)

Trang 5

+ Qui tắc chuyển vế.

- Làm BT 6a,b; 7a; 8

HD BT 8d: Mở các dấu ngoặc

2 7 1 3 3 4 2 8 2 7 1 3 3 4 2 8 2 7 1 3 3 4 2 8                               HD BT 9c:

2 6 3 7 6 2 7 3 x x      5 H ớng dẫn học ở nhà :( 5')

- Về nhà làm BT 6c, BT 2b; BT 8c,d; BT 9c,d; BT 10: Lu ý tính chính xác V Rút kinh nghiệm: .……….

……….….

……….

……….………

Ngày soạn: 18/8/2010

Ngày giảng : 23/8/2010

Tuần: 2

Tiết : 3

Nhân chia số hữu tỉ

I Mục tiêu:

- Học sinh nắm vững các qui tắc nhân chia số hữu tỉ , hiểu khái niệm tỉ số của 2 số hữu tỉ

- Có kỹ năng nhân chia số hữu tỉ nhanh và đúng

- Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học

II Chuẩn bị:

- Thày: Bảng phụ với nội dung tính chất của các số hữu tỉ (đối với phép nhân)

- Trò:

III Ph ơng pháp

- Nêu và giải quyết vấn đề

- Hợp tác nhóm,

IV Tiến trình bài giảng:

1.ổn định lớp (1')

2 Kiểm tra bài cũ: (7')

- Thực hiện phép tính:

* Học sinh 1: a) 3 1

.2

Trang 6

-Qua việc kiểm tra bài cũ giáo

viên đa ra câu hỏi:

? Nêu cách nhân chia số hữu tỉ

? Lập công thức tính x, y

+Các tính chất của phép nhân với

số nguyên đều thoả mãn đối với

- Giáo viên y/c học sinh làm ?

- Giáo viên nêu chú ý

-Ta đa về dạng phân số rồi thực hiện phép toán nhân chiaphân số

-Học sinh lên bảng ghi

-1 học sinh nhắc lại các tính chất

-Học sinh lên bảng ghi công thức

- 2 học sinh lên bảng làm, cả

lớp làm bài sau đó nhận xét bài làm của bạn

-Học sinh chú ý theo dõi-Học sinh đọc chú ý

x.(y + z) = x.y + x.z+ Nhân với 1: x.1 = x

2 Chia hai số hữu tỉ (10')

-Tỉ số của hai số hữu tỉ x và y (y0) lx:y hay x

y

Trang 7

1.19.1.1 191.2.4 8

1128

Trang 8

rồi thực hiện phép toán ở trong ngoặc

2 3 4 1 4 4 2 3 1 4 4

V Rút kinh nghiệm:

.……….

……….….

………

……….……….

………

……….

………

Ngày soạn: 20/8/2010

Ngày giảng: 26/8/2010

Tuần: 2

Tiết : 4

giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

I Mục tiêu:

- Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Xác định đợc gttđ của một số hữu tỉ , có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân

- Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý

II Chuẩn bị:

- Thày: Phiếu học tập nội dung ?1 (SGK )

Bảng phụ bài tập 19 - Tr 15 SGK

III Ph ơng pháp

- Nêu và giải quyết vấn đề

- Hợp tác nhóm,

IV Tiến trình bài giảng:

1.ổn định lớp (1')

2 Kiểm tra bài cũ: (6')

- Thực hiện phép tính:

* Học sinh 1: a) 2 3 4

3 4 9

0, 2 0, 4

3 Bài mới:

? Nêu khái niệm giá trị tuyệt đối

của một số nguyên

- Là khoảng cách từ điểm a (số nguyên) đến điểm 0

1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu

tỉ (10')

Trang 9

- Giáo viên phát phiếu học tập

nội dung ?4

_ Giáo viên ghi tổng quát

? Lấy ví dụ

- Yêu cầu học sinh làm ?2

- Giáo viên uốn nắn sử chữa sai

- Các nhóm nhận xét, đánh giá

- 5 học sinh lấy ví dụ

- Bốn học sinh lên bảng làm các phần a, b, c, d

- Lớp nhận xét

- Học sinh quan sát

- Cả lớp suy nghĩ trả lời

- Học sinh phát biểu :+ Ta viết chúng dới dạng phân số

- Lớp làm nháp

- Hai học sinh lên bảng làm

?4 Điền vào ô trống

a nếu x = 3,5 thì x 3,5 3,5 nếu x = 4

- Số thập phân là số viết dới dạng không có mẫu của phân số thập phân * Ví dụ:

a) (-1,13) + (-0,264) = -(1,13 0, 264 ) = -(1,13+0,64) = -1,394b) (-0,408):(-0,34) = + ( 0, 408 : 0,34 ) = (0,408:0,34) = 1,2

?3: Tínha) -3,116 + 0,263 = -(3,16 0, 263 ) = -(3,116- 0,263) = -2,853

Trang 10

- Y/c häc sinh lµm ?3 - NhËn xÐt, bæ sung b) (-3,7).(-2,16)

= +( 3,7 2,16 ) = 3,7.2,16 = 7,992

4 Cñng cè :

- Y/c häc sinh lµm BT: 18; 19; 20 (tr15)

BT 18: 4 häc sinh lªn b¶ng lµm a) -5,17 - 0,469

= -(5,17+0,469)

= -5,693

b) -2,05 + 1,73

= -(2,05 - 1,73)

= -0,32

c) (-5,17).(-3,1) = +(5,17.3,1) = 16,027 d) (-9,18): 4,25 = -(9,18:4,25) =-2,16

BT 19: Gi¸o viªn ®a b¶ng phô bµi tËp 19, häc sinh th¶o luËn theo nhãm

BT 20: Th¶o luËn theo nhãm:

a) 6,3 + (-3,7) + 2,4+(-0,3)

= (6,3+ 2,4) - (3,7+ 0,3)

= 8,7 - 4 = 4,7

b) (-4,9) + 5,5 + 4,9 + (-5,5)

= ( 4,9) 4,9    5,5 ( 5,5)  

= 0 + 0 = 0

c) 2,9 + 3,7 +(-4,2) + (-2,9) + 4,2 = 2,9 ( 2,9)    ( 4, 2) 3,7 3,7 = 0 + 0 + 3,7 =3,7

d) (-6,5).2,8 + 2,8.(-3,5) = 2,8.( 6,5) ( 3,5)   

= 2,8 (-10) = - 28

5 H íng dÉn häc ë nhµ :( 2')

- Lµm bµi tËp 1- tr 15 SGK , bµi tËp 25; 27; 28 - tr7;8 SBT - Häc sinh kh¸ lµm thªm bµi tËp 32; 33 - tr 8 SBT HD BT32: T×m gi¸ trÞ lín nhÊt: A = 0,5 - x  3,5 v× x  3,5  0 suy ra A lín nhÊt khi x  3,5 nhá nhÊt  x = 3,5 A lín nhÊt b»ng 0,5 khi x = 3,5 V Rót kinh nghiÖm: .……….

……….….

………

……….……….

………

……….

………

Trang 11

- Củng cố quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x

- Phát triển t duy học sinh qua dạng toán tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức

2 Kiểm tra bài cũ: (7')

* Học sinh 1: Nêu công thức tính giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x

- Chữa câu a, b bài tập 24- tr7 SBT

* Học sinh 2: Chữa bài tập 27a,c - tr8 SBT :

- Tính nhanh: a) 3,8 ( 5,7) ( 3,8)  

c) ( 9,6) ( 4,5)     ( 9,6) ( 1,5)  

3 Luyện tập :

-Yêu cầu học sinh đọc đề bài

? Nêu quy tắc phá ngoặc

- Yêu cầu học sinh đọc đề bài

c) C=-(251.3+ 281)+ 3.251- (1-

- 281) =-251.3- 281+251.3- 1+ 281 = -251.3+ 251.3- 281+ 281-1

Trang 12

- Gi¸o viªn yªu cÇu vÒ nhµ lµm

_ Gi¸o viªn híng dÉn häc sinh sö

0,38 3,152,77

0, 2.( 20,83 9,17) :: 0,5.(2, 47 3,53)

Trang 13

V Rút kinh nghiệm:

.……….

……….….

………

……….……….

………

……….

………

Ngày soạn: 28/8/2010 Ngày giảng: Tuần: 3 Tiết : 6 luỹ thừa của một số hữu tỉ I Mục tiêu: - Học sinh hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ x Biết các qui tắc tính tích và thơng của 2 luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa - Có kỹ năngvận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán trong tính toán - Rèn tính cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học II Chuẩn bị: - Giáo viên : Máy chiếu III Ph ơng pháp - Nêu và giải quyết vấn đề - Hợp tác nhóm, IV Tiến trình bài giảng: 1.ổn định lớp (1') 2 Kiểm tra bài cũ: (7') Tính giá trị của biểu thức * Học sinh 1: 3 3 3 2 ) 5 4 4 5 a D            * Học sinh 2: b F ) 3,1 3 5,7   3 Bài mới: Hoạt động của thày Hoạt động của trò Ghi bảng ? Nêu định nghĩa luỹ thừa bậc những đối với số tự nhiên a ? Tơng tự với số tự nhiên nêu . ( 0)

n

n thuaso

1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên (7')

Trang 14

định nghĩa luỹ thừa bậc những

đối với số hữu tỉ x

? Nếu x viết dới dạng x= a

- Yêu cầu học sinh làm ?2

- Giáo viên đa máy chiếu bài tập

a) 36.32=38 B đúngb) 22.24-.23= 29 A đúngc) an.a2= an+2 D đúngd) 36: 32= 34 E đúng

- Luỹ thừa bậc những của số hữu tỉ x

b) (-0,25)5 : (-0,25)3= (-0,25)5-3 = (-0,25)2

Trang 15

- Yêu cầu học sinh làm ?3

- Dựa vào kết quả trên tìm mối

quan hệ giữa 2; 3 và 6

2; 5 và 10

? Nêu cách làm tổng quát

- Yêu cầu học sinh làm ?4

- Giáo viên đa bài tập đúng sai:

b) sai vì

2 3 6

5 5 5(5 ) 5

- Luỹ thừa của một số hữu tỉ âm: + Nếu luỹ thừa bậc chẵn cho ta kq là số dơng

+ Nếu luỹ thừa bậc lẻ cho ta kq là số âm

5 H ớng dẫn học ở nhà :( 2')

Trang 16

- Học thuộc định nghĩa luỹ thừa bậc những của số hữu tỉ.

- Làm bài tập 29; 30; 31 (tr19 - SGK)

- Làm bài tập 39; 40; 42; 43 (tr9 - SBT)

V Rút kinh nghiệm:

.……….

……….….

………

……….……….

………

……….

………

Ngày soạn: /9/2010

Ngày giảng:

Tuần: 4

Tiết : 7

luỹ thừa của một số hữu tỉ (t)

I Mục tiêu:

- Học sinh nắm vững 2 quy tắc về luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một thơng

- Có kỹ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán

- Rèn tính cẩn thận, chính xác, khoa học

II Chuẩn bị:

- Bảng phụ nội dung bài tập 34 SGK

III Ph ơng pháp

- Nêu và giải quyết vấn đề

- Hợp tác nhóm,

IV Tiến trình bài giảng:

1.ổn định lớp (1')

2 Kiểm tra bài cũ: (7') :

* Học sinh 1: Định nghĩa và viết công thức luỹ thừa bậc những của một số hữu tỉ x

Tính:

; 3

* Học sinh 2: Viết công thức tính tích và thơng của 2 luỹ thừa cùng cơ số

Tính x biết:

3 Bài mới:

Trang 17

? Yêu cầu cả lớp làm ?1

- Giáo viên chép đầu bài lên

bảng

- Giáo viên chốt kết quả

? Qua hai ví dụ trên, hãy rút ra

nhận xét: muốn nâg 1 tích lên 1

luỹ thừa, ta có thể làm nh thế nào

- Giáo viên đa ra công thức, yêu

cầu học sinh phát biểu bằng lời

- Yêu cầu học sinh làm ?2

- Yêu cầu học sinh làm ?3

? Qua 2 ví dụ trên em hãy nêu ra

cách tính luỹ thừa của một thơng

? Ghi bằng ký hiệu

- Yêu cầu học sinh làm ?4

- Cả lớp làm bài, 2 học sinh lên bảng làm

- Học sinh nhận xét

- Ta nâng từng thừa số lên luỹthừa đó rồi lập tích các kết quả tìm đợc

22

5 5

Trang 18

- Yªu cÇu häc sinh lµm ?5

- Häc sinh suy nghÜ tr¶ lêi

- 1 häc sinh lªn b¶ng ghi

- 3 häc sinh lªn b¶ng lµm ?4

- C¶ líp lµm bµi vµ nhËn xÐt kÕt qu¶ cña b¹n

- C¶ líp lµm bµi vµo vë

- 2 häc sinh lªn b¶ng lµm

 NhËn xÐt, cho ®iÓm

 

2 2

2 2

3 3

3

3 3

2,5 2,5

 

 

?5 TÝnh a) (0,125)3.83 = (0,125.8)3=13=1 b) (-39)4 : 134 = (-39:13)4 = = (-3)4 = 81

4 Cñng cè: (10')

bµi tËp 34 (tr22-SGK): H·y kiÓm tra c¸c ®s sö l¹i chç sai (nÕu cã)

  2 3  6   2 3  2 3  5

) 0,75 : 0,75 0,75

 10  5  2  10  5  10 5  5

4

)

d       sai

e)

3

1000 _

 

 

10 3

10 8

8

2

 

 

- Lµm bµi tËp 37 (tr22-SGK)

)

6 8 (2.3) (2 ) 2 3 2 16

5 H íng dÉn häc ë nhµ :( 2')

- ¤n tËp c¸c quy t¾c vµ c«ng thøc vÒ luü thõa (hä trong 2 t) - Lµm bµi tËp 38(b, d); bµi tËp 40 tr22,23 SGK - Lµm bµi tËp 44; 45; 46; 50;10, 11- SBT) V Rót kinh nghiÖm: .……….

……….….

………

……….……….

………

Trang 19

2 Kiểm tra bài cũ: (5') :

- Giáo viên treo bảng phụ yêu cầu học sinh lên bảng làm:

Điền tiếp để đợc các công thức đúng:

( )

:( )

m n

m n

n n

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm

Trang 20

? Ta nªn lµm nh thÕ nµo

- Yªu cÇu häc sinh lªn b¶ng lµm

- Yªu cÇu häc sinh lµm bµi tËp

40

- Gi¸o viªn chèt kq, uèn n¾n söa

ch÷a sai xãt, c¸ch tr×nh bµy

- Gi¸o viªn yªu cÇu häc sinh lµm

- Häc sinh kh¸c nhËn xÐt kÕt qu¶, c¸ch tr×nh bµy

- Häc sinh cïng gi¸o viªn lµm c©u a

- C¸c nhãm lµm viÖc

- §¹i diÖn nhãm lªn tr×nh bµy

2

n n n

n

n n b

? Nh¾c l¹i toµn bé quy t¾c luü thõa

+ Chó ý: Víi luü thõa cã c¬ sè ©m, nÕu luü thõa bËc

ch½n cho ta kq lµ sè d¬ng vµ ngîc l¹i

.

.( ):

Trang 21

……….….

……….

……….………

Ngày soạn: 9/2010 Ngày giảng : Tuần: 5 Tiết : 9 Kiểm tra 45’ I Mục tiêu: -Kiểm tra học sinh các kỹ năng thực hiện các quy tắc cộng, trừ, nhân, chia , lũy thừa của số hữu tỉ vào giải các bài tập tính toán, so sánh hai lũy thừa, tìm số cha biết - Rèn khả năng t duy, sáng tạo, tính trung thực II Chuẩn bị: Đề pô tô tới từng học sinh III Tiến trình bài giảng : 1.ổn định lớp (1') 3 Bài mới: Phát đề kiểm tra Câu 1: (2đ) Khoanh tròn vào chữ cái trớc đáp án đúng: a) 35 34 = A 320 B 39 C 31 D 99 b) 28 : 22 = A 24 B 44 C 26 D 16 c) 43 + 43 + 43 + 43 = A 1612 B 412 C 163 D 44 d) x18 là kết quả của phép tính: A x2 x9 B x18 : x C (x3 )6 D x15 + x3 Câu 2: (3đ) Tính: 19 3 23 3 20 a) 4221427  5 b) 2 2 3       ;

3 0 2 ; (2010) 5

c)

6 3

c) : d)

Câu 3: (2 đ) Viết các biểu thức sau dới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ:

a) 9.3 3 b) 8.2 : 2

Câu 4: (2 đ) Tìm x, biết:

3

a) x 12 b) x 0,5 1,25 c) x = -27 d) x2 16

Câu 5: So sánh 3344 và 4433

IV Biểu điểm chấm

Trang 22

C©u S¬ lîc lêi gi¶i §iÓm

Trang 23

Tỉ lệ thức

I Mục tiêu:

- Kiến thức: Học sinh hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nẵm vững tính chất của tỉ lệ thức

- Kỹ năng: Học sinh nhận biết đợc tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức

- Bớc đầu biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập

II Chuẩn bị: Máy chiếu

2 Kiểm tra bài cũ: (5') :

- Học sinh 1: ? Tỉ số của 2 số a và b (b0) là gì Kí hiệu?

- Học sinh 2: So sánh 2 tỉ số sau: 15

21 và

12,517,5

3 Bài mới:

_ Giáo viên: Trong bài kiểm tra

trên ta có 2 tỉ số bằng nhau 15

21 =12,5

17,5 , ta nói đẳng thức

15

21 =12,5

thì phải thoả mãn điều gì?

- Học sinh suy nghĩ trả lời câu hỏi của giáo viên

) 3 : 72

2 : 7

Trang 24

- Gi¸o viªn tr×nh bµy vÝ dô nh

- Yªu cÇu häc sinh lµm ?3

- Gi¸o viªn chèt tÝnh chÊt

- Gi¸o viªn ®a ra c¸ch tÝnh thµnh

1,53,6

Trang 25

- Củng cố cho học sinh về định nghĩa và 2 tính chất của tỉ lệ thức

- Rèn kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng cha biết của tỉ lệ thức, lập ra các tỉ lệ thức từ các

Trang 26

3 LuyÖn tËp : (33')

- Yªu cÇu häc sinh lµm bµi tËp 49

? Nªu c¸ch lµm bµi to¸n

- Gi¸o viªn kiÓm tra viÖc lµm bµi

tËp cña häc sinh

- Gi¸o viªn ph¸t phiÕu häc tËp

- Gi¸o viªn yªu cÇu häc sinh lµm

- Häc sinh: 1,5.4,8 = 2.3,6 (=7,2)

c vµ 3 : 7

651 15196,51:15,19 :

Trang 27

- Gi¸o viªn ®a ra néi dung bµi

Trang 28

- Kiến thức: Học sinh hiểu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

- Kỹ năng: vận dụng tính chất để giải các bà toán chia theo tỉ lệ

- Biết vận dụng vào làm các bài tập thực tế

II Kiểm tra bài cũ: (7') :

- Học sinh 1: Nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức

Tính: 0,01: 2,5 = x: 0,75

- Học sinh 2: Nêu tính chất 2 của tỉ lệ thức

III Bài mới: (33')

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm

- Học sinh phát biểu

 giáo viên ghi bảng

- Cả lớp đọc và trao đổi trong nhóm

- Đại diện nhóm lên trình bày

1 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau (20')

Trang 29

- Giáo viên đa ra trờng hợp mở

rộng

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm

bài tập 55

- Giáo viên giới thiệu

- Yêu cầu học sinh làm ?2

- Giáo viên đa ra bài tập

- Yêu cầu học sinh đọc đề bài và

tóm tắt

- Học sinh theo dõi

- Học sinh thảo luận nhóm

- đại diện nhóm lên trình bày

- Học sinh chú ý theo dõi

- Học sinh thảo luận nhóm, các nhóm thi đua

- 1 học sinh đọc đề bài

- Tóm tắt bằng dãy tỉ số bằngnhau

- Cả lớp làm nháp

- 1 học sinh trình bày trên bảng

2 5 2 ( 5) 7

25

x y x y

x y

a: b: c = 2: 3: 5

?2Gọi số học sinh lớp 7A, 7B, 7C lần lợt

81620

a b c a b c

a b c

Trang 30

- Cñng cè c¸c tÝnh chÊt cña tØ lÖ thøc , cña d·y tØ sè b»ng nhau

- LuyÖn kü n¨ng thay tØ sè gi÷a c¸c sè h÷u tØ b»ng tØ sè gi÷a c¸c sè nguyªn, t×m x trong tØ lÖ thøc, gi¶i bµi to¸n b»ng chia tØ lÖ

- §¸nh viÖc tiÕp thu kiÕn thøc cña häc sinh vÒ tØ lÖ thøc vµ tÝnh chÊt d·y tØ sè b»ng nhau, th«ng qua viÖc gi¶i to¸n cña c¸c em

II KiÓm tra bµi cò: (5') :

- Häc sinh 1: Nªu tÝnh chÊt cña d·y tØ sè b»ng nhau (ghi b»ng kÝ hiÖu)

Trang 31

Hoạt động của thày Hoạt động của trò Ghi bảng

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 59

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 60

? Xác định ngoại tỉ, trung tỉ trong

nào để có dãy tỉ số bằng nhau

- Giáo viên yêu cầu học sinh

biến đổi

Sau khi có dãy tỉ số bằng nhau rồi

giáo viên gọi học sinh lên bảng

NT: 1

3x

25Trung tỉ: 2

3 và

314

- 1 học sinh đọc

- Học sinh suy nghĩ trả lời: ta phải biến đổi sao cho trong 2

tỉ lệ thức có các tỉ số bằng nhau

- Học sinh làm việc theo nhóm

Bài 59 (tr31-SGK)

2,04)2,04 : ( 3,12)

3 4 5 3

7 5 2

a x x x x x

x x

Trang 32

- Yêu cầu học sinh đọc đề bài

- Trong bài này ta không x+y hay

x-y mà lại có x.y

- Cả lớp thảo luận theo nhóm

- Đại diện nhóm lên trình bày

102

y z

Trang 33

- Kiến thức : Học sinh biết đợc số thập phân hữu hạn, điều kiện để 1 phân số tối giản, biểu diễn

đ-ợc dới dạng số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn Biết đđ-ợc rằng số hữu tỉ là số

có biểu diễn thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn

-Kỹ năng : nhận biết đợc số thập phân hữu hạn, điều kiện để 1 phân số tối giản, biểu diễn đợc dới dạng số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn

Trang 34

phải là số hữu tỉ hay không ta

những thừa số nguyên tố nào

GV: Khi nào phân số tối giản?

- Giáo viên yêu cầu học sinh

- Có là số hữu tỉ vì 0,41666 =

512

? Trả lời câu hỏi của đầu bài

20 = 22.5; 25 = 52; 12 = 22.3

- HS: 20 và 25 chỉ có chứa 2 hoặc 5; 12 chứa 2; 3-

- HS: suy nghĩ trả lời

- Học sinh thảo luận nhóm

- Đại diện các nhóm đọc kết quả

Ví dụ 1: Viết phân số 3 37

,

20 25 dới dạng số thập phân

- Các số 0,15; 1,48 là các số thập phân hữu hạn

- Kí hiệu: 0,41666 = 0,41(6)(6) - Chu kì 6

? Các phân số viết dới dạng số thập phân hữu hạn

Trang 35

vµ ghi kÕt qu¶ díi d¹ng viÕt gän.

Trang 36

- Thái độ: Có ý thức vận dụng các qui ớc làm tròn số trong đời sống hàng ngày.

2 Kiểm tra bài cũ: (7')

- Học sinh 1: Phát biểu mối quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân

- Học sinh 2: Chứng tỏ rằng: 0,(37) + 0,(62) = 1

3 Bài mới:

- Giáo viên đa ra một số ví

- Yêu cầu học sinh làm ?1

- Yêu cầu học sinh nghiên

cứu SGK ví dụ 2, ví dụ 3

- Cho học sinh nghiên cứu

- Yêu cầu học sinh lấy thêm ví

?15,4  5; 4,5  5; 5,8  6

Ví dụ 2: Làm tròn số 72900 đến hàng nghìn

72900  73000 (tròn nghìn)

Ví dụ 3:

0,8134  0,813 (làm tròn đến hàng thập phân thứ 3)

2 Qui ớc làm tròn số (10')

- Trờng hợp 1: Nếu chữ số đầu tiên trong

Trang 37

- 3 học sinh lên bảng làm.

- 3 học sinh lên bảng làm

- Lớp làm bài tại chỗ  nhận xét, đánh giá

các chữ số bị bỏ đi nhỏ hơn 5 thì ta giữ nguyên bộ phận còn lại Trong trờng hợp

số nguyên thì ta thay các chữ số bị bỏ đi bằng các chữ số 0

- Trờng hợp 2: Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5 thì ta cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại Trong trờng hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bị bỏ đi bằng các chữ số 0

?2a) 79,3826  79,383b) 79,3826  79,38c) 79,3826  79,4Bài tập 73 (tr36-SGK)7,923  7,92

17,418  17,4279,1364  709,1450,401  50,400,155  0,1660,996  61,00

4 Củng cố: (10')

- Làm bài tập 74 (tr36-SGK) Điểm TB các bài kiểm tra của bạn Cờng là:

(7 8 6 10) (7 6 5 9).2 8.3

7,2(6) 7,315

5 H ớng dẫn học ở nhà : (2')

- Học theo SGK

- Nẵm vững 2 qui ớc của phép làm tròn số

- Làm bài tập 75, 77 (tr38; 39-SGK); Bài tập 93; 94; 95 (tr16-SBT)

Trang 38

- Chuẩn bị máy tính bỏ túi, thớc dây, thớc cuộn.

Chỉ số

AB

2 Kiểm tra bài cũ: (7')

- Học sinh 1: Phát biểu 2 qui ớc làm tròn số Làm tròn số 76 324 735 đến hàng chục, trăm

- Học sinh 2: Cho các số sau: 5032,6; 991,23 và 59436,21 Hãy làm tròn các số trên đến hàng

Trang 39

- Đọc đề bài và cho biết

bài toán đã cho điều gì,

- Đại diện nhóm lên bảng trình bày

- Cả lớp nhận xét

- 4 học sinh lên bảng trình bày

- Lớp nhận xét, bổ sung

21 2,54  53,34 (cm)

Bài tập 79 (tr38-SGK)

Chu vi của hình chữ nhật là(dài + rộng) 2 = (10,234 + 4,7).2 = 29,886  30 mDiện tích của hình chữ nhật làdài rộng = 10,234 4,7  48 m2

Cách 1:  8 5 = 40Cách 2: 7,56 5,173 = 39,10788  39c) 73,95 : 14,2

Cách 1:  74: 14  5Cách 2: 73,95: 14,2 = 5,2077  5d) 21,73.0,815

7,3Cách 1: 22.1

7  3Cách 2: 21,73.0,815

- Thực hành làm theo sự hớng dẫn của giáo viên về phần ''Có thể em cha biết''

- Thực hành đo đờng chéo ti vi ở gia đình (theo cm)

- Làm bài tập 98; 101; 104 tr 16; 17 (SBT)

Trang 40

- Kiến thức: Học sinh biết khái niệm về số vô tỉ và thế nào là căn bậc hai của một số không âm

- kĩ năng : Biết sử dụng đúng kí hiệu - Rèn diễn đạt bằng lời

- Giáo viên yêu cầu học sinh

Ngày đăng: 26/08/2019, 09:28

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w