Điểm Thang điểm 100 Nhận xét của giáo viên Người coi: Người chấm: I.. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là: Câu 8A. Tìm số thóc mỗi kho, biết rằng số thóc của kho thứ nhất bằng 2 7
Trang 1PHÒNG GD&ĐT………
TRƯỜNG TH ………
BÀI KIỂM TRA NĂNG LỰC NHẬN THỨC MÔN TOÁN LỚP 4 LÊN 5 (KT cơ bản) NĂM HỌC 2018 – 2019
( Thời gian làm bài: phút, không kể thời gian giao đề )
Họ và tên học sinh:……….………Lớp 5:………
Điểm
(Thang điểm 100)
Nhận xét của giáo viên
Người coi:
Người chấm:
I TRẮC NGHIÊ ̣M(40 ĐIỂM): Khoanh tròn vào chữ cái có câu trả lời đúng nhất Câu 1 Số gồm 7 triệu, 2 trăm nghìn, 5 nghìn, 8 trăm, 3 đơn vị viết là:
A 70250803 B 7205083 C 7205803 D 725803
Câu 2 Phân số nào dưới đây bằng phân số
8
5
?
A
24
10
B
24
15
C
16
15
D
24 20
Câu 3 Có 2.135 quyển vở được xếp vào 7 thùng Hỏi 5 thùng đó có bao nhiêu quyển vở?
A 1.525 quyển B 35 quyển C 705 quyển D 305 quyển
Câu 4 Cho
13
4
+
13
2
+
13
2
= … x
13
1
Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:
Câu 5 Hiệu của 5 và
4
1
là:
A
4
19
B
4
4
C
4
5
D
4 21
Câu 6 Kết quả của phép nhân 326 x 142 là:
Câu 7 1 km2 265m2 = m2 Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:
Câu 8 Để số 2007a chia hết cho cả 2 và 3 thì a bằng:
Câu 9 Trong các biểu thức dưới đây, biểu thức nào có giá trị bé nhất?
Trang 2A
5
2
x
2
5
B 1 +
4
3
C
4
5
-
8
3
D 1 :
3 2
Câu 10 Kết quả của phép chia 13800 : 24 là:
Câu 11 Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 4km 32m = m là:
Câu 12: Tìm hai số hiết hiệu là 80 và tỉ số đó là
8
3
A 128 và 48 B 48 và 32 C 64 và 16 D 50 và 130
Câu 13: Hai kho chứa 2430 tấn thóc Tìm số thóc mỗi kho, biết rằng số thóc
của kho thứ nhất bằng
2
7
số thóc của kho thứ hai
A 1890 tấn và 504 tấn C 1980 tấn và 540 tấn
B 1980 tấn và 504 tấn D 1890 tấn và 540 tấn
Câu 14: Số nào chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 2?
A 3570 B 3765 C 6890 D 79850
Câu 15: Thế kỷ thứ XV là:
a Bắt đầu từ năm 1501 đến năm 1600 b Bắt đầu từ năm 1401 đến năm 1500
c Bắt đầu từ năm 1400 đến năm 1500 d Bắt đầu từ năm 1401 đến năm 1501
Câu 16: Trung bình cộng hai số là 136, một số là 48, số kia là:
a 224 b 88 c 98 d 234
Câu 17: Cĩ 50 học sinh đang tập bơi Trong đĩ số em đã biết bơi nhiều hơn số em chưa
biết bơi là 6 em Số em chưa biết bơi là:
a 44 em b 22 em c 28 em d 26 em
Câu 18 Một hình chữ nhật cĩ chiều dài 20cm, chiều rộng bằng
5
2
chiều dài Tính diện tích hình chữ nhật?
A 200cm2 B 160cm2 C 180cm2 D 100cm2
C©u 19: Trung bình cộng của các số: 43 ; 166 ; 151 ; lµ:
C©u 20: Tìm x biết: 56475 : x = 251
A x = 252 B x = 522 C x = 225 D x = 215
II ĐIỀN ĐÁP SỚ(30 ĐIỂM): Điền đáp sớ hoặc kết quả đúng trong mỡi câu sau:
Câu 1: Kết quả của phép tính: 74596 – 43285 + 13460 =?
Câu 2 Kết quả của phép nhân: 123 x 19 là:
Trang 3Câu 3 Số "hai mươi triệu khơng nghìn bốn trăm linh tám " viết là:
Câu 4 Chữ số 8 trong số 7685320705 cĩ giá trị là:
Câu 5 Một người nuơi 4000 con thỏ Sau khi bán
5
1
số con thỏ, người
đĩ nhốt đều số thỏ cịn lại vào 8 chuồng Hỏi mỗi chuồng nhốt bao nhiêu con thỏ?
Câu 6 Kết quả của biểu thức
6
1 5
1 5
3
− là:
Câu 7 Ngày 25/7/2008 là thứ sáu thì ngày 4/8/2008 là thứ:
Câu 8: 3m2 5cm2 = …… cm2 Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:
3 Một đồn xe tải chở hàng, 3 xe đầu chở mỗi xe chở 4520kg hàng, 5 xe sau mỗi xe chở 4120kg hàng Hỏi trung bình mỗi xe chở được bao nhiêu
kg hàng?
Câu 9: Các Mác sinh năm 1818, năm đĩ thuộc thế kỉ thứ mấy?
Câu 10: Người ta cho một vịi nước chảy vào bể chưa cĩ nước Lần thứ
nhất chảy vào 3
7 , lần thứ hai chảy thêm vào 2
5 bể Hỏi cịn mấy phần bể chưa cĩ nước?
Câu 11: Một thửa ruộng hình chữ nhật cĩ chiều dài 100 m và chiều rộng
bằng 1
2 chiều dài Trung bình cứ 1m2 thu hoạch được 1
2 kg thĩc Hỏi trên cả thửa ruộng đĩ người ta thu hoạch được bao nhiêu tạ thĩc?
Câu 12 Một đoàn xe gồm 8 chiếc Trung bình mỗi xe chở 45
người Nhưng dọc đường có hai xe bị hỏng máy Hỏi bây giờ mỗi xe còn lại phải chở bao nhiêu người ?
Câu 13 HiƯu cđa hai sè lµ 738 BiÕt r»ng sè thø nhÊt gi¶m 10 lÇn th×
®-ỵc sè thø hai Tìm sớ thứ hai ?
Câu14 Tìm x biết:
4
1
+ x =
2
5
x
7 8
Trang 4Câu 15: Một hình thoi cĩ đợ dài đường chéo lớn là 34cm, độ dài đường
chéo nhỏ ngắn hơn đơ ̣ dài đường chéo lớn là 6cm Tính diê ̣n tích của
hình thoi đó
III TỰ LUẬN(30 điểm)
Bài 1: Điền số thích hợp vào chỗ trống :
7
4
=
21
12
8
=
3
11
=
55
10
32
=
24
21
15
6
=
18
Ba ̀i 2 Điền vào chỗ chấm
a) 3 tấn 3 yến = kg 2 tạ 5 kg = kg
b) 1 giờ 20 phút = phút 2 phút 15 giây = giây
c) 1500 m = km 7km 5 hm = m
d) 5 m2 = cm2 4758 cm2 =………dm2 cm2
e)
10
1
thế kỉ = năm
5
4
thế kỉ = năm
Ba ̀i 3 Thực hiê ̣n các yêu cầu sau:
a Tính bằng cách thuận tiện nhất
23 + 23 2 + 23 3 + 23 4 248 2005 - 2005 148
b Tính
4
3 x 9
5 3
2 −
8
5 : 14
3 x 9 7
Bài 4: Lớp 4A và lớp 4B thu gĩp được 98 kg giấy vụn, lớp 4B thu gĩp được số giấy vụn
bằng
4
3
số giấy vụn của lớp 4A Hỏi mỗi lớp thu gĩp được bao nhiêu ki-lơ-gam giấy vụn?
Trang 5
Bài 5 Một thửa ruộng hình chữ nhật có nửa chu vi là 700m Chiều rộng bằng 3 4 chiều dài Cứ 30m2 thu được 10kg thóc Hỏi thửa ruộng đó thu được bao nhiêu ki - lô - gam thóc?
Trang 6
………
Bài 6 : Tính bằng cách thuận tiện nhất: 5 2 + 2 7 + 8 7 + 5 8 + 13 12 + 8 1 + 2 1 + 13 27