Ôn tập các số đến 100 Số hạng – Tổng Đề-xi-mét
1 Viết (theo mẫu)
a)
b) Mẫu: 56 = 50 + 6
14 ……… 45 = ……… 39 = ………
28 ……… 77 = ……… 91 = ………
2 a) Điền dấu > , < hoặc = vào chỗ chấm:
28 … 38 32 … 30 + 2
64 … 46 66 … 60 + 5
49 … 50 84 … 80 + 8
b) Khoanh vào số bé nhất:
75 ; 42 ; 80 ; 69
c) Khoanh vào số lớn nhất:
56 ; 96 ; 99 ; 85
3 a) Viết các số tròn chục có hai chữ số:
………
b) Viết các số gồm:
- 8 chục và 5 đơn vị: ………
- 2 chục và 15 đơn vị: ………
4. Cho các số 45 ; 32 ; 79 ; 31 ; 35 ; 45 ; 70 ; 31 ; 97
- Theo thứ tự từ bé đến lớn là: ………
- Theo thứ tự từ lớn đến bé là : ………
5 a) Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu)
b ) Tính nhẩm
40 + 30 + 10 = … 20 + 10 + 10 = … 30 + 20 = …
50 + 30 = … 70 + 20 = …… 40 + 30 = ……
10 + 20 = … 50 + 210 + 10 = … 50 + 40 = ……
PHIẾU BÀI TẬP TUẦN 1 – TOÁN 2
Chục Đơn vị Viết số Đọc số
Tám mươi tư 60
Ba mươi mốt
Số hạng 52 37 68 23 34 21
Số hạng 45 21 30 55 65 67
Tổng 97
Trang 26 Đặt tính rồi tính, biết các số hạng là:
a) 34 và 45 b) 56 và 22 c) 73 và 20 d) 23 và 44
……… ………… ………… …………
……… ………… ………… …………
……… ………… ………… …………
7. Một đàn gà có 23 con gà trống và 44 con gà mái Hỏi đàn gà đó có tất cả bao nhiêu con gà?
Bài giải ……… ……… ………
8 a) Số:
1dm = ….cm 20cm = ….dm 2dm = ….cm
60cm = ….dm 10cm = ….dm 7dm = ….cm
3dm = ….cm 50cm = …dm 4dm = ….cm
b) Viết dài hơn, ngắn hơn thích hợp vào chỗ chấm:
Đoạn thẳng AB ………… 1dm
Đoạn thẳng CD ………… 1dm
c) Tính :
3dm + 5dm = ………… 9dm – 5dm = …………
10dm + 8dm = ……… 17dm – 5dm = …………
10dm + 5dm = ………… 38dm – 24dm = ………
9 Số?
a) Số bé nhất có một chữ số là: ……
b) Số lớn nhất có môt chữ số là: …
c) Số bé nhất có hai chữ số là: ……
d) Số lớn nhất có hai chữ số là: ……
10 Điền chữ số thích hợp vào ô trống:
2 3 5 4
5 4 3
7 7 8 8 6
A
A
1dm
D C
N M
B
+ +
+