1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Chuong7 -truyền động

58 201 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các Phương Pháp Điều Khiển Động Cơ Xoay Chiều Hiện Đại
Thể loại Tài Liệu
Định dạng
Số trang 58
Dung lượng 278,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

truyền động

Trang 1

Chương 7 Các phương pháp điêu khiên động cơ xoay

chiêu hiện đại

7.1 Cơ sở điều khiến động cơ xoay chiều hiện đại

7.2 Véctơ không gian

7.3 Hệ tọa độ trường và chuyên đồi giữa các hệ tọa độ 7.4 Điều khiến động cơ một chiêu kích từ độc lập

7.5 Mô hình động cơ KĐB ở hệ tọa độ trường

7.6 Mô hình động cơ Đông bộ ở hệ tọa độ trường

Trang 2

Chương 7 Các phương pháp điêu khiên động cơ xoay

chiêu hiện đại

7.7 Một sô vân đề khi xây dựng câu trúc hệ thông

điêu khiên vectơ hay tựa theo tử trường

7.8 Phương pháp điều chế vectơ không gian

7.9 Chọn lựa bộ biên tân

7.10 Cài đặt hệ thống truyền động biên tân - động cơ

Trang 3

7.1 Cơ sở điêu khiển động cơ xoay

chiêu hiện đại

Lý thuyết điều khiển động cơ một chiều

Lý thuyết vê vectơ không gian (space vector)

Lý thuyết về chuyền déi toa d6 (coordinates

transformation) — Phương pháp điêu khiển hướng

trường (tựa theo từ trường - Field Oriented Control

- FOC, điêu khién vecto (vector control) Tg:

Hasse, Blaschke

Mục tiêu phân tach (decoupling) va tuyén tính hóa

(linearization ) hệ phương trình mô tả động co’ >

Phương pháp điêu khiển phi tuyên hiện đại

(modern nonlinear control ) Tg: A Isdorl,

H.Nijmeijer, Van de Schaft

Trang 4

7.1 Cơ sở điêu khiển động cơ xoay

chiêu hiện đại

¢ Ly thuyết chuyên đổi phi tuyên các biến trạng

thái động co’ (nonliear transformation of the

motor ) > Phuong phap diéu khién tuyên

tính hóa phản hôi (feedback linearization

control, FLC) hoặc phương pháp phân tách

đầu vào và đâu ra (Input-Output decoupling)

—> Mô hình đa vô hướng động cơ KĐB

(multiscalar model of the IM) Tg: Mario,

Krzeminskl.,

Trang 5

Phân loại các phương pháp điêu khiến hiện đại

Trang 6

7.1 Cơ sở điêu khiển động cơ xoay

chiêu hiện đại

° Phương pháp điều khiển dựa trên tính thụ

động (Passivity-based control) Tg: R

Ortega, A Loria,

¢ Phuong phap diéu khién truc tiéo momen

(Direct Torque Control DTC) Tg:

Depenbrock, Takahashi, Nogouchi

Trang 7

So sánh chất lượng một số hệ TĐĐ

DC drive with encoder

0.01%

V/f flux

vector sensorles

Ss

1.0%

V/f flux vector with encoder

0.1%

Field oriented

sensorless

0.5%

Field oriented with encoder

0.001%

10-20 msec 100 msec 10—20 msec 1—10 msec 1—10 msec

Trang 8

7.2 Véctơ không gian

| (0)

in(t) = |i.| cos(00,†+1209) "di

I(t) = |I,| COS(W.t+240°)

Trang 9

7.2 Véctơ không gian

Trang 10

7.2 Véctơ không gian

Trang 11

7.2 Vecto’ khong gian

Trang 12

7.3 Các hệ tọa độ trường (từ thông) và

chuyên đôi giữa các hệ tọa độ

a) Hệ tọa độ cô định stato of:

Nếu ta gọi trục thực là trục ơ (trùng với trục

pha a) và trục ảo là trục B (vuông góc ta sẽ

có một hệ trục toạ độ được gọi là hệ trục tọa

độ cô định stato Vectơ không gian ¡.(t) biêu

diễn ở hệ toạ độ ơB như sau:

1s =1sạ JlsB

Trang 13

7.3 Các hệ tọa độ trường và chuyên

đôi giữa các hệ tọa độ

Trang 14

7.3 Các hệ tọa độ trường và chuyên

đôi giữa các hệ tọa độ

a) Hệ tọa độ cô dinh stato a:

Chuyền đổi hệ abc © af:

ig =in

ip alle

Tương tự với các đại lượng u, y,

Trang 15

b) Hệ tọa độ từ thông roto da:

B Trục từ thông rôto

d Truc roto

Jq

Trang 16

7.3 Các hệ tọa độ trường và chuyên

đôi giữa các hệ tọa độ

b) Hệ tọa độ từ thông roto da:

Nêu có một véctơ không gian i,(t) ta cd the

biêu diễn nó ở hệ tọa độ da:

lý —1sq 7 Jlsqa

Tương tự cho các đại lượng khác.

Trang 17

7.3 Các hệ tọa độ trường và chuyên

đôi giữa các hệ tọa độ

c) Chuyên đổi giữa œB c› d:

Tổng quát, giả sử có hai hệ trục tọa độ xy

và x*y* đặt trùng gỗc nhưng lệch nhau một

góc là 8* Giả sử có một vectơ V bat ky, ta

có công thức chuyên đổi giữa hai hệ tọa độ

như sau:

VW=Vef Oo VỀ =V%e#

Trang 18

7.3 Các hệ tọa độ trường và chuyên

đôi giữa các hệ tọa độ

c) Chuyên đổi giữa œB c› dgq:

Như vậy, nêu biêt góc 9.-góc giữa vectơ từ

thông rôto u, và trục pha a- trục chuẩn ta có

thê chuyên đồi một đại lượng vectơ không

gian giữa hai hệ trục toạ độ œB và dq như

sau:

.Í _— ;s JĐ ‹S _ ;Í — JÓ,

Trang 19

7.3 Các hệ tọa độ trường và chuyên

đôi giữa các hệ tọa độ

logy = 1,gcosO, — Igq SIN 0

Ic8 = Igq SIND, +1,

`

qCOSỐ,

Trang 20

7.4 Điêu khiển động cơ một chiêu

Trang 21

Z.5 Mô hình động cơ KĐB ở hệ tọa

dt

Trang 22

7.5 M6 hình động cơ KĐB ở hệ tọa độ

trường

7.5.1 Hệ phương trình mô tả động cơ

Ở dạng vectơ không gian:

us(t) = +] ual + up(pell20 + uw (tel240" |

Trang 23

7.5.1 Hệ phương trình mô tả động cơ

Trang 24

7.5.1 Hệ phương trình mô tả động cơ

„ Ở hệ toạ độ hướng trường rôto dq, áp dụng công thức

chuyên đôi tọa độ:

Trang 25

7.5.1 Hệ phương trình mô tả động cơ

Trang 26

7.5.2 Mô hình động cơ mô tả trên

hệ tọa độ từ thông rôto

Trang 27

7.5.2 Mô hình động cơ mô tả trên

hệ tọa độ từ thông rôto

Trang 28

7.5.2 Mô hình động cơ mô tả trên

d Ip _— — | _! — © + ja if i: — Sun] — O wi! 4 | uf

Trang 29

7.5.2 Mô hình động cơ mô tả trên

hệ tọa độ từ thông rôto

Khai triển theo hai trục tọa độ dq ta được hệ phương

trình sau:

a a dt oT, oT sd sq" + Sựi +—— G rd GS @Wˆ + ty ` sd

digg

dt ol, + ol,

Trang 30

7.5.2 Mô hình động cơ mô tả trên

hệ tọa độ từ thông rôto

Trang 31

7.5.2 Mô hình động cơ mô tả trên

hệ tọa độ từ thông rôto

Chuyên đồi Laplace hệ phương trình mô tả động cơ:

1 1g _ (0.1 +Ì=Sự/ ,!,

lạ=— sq 7 +Top Ø—|—@j 1S yy! pty stsd SG rd GL, sq

Trang 32

7.5.2 Mô hình động cơ mô tả trên

hệ tọa độ từ thông rôto

Trang 33

7.5.2 Mô hình động cơ mô tả trên

hệ tọa độ từ thông rôto

°_ Viết theo dạng mô hình trạng thái:

“—=Alxl +Buì +Nx'o,

Trang 34

7.5.2 Mô hình động cơ mô tả trên

hệ tọa độ từ thông rôto

Trang 35

7.5.2 Mô hình động cơ mô tả trên

hệ tọa độ từ thông rôto

°_ Viết theo dạng mô hình trạng thái:

Trang 36

-7.5.2 Mô hình động cơ mô tả trên

hệ tọa độ từ thông rôto

Trang 37

7.5.2 Mô hình động cơ mô tả trên hệ tọa độ

Trang 38

7.5.2 Mô hình động cơ mô tả trên hệ tọa độ

Trang 39

So sanh voi dong co MC KTĐL

Trang 40

So sanh voi dong co MC KTĐL

lt

dat

Trang 41

7.5.2 Mô hình động cơ mô tả trên hệ tọa độ

Trang 42

7.5.3 Mô hình động cơ mô tả trên

hệ tọa độ cô định stato œB

Trang 43

⁄.9 ở Mô hình động cơ mô tả trên

hệ tọa độ cô định stato œB

Thực hiện một số biến đổi

Trang 44

7.5.3 Mô hình động cơ mô tả trên

hệ tọa độ cô định stato œB

Trang 45

7.5.3 Mô hình động cơ mô tả trên

hệ tọa độ cô định stato œB

oL, I+sTp ig — |IxsT, Ls

Trang 46

7.5.3 Mô hình động cơ mô tả trên

hệ tọa độ cô định stato œB

Trang 47

7.5.3 Mô hình động cơ mô tả trên

hệ tọa độ cô định stato œB

Trang 48

7.5.3 Mô hình động cơ mô tả trên

hệ tọa độ cô định stato œB

la

dt ro T TP T SP

Trang 49

7.5.3 Mô hình động cơ mô tả trên

hệ tọa độ cô định stato œB

Trang 50

7.6 Mô hình động cơ đồng bộ roto nam

châm vĩnh cửu

Đặc điểm:

¢ Phuong thuc san sinh tu thong roto

° _ Từ thông roto luôn phân cực, có hướng nhất quán

và cô định —› không cân ước lượng biên độ từ

thông roto

- Téc dé truot w, = 0 > cd thé dễ dàng tính góc từ

thong

Thuận tiện nhat > sev dung hé toa d6 tua theo tw

thông roto-hệ tọa độ dq

Trang 51

7.6 Mô hình động cơ đồng bộ roto nam

Trang 52

7.6 Mô hình động cơ đồng bộ roto nam

châm vĩnh cửu

Do đặc điêm câu tạo roto —› có sự khác biệt của điện cam

stato giữa 2 trục d và q, nên từ thông stato:

Wsq =1sqaLsq + Vp VWsq = 1sq Lsq

Trang 53

7.6 Mô hình động cơ đồng bộ roto nam

Trang 54

7.6 Mô hình động cơ đồng bộ roto nam

châm vĩnh cửu

° Câu trúc sơ bộ hệ thông điêu khiển vectơ

động co’ BB roto NCVC

(xem sách TĐĐ xoay chiêu hiện đại/thông minh-Nguyễn Phùng Quang,

rôi thảo luận tại lớp).

Trang 55

7.7 Một sô vân đề liên quan câu trúc hệ

thông điêu khiên:

- Ước lượng tôc độ quay động cơ

- Hiệu chỉnh mô hình - vân đê thông số mạch

thay đổi (đặc biệt T))

- Khâu quan sát, bộ lọc Kalman

(phân này sinh viên tự đọc ở nhà và giải đáp trên lớp)

Trang 56

7.8 Phương pháp điều chế vectơ không

gian cho bộ biên tân

Trang 57

7.9 Chọn lựa bộ biên tân

¢ Xem chuong 7 “Selection of AC

converters” tai \i6u [11] Malcolm Barnes, Practical Variable Speed Drives and

Power Electronics, NXB Newnes, 2003

°ồ _ Thảo luận tại lớp nội dung

Trang 58

7.10 Cài đặt hệ thông biên tân-động cơ

°ồ Xem chương 8 “lnstallation and

Commissioning' tài liệu [11] Malcolm

Barnes, Practical Variable Speed Drives and Power Electronics, NXB Newnes,

2003

°ồ _ Thảo luận tại lớp nội dung

Ngày đăng: 08/09/2013, 21:01

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

7.5 Mô hình động cơ KĐB ở hệ tọa độ trường - Chuong7 -truyền động
7.5 Mô hình động cơ KĐB ở hệ tọa độ trường (Trang 21)
7.5 Mô hình động cơ KĐB ở hệ tọa độ trường - Chuong7 -truyền động
7.5 Mô hình động cơ KĐB ở hệ tọa độ trường (Trang 22)
7.5.2 Mô hình động cơ mô tả trên hệtọa độtừthông rôtohệtọa độtừthông rôto - Chuong7 -truyền động
7.5.2 Mô hình động cơ mô tả trên hệtọa độtừthông rôtohệtọa độtừthông rôto (Trang 26)
7.5.2 Mô hình động cơ mô tả trên hệtọa độtừthông rôtohệtọa độtừthông rôto - Chuong7 -truyền động
7.5.2 Mô hình động cơ mô tả trên hệtọa độtừthông rôtohệtọa độtừthông rôto (Trang 26)
7.5.2 Mô hình động cơ mô tả trên hệtọa độtừthông rôto - Chuong7 -truyền động
7.5.2 Mô hình động cơ mô tả trên hệtọa độtừthông rôto (Trang 27)
7.5.2 Mô hình động cơ mô tả trên hệtọa độtừthông rôto - Chuong7 -truyền động
7.5.2 Mô hình động cơ mô tả trên hệtọa độtừthông rôto (Trang 29)
7.5.2 Mô hình động cơ mô tả trên hệtọa độtừthông rôto - Chuong7 -truyền động
7.5.2 Mô hình động cơ mô tả trên hệtọa độtừthông rôto (Trang 31)
7.5.2 Mô hình động cơ mô tả trên hệtọa độtừthông rôto - Chuong7 -truyền động
7.5.2 Mô hình động cơ mô tả trên hệtọa độtừthông rôto (Trang 32)
7.5.2 Mô hình động cơ mô tả trên hệtọa độtừthông rôto - Chuong7 -truyền động
7.5.2 Mô hình động cơ mô tả trên hệtọa độtừthông rôto (Trang 33)
7.5.2 Mô hình động cơ mô tả trên hệtọa độtừthông rôto - Chuong7 -truyền động
7.5.2 Mô hình động cơ mô tả trên hệtọa độtừthông rôto (Trang 34)
7.5.2 Mô hình động cơ mô tả trên hệtọa độtừthông rôto - Chuong7 -truyền động
7.5.2 Mô hình động cơ mô tả trên hệtọa độtừthông rôto (Trang 35)
7.5.2 Mô hình động cơ mô tả trên hệtọa độtừthông rôto - Chuong7 -truyền động
7.5.2 Mô hình động cơ mô tả trên hệtọa độtừthông rôto (Trang 36)
7.5.2 Mô hình động cơ mô tả trên hệ tọa độ - Chuong7 -truyền động
7.5.2 Mô hình động cơ mô tả trên hệ tọa độ (Trang 37)
7.5.2 Mô hình động cơ mô tả trên hệ tọa độ - Chuong7 -truyền động
7.5.2 Mô hình động cơ mô tả trên hệ tọa độ (Trang 38)
7.5.2 Mô hình động cơ mô tả trên hệ tọa độ - Chuong7 -truyền động
7.5.2 Mô hình động cơ mô tả trên hệ tọa độ (Trang 41)
7.5.3 Mô hình động cơ mô tả trên hệtọa độcố định stato  αβ - Chuong7 -truyền động
7.5.3 Mô hình động cơ mô tả trên hệtọa độcố định stato αβ (Trang 42)
7.5.3 Mô hình động cơ mô tả trên hệtọa độcố định stato  αβ - Chuong7 -truyền động
7.5.3 Mô hình động cơ mô tả trên hệtọa độcố định stato αβ (Trang 43)
7.5.3 Mô hình động cơ mô tả trên hệtọa độcố định stato  αβ - Chuong7 -truyền động
7.5.3 Mô hình động cơ mô tả trên hệtọa độcố định stato αβ (Trang 44)
7.5.3 Mô hình động cơ mô tả trên hệtọa độcố định stato  αβ - Chuong7 -truyền động
7.5.3 Mô hình động cơ mô tả trên hệtọa độcố định stato αβ (Trang 45)
7.5.3 Mô hình động cơ mô tả trên hệtọa độcố định stato  αβ - Chuong7 -truyền động
7.5.3 Mô hình động cơ mô tả trên hệtọa độcố định stato αβ (Trang 46)
7.5.3 Mô hình động cơ mô tả trên hệtọa độcố định stato  αβ - Chuong7 -truyền động
7.5.3 Mô hình động cơ mô tả trên hệtọa độcố định stato αβ (Trang 47)
7.5.3 Mô hình động cơ mô tả trên hệtọa độcố định stato  αβhệtọa độcố định stato αβ - Chuong7 -truyền động
7.5.3 Mô hình động cơ mô tả trên hệtọa độcố định stato αβhệtọa độcố định stato αβ (Trang 48)
7.5.3 Mô hình động cơ mô tả trên hệtọa độcố định stato  αβ - Chuong7 -truyền động
7.5.3 Mô hình động cơ mô tả trên hệtọa độcố định stato αβ (Trang 49)
7.6 Mô hình động cơ đồng bộ roto nam châm vĩnh cửu - Chuong7 -truyền động
7.6 Mô hình động cơ đồng bộ roto nam châm vĩnh cửu (Trang 51)
7.6 Mô hình động cơ đồng bộ roto nam châm vĩnh cửu - Chuong7 -truyền động
7.6 Mô hình động cơ đồng bộ roto nam châm vĩnh cửu (Trang 52)
7.6 Mô hình động cơ đồng bộ roto nam châm vĩnh cửu - Chuong7 -truyền động
7.6 Mô hình động cơ đồng bộ roto nam châm vĩnh cửu (Trang 53)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w