ế được bằng phương pháp nhiệt luyện với chất khử là CO ược trong dung dịch Hc b ng phằm ươ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?ng pháp nhi t luy n v i ch t kh là COệt luyện với chất khử l
Trang 1Hóa học ChinhChem ĐỀ THI THPT QG HÓA HỌC 2019
Hệ thống Giáo dục Hóa học Online ChinhChem.com MÃ ĐỀ THI : 213
HƯỚNG DẪN BÀI GIẢI THAM KHẢO
Câu 41: Thành ph n chính c a mu i ăn là ần chính của muối ăn là ủa muối ăn là ối ăn là
Thành ph n chính c a mu i ăn là NaCl, ngoài ra ng ối ăn là NaCl, ngoài ra người ta còn cho thêm một ít KI, KIO ười ta còn cho thêm một ít KI, KIO i ta còn cho thêm m t ít KI, KIO ột ít KI, KIO 3 đ t o thành mu i I t ể tạo thành muối Iốt ạo thành muối Iốt ối ăn là NaCl, ngoài ra người ta còn cho thêm một ít KI, KIO ối ăn là NaCl, ngoài ra người ta còn cho thêm một ít KI, KIO
Câu 42: T nào sau đây thu c lo i t nhân t o?ơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo? ộc loại tơ nhân tạo? ại tơ nhân tạo? ơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo? ại tơ nhân tạo?
A. T nilon- 6,6ơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo? B. T nilon-6ơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo? C. T Viscoơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo? D. T t mơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo? ằm
T Visco đ ư c t o thành t Xenlucoz + CS2 + NaOH ( n a thiên nhiên n a con ng ạo thành muối Iốt ữa thiên nhiên nữa con người) nên được gọi là tơ ữa thiên nhiên nữa con người) nên được gọi là tơ ười ta còn cho thêm một ít KI, KIO i) nên đ ư c g i là t ọi là tơ bán t ng h p hay t nhân t o ổng hợp hay tơ nhân tạo ạo thành muối Iốt
Câu 43: Dung d ch nào sau đây làm quỳ tím chuy n màu xanhịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh ển màu xanh
CH 3 NH 2 là amin có tính baz nên chuy n quỳ sang xanh ể tạo thành muối Iốt
HCl, CH 3 COOH: quỳ hóa đ ; H ỏ; H 2 NCH 2 COOH : không đ i màu ổng hợp hay tơ nhân tạo
Câu 44: Kim lo i nào sau đây không tan đại tơ nhân tạo? ược trong dung dịch Hc trong dung d ch Hịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh 2SO4 loãng
Đ ng (Cu) đ ng sau hidro trong dãy ho t đ ng hóa h c nên không tác d ng v i HCl và H ạo thành muối Iốt ột ít KI, KIO ọi là tơ ụng với HCl và H ới HCl và H 2 SO 4 loãng
Câu 45: Ch t nào sau đây thu c lo i Đisaccaritất nào sau đây thuộc loại Đisaccarit ộc loại tơ nhân tạo? ại tơ nhân tạo?
A. Saccarozơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo? B. Glucozơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo? C. Tinh b tộc loại tơ nhân tạo? D. Fructozơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?
Monosaccarit : Glucoz , fructoz
Đissaccarit : saccaroz , mantoz
Polisacaccarit : Tinh b t, Xenluloz ột ít KI, KIO
Câu 46: Kim lo i nào sau đây đi u đi u ch đại tơ nhân tạo? ế được bằng phương pháp nhiệt luyện với chất khử là CO ược trong dung dịch Hc b ng phằm ươ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?ng pháp nhi t luy n v i ch t kh là COệt luyện với chất khử là CO ệt luyện với chất khử là CO ới chất khử là CO ất nào sau đây thuộc loại Đisaccarit ử là CO
Kim lo i đ ạo thành muối Iốt ư c đi u ch b ng ph ư ng pháp nhi t luy n ph i sau Al ( không có Al) , Nên đáp án là Cu ệt luyện phải sau Al ( không có Al) , Nên đáp án là Cu ệt luyện phải sau Al ( không có Al) , Nên đáp án là Cu ải sau Al ( không có Al) , Nên đáp án là Cu
Câu 47: Ch t nào sau đây làm m m đất nào sau đây thuộc loại Đisaccarit ược trong dung dịch Hc nưới chất khử là CO ứng vĩnh cửu ?c c ng vĩnh c u ?ử là CO
Nguyên t c làm m m n ắc làm mềm nước cứng là loại bỏ ion Mg ưới HCl và H c c ng là lo i b ion Mg ạo thành muối Iốt ỏ; H 2+ và Ca 2+ ra kh i dung d ch ỏ; H ịch.
Câu 48: Công th c hóa h c c a s t (II) oxit là ứng vĩnh cửu ? ọc của sắt (II) oxit là ủa muối ăn là ắt (II) oxit là
Công th c hóa h c c a s t (II) oxit là : FeO không bi t nói gì h n ọi là tơ ắc làm mềm nước cứng là loại bỏ ion Mg
Câu 49: Công th c c a triolein là :ứng vĩnh cửu ? ủa muối ăn là
A. (C2H5COO)3C3H5 B. (C17H33COO)3C3H5
C. (HCOO)3C3H5 D. (CH3COO)3C3H5
Tri olein đ ư c là ch t béo đ ất béo được tạo nên từ axit oleic : C ư c t o nên t axit oleic : C ạo thành muối Iốt 17 H 33 COOH nên triolein là : (C 17 H 33 COO) 3 C 3 H 5
Câu 50: Dung d ch nào sau đây hòa tan địch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh ược trong dung dịch Hc Cr(OH)3 ?
Cr(OH) 3 có tính l ưỡng tính nên tan được trong NaOH: NaOH + Cr(OH) ng tính nên tan đ ư c trong NaOH: NaOH + Cr(OH) 3 H 2 O + NaCrO 2
Câu 51: tr ng thái r n, h p ch t X t o thành m t kh i tr ng g i là nại tơ nhân tạo? ắt (II) oxit là ợc trong dung dịch H ất nào sau đây thuộc loại Đisaccarit ại tơ nhân tạo? ộc loại tơ nhân tạo? ối ăn là ắt (II) oxit là ọc của sắt (II) oxit là ưới chất khử là COc đá khô, nưới chất khử là COc đá khô không nóng ch y mà thăng hoa, được trong dung dịch Hc dùng đ t o môi trển màu xanh ại tơ nhân tạo? ường lạnh không có hơi ẩm Chất X là:ng l nh không có h i m Ch t X là:ại tơ nhân tạo? ơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo? ẩm Chất X là: ất nào sau đây thuộc loại Đisaccarit
Trang 2CO 2 r n còn đ ắc làm mềm nước cứng là loại bỏ ion Mg ư c g i là n ọi là tơ ưới HCl và H c đá khô
Câu 52: Dung d ch nào sau đây hòa tan địch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh ược trong dung dịch Hc Al2O3
Al 2 O 3 là oxit l ưỡng tính nên tan được trong NaOH: NaOH + Cr(OH) ng tính nên tan đ ư c trong c HCl và NaOH ải sau Al ( không có Al) , Nên đáp án là Cu
Câu 53: Nhi t phân hoàn toàn 10 gam CaCOệt luyện với chất khử là CO 3, thu được trong dung dịch Hc kh i lối ăn là ược trong dung dịch Hng CaO là
3 o
CaCO
t
CaO
0,1 0,1
Câu 54: Cho 1 ml dung d ch AgNOịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh 3 1% vào ng nghi m s ch, l c nh , sau đó nh t t t ng gi t dung ối ăn là ệt luyện với chất khử là CO ại tơ nhân tạo? ắt (II) oxit là ẹ, sau đó nhỏ từ từ từng giọt dung ỏ từ từ từng giọt dung ừ từ từng giọt dung ừ từ từng giọt dung ừ từ từng giọt dung ọc của sắt (II) oxit là
d ch NHịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh 3 2M cho đ n khi k t t a sinh ra b hòa tan h t Nh ti p 3-5 gi t dung d ch ch t X, đun nóng ế được bằng phương pháp nhiệt luyện với chất khử là CO ế được bằng phương pháp nhiệt luyện với chất khử là CO ủa muối ăn là ịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh ế được bằng phương pháp nhiệt luyện với chất khử là CO ỏ từ từ từng giọt dung ế được bằng phương pháp nhiệt luyện với chất khử là CO ọc của sắt (II) oxit là ịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh ất nào sau đây thuộc loại Đisaccarit
nh h n h p kho ng 60 -70ẹ, sau đó nhỏ từ từ từng giọt dung ỗn hợp ở khoảng 60 -70 ợc trong dung dịch H ở khoảng 60 -70 oC trong vài phút, trên thành ng nghi m xu t hi n l p b c sáng Ch t Xối ăn là ệt luyện với chất khử là CO ất nào sau đây thuộc loại Đisaccarit ệt luyện với chất khử là CO ới chất khử là CO ại tơ nhân tạo? ất nào sau đây thuộc loại Đisaccarit
là :
A. Glixerol B. axit axetic C. ancol etylic D. andehit fomic
Thí nghi m cho th y ch t X tham gia ph n ng tráng b c ( t o b c) nên ch có th là andehit fomic ệt luyện phải sau Al ( không có Al) , Nên đáp án là Cu ất béo được tạo nên từ axit oleic : C ất béo được tạo nên từ axit oleic : C ải sau Al ( không có Al) , Nên đáp án là Cu ạo thành muối Iốt ạo thành muối Iốt ạo thành muối Iốt ỉ có thể là andehit fomic ể tạo thành muối Iốt (CH 3 CHO): 2AgNO 3 + CH 3 CHO + H 2 O + 3NH 3 2Ag + 2NH4NO 3 + CH 3 COONH 4
Câu 55: Phát bi u nào sau đây sai ?ển màu xanh
A. Cao su l u hóa có c u trúc m ch m ng không gianư ất nào sau đây thuộc loại Đisaccarit ại tơ nhân tạo? ại tơ nhân tạo?
B. T nitron đơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo? ược trong dung dịch Hc đi u ch b ng ph n ng trùng ng ngế được bằng phương pháp nhiệt luyện với chất khử là CO ằm ứng vĩnh cửu ? ư
C. T t m thu c lo i t thiên nhiênơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo? ằm ộc loại tơ nhân tạo? ại tơ nhân tạo? ơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?
D. T nilon-6,6 đơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo? ược trong dung dịch Hc đi u ch b ng ph n ng trùng ng ngế được bằng phương pháp nhiệt luyện với chất khử là CO ằm ứng vĩnh cửu ? ư
B sai vì T nitron đơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo? ược trong dung dịch Hc đi u ch b ng ph n ng ế được bằng phương pháp nhiệt luyện với chất khử là CO ằm ứng vĩnh cửu ? trùng h pợc trong dung dịch H
T nitron (hay olon, ơ nitron (hay olon, poliacrilonitrin, poli vinyl xianua)
nCH 2 =CH–CN t ,p,xto (–CH 2 –CH(CN)–) n
Câu 56 : Cho 4,5 gam amin X (No, đ n ch c, m ch h ) tác d ng h t v i dung d ch HCl d , thu đơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo? ứng vĩnh cửu ? ại tơ nhân tạo? ở khoảng 60 -70 ụng hết với dung dịch HCl dư, thu được 8,15 ế được bằng phương pháp nhiệt luyện với chất khử là CO ới chất khử là CO ịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh ư ược trong dung dịch Hc 8,15 gam mu i S nguyên t hidro trong phân t X làối ăn là ối ăn là ử là CO ử là CO
n 2 n 3
n 2n 3
Câu 57: Cho 54 gam glucoz lên men rơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo? ược trong dung dịch Hu v i hi u su t 75% thu đới chất khử là CO ệt luyện với chất khử là CO ất nào sau đây thuộc loại Đisaccarit ược trong dung dịch Hc m gam C2H5OH Giá tr c a m làịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh ủa muối ăn là
2 5
Lªn men
Lªn men
C H OH thùc tÕ
54 gam x x 27,6 gam
Câu 58: Tinh th ch t r n X không màu, v ng t, d tan trong nển màu xanh ất nào sau đây thuộc loại Đisaccarit ắt (II) oxit là ịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh ọc của sắt (II) oxit là ễ tan trong nước X có nhiều trong quả nho chín nên ưới chất khử là COc X có nhi u trong qu nho chín nên còn g i là đọc của sắt (II) oxit là ường lạnh không có hơi ẩm Chất X là:ng nho Kh ch t X b ng H2 thu đử là CO ất nào sau đây thuộc loại Đisaccarit ằm ược trong dung dịch Hc ch t h u c Y Tên g i c a X và Y l n lất nào sau đây thuộc loại Đisaccarit ữu cơ Y Tên gọi của X và Y lần lượt là ơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo? ọc của sắt (II) oxit là ủa muối ăn là ần chính của muối ăn là ược trong dung dịch Ht là
A. Saccaroz và glucozơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo? ơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo? B. Fructoz và sobitonơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?
C. Glucoz và sobitolơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo? D. Glucoz và fructozơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo? ơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?
Glucoz (C 6 H 12 O 6 ) có nhi u trong qu nho chín nên đ ải sau Al ( không có Al) , Nên đáp án là Cu ư c g i là đ ọi là tơ ười ta còn cho thêm một ít KI, KIO ng nho
H 2 : → Sobiton : CH 2 OH[CHOH] 4 CHO + H 2 Ni;t o
CH 2 OH[CHOH] 4 CH 2 OH
Câu 59: Phát bi u nào sau đây đúng ?ển màu xanh
A. Anilin là ch t l ng tan nhi u trong nất nào sau đây thuộc loại Đisaccarit ỏ từ từ từng giọt dung ưới chất khử là COc B. Dung d ch protein có ph n ng màu biureịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh ứng vĩnh cửu ?
Trang 3C. Phân t Gly-Ala-Ala có ba nguyên t oxiử là CO ử là CO D. Phân t lysin có m t nguyên t nitử là CO ộc loại tơ nhân tạo? ử là CO ơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?
A sai vì anilin h u nh không tan trong n ư ưới HCl và H c
B đúng Protein có tham gia ph n ng màu biure t o màu tím đ c tr ng ải sau Al ( không có Al) , Nên đáp án là Cu ạo thành muối Iốt ặc trưng ư
C sai vì có H 2 NCH 2 CONHCH(CH 3 )CONHCH(CH 3 )COOH có 4 oxi
D sai vì : Lysin NH 2 (CH 2 ) 4 CH(NH 2 )COOH có 2 nguyên t nit ử nitơ
Câu 60 : Hòa tan m gam Fe b ng dung d ch Hằm ịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh 2SO4 loãng d , thu đư ược trong dung dịch Hc 2,24 lít khí H2 Giá tr c a m là ịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh ủa muối ăn là
2
0,1
§¸p ¸n D; BTE : 2n 2 n m 0,1 mol m 5,6 gam
Câu 61: Thí nghi m nào sau đây ch x y ra ăn mòn hóa h c ?ệt luyện với chất khử là CO ỉ xảy ra ăn mòn hóa học ? ọc của sắt (II) oxit là
A. Đ đinh s t ( làm b ng thép cacbon) trong không khí mển màu xanh ắt (II) oxit là ằm ẩm Chất X là:
B. Nhúng đinh s t ( làm b ng thép cacbon) vào dung d ch Hắt (II) oxit là ằm ịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh 2SO4 loãng
C. Núng thanh Zn vào dung d ch h n h p g m Hịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh ỗn hợp ở khoảng 60 -70 ợc trong dung dịch H ồm H 2SO4 và CuSO4
D. Nhúng thanh Zn vào dung d ch Hịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh 2SO4 loãng
L u ý là ăn mòn hóa h c ch không ph i ăn mòn đi n hóa nên A,B,C sai vì ăn mòn đi n hóa ư ọi là tơ ải sau Al ( không có Al) , Nên đáp án là Cu ệt luyện phải sau Al ( không có Al) , Nên đáp án là Cu ệt luyện phải sau Al ( không có Al) , Nên đáp án là Cu
Ý D đúng vì Zn b ăn mòn hóa h c ( t o Zn ịch ọi là tơ ạo thành muối Iốt 2+ nh ng không hình thành c p c c) ư ặc trưng ực)
Câu 62: Thí nghi m nào sau đây thu đệt luyện với chất khử là CO ược trong dung dịch Hc mu i s t(II) sau khi k t thúc ph n ng?ối ăn là ắt (II) oxit là ế được bằng phương pháp nhiệt luyện với chất khử là CO ứng vĩnh cửu ?
A. Cho Fe vào dung d ch Hịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh 2SO4 loãng B. Cho Fe vào dung d ch HNOịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh 3 loãng, dư
C. Cho Fe2O3 vào dung d ch HClịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh D. Đ t chát Fe trong khí Clối ăn là 2 dư
Đáp án đúng là A : Fe +H 2 SO4 FeSO4 + H 2 ( Fe II)
B sai vì : Fe + 4HNO 3 Fe(NO 3 ) 3 + NO + 2H 2 O (Fe III)
C sai vì : Fe 2 O 3 + 6HCl 2FeCl 3 + 3H 2 O ( Fe III)
D sai vì : 2Fe + 3Cl 2
o
t
Câu 63 : C p ch t nào sau đây không cùng t n t i trong m t dung d chặp chất nào sau đây không cùng tồn tại trong một dung dịch ất nào sau đây thuộc loại Đisaccarit ồm H ại tơ nhân tạo? ộc loại tơ nhân tạo? ịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh
A. Cu(NO3)2 và H2SO4 B. NaOH và Na2SO4 C. CuSO4 và NaOH D. FeCl3 và NaNO3
Không cùng t n t i nghĩa là có ph n ng v i nháu ạo thành muối Iốt ải sau Al ( không có Al) , Nên đáp án là Cu ới HCl và H CuSO 4 và NaOH
CuSO NaOH Cu(OH) + Na SO
Câu 64: Este nào sau đây tác d ng v i dung d ch NaOH thu đụng hết với dung dịch HCl dư, thu được 8,15 ới chất khử là CO ịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh ược trong dung dịch Hc ancol metylic
A. HCOOCH3 B. HCOOC2H5 C. HCOOC3H7 D. CH3COOC2H5
Đáp án A; RCOOR' mà thu đ ư c CH 3 OH nên R' là CH 3
-o
t
Câu 65: Cho các phát bi u sau :ển màu xanh
(a) S d ng xà phòng đ gi t qu n áo trong nử là CO ụng hết với dung dịch HCl dư, thu được 8,15 ển màu xanh ặp chất nào sau đây không cùng tồn tại trong một dung dịch ần chính của muối ăn là ưới chất khử là CO ứng vĩnh cửu ?c c ng sẽ làm v i nhanh m cụng hết với dung dịch HCl dư, thu được 8,15
(b) n u nh dung d ch Iế được bằng phương pháp nhiệt luyện với chất khử là CO ỏ từ từ từng giọt dung ịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh 2 vào lát c t c a qu chu i xanh thì xu t hi n màu xanh tímắt (II) oxit là ủa muối ăn là ối ăn là ất nào sau đây thuộc loại Đisaccarit ệt luyện với chất khử là CO
(c) Khi n u canh cua, hi n tất nào sau đây thuộc loại Đisaccarit ệt luyện với chất khử là CO ược trong dung dịch Hng riêu cua n i lên trên là do s đông t c a proteinổi lên trên là do sự đông tụ của protein ự đông tụ của protein ụng hết với dung dịch HCl dư, thu được 8,15 ủa muối ăn là
(d) M t s este có mùi th m độc loại tơ nhân tạo? ối ăn là ơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo? ược trong dung dịch Hc dùng làm ch t t o hất nào sau đây thuộc loại Đisaccarit ại tơ nhân tạo? ươ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?ng trong công nghi p th c ph mệt luyện với chất khử là CO ự đông tụ của protein ẩm Chất X là:
(e) V i làm t nilon-6,6 kém b n trong nừ từ từng giọt dung ưới chất khử là COc xà phòng có tính ki m
S phát bi u đúng là :ối ăn là ển màu xanh
Đáp án B; a,b,c,d,e đ u đúng
Câu 66: Nung nóng h n h p X g m : metan, etilen, propin, vinylaxetilen và a mol Hỗn hợp ở khoảng 60 -70 ợc trong dung dịch H ồm H 2 có Ni xúc tác ( ch ỉ xảy ra ăn mòn hóa học ?
x y ra ph n ng c ng Hứng vĩnh cửu ? ộc loại tơ nhân tạo? 2), thu được trong dung dịch Hc 0,1 mol h n h p Y ( g m các hidrocacbon) có t kh i so v i Hỗn hợp ở khoảng 60 -70 ợc trong dung dịch H ồm H ỉ xảy ra ăn mòn hóa học ? ối ăn là ới chất khử là CO 2 là 14,4 Bi t 0,1 mol Y ph n ng t i đa v i 0,06 mol Brế được bằng phương pháp nhiệt luyện với chất khử là CO ứng vĩnh cửu ? ối ăn là ới chất khử là CO 2 trong dung d ch Giá tr c a a là : ịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh ịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh ủa muối ăn là
Trang 42
Ni 2
Br
Y
Đáp án D; Xét Y : C H kBr
n
n
Nhận thấy 4 chất đều có 4H
BT : 0,1.1 = a + 0,06 a 0,04 mol
Cõu 67: H p ch t h u c m ch h X (Cợc trong dung dịch H ất nào sau đõy thuộc loại Đisaccarit ữu cơ Y Tờn gọi của X và Y lần lượt là ơ nào sau đõy thuộc loại tơ nhõn tạo? ại tơ nhõn tạo? ở khoảng 60 -70 8H12O5) tỏc d ng v i lụng hết với dung dịch HCl dư, thu được 8,15 ới chất khử là CO ược trong dung dịch Hng d dung d ch NaOH đun núng, thu ư ịch nào sau đõy làm quỳ tớm chuyển màu xanh
được trong dung dịch Hc glixerol và hai mu i cacboxylat Y và Z ( Mối ăn là Y < MZ) Hai ch t Y và Z đ u khụng cú ph n ng trỏng ất nào sau đõy thuộc loại Đisaccarit ứng vĩnh cửu ?
b c Phỏt bi u nào sau đõy đỳngại tơ nhõn tạo? ển màu xanh
A. Cú hai cụng th c c u t o th a món tớnh ch t c a Xứng vĩnh cửu ? ất nào sau đõy thuộc loại Đisaccarit ại tơ nhõn tạo? ỏ từ từ từng giọt dung ất nào sau đõy thuộc loại Đisaccarit ủa muối ăn là
B. Axit cacboxylic c a mu i Z cú đ ng phõn hỡnh h của muối ăn là ối ăn là ồm H ọc của sắt (II) oxit là
C. Phõn t X ch ch a m t lo i nhúm ch cử là CO ỉ xảy ra ăn mũn húa học ? ư ộc loại tơ nhõn tạo? ại tơ nhõn tạo? ứng vĩnh cửu ?
D. Tờn g i c a Z là natri acrylatọc của sắt (II) oxit là ủa muối ăn là
Đáp án D; Tổng ( Pi + Vòng) =3 ; 5O, thu đ ợc glixerol nên là
hợp chất tạp chức este 2 chức và 1 nhóm -OH tự do
CH2OCH=CH2 CHOCH3
CH2OH
CH2OCH3 CHOCH=CH2
CH2OH
CH2OCH3 CHOH
CH2OCH=CH2
A sai vì
B sai vì CH2=CHCOOH không có đồng phân hình học
C sai vì X tạp chức ( este và ancol)
D đúng CH2=CHCOONa là Natri acrylat
Cõu 68 : Hũa tan hoàn toàn m gam Al vào dung d ch loóng ch a 0,2 mol Hịch nào sau đõy làm quỳ tớm chuyển màu xanh ứng vĩnh cửu ? 2SO4, thu được trong dung dịch Hc khớ H2 và dung
d ch X Cho t t dung d ch NaOH 2M vào X, k t qu thu thớ nghi m địch nào sau đõy làm quỳ tớm chuyển màu xanh ừ từ từng giọt dung ừ từ từng giọt dung ịch nào sau đõy làm quỳ tớm chuyển màu xanh ế được bằng phương phỏp nhiệt luyện với chất khử là CO ệt luyện với chất khử là CO ược trong dung dịch Hc ghi b ng sauở khoảng 60 -70
Th tớch dung d ch NaOH (ml)ển màu xanh ịch nào sau đõy làm quỳ tớm chuyển màu xanh 140 240
Kh i lối ăn là ược trong dung dịch Hng K t t a (gam)ế được bằng phương phỏp nhiệt luyện với chất khử là CO ủa muối ăn là 2a+1,56 a
Giỏ tr c a m và a l n lịch nào sau đõy làm quỳ tớm chuyển màu xanh ủa muối ăn là ần chớnh của muối ăn là ược trong dung dịch Ht là
A. 5,4 và 1,56 B. 5,4 và 4,68 C. 2,7 và 1,56 D. 2,7 và 4,68
KT
3 Al
KT
3
NaOH
n
n
n
x mol Al
Đáp án C; X gồm
(0, 4 3x) mol H 2a 1, 56
78
a
78
3 Al
KT
3 Al
KT
n
n
n
n
2a 1,56
4 x
78
a
78
Cõu 69: D n 0,55 mol h n h p X ( g m h i nẫn 0,55 mol hỗn hợp X ( gồm hơi nước và khớ CO ỗn hợp ở khoảng 60 -70 ợc trong dung dịch H ồm H ơ nào sau đõy thuộc loại tơ nhõn tạo? ưới chất khử là COc và khớ CO2) qua cacbon nung đ , thu đỏ từ từ từng giọt dung ược trong dung dịch Hc 0,95 mol h nỗn hợp ở khoảng 60 -70
h p Y g m CO, Hợc trong dung dịch H ồm H 2, CO2 Cho Y h p th vào dung d ch ch a 0,1 mol Ba(OH)ất nào sau đõy thuộc loại Đisaccarit ụng hết với dung dịch HCl dư, thu được 8,15 ịch nào sau đõy làm quỳ tớm chuyển màu xanh ứng vĩnh cửu ? 2, sau khi ph n ng x y ra ứng vĩnh cửu ? hoàn toàn thu được trong dung dịch Hc m gam k t t a Giỏ tr c a m làế được bằng phương phỏp nhiệt luyện với chất khử là CO ủa muối ăn là ịch nào sau đõy làm quỳ tớm chuyển màu xanh ủa muối ăn là
Trang 5NT
2
2 mol C
2 cßn l¹i 2
C
2
0,1 Ba(OH)
2
b mol H
a mol CO
b mol H
(a 0, 4 x) : CO
0,15 C
O O
O
3
3
BaCO
3 2
0,05 mol BaCO
0,05 mol Ba(HCO )
Câu 70: Th c hi n các thí nghi m sauự đông tụ của protein ệt luyện với chất khử là CO ệt luyện với chất khử là CO
(a) Cho dung d ch BaClịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh 2 vào dung d ch KHSOịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh 4
(b) Cho dung d ch NaOH vào dung d ch Ca(HCOịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh ịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh 3)2
(c) Cho dung d ch NHịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh 3 t i d vào dung d ch Al(NOới chất khử là CO ư ịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh 3)3
(d) Cho dung d ch HCl t i d vào dung d ch NaAlOịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh ới chất khử là CO ư ịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh 2
(e) Cho dung d ch AgNOịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh 3 vào dung d ch Fe(NOịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh 3)2
Sau khi các ph n ng k t thúc, s thí nghi m thu đứng vĩnh cửu ? ế được bằng phương pháp nhiệt luyện với chất khử là CO ối ăn là ệt luyện với chất khử là CO ược trong dung dịch Hc k t t a làế được bằng phương pháp nhiệt luyện với chất khử là CO ủa muối ăn là
Đáp án a,b,c,e
a, BaCl 2 +2KHSO 4 →2HCl+K 2 SO 4 +BaSO 4
b, Ca(HCO 3 ) 2 + 2 NaOH→CaCO 3 +2H 2 O+Na 2 CO 3
c, 3NH 3 + 3H 2 O + AlCl 3 → 3NH 4 Cl + Al(OH) 3
d, AgNO 3 + Fe(NO 3 ) 2 → Ag + Fe(NO 3 ) 3
Câu 71: Đ t cháy hoàn toàn m gam triglixerit X c n v a đ 3,08 mol Oối ăn là ần chính của muối ăn là ừ từ từng giọt dung ủa muối ăn là 2, thu được trong dung dịch Hc CO2 và 2 mol H2O Cho
m gam X tác d ng v i dung d ch NaOH v a đ , thu đụng hết với dung dịch HCl dư, thu được 8,15 ới chất khử là CO ịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh ừ từ từng giọt dung ủa muối ăn là ược trong dung dịch Hc glixerol và 35,36 gam mu i M t khác, m gamối ăn là ặp chất nào sau đây không cùng tồn tại trong một dung dịch
X tác d ng t i đa v i a mol Brụng hết với dung dịch HCl dư, thu được 8,15 ối ăn là ới chất khử là CO 2 trong dung d ch giá tr c a a làịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh ịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh ủa muối ăn là
NaOH Muèi Glixerol X
O2
2
m
H O
§¸p ¸n A; gäi x mol X: C H O ; b mol CO
2
Câu 72: Cho s đ các ph n ng theo đúng t l mol:ơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo? ồm H ứng vĩnh cửu ? ỉ xảy ra ăn mòn hóa học ? ệt luyện với chất khử là CO
(a) X Y + COto 2 (b) Y + H2O Z
(c) T + Z R + X +H2O (d) 2T + Z Q + X + 2H2O
Các ch t R, Q th a mãn s đ trên l n lất nào sau đây thuộc loại Đisaccarit ỏ từ từ từng giọt dung ơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo? ồm H ần chính của muối ăn là ược trong dung dịch Ht là :
A. NaHCO3, Ca(OH)2 B. Na2CO3, NaOH C. NaOH, Na2CO3 D. Ca(OH)2, CaHCO3
o
t
§¸p ¸n C;
Trang 6Câu 73: Đ t cháy hoàn toàn m gam h n h p E g m hai este m ch h X và Y ( đ u t o b i axit cacboxylic ối ăn là ỗn hợp ở khoảng 60 -70 ợc trong dung dịch H ồm H ại tơ nhân tạo? ở khoảng 60 -70 ại tơ nhân tạo? ở khoảng 60 -70
và ancol; MX <MY<150 ), thu được trong dung dịch Hc 4,48 lít CO2 Cho m gam E tác d ng v a đ v i dung d ch NaOH, thu ụng hết với dung dịch HCl dư, thu được 8,15 ừ từ từng giọt dung ủa muối ăn là ới chất khử là CO ịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh
được trong dung dịch Hc m t mu i và 3,14 gam h n h p ancol X Cho toàn b X tác d ng v i Na d , thu độc loại tơ nhân tạo? ối ăn là ỗn hợp ở khoảng 60 -70 ợc trong dung dịch H ộc loại tơ nhân tạo? ụng hết với dung dịch HCl dư, thu được 8,15 ới chất khử là CO ư ược trong dung dịch Hc 1,12 lít khí
H2 Ph n trăm kh i lần chính của muối ăn là ối ăn là ược trong dung dịch Hng c a X trong E là : ủa muối ăn là
3 Thö
3 BT Cacbon
3
0,04 mol CH OH 3,14 gam X
§¸p ¸n A ; Tõ
0,04 mol RCOOCH
0,03 C H (OCOR) 0,04 mol HCOOCH
E
0,0
3
HCOOCH
3 C H (OCO H)
Câu 74: Ch t X ( Cất nào sau đây thuộc loại Đisaccarit nH2n+4O4N2) là mu i amoni c a axit cacboxylic đa ch c, ch t Y ( Cối ăn là ủa muối ăn là ứng vĩnh cửu ? ất nào sau đây thuộc loại Đisaccarit mH2m-4O7N6) là
hexapeptit được trong dung dịch H ại tơ nhân tạo?c t o b i m t amino axit Bi t 0,1 mol E g m X và Y tác d ng t i đa v i 0,32 mol NaOH ở khoảng 60 -70 ộc loại tơ nhân tạo? ế được bằng phương pháp nhiệt luyện với chất khử là CO ồm H ụng hết với dung dịch HCl dư, thu được 8,15 ối ăn là ới chất khử là CO trong dung d ch, đun nóng, thu địch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh ược trong dung dịch Hc metylamin và dung d ch ch ch a 31,32 gam h n h p mu i ịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh ỉ xảy ra ăn mòn hóa học ? ứng vĩnh cửu ? ỗn hợp ở khoảng 60 -70 ợc trong dung dịch H ối ăn là
Ph n trăm kh i lần chính của muối ăn là ối ăn là ược trong dung dịch Hng c a X trong E có giá tr g n nh t v i giá tr nào sau đây ?ủa muối ăn là ịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh ần chính của muối ăn là ất nào sau đây thuộc loại Đisaccarit ới chất khử là CO ịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh
2 4
§¸p ¸n A;
0,07(R 67.2) 6.0,03.(69 + 14n) =31,32
;
0,07 mol
5 14 4 2
6 16 4 2
C H O N
18 32 7 6
C H O N
0,03 mol C H O N
Câu 75: Hòa tan h t m gam h n h p X g m Fe, FeO, Feế được bằng phương pháp nhiệt luyện với chất khử là CO ỗn hợp ở khoảng 60 -70 ợc trong dung dịch H ồm H 2O3, Fe3O4 vào dung d ch HCl d , thu địch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh ư ược trong dung dịch Hc a mol H2 và dung d ch ch a 31,19 gam h n h p mu i M t khác, hòa tan hoàn toàn m gam X trong dung ịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh ứng vĩnh cửu ? ỗn hợp ở khoảng 60 -70 ợc trong dung dịch H ối ăn là ặp chất nào sau đây không cùng tồn tại trong một dung dịch
d ch ch a 0,55 mol Hịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh ứng vĩnh cửu ? 2SO4 (đ c) đun nóng, thu đặp chất nào sau đây không cùng tồn tại trong một dung dịch ược trong dung dịch Hc dung d ch Y và 0,14 mol SOịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh 2 (s n ph m kh duy ẩm Chất X là: ử là CO
nh t c a Sất nào sau đây thuộc loại Đisaccarit ủa muối ăn là +6) Cho 400 ml dung d ch NaOH 1M vào Y, sau khi ph n ng k t thúc thu địch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh ứng vĩnh cửu ? ế được bằng phương pháp nhiệt luyện với chất khử là CO ược trong dung dịch Hc 10,7 gam
m t ch t k t t a giá tr c a a là ộc loại tơ nhân tạo? ất nào sau đây thuộc loại Đisaccarit ế được bằng phương pháp nhiệt luyện với chất khử là CO ủa muối ăn là ịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh ủa muối ăn là
2 4
2 HCl
2 3
2 3
3
d
a mol H 2z : FeCl
x : Fe
SO : 0,14
§¸p ¸n B ; X y : FeO
0,1 mol Fe(OH)
z : Fe O
[Muèi Clorua]:
Câu 76: Ti n hành thí nghi m theo các bế được bằng phương pháp nhiệt luyện với chất khử là CO ệt luyện với chất khử là CO ưới chất khử là COc sau :
Bưới chất khử là COc 1: Cho vào c c th y tinh ch u nhi t kho ng 5 gam m l n và 10ml dung d ch NaOH 40%ối ăn là ủa muối ăn là ịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh ệt luyện với chất khử là CO ỡ lợn và 10ml dung dịch NaOH 40% ợc trong dung dịch H ịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh
Bưới chất khử là COc 2: Đun sôi nh h n h p, liên t c khu y đ u b ng đũa th y tinh kho ng 30 phút và t nh tho ng ẹ, sau đó nhỏ từ từ từng giọt dung ỗn hợp ở khoảng 60 -70 ợc trong dung dịch H ụng hết với dung dịch HCl dư, thu được 8,15 ất nào sau đây thuộc loại Đisaccarit ằm ủa muối ăn là ỉ xảy ra ăn mòn hóa học ? thêm nưới chất khử là CO ất nào sau đây thuộc loại Đisaccarit ển màu xanh ữu cơ Y Tên gọi của X và Y lần lượt làc c t đ gi cho th tích h n h p không đ i đ ngu i h n h pển màu xanh ỗn hợp ở khoảng 60 -70 ợc trong dung dịch H ổi lên trên là do sự đông tụ của protein ển màu xanh ộc loại tơ nhân tạo? ỗn hợp ở khoảng 60 -70 ợc trong dung dịch H
Trang 7Bưới chất khử là COc 3: Rót thêm vào h n h p 15-20 ml dung d ch NaCl bão hòa nóng, khu y nh Đ yên h n h pỗn hợp ở khoảng 60 -70 ợc trong dung dịch H ịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh ất nào sau đây thuộc loại Đisaccarit ẹ, sau đó nhỏ từ từ từng giọt dung ển màu xanh ỗn hợp ở khoảng 60 -70 ợc trong dung dịch H Cho các phát bi u sau: ển màu xanh
(a) Sau bưới chất khử là COc 3 th y có l p ch t r n màu tr ng n i lên là glixerolất nào sau đây thuộc loại Đisaccarit ới chất khử là CO ất nào sau đây thuộc loại Đisaccarit ắt (II) oxit là ắt (II) oxit là ổi lên trên là do sự đông tụ của protein
(b) Vai trò c a dung d ch NaCl bão hòa bủa muối ăn là ịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh ở khoảng 60 -70 ưới chất khử là COc 3 là đ tách mu i Natri c a axit béo ra kh i h n h pển màu xanh ối ăn là ủa muối ăn là ỏ từ từ từng giọt dung ỗn hợp ở khoảng 60 -70 ợc trong dung dịch H (c) bưới chất khử là COc 2, n u không thêm nế được bằng phương pháp nhiệt luyện với chất khử là CO ưới chất khử là CO ất nào sau đây thuộc loại Đisaccaritc c t, h n h p b c n khô thì ph n ng th y phân không x y raỗn hợp ở khoảng 60 -70 ợc trong dung dịch H ịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh ại tơ nhân tạo? ứng vĩnh cửu ? ủa muối ăn là (d) b c 1, n u thay m l n b ng d u d a thì nhi n t ng thí nghi m sau b c 3 v n x y ra t ng tưới chất khử là CO ế được bằng phương pháp nhiệt luyện với chất khử là CO ỡ lợn và 10ml dung dịch NaOH 40% ợc trong dung dịch H ằm ần chính của muối ăn là ừ từ từng giọt dung ệt luyện với chất khử là CO ược trong dung dịch H ệt luyện với chất khử là CO ưới chất khử là CO ẫn 0,55 mol hỗn hợp X ( gồm hơi nước và khí CO ươ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo? ự đông tụ của protein (e) Trong công nghi p, ph n ng thí nghi m trên đệt luyện với chất khử là CO ứng vĩnh cửu ? ở khoảng 60 -70 ệt luyện với chất khử là CO ược trong dung dịch H ứng vĩnh cửu ?c ng d ng đ s n xu t xà phòng và glixerolụng hết với dung dịch HCl dư, thu được 8,15 ển màu xanh ất nào sau đây thuộc loại Đisaccarit
S phát bi u đúng là :ối ăn là ển màu xanh
(a) Sai, ch t r n n i lên ph i là xà phòng ất béo được tạo nên từ axit oleic : C ắc làm mềm nước cứng là loại bỏ ion Mg ổng hợp hay tơ nhân tạo ải sau Al ( không có Al) , Nên đáp án là Cu
(b) Đúng, mu i c a axit béo khó tan trong dung d ch ch a NaCl nên tách ra, nh h n và n i lên ối ăn là NaCl, ngoài ra người ta còn cho thêm một ít KI, KIO ịch ẹ hơn và nổi lên ổng hợp hay tơ nhân tạo
(c) Đúng, ph n ng th y phân nên có m t H ải sau Al ( không có Al) , Nên đáp án là Cu ặc trưng 2 O m i x y ra ới HCl và H ải sau Al ( không có Al) , Nên đáp án là Cu
(d) Đúng, d u d a cũng là m t lo i ch t béo nên hi n t ột ít KI, KIO ạo thành muối Iốt ất béo được tạo nên từ axit oleic : C ệt luyện phải sau Al ( không có Al) , Nên đáp án là Cu ư ng t ư ng t ực)
(e) Đúng, ng ười ta còn cho thêm một ít KI, KIO i ta s d ng ph n ng xà phòng hóa đ s n xu t xà phòng và glixerol ử nitơ ụng với HCl và H ải sau Al ( không có Al) , Nên đáp án là Cu ể tạo thành muối Iốt ải sau Al ( không có Al) , Nên đáp án là Cu ất béo được tạo nên từ axit oleic : C
Câu 77: Trong quá trình b o qu n, m t m u mu i FeSOộc loại tơ nhân tạo? ẩm Chất X là: ối ăn là 4.7H2O (có kh i lối ăn là ược trong dung dịch Hng m gam) b oxi hóa b i oxi ịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh ở khoảng 60 -70 không khí t o thành h n h p X g m các h p ch t c a Fe(II) và Fe(III) Hòa tan toàn b X trong dung ại tơ nhân tạo? ỗn hợp ở khoảng 60 -70 ợc trong dung dịch H ồm H ợc trong dung dịch H ất nào sau đây thuộc loại Đisaccarit ủa muối ăn là ộc loại tơ nhân tạo?
d ch loãng ch a 0,035 mol Hịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh ứng vĩnh cửu ? 2SO4, thu được trong dung dịch Hc 100 ml dung d ch Y Ti n hành hai thí nghi m v i Y: ịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh ế được bằng phương pháp nhiệt luyện với chất khử là CO ệt luyện với chất khử là CO ới chất khử là CO
Thí nghi m 1: ệm 1: Cho lược trong dung dịch Hng d dung d ch BaClư ịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh 2 vào 20 ml dung d ch Y, thu địch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh ược trong dung dịch Hc 2,33 gam k t t a ế được bằng phương pháp nhiệt luyện với chất khử là CO ủa muối ăn là
Thí nghi m 2 ệm 1: : Thêm dung d ch Hịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh 2SO4 (loãng, d ) vào 20 ml dung d ch Y, thu đư ịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh ược trong dung dịch Hc dung d ch Z Nh ịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh ỏ từ từ từng giọt dung
t t dung d ch KMnOừ từ từng giọt dung ừ từ từng giọt dung ịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh 4 0,03M vào Z đ n khi ph n ng v a đ thì h t 18 ml Giá tr c a m và ph n ế được bằng phương pháp nhiệt luyện với chất khử là CO ứng vĩnh cửu ? ừ từ từng giọt dung ủa muối ăn là ế được bằng phương pháp nhiệt luyện với chất khử là CO ịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh ủa muối ăn là ần chính của muối ăn là trăm s mol Fe(II) đã b oxi hóa trong không khí l n lối ăn là ịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh ần chính của muối ăn là ược trong dung dịch Ht là
A. 4,17 và 10% B. 13,90 và 27% C. 4,17 và 5% D. 13,90 và 73%
4 4
2
FeSO 7H O BaSO H SO FeSO 7H O
KMnO
5,4.10
Fe (B §) Fe (X)
Fe (B §)
%Fe(II) bÞ OXI =
n
,0135
10%
Câu 78: Hòa tan hoàn toàn m gam h n h p CuSOỗn hợp ở khoảng 60 -70 ợc trong dung dịch H 4 và NaCl vào nưới chất khử là COc, thu được trong dung dịch Hc dung d ch X Ti n hành ịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh ế được bằng phương pháp nhiệt luyện với chất khử là CO
đi n phân X v i các đi n c c tr , màng ngăn x p, dòng đi n có cệt luyện với chất khử là CO ới chất khử là CO ệt luyện với chất khử là CO ự đông tụ của protein ơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo? ối ăn là ệt luyện với chất khử là CO ường lạnh không có hơi ẩm Chất X là:ng đ không đ i T ng s mol khí ộc loại tơ nhân tạo? ổi lên trên là do sự đông tụ của protein ổi lên trên là do sự đông tụ của protein ối ăn là
Trang 8khỳc t i đi m M, N) Gi s hi u xu t đi n phõn là 100%, b qua s bay h i c a nại tơ nhõn tạo? ển màu xanh ử là CO ệt luyện với chất khử là CO ất nào sau đõy thuộc loại Đisaccarit ệt luyện với chất khử là CO ỏ từ từ từng giọt dung ự đụng tụ của protein ơ nào sau đõy thuộc loại tơ nhõn tạo? ủa muối ăn là ưới chất khử là COc Giỏ tr c a m ịch nào sau đõy làm quỳ tớm chuyển màu xanh ủa muối ăn là là?
A. 13,42 B. 11,08 C. 17,48 D. 15,76
2
2 Cl (1)
2 2 Cl (2) H (2)
Hệ [B
O
n n
Cõu 79: : H n h p E g m 3 este m ch h đ u t o t axitcacboxylic và ancol: X (no đ n ch c), Y (khụng ỗn hợp ở khoảng 60 -70 ợc trong dung dịch H ồm H ại tơ nhõn tạo? ở khoảng 60 -70 ại tơ nhõn tạo? ừ từ từng giọt dung ơ nào sau đõy thuộc loại tơ nhõn tạo? ứng vĩnh cửu ?
no, đ n ch c, phõn t cú hai liờn k t pi) và Z (no, hai ch c) Cho 0,58 mol E ph n ng v a đ v i dungơ nào sau đõy thuộc loại tơ nhõn tạo? ứng vĩnh cửu ? ử là CO ế được bằng phương phỏp nhiệt luyện với chất khử là CO ứng vĩnh cửu ? ứng vĩnh cửu ? ừ từ từng giọt dung ủa muối ăn là ới chất khử là CO
d ch NaOH, thu địch nào sau đõy làm quỳ tớm chuyển màu xanh ược trong dung dịch Hc 38,34 gam h n h p ba ancol cựng dóy đ ng đ ng và 73,22 gam h n h p T g m 3ỗn hợp ở khoảng 60 -70 ợc trong dung dịch H ồm H ẳng và 73,22 gam hỗn hợp T gồm 3 ỗn hợp ở khoảng 60 -70 ợc trong dung dịch H ồm H
mu i c a 3 axit cacboxyliối ăn là ủa muối ăn là c. Đ t chỏy hoàn toàn T c n v a đ 0,365 mol Oối ăn là ần chớnh của muối ăn là ừ từ từng giọt dung ủa muối ăn là 2, thu được trong dung dịch Hc Na2CO3, H2O và 0,6 mol CO2 Ph n trăm kh i lần chớnh của muối ăn là ối ăn là ược trong dung dịch Hng c a Y trong E cú giỏ tr g n nh t v i giỏ tr nào sau đõy: ủa muối ăn là ịch nào sau đõy làm quỳ tớm chuyển màu xanh ần chớnh của muối ăn là ất nào sau đõy thuộc loại Đisaccarit ới chất khử là CO ịch nào sau đõy làm quỳ tớm chuyển màu xanh
2
Na
Đáp án D; Nhận thấy 3 ancol đều no ( mà X no,đơn ) Cả 3 ancol đều no đơn chức
a : CO
a : Na
b : C
n
c : H
T gồm
Lại thấy : y > b nên muối 2
2
2
chức không còn C ở gốc HĐC Muối 2 chức là : 0,05 (COONa) 0,14
0,08
b
Quy đổi 38,34 gam an
2
CH
col thành CH OH ( 1,08 mol ) và CH (0,27 mol )
X là : HCOOCH nCH : 0,05 mol
Z là : (COOCH ) p CH : 0,5 mol
X là : HCOOC H : 0,05
3 2
mol
Z là : (COOCH ) : 0,5 mol
Cõu 80: Hũa tan h t 11,02 gam h n h p X g m FeCOế được bằng phương phỏp nhiệt luyện với chất khử là CO ỗn hợp ở khoảng 60 -70 ợc trong dung dịch H ồm H 3, Fe(NO3)2 và Al vào dung d ch Y ch a KNOịch nào sau đõy làm quỳ tớm chuyển màu xanh ứng vĩnh cửu ? 3 và 0,4 mol HCl, thu được trong dung dịch Hc dung d ch Z và 2,688 lớt khớ T g m COịch nào sau đõy làm quỳ tớm chuyển màu xanh ồm H 2, H2 và NO (cú t l mol tỷ lệ mol tương ứng là 5 : 2: 5) ệt luyện với chất khử là CO ươ nào sau đõy thuộc loại tơ nhõn tạo?ng ng là 5 : 2: 5) ứng vĩnh cửu ?
Trang 9Dung d ch Z ph n ng địch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh ứng vĩnh cửu ? ược trong dung dịch H ối ăn là c t i đa v i 0,45 mol NaOH N u cho Z tác d ng v i dung d ch AgNO3 d ới chất khử là CO ế được bằng phương pháp nhiệt luyện với chất khử là CO ụng hết với dung dịch HCl dư, thu được 8,15 ới chất khử là CO ịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh ư thì thu được trong dung dịch Hc m gam k t t a Bi t các ph n ng x y ra hoàn toàn và NO là s n ph m kh duy nh t c aế được bằng phương pháp nhiệt luyện với chất khử là CO ủa muối ăn là ế được bằng phương pháp nhiệt luyện với chất khử là CO ứng vĩnh cửu ? ẩm Chất X là: ử là CO ất nào sau đây thuộc loại Đisaccarit ủa muối ăn là
N+5 trong các ph n ng trên Giá tr c a m là: ứng vĩnh cửu ? ịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh ủa muối ăn là
A. 59,02 B. 64,96 C. 63,88 D. 68,74
3
2 2 3
z: KNO
0,45 NaOH
2
0,05 CO KhÝ 0,02 H 0,05 NO 0,05 : FeCO
y : AlO 0,04 : Cl [KL X] :180x 27y 116.0,05 11,02
[BT § T
H
x 0,02 T]: z + 0,45 = y + 0,04 y 0,06
Cã thª
KÕt tña
m 0,4 mol AgCl ( BT Cl ) n 0,015.108 0,04.143, 5 59,02 gam