Mô tả: Bài Tập Tiếng Hàn Sejong 4 (세종한국어4 익힘책 베트남어 ) Dành cho việc học tiếng hàn đạt chuẩn, chương trình học Sejong và bài tập sẽ giúp cho mọi người dễ dàng tiếp thu bài học. Sách bài tập Sejong gồm 6 quyển, từ 123 là sơ cấp và 456 là trung cấp
Trang 1세종한국어 4
[익힘책]
Trang 2세종한국어 4
[익힘책]
Trang 3차 례 MỤC LỤC
Sinh hoạt cư trú của người Hàn Quốc 51
1 근황 Nói về tình hình gần đây và miêu tả nhân vật
Đọc và viết về tình hình gần đây và miêu tả nhân vật
2 외국생활 Nói về sinh hoạt ở nước ngoài
Đọc và viết bài về sinh hoạt ở nước ngoài
3 초대 Nói về nội dung liên quan đến lời mời
Đọc và viết về lời mời
4 결심 Nói về nội dung quyết tâm
Đọc và viết bài về sự quyết tâm
■ 종합 연습 문제 1 Ôn tập 1
■ 문화 1 Sinh hoạt cư trú của người Hàn Quốc
5 문화차이 Nói về sự khác biệt văn hóa
Đọc và viết bài về sự khác biệt văn hóa
6 감사 Nói về việc cảm ơn
Đọc và viết bài về việc cảm ơn
7 공공시설 이용 Nói về việc sử dụng thiết bị công cộng
Đọc và viết bài về việc sử dụng thiết bị công cộng
8 예약 Nói về việc đặt trước
Đọc và viết bài về việc đặt trước
■ 종합 연습 문제 2 Ôn tập 2
■ 문화 2 Văn hóa kết hôn của Hàn Quốc
9 경험 Nói về kinh nghiệm
Đọc và viết bài về kinh nghiệm
10 요리 Nói về việc nấu ăn
Đọc và viết về phương pháp nấu ăn
11 영화와 드라마 Nói về đặc trưng của phim điện ảnh và phim truyền hình
Đọc và viết bài về phim điện ảnh và phim truyền hình
■ 종합 연습 문제 3 Ôn tập 3
■ 문화 3 Văn hóa đại chúng của Hàn Quốc
12 패션 Nói về quần áo yêu thích
Đọc và viết bài về quần áo phù hợp với hoàn cảnh
13 성격 Nói về tính cách
Đọc và viết bài về xu hướng
14 소감 Nói về bạn bè và việc học tiếng Hàn
Đọc và viết về việc học tiếng Hàn
■ 종합 연습 문제 4 Ôn tập 4
■ 문화 4 Địa lý Hàn Quốc
Trang 4차 례 MỤC LỤC
Sinh hoạt cư trú của người Hàn Quốc 51
1 근황 Nói về tình hình gần đây và miêu tả nhân vật
Đọc và viết về tình hình gần đây và miêu tả nhân vật
2 외국생활 Nói về sinh hoạt ở nước ngoài
Đọc và viết bài về sinh hoạt ở nước ngoài
3 초대 Nói về nội dung liên quan đến lời mời
Đọc và viết về lời mời
4 결심 Nói về nội dung quyết tâm
Đọc và viết bài về sự quyết tâm
■ 종합 연습 문제 1 Ôn tập 1
■ 문화 1 Sinh hoạt cư trú của người Hàn Quốc
5 문화차이 Nói về sự khác biệt văn hóa
Đọc và viết bài về sự khác biệt văn hóa
6 감사 Nói về việc cảm ơn
Đọc và viết bài về việc cảm ơn
7 공공시설 이용 Nói về việc sử dụng thiết bị công cộng
Đọc và viết bài về việc sử dụng thiết bị công cộng
8 예약 Nói về việc đặt trước
Đọc và viết bài về việc đặt trước
■ 종합 연습 문제 2 Ôn tập 2
■ 문화 2 Văn hóa kết hôn của Hàn Quốc
9 경험 Nói về kinh nghiệm
Đọc và viết bài về kinh nghiệm
10 요리 Nói về việc nấu ăn
Đọc và viết về phương pháp nấu ăn
11 영화와 드라마 Nói về đặc trưng của phim điện ảnh và phim truyền hình
Đọc và viết bài về phim điện ảnh và phim truyền hình
■ 종합 연습 문제 3 Ôn tập 3
■ 문화 3 Văn hóa đại chúng của Hàn Quốc
12 패션 Nói về quần áo yêu thích
Đọc và viết bài về quần áo phù hợp với hoàn cảnh
13 성격 Nói về tính cách
Đọc và viết bài về xu hướng
14 소감 Nói về bạn bè và việc học tiếng Hàn
Đọc và viết về việc học tiếng Hàn
■ 종합 연습 문제 4 Ôn tập 4
■ 문화 4 Địa lý Hàn Quốc
Trang 5Ngữ pháp
어휘와 표현
Từ vựng và biểu hiện
-(으)면서, -게 Tình hình gần đây, miêu tả nhân vật
-(으)ㄴ 지, -게 되다 Sinh hoạt ở nước ngoài, sinh hoạt và cảm nhận
-(으)ㄹ까 하다, -거든요 Lời mời, nhận lời và từ chối
-기 위해서, 에 Mục đích của sự quyết tâm, việc sẽ thành hiện thực
은/는, -는데/(으)ㄴ데 Văn hóa ăn uống, sinh hoạt văn hóa
-(으)ㄴ 덕분에, 밖에 Lý do cảm ơn, biểu thị sự cảm ơn
-는지/(으)ㄴ지 알다 모르다, -(으)려면 Sự dụng thiết bị công cộng
-(으)시겠습니까, -(으)려고 하다 Thông tin và biểu hiện cần thiết cho việc đặt trước
-(으)ㄴ 적이 있다/없다, -는 동안 Sự việc, tình cảm và tâm lý
(으)로, -고 나서 Nguyên liệu nấu ăn, phương pháp nấu ăn
같이, -잖아요 Phim điện ảnh và phim truyềnhình, lý do nổi tiếng
에다가, -는/(으)ㄴ 편이다 Xu hướng thời trang
끝으로, 누리세종학당의 ‘디지털교육자료관’의 이미지 자료들을 본 익힘책에 활용하였음을 밝힌다
Trang 6Ngữ pháp
어휘와 표현
Từ vựng và biểu hiện
-(으)면서, -게 Tình hình gần đây, miêu tả nhân vật
-(으)ㄴ 지, -게 되다 Sinh hoạt ở nước ngoài, sinh hoạt và cảm nhận
-(으)ㄹ까 하다, -거든요 Lời mời, nhận lời và từ chối
-기 위해서, 에 Mục đích của sự quyết tâm, việc sẽ thành hiện thực
은/는, -는데/(으)ㄴ데 Văn hóa ăn uống, sinh hoạt văn hóa
-(으)ㄴ 덕분에, 밖에 Lý do cảm ơn, biểu thị sự cảm ơn
-는지/(으)ㄴ지 알다 모르다, -(으)려면 Sự dụng thiết bị công cộng
-(으)시겠습니까, -(으)려고 하다 Thông tin và biểu hiện cần thiết cho việc đặt trước
-(으)ㄴ 적이 있다/없다, -는 동안 Sự việc, tình cảm và tâm lý
(으)로, -고 나서 Nguyên liệu nấu ăn, phương pháp nấu ăn
같이, -잖아요 Phim điện ảnh và phim truyềnhình, lý do nổi tiếng
에다가, -는/(으)ㄴ 편이다 Xu hướng thời trang
끝으로, 누리세종학당의 ‘디지털교육자료관’의 이미지 자료들을 본 익힘책에 활용하였음을 밝힌다
Trang 7Lời nói đầu
Giáo trình này là giáo trình luyện tập được phát triển trên cơ sở kết hợp tương ứng nội dung với giáo trình 『세종한국어 4』 với mục đích nâng cao năng lực tiếng Hàn và mở rộng
sự hiểu biết về văn hóa Hàn Quốc cho học viên người Việt Nam
Cấu trúc của giáo trình
Giáo trình có 14 bài theo trình tự của giáo trình 『세종한국어 4』 cùng với 4 bài ôn tập tổng hợp và 4 bài tìm hiểu văn hóa Mỗi bài được trình bày theo trình tự: Dẫn nhập → Từ vựng và biểu hiện 1 → Ngữ pháp 1 → Từ vựng và biểu hiện 2 → Ngữ pháp 2→ Hoạt động 1
→ Hoạt động 1→ Từ vựng
• Dẫn nhập Đưa ra mục tiêu bài học, ngữ pháp và từ vựng cần học của
mỗi bài bằng tiếng Việt
• Từ vựng và biểu hiện 1,2 Giúp cho người học có thể luyện tập từ vựng và những biểu
hiện xuất hiện ở hội thoại 1,2 của mỗi bài
• Ngữ pháp 1,2 Giải thích ngữ pháp cần học bằng tiếng Việt, đưa ra ví dụ
cơ bản rồi luyện tập thông qua các mẫu câu khác nhau
• Hoạt động 1,2
Thông qua các hoạt động nói, đọc, viết, giúp cho người học ôn tập lại và tăng cường khả năng sử dụng các cách biểu hiện chính của bài học
• Từ vựng
Hệ thống lại những từ mới đã sử dụng trong bài học bằng cả tiếng Hàn và tiếng Việt giúp người đọc hiểu chính xác nghĩa của từ Trong trường hợp xuất hiện từ mới sẽ đánh dấu *
• Ôn tập Sau 3~4 bài có phần ôn tập tổng hợp được cấu trúc giống với
dạng bài thi TOPIK giúp người học ôn luyện
• Văn hóa
Là phần nội dung giới thiệu bằng tiếng Việt không chỉ văn hóa, xã hội Hàn Quốc mà còn lồng ghép cả văn hóa, xã hội Việt Nam, giúp người đọc có thể so sánh, hiểu sâu thêm về văn hóa của hai quốc gia Thêm vào đó, câu hỏi đưa ra ở cuối bài là sẽ là phần dành cho người học tự trả lời
Cuối cùng, các tranh ảnh hình sử dụng trong cuốn giáo trình này được lấy từ
Trang 8Lời nói đầu
Giáo trình này là giáo trình luyện tập được phát triển trên cơ sở kết hợp tương ứng nội
dung với giáo trình 『세종한국어 4』 với mục đích nâng cao năng lực tiếng Hàn và mở rộng
sự hiểu biết về văn hóa Hàn Quốc cho học viên người Việt Nam
Cấu trúc của giáo trình
Giáo trình có 14 bài theo trình tự của giáo trình 『세종한국어 4』 cùng với 4 bài ôn tập
tổng hợp và 4 bài tìm hiểu văn hóa Mỗi bài được trình bày theo trình tự: Dẫn nhập → Từ
vựng và biểu hiện 1 → Ngữ pháp 1 → Từ vựng và biểu hiện 2 → Ngữ pháp 2→ Hoạt động 1
→ Hoạt động 1→ Từ vựng
• Dẫn nhập Đưa ra mục tiêu bài học, ngữ pháp và từ vựng cần học của
mỗi bài bằng tiếng Việt
• Từ vựng và biểu hiện 1,2 Giúp cho người học có thể luyện tập từ vựng và những biểu
hiện xuất hiện ở hội thoại 1,2 của mỗi bài
• Ngữ pháp 1,2 Giải thích ngữ pháp cần học bằng tiếng Việt, đưa ra ví dụ
cơ bản rồi luyện tập thông qua các mẫu câu khác nhau
• Ôn tập Sau 3~4 bài có phần ôn tập tổng hợp được cấu trúc giống với
dạng bài thi TOPIK giúp người học ôn luyện
• Văn hóa
Là phần nội dung giới thiệu bằng tiếng Việt không chỉ văn hóa, xã hội Hàn Quốc mà còn lồng ghép cả văn hóa, xã hội Việt Nam, giúp người đọc có thể so sánh, hiểu sâu thêm về văn hóa của hai quốc gia Thêm vào đó, câu hỏi đưa ra ở
cuối bài là sẽ là phần dành cho người học tự trả lời
Cuối cùng, các tranh ảnh hình sử dụng trong cuốn giáo trình này được lấy từ
Trang 9제1과 근황 TÌNH HÌNH GẦN ĐÂY
l 학 습 목 표 Mục tiêu bài học:
- Nói về tình hình gần đây và miêu tả nhân vật
- Đọc và viết về tình hình gần đây và miêu tả nhân vật
Trang 10제1과 근황 TÌNH HÌNH GẦN ĐÂY
l 학 습 목 표 Mục tiêu bài học:
- Nói về tình hình gần đây và miêu tả nhân vật
- Đọc và viết về tình hình gần đây và miêu tả nhân vật
Trang 11v 문법1 Ngữ pháp 1: -(으)면서
‘-(으)면서’ kết hợp với động từ, biểu thị động từ đứng trước và sau được
diễn ra đồng thời Cấu trúc này được sử dụng khi muốn diễn đạt hai động
từ hoặc hai nội dung nào đó cùng xảy ra
(2) 가: 투이 씨는 지금 무엇을 해요? (전화를 하다 / 메모를 하다) 나:
(3) 가: 지금 여동생은 무엇을 하고 있어요? (음식을 만들다 / 이야기를 하다) 나:
(4) 가: 뚜언 씨는 어제 뭘 했어요? (음악을 듣다 / 숙제를 하다) 나:
(5) 가: 요즘 어떻게 지내세요? (아르바이트를 하다 / 한국어를 공부하다) 나:
(6) 가: 지난 휴가 때 어떻게 지냈어요? (사진을 찍다 / 여행하다) 나:
(7) 가: 이번 방학에는 어떻게 지낼 거예요? (부모님을 돕다 / 취업 준비를 하다) 나:
Trang 12v 문법1 Ngữ pháp 1: -(으)면서
‘-(으)면서’ kết hợp với động từ, biểu thị động từ đứng trước và sau được
diễn ra đồng thời Cấu trúc này được sử dụng khi muốn diễn đạt hai động
từ hoặc hai nội dung nào đó cùng xảy ra
(2) 가: 투이 씨는 지금 무엇을 해요? (전화를 하다 / 메모를 하다) 나:
(3) 가: 지금 여동생은 무엇을 하고 있어요? (음식을 만들다 / 이야기를 하다) 나:
(4) 가: 뚜언 씨는 어제 뭘 했어요? (음악을 듣다 / 숙제를 하다) 나:
(5) 가: 요즘 어떻게 지내세요? (아르바이트를 하다 / 한국어를 공부하다) 나:
(6) 가: 지난 휴가 때 어떻게 지냈어요? (사진을 찍다 / 여행하다) 나:
(7) 가: 이번 방학에는 어떻게 지낼 거예요? (부모님을 돕다 / 취업 준비를 하다) 나:
Trang 13(2) 가: 마크 씨는 일을 잘해요? (믿음직하다) 나: 마크 씨요? 부탁한 일을 실수하지 않고 잘 해요.
(3) 가: 선생님, 늘 대해 주셔서 감사드립니다 (친절하다) 나: 아니에요 저도 여러분이 학교생활을 즐겁게 해 줘서 고마워요
(4) 가: 제 딸이에요 이번 시험에서 1등을 했어요 (똑똑하다) 나: 아 그래요? 생겼네요
Trang 14(2) 가: 마크 씨는 일을 잘해요? (믿음직하다) 나: 마크 씨요? 부탁한 일을 실수하지 않고 잘 해요.
(3) 가: 선생님, 늘 대해 주셔서 감사드립니다 (친절하다) 나: 아니에요 저도 여러분이 학교생활을 즐겁게 해 줘서 고마워요
(4) 가: 제 딸이에요 이번 시험에서 1등을 했어요 (똑똑하다) 나: 아 그래요? 생겼네요
Trang 152 다음 대화를 완성하세요 Hoàn thành hội thoại theo mẫu sau
Trang 162 다음 대화를 완성하세요 Hoàn thành hội thoại theo mẫu sau
Trang 17v 활동2 Hoạt động 2
1 다음을 읽고 맞으면 O, 틀리면 X 에 표시하세요 Đọc và chọn phương án đúng, sai Nếu
đúng chọn O, sai chọn X
2 여러분은 요즘 어떻게 지내세요? ‘나의 근황’을 쓰세요 Bạn hãy viết về tình hình gần
đây của mình.
저는 요즘
(2) 마크 씨는 요즘 바빠서 점심도 안 먹고 일을 합니다 ( ○ , X )
(3) 뚜언 씨는 한국어를 공부하면서 경제학도 공부하고 있습니다 ( ○ , X )
저는 마크입니다 요즘 저희 회사와 베트남 회사가 새로운 일을 시작했습니다 그래서 갑자기 바빠졌습니다 점심을 먹으러 갈 시간도 없어서 사무실에서 바쁘게 일하면서 햄버거를 먹습니다 새로운
일을 해서 재미있지만 너무 바빠서 피곤합니다
저는 뚜언입니다 이번에 학기에 한국대학교에서 한국어를 배우면서 경제학과에 다니고 있습니다 한국 생활은 베트남생활과 달라서
조금 힘들지만 한국어 공부와 경제 공부는 재미있습니다
v 어휘 Từ vựng
근황 Tình hình gần đây
1 공부는 잘 돼요? Việc học tốt(hiệu quả) chứ?
2 네, 그럭저럭요 Vâng, cũng tàm tạm
3 요즘 어떻게 지내세요? Dạo này bạn thế nào?
4 요즘 신나요 Dạo này tôi rất vui(phấn khởi)
5 특별한 일 없어요? Không có việc gì đặc biệt chứ?
6 정신없이 지내고 있어요 Đang không có tâm chí gì cả
7 별일 없어요 Không có việc gì đặc biệt
8 늘 똑같지요 뭐 Lúc nào cũng thế thôi
인물 묘사 Miêu tả nhân vật
13 착하다 Hiền, hiền dịu, hiền lành
새 어휘와 표현
Từ mới
và biểu hiện
22 스트레스가 쌓이다 Tích tụ căng thẳng
26 빨갛다 / 노랗다 màu đỏ; màu vàng
30 그만두다 Thôi, ngừng(công việc gì đó)
33 한가하다 Nhàn rỗi, rỗi rãi, rảnh rỗi
39 보이다 * Cho thấy, nhìn thấy
41 들리다 * Nghe được, nghe thấy
Trang 18v 활동2 Hoạt động 2
1 다음을 읽고 맞으면 O, 틀리면 X 에 표시하세요 Đọc và chọn phương án đúng, sai Nếu
đúng chọn O, sai chọn X
2 여러분은 요즘 어떻게 지내세요? ‘나의 근황’을 쓰세요 Bạn hãy viết về tình hình gần
đây của mình.
저는 요즘
(2) 마크 씨는 요즘 바빠서 점심도 안 먹고 일을 합니다 ( ○ , X )
(3) 뚜언 씨는 한국어를 공부하면서 경제학도 공부하고 있습니다 ( ○ , X )
저는 마크입니다 요즘 저희 회사와 베트남 회사가 새로운 일을 시작했습니다 그래서 갑자기 바빠졌습니다 점심을 먹으러 갈 시간도 없어서 사무실에서 바쁘게 일하면서 햄버거를 먹습니다 새로운
일을 해서 재미있지만 너무 바빠서 피곤합니다
저는 뚜언입니다 이번에 학기에 한국대학교에서 한국어를 배우면서 경제학과에 다니고 있습니다 한국 생활은 베트남생활과 달라서
조금 힘들지만 한국어 공부와 경제 공부는 재미있습니다
v 어휘 Từ vựng
근황 Tình hình gần đây
1 공부는 잘 돼요? Việc học tốt(hiệu quả) chứ?
2 네, 그럭저럭요 Vâng, cũng tàm tạm
3 요즘 어떻게 지내세요? Dạo này bạn thế nào?
4 요즘 신나요 Dạo này tôi rất vui(phấn khởi)
5 특별한 일 없어요? Không có việc gì đặc biệt chứ?
6 정신없이 지내고 있어요 Đang không có tâm chí gì cả
7 별일 없어요 Không có việc gì đặc biệt
8 늘 똑같지요 뭐 Lúc nào cũng thế thôi
인물 묘사 Miêu tả nhân vật
13 착하다 Hiền, hiền dịu, hiền lành
새 어휘와 표현
Từ mới
và biểu hiện
22 스트레스가 쌓이다 Tích tụ căng thẳng
26 빨갛다 / 노랗다 màu đỏ; màu vàng
30 그만두다 Thôi, ngừng(công việc gì đó)
33 한가하다 Nhàn rỗi, rỗi rãi, rảnh rỗi
39 보이다 * Cho thấy, nhìn thấy
41 들리다 * Nghe được, nghe thấy
Trang 19제2과 외국 생활
SINH HOẠT Ở NƯỚC NGOÀI
l 학 습 목 표 Mục tiêu bài học:
- Nói về sinh hoạt ở nước ngoài
- Đọc và viết bài về sinh hoạt ở nước ngoài
l 문 법 Ngữ pháp: -(으)ㄴ 지, -게 되다
l 어휘와 표현 Từ vựng và biểu hiện: Sinh hoạt ở nước ngoài,
sinh hoạt và cảm nhận
Từ vựng và biểu hiện 1: Sinh hoạt ở nước ngoài
1 알맞게 연결하세요 Nối các nội dung phù hợp
Trang 20제2과 외국 생활
SINH HOẠT Ở NƯỚC NGOÀI
l 학 습 목 표 Mục tiêu bài học:
- Nói về sinh hoạt ở nước ngoài
- Đọc và viết bài về sinh hoạt ở nước ngoài
l 문 법 Ngữ pháp: -(으)ㄴ 지, -게 되다
l 어휘와 표현 Từ vựng và biểu hiện: Sinh hoạt ở nước ngoài,
sinh hoạt và cảm nhận
Từ vựng và biểu hiện 1: Sinh hoạt ở nước ngoài
1 알맞게 연결하세요 Nối các nội dung phù hợp
Trang 21v 문법1 Ngữ pháp 1: -(으)ㄴ 지
‘-(으)ㄴ 지’ kết hợp sau động từ, biểu thị ý nghĩa: "sau khi đã thực hiện
hành động nào đó" Sau ‘-(으)ㄴ 지’ thường kết hợp với các động từ như
3 다음 <보기>와 같이 대화를 완성하세요 Hoàn thành hội thoại theo mẫu sau.
4 다음 <보기>와 같이 문장을 바꾸세요 Viết lại câu theo mẫu sau
(2)
가: 나: 1년 되었어요
(3)
가: 나: 방금 만들었어요
Trang 22v 문법1 Ngữ pháp 1: -(으)ㄴ 지
‘-(으)ㄴ 지’ kết hợp sau động từ, biểu thị ý nghĩa: "sau khi đã thực hiện
hành động nào đó" Sau ‘-(으)ㄴ 지’ thường kết hợp với các động từ như
3 다음 <보기>와 같이 대화를 완성하세요 Hoàn thành hội thoại theo mẫu sau.
4 다음 <보기>와 같이 문장을 바꾸세요 Viết lại câu theo mẫu sau
(2)
가: 나: 1년 되었어요
(3)
가: 나: 방금 만들었어요
Trang 252 다음 <보기>와 같이 대화를 완성하세요 Hoàn thành hội thoại theo mẫu sau.
3 한국어를 처음 공부할 때는 어땠는데 지금은 어때요? 쓰세요 Hồi đầu bạn mới học
tiếng Hàn thế nào và bây giờ thế nào? Hãy viết vào chỗ trống
-(2)한국회사에취직하다
(3)남자친구
를 사귀다
(4)수영을
다시 시작하다
Trang 262 다음 <보기>와 같이 대화를 완성하세요 Hoàn thành hội thoại theo mẫu sau.
3 한국어를 처음 공부할 때는 어땠는데 지금은 어때요? 쓰세요 Hồi đầu bạn mới học
tiếng Hàn thế nào và bây giờ thế nào? Hãy viết vào chỗ trống
-(2)한국회사에취직하다
(3)남자친구
를 사귀다
(4)수영을
다시 시작하다
Trang 27게 변화했는지 쓰세요 Bạn đã từng gặp khó khăn khi thay đổi môi trường sống bao
giờ chưa? Hãy viết về cuộc sống khi ấy và sự thay đổi như thế nào
1 외국에서 생활하다 Sinh hoạt(sống) ở nước ngoài
2 외국에서 근무하다 Làm việc ở nước ngoài
3 외국계 회사에 취직하다 Xin việc ở công ty nước ngoài
4 어학연수를 가다 Đi nước ngoài nâng cao ngoại ngữ
5 외국 대학에 입학하다 Nhập học vào trường đại học của nước ngoài
생활과 느낌Sinh hoạt và cảm nhận
Từ mới
và biểu hiện
Trang 28게 변화했는지 쓰세요 Bạn đã từng gặp khó khăn khi thay đổi môi trường sống bao
giờ chưa? Hãy viết về cuộc sống khi ấy và sự thay đổi như thế nào
1 외국에서 생활하다 Sinh hoạt(sống) ở nước ngoài
2 외국에서 근무하다 Làm việc ở nước ngoài
3 외국계 회사에 취직하다 Xin việc ở công ty nước ngoài
4 어학연수를 가다 Đi nước ngoài nâng cao ngoại ngữ
5 외국 대학에 입학하다 Nhập học vào trường đại học của nước ngoài
생활과 느낌Sinh hoạt và cảm nhận
Từ mới
và biểu hiện
Trang 29제3과 초대 LỜI MỜI
l 학 습 목 표 Mục tiêu bài học:
- Nói về nội dung liên quan đến lời mời
- Đọc và viết về lời mời
Trang 30제3과 초대 LỜI MỜI
l 학 습 목 표 Mục tiêu bài học:
- Nói về nội dung liên quan đến lời mời
- Đọc và viết về lời mời
Trang 31v 문법1 Ngữ pháp 1: -(으)ㄹ까 하다
‘-(으)ㄹ까 하다’ kết hợp sau động từ, biểu thị sự quyết định không chắc chắn
nhưng có ý định sẽ làm như thế Nếu động từ trước nó kết thúc bởi phụ
âm thì dùng ‘-을까 하다’, còn nếu kết thúc bởi nguyên âm hoặc phụ âm
(2) 가: 무슨 영화를 볼 거예요? (새로 나온 영화를 보다) 나: 이번에
(3) 가: 치엔 씨, 언제 출발해요? (출발하다) 나: 마트 씨가 학교에 오면
(4) 가: 민수 씨, 내일이 생일이지요? 뭐 할 거예요? (생일 파티를 하다) 나: 내일 저녁에 친구들을 집으로 불러서
4 다음 질문에 답하세요 Trả lời các câu hỏi sau
Trang 32v 문법1 Ngữ pháp 1: -(으)ㄹ까 하다
‘-(으)ㄹ까 하다’ kết hợp sau động từ, biểu thị sự quyết định không chắc chắn
nhưng có ý định sẽ làm như thế Nếu động từ trước nó kết thúc bởi phụ
âm thì dùng ‘-을까 하다’, còn nếu kết thúc bởi nguyên âm hoặc phụ âm
(2) 가: 무슨 영화를 볼 거예요? (새로 나온 영화를 보다) 나: 이번에
(3) 가: 치엔 씨, 언제 출발해요? (출발하다) 나: 마트 씨가 학교에 오면
(4) 가: 민수 씨, 내일이 생일이지요? 뭐 할 거예요? (생일 파티를 하다) 나: 내일 저녁에 친구들을 집으로 불러서
4 다음 질문에 답하세요 Trả lời các câu hỏi sau
Trang 332 다음 <보기>와 같이 문장을 완성하세요 Hoàn thành câu theo mẫu sau.
<보기> 일이 많다 / 피곤하다 → 일이 많아서 피곤하거든요
(1) 다른 일이 있다 / 참석하기 어렵다 →
(2) 생일이다 / 파티를 열다 →
(3) 날씨가 춥다 / 감기에 걸리다 →
Trang 342 다음 <보기>와 같이 문장을 완성하세요 Hoàn thành câu theo mẫu sau.
<보기> 일이 많다 / 피곤하다 → 일이 많아서 피곤하거든요
(1) 다른 일이 있다 / 참석하기 어렵다 →
(2) 생일이다 / 파티를 열다 →
(3) 날씨가 춥다 / 감기에 걸리다 →
Trang 353 다음 <보기>와 같이 대화를 완성하세요 Hoàn thành hội thoại theo mẫu sau.
Trang 363 다음 <보기>와 같이 대화를 완성하세요 Hoàn thành hội thoại theo mẫu sau.
Trang 37và từ chối
9 초대해 줘서 고마워요 Cảm ơn vì đã mời tôi
10 꼭 갈게요/참석할게요 Nhất định tôi sẽ đến/ sẽ tham gia
11 저는 못 갈 것 같아요 Có lẽ tôi không thể đến được
Từ mới
và biểu hiện
24 안 좋은 일 Việc không tốt, việc không hay
Trang 38và từ chối
9 초대해 줘서 고마워요 Cảm ơn vì đã mời tôi
10 꼭 갈게요/참석할게요 Nhất định tôi sẽ đến/ sẽ tham gia
11 저는 못 갈 것 같아요 Có lẽ tôi không thể đến được
Từ mới
và biểu hiện
24 안 좋은 일 Việc không tốt, việc không hay
Trang 39제4과 결심
SỰ QUYẾT TÂM
한국어능력시험 4급 합격 !
l 학 습 목 표 Mục tiêu bài học:
- Nói về nội dung quyết tâm
- Đọc và viết bài về sự quyết tâm
Trang 40제4과 결심
SỰ QUYẾT TÂM
한국어능력시험 4급 합격 !
l 학 습 목 표 Mục tiêu bài học:
- Nói về nội dung quyết tâm
- Đọc và viết bài về sự quyết tâm