BÀI 31: TÍNH CHẤT ỨNG DỤNG CỦA HIĐRO Câu 1: Tính chất nào sau đây không có ở Hidro A. Nặng hơn không khí B. Nhẹ nhất trong các chất khí C. Không màu D. Tan rất ít trong nước Câu 2: Ứng dụng của Hidro A. Oxi hóa kim loại B. Làm nguyên liệu sản xuất NH3, HCl, chất hữu cơ C. Tạo hiệu ứng nhà kinh D. Tạo mưa axit Câu 3: Khí nhẹ nhất trong các khí sau: A. H2 B. H2O C. O2 D. CO2 Câu 4: Công thức hóa học của hidro: A. H2O B. H C. H2
Trang 1CHƯƠNG V: HIĐRO – NƯỚC
BÀI 31: TÍNH CHẤT - ỨNG DỤNG CỦA HIĐRO
Câu 1: Tính chất nào sau đây không có ở Hidro
A Nặng hơn không khí
B Nhẹ nhất trong các chất khí
C Không màu
D Tan rất ít trong nước
Câu 2: Ứng dụng của Hidro
A Oxi hóa kim loại
B Làm nguyên liệu sản xuất NH3, HCl, chất hữu cơ
C Tạo hiệu ứng nhà kinh
D Tạo mưa axit
Câu 3: Khí nhẹ nhất trong các khí sau:
Trang 3D 1
Câu 9: Sau phản ứng của CuO và H2 thì có hiện tượng gì:
A Sau phản ứng, chất rắn màu đen chuyển thành xanh lam
B Sau phản ứng, chất rắn màu đen chuyển thành đỏ
C Có chất khí bay lên
D Không có hiện tượng
Câu 10: Sản phẩm thu được sau khi nung Chì (II) oxit trong Hidro
Trang 4Câu 10: PbO + H2 −to→ Pb + H2O
BÀI 32: PHẢN ỨNG OXI HÓA – KHỬ
Câu 1: Tên gọi khác của chất khử là:
A Sự tách Oxi khỏi hợp chất được gọi là sự oxi hóa
B Sự tác dụng của oxi với một chất gọi là sự khử
C Chất khử là chất chiếm oxi của chất khác
D Chất oxi hóa là chất chiếm oxi của chất khác
Câu 3: Cho phản ứng sau, xác định chất khử
Trang 5D 2NaOH + Cl2 → NaCl + NaClO + H2O
Câu 7: Phát biểu nào không đúng:
A Phản ứng oxi hóa khử là phản ứng luôn xảy ra đồng thời sự oxi hóa và sự khử
B Phản ứng oxi hóa khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hóa của 1 sốnguyên tố
C Phản ứng oxi hóa khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hóa của tất cảnguyên tố
Trang 6D Phản ứng oxi hóa khử là phản ứng trong đó có sự trao đổi e giữa các nguyên tử
Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn 4,8g bột than trog không khí Thể tích khí thu được
sau phản ứng là
A 8,96 (l)
B 8,96 (ml)
C 0,896 (l)
D 0,48l
Câu 9: Cho các phản ứng sau, những phản ứng nào là phản ứng oxi hóa – khử
S + O2 −to→ SO2 (1)
CaCO3 −to→ CaO + CO2 (2)
CH4 + 3O2 −to→ CO2 + 2H2O (3)
NH3 + HCl → NH4Cl (4)
A.(1) & (2)
B.(2) & (3)
C.(1) & (3)
D.(3) & (4)
Câu 10: Chọn đáp án sai:
A Sự khử và oxi hóa là 2 quá trình giống nhau
B Chất khử là chất chiếm oxi của chất khác
C Chất oxi hóa là chất chiếm oxi của chất khác
D Phản ứng oxi hóa – khử xảy ra đồng thời sự oxi hóa và sự khử
Đáp án:
Trang 71 A 2 C 3.B 4.C 5.A 6.C 7.C 8.A 9.C 10.A Hướng dẫn:
BÀI 33: ĐIỀU CHẾ KHÍ HIĐRO – PHẢN ỨNG THẾ
Câu 1: Để nhận biết hidro ta dùng:
A Que đóm đang cháy
Trang 8B Fe + H2SO4
C Điện phân nước
D Khí dầu hỏa
Câu 4: Sau phản ứng Zn và HCl trong phòng thí nghiệm, đưa que đóm đang cháy
vào ống dẫn khí , khí thoát ra cháy được trong không khí với ngọn lửa màu gì?
Trang 9B Phản ứng thế là phản ứng giữa hợp chất và hợp chất
C CaCO3 −to→ CaO + CO2 là phản ứng khử
D Khí H2 nặng hơn không khí
Câu 8: Cho một thanh sắt nặng 5,53g vào bình đựng dung dịch axit clohidric
loang thu được dung dịch A và khí bay lên Cô cạn dung dịch A được m (g) chấtrắn Hỏi dung dịch A là gì và tìm m
Trang 10BÀI 34: BÀI LUYỆN TẬP 6
Câu 1: Ở chương trình lớp 8, hidro thể hiện tính:
Trang 11B Từ khí thiên nhiên, dầu mỏ
C Điện phân nước
Trang 12B NH3 + HCl → NH4Cl
C CaCO3 −to→ CaO + CO2
D NaOH+ Cl2 → NaCl + NaClO + H2O
Câu 6: Cho thanh Al ngâm vào dung dịch axit clohidric thấy có khí bay lên Xác
Câu 8: phát biểu nào sau đây là đúng nhất:
A Phản ứng thế là phản ứng hóa học trong đó nguyên tử của đơn chất thế chỗnguyên tử của nguyên tố khác trong hợp chất
B Phản ứng thế là phản ứng hóa học trong đó có sự tham gia của hợp chất và cácchất
C Phản ứng thế là phản ứng hóa học trong đó có sự tham gia của hợp chất và đơnchất tạo thành chất mới
D Phản ứng thế là quá trình tạo thành nhiều chất mới từ 2 hay nhiều chất ban đầu
Câu 9: Cho các phản ứng sau, phản ứng nào không phải phản ứng thế
Trang 13A Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
B Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
C H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 + HCl
D Al + CuO → Cu + Al2O3
Câu 10: Cho thanh đồng ngâm vào 400ml dung dịch axit sunfuric loãng 2M thấy
trong dung dịch có khí và V bằng bao nhiêu?
Câu 4:
→ O2 dư
→ nH2O = nH2 = 3/28 (mol)
→ mH2O = nH2O.18 ≈ 1,93g
Trang 14Câu 6: 2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2
Câu 1: Nước được cấu tạo như thế nào?
A Từ 1 nguyên tử hidro & 1 nguyên tử oxi
B Từ 2 nguyên tử hidro & 1 nguyên tử oxi
C Từ 1 nguyên tử hidro & 2 nguyên tử oxi
D Từ 2 nguyên tử hidro & 2 nguyên tử oxi
Câu 2: Phân tử nước chứa những nguyên tố nào?
Trang 15Câu 4: Chọn câu đúng:
A Kim loại tác dụng với nước tạo ra bazo tương ứng
B Nước là chất lỏng không màu, không mùi, không vị
C Nước làm đổi màu quỳ tím
D Na tác dụng với H2O không sinh ra H2
Câu 5: Cho quỳ tím vào nước vôi trong, hiện tượng xảy ra là
A Quỳ tím chuyển màu đỏ
B Quỳ tím không đổi màu
C Quỳ tím chuyển màu xanh
D Không có hiện tượng
Câu 6: Cho mẩu Na vào nước thấy có 4,48(l) khí bay lên Tính khối lượng Na
Trang 17BÀI 37: AXIT – BAZƠ – MUỐI
Câu 1: Để nhận biết HCl, NaOH, MgSO4 ta dùng:
Trang 18Câu 4: Bazơ không tan trong nước là:
Trang 19A Các hợp chất muối của Na và K hầu như không tan
B Ag2SO4 là chất ít tan
C H3PO4 là axit mạnh
D CuSO4 là muối không tan
Câu 9: Chọn câu sai:
A Axit luôn chứa nguyên tử H
B Tên gọi của H2S là axit sunfuhidric
C BaCO3 là muối tan
D NaOH bazo tan
Câu 10: Tên gọi của H2SO3
BÀI 38: BÀI LUYỆN TẬP 7
Câu 1: Dung dịch làm phenolphtalein đổi màu
A Muối
B Axit
C Bazơ
Trang 21Câu 8: Cho kim loại A, hóa trị II tác dụng với nước ở nhiệt độ thường Biết rằng
sau phản ứng thu được 3,36 l khí thoát ra ở đktc và khối lượng của bazo thu được
Trang 22Câu 10: Công thức hóa học của muối ăn:
Câu 7: nFe2O3 = ( 1,5)/160 = 0,009375 mol