1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Dia li 8

20 112 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Địa Lí 8
Tác giả Bùi Thị Vân Anh
Trường học Trường THCS Cảnh Thuỵ
Thể loại Bài viết
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 3,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Qua đây em hãy cho biết điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên có ảnh hưởng như thế nào đến sự phát triển của vùng đồng bằng Sông Hồng?... Hãy nhận xét tình hình dân cư, xã hộ

Trang 1

QUÍ THẦY CÔ GIÁO

VÀ CÁC EM HỌC SINH

Trang 2

I/ VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN

Quan sát l c sau ượ đồ

Hãy xác nh đị Ranh gi i c ớ ủ a

V ùng Đồ ng b ng ằ Sông H ng ồ

ây là vùng

Đ

ng b ng

Sông H ngồ

Qua l ượ đồ c trên cho bi t vùng ế

ng b ng

Sông H ng ồ

Ti p giáp v i ế ớ

nh ng vùng nào? ữ

G m bao nhiêu ồ

T nh, k tên? ỉ ể

Giáp:

TDu và miền Núi Bắc Bộ, Vịnh Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ Gồm: C ác tỉnh HNội, Hải Phòng, Vĩnh Phúc,

Bắc Ninh, Hải Dương, Hưng Yên,Hà Nam, Nam Định,

Thái Bình, Ninh Bình

Trang 3

Quan sát lược đồ sau

Hãy xác đị nh

v trí các ị đả o Cát Bà,

B ch Long V ? ạ ĩ

Cát Bà

B ch Long Vạ ĩ

Trang 4

Qua đây em hãy cho biết vị trí địa

lí của vùng đồng bằng Sông

Hồng có ý nghĩa như thế nào đối với sự phát triển kinh tế xã hội?

I/ V TRÍ A LÍ VÀ GI I H N LÃNH TH Ị ĐỊ Ớ Ạ Ổ

 - Vùng có di n tích nh ệ ỏ

-Giáp

+Trung du và mi n núi B c B ề ắ ộ

+ B c Trung B ắ ộ

+ V nh B c B ị ắ ộ

=> Giao l u thu n ti n v i các vùng trong ư ậ ệ ớ

c n ả ướ c

Trang 5

II/ ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI

NGUYÊN THIÊN NHIÊN

Quan sát

l ượ đồ c sau

Xác

đ ịnh

v ị

trí Sông

H ng ồ

Nêu

Ý ngh a ĩ

c a ủ

SH ng ồ

đ i ố v i ớ

s ự

phát tri n ể

nông nghi p ệ

và đờ i

s ng ố

dân c ? ư

Trang 6

- Bồi đắp phù sa

- Mở rộng diện tích đất

- Cung cấp nước cho nông nghiệp và sinh hoạt

- Là đường giao thông quan trọng

Trang 7

Quan sát lược đồ sau

Cho bi t ế

vùng

đ ồ ng b ng ằ

Sông H ng ồ

g m nh ng ồ ữ

lo i ạ đấ t nào? Phân

b âu? ố ở đ

Trang 8

Quan sát lược đồ sau

Vùng ng đồ

b ng Sông ằ

H ng có ồ

nh ng lo i ữ ạ

khoáng s n ả

nào?

Phân b ố ở

âu?

đ

á vôi

Đ

-H i Phòng ả

-Hà Nam -Ninh Bình

Sét

-H i Dả ương

Than Nâu

- H ng Yên ư

Khí t nhiên ự

-Thái Bình

Hãy k tên ể

m t s ộ ố

bãi t mắ

vườn qu c gia ố

c a vùngủ

đồng b ngằ

Sông H ng?ồ

Bãi t m ắ

-Cát Bà

- Đồ ơ S n

V n qu c gia ườ ố

-Cát Bà -Xuân Th y ủ

- Ba Vì -Cúc Ph ươ ng

-Tam Đảo

Trang 9

Qua đây em hãy cho

biết điều kiện tự nhiên

và tài nguyên thiên

nhiên có ảnh hưởng

như thế nào đến sự

phát triển của vùng

đồng bằng Sông Hồng?

Trang 10

II/ ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI

NGUYÊN THIÊN NHIÊN

Đất phù sa màu mỡ thích h p v i thâm canh ợ ớ

lúa nước

-Khí h u nhi t ậ ệ đới có mùa ông l nh t o i u ki nđ ạ ạ đ ề ệ

thâm canh, t ng v tr ng cây ôn ă ụ ồ đớ ậi, c n nhi t.ệ

-Tài nguyên khoáng s n: ả

á xây d ng có tr lđ ự ử ượng l n, sét, cao lanh, ớ

than nâu, khí t nhiên.ự

-Tài nguyên bi n và du l ch khá phong phúể ị

Trang 11

400

600

800

1000

1200 1179

Người/km 2

III/ ĐẶC ĐIỂM DÂN CƯ, XÃ HỘI

ĐBSH TD& MNBB TN Cả nước

Dựa vào bi ểu đồ m ật độ

d ân số sau so sánh mật độ dân số của đồng bằng sông Hồng

so với cả nước, trung

du miền núi Bắc bộ và Tây Nguyên?

Dân ông đ m t ậ độ

dân s cao nh t nố ấ ước

V i m t dân c ớ ậ độ ư đông úc nh v y có đ ư ậ

thu n l i và khó kh n ậ ợ ă

gì v i s phát tri n ớ ự ể

kinh t xã h i c a ế ộ ủ

vùng?

Thu n l i: ậ ợ

Ngu n lao ồ động d i dàoồ

th trị ường tiêu th l nụ ớ

Khó kh n:ă

Vi c làm , s c ép lên ệ ứ

tài nguyên môi trường

Trang 12

Quan sát bảng số liệu sau

Tiêu chí Đơn vị tính ĐBSH Cả nước

Tỉ lệ gia tăng tự nhiên % 1.1 1.4

Tỉ lệ thất nghiêp đô thị % 9.3 7.4

Tỉ lệ thiếu việc làm ở nông

Thu nhập bình quân đầu

người/1tháng Nghìn đồng 280.3 295

Tỉ lệ người biết chữ % 94.5 90.3

Tuổi thọ trung bình Năm 73.7 70.9

Tỉ lệ dân thành thị % 19.9 23.6

Trang 13

Hãy nhận xét tình hình dân cư, xã hội của Đồng bằng

Sông Hồng so với

cả nước? Thuận lợi

và khó khăn về vấn

đề dân cư ?

III/ ĐẶC ĐIỂM DÂN CƯ XÃ HỘI

Dân số đông, mật độ dân số cao nhất nước->

Nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ lớn.

-Trình độ dân trí cao.

-Khó khăn: Việc làm, sức ép lên tài nguyên môi trường

Trang 14

Quan sát hình sau

Hãy cho biết tầm quan

trọng của đê điều?

Ngăn lũ, bảo vệ tài sản tính mạng cho nhân dân

vùng đồng bằng …

Trang 15

Quan sát ảnh em có nhận xét gì

về kết cấu hạ tầng nông thôn ở

đồng bằng Sông Hồng so với

Đây là vùng có kết Cấu hạ tầng nông thôn

hoàn thiện nhất vì khu vực này có một số đô thị hình thành từ lâu đời

Trang 16

Ngoài ra vùng đồng bằng

Sông Hồng còn có một nền

văn hóa độc đáo, văn hóa

Việt Nam và được bảo vệ từ

đời này sang đời khác Để

thấy rõ điều này các em xem

đoạn phim tư liệu sau.

Trang 19

Củng cố

Qua bài học này em hãy cho biết vị trí địa lí,

điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của

Đồng bằng Sông Hồng có những thuận lợi và khó khăn gì để phát triển kinh tế xã hội?

I/VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ

- Vùng có diện tích nhỏ

- Giáp Trung du và miền núi Bắc Bộ, bắc Trung Bộ và vịnh Bắc Bộ

- Có thủ đô Hà Nội

=> Giao lưu thuận tiện với các vùng trong cả nước

II/ ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN

- Đất phù sa màu mở thích hợp với thâm canh lúa nước.

- Khí hậu nhiệt đới có mùa đông lạnh tạo điều kiện thâm canh tăng vụ trồng cây ôn đới và cận nhiệt.

- Tài nguyên khoáng sản: Đá xây dựng có trử lượng lớn, sét, cao lanh,Than nâu, khí tự nhiên.

- Tài nguyên biển và du lịch khá phong phú.

III/ ĐẶC ĐIỂM DÂN CƯ, XÃ HỘI

-Dân đông, mật độ dân số cao nhất nước=> nguồn lao động dồi

dào thị trường tiêu thụ lớn

-Trình độ dân trí cao.

Trang 20

#

Ngày đăng: 08/09/2013, 03:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Quan sỏt bảng số liệu sau - Dia li 8
uan sỏt bảng số liệu sau (Trang 12)
w