1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

bài viết qos

22 326 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài viết qos
Tác giả Lê Văn Cương
Trường học Unknown University
Chuyên ngành Quality of Service (QoS)
Thể loại bài viết
Năm xuất bản 2023
Thành phố Unknown
Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 136,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tuy nhiên khi có kết nối trunk giữa hai switch thì có thể sử dụng CoS để ứng dụng QoS để phẩn phối các gói theo PriorityĐối với đường trunk sử dụng dot1q thì mỗi trong trường User có 12

Trang 1

Bài Viết QoS

Tác giả Lê Văn Cương

QoS: CoS,CAR - CBWFQ.

Giới thiệu về CoS

Đối vơi các Switch L2 thì nó chỉ truyền frame theo phương thức best-effort delivery Tuy nhiên khi có kết nối trunk giữa hai switch thì có thể sử dụng CoS để ứng dụng QoS để phẩn phối các gói theo PriorityĐối với đường trunk sử dụng dot1q thì mỗi trong trường User có 12 bit trong dó có 3 bit đựoc sử dụng để chỉ giá trị CoS Giá trị này từ 0-7, với priority càng cao càng tốt

Tương tự đối với ISL thì 3 bit trong 4 bit ở trường User sẻ sử dụng làm CoS

Giới thiệu về DSCP: L3

Trong gói IP luôn có một trường gọi là ToS Trong đố 3 bit được sử dụng là IP Precedence và 4 bit sử dụng

là ToS

Trong mô hình DiffServ thì cũng là byte ToS đựoc sử dung một cách tối ưu hơn: 6 bit DS được sử dụng như

là DSCP( Diferentiated Service Code Point)

CAR: ta gới hạn băng thông và một số yếu tố khác không cho nó vượt quá một số yêu cầu đã đề ra nếu chấp nhận thì áp đặt một chính sách mới cho gói đó, nếu vượt qúa thì cũng áp đặt một chính sách mới khác cho gói đó nữa

Router(config)#mls qos trust cos

Set default cho gía trị CoS Do vấn đề bảo mật do đó có một số đầu cuối có khả năng tự tạo ra trunk và có thể set CoS do đó mà ta sẽ reset tất cả các gói có đặt CoS sử dụng lệnh:

Router(config)#mls qos cos override

Trang 2

Ta cũng có thể set cos cho các gói đến từ các cổng nào đó sử dụng lệnh

Router(config)#mls qos cos number

Cấu hình CAR:Ta sử dụng lệnh sau

Router(config-if)#rate-limit {input | output } [dscp dscp value}{access-group acl-index} bps bust-normal bust-max conform-action action exceed-action acton

Ta giải thích lệnh như sau: đối ta sử dụng lệnh này trên cỗng giao tiếp nào đó có thể là theo chiều input hoặc

là theo chiều ouput

DSCP hoặc access-group là hai điều kiện để match một packet: bắt nó thêo một số đểu kiện như trênConform-action: tức thỏa các điều kện thì sẻ thực hiện một action

Exceed-acction: Quá mức điều kện đề ra thì thực hiện một action khác

Cấu hình cho CBWFQ

Định nghĩa class:

Router(config)#class-map class-name {match-all | match-any}

Match-all: tức nó phải thỏa tất cả các match(điều kiện thì một gói mới thuộc class)

Match-any: nó chỉ cần thỏa một trong các điều kiện là đủ

Định nghĩa Policy:

Router(config)#policy-map policy-name : tạo policy

Router(config-pmap)#class class-name : Xác định class

Router(config-pmap-c)#set ip dscp dscp-value

Router(config-pmap-c)#set ip precdence ip-precedence-value

Router(config-pmap-c)#trust {cos | dscp | ip-precedence}

Áp dụng policy vào cho một interface

Router(config-if)#service-policy {input | output} policy-name

Cấu hình cho sơ đồ thực tế sau

Trang 3

giải thích sơ bộ về sơ đồ trên

Đối vơi sơ đồ này thì ta thấy Access Switch sẻ nối đến các user trong mạng và nó nối theo đường trunk lên core, và các gói trên đường trunk được ta mark cos để phân phối giứa Access-Switch và Core-SwitchGiữa R1 và R2 ta sủ dụng CAR

service timestamps debug datetime msec

service timestamps log datetime msec

no service password-encryption

Trang 4

voice call carrier capacity active

mta receive maximum-recipients 0

Trang 8

enable password cisco

Trang 10

switchport trunk encapsulation dot1q switchport mode trunk

Trang 11

switchport access vlan 2

switchport trunk encapsulation dot1q switchport mode trunk

Trang 12

no ip address

!

interface FastEthernet0/13 switchport access vlan 2

no ip address

!

interface FastEthernet0/14 switchport access vlan 2

no ip address

interface FastEthernet0/15 switchport access vlan 2

no ip address

!

interface FastEthernet0/16 switchport access vlan 2

Trang 14

router ospf 1

log-adjacency-changes

network 172.16.2.0 0.0.0.255 area 0 network 172.16.3.0 0.0.0.255 area 0

Access#show run

Building configuration

Trang 15

Current configuration : 1684 bytes

!

version 12.1

no service pad

service timestamps debug uptime

service timestamps log uptime

switchport mode trunk

flowcontrol send off

Trang 16

interface Port-channel2

!

interface FastEthernet0/1 switchport mode trunk channel-group 1 mode on

!

interface FastEthernet0/2 switchport mode trunk channel-group 1 mode on

!

interface FastEthernet0/3 switchport mode trunk channel-group 1 mode on

!

interface FastEthernet0/4 switchport mode trunk channel-group 1 mode on

!

interface FastEthernet0/5 switchport access vlan 2 switchport mode access mls qos cos 5

mls qos cos override

!

interface FastEthernet0/6

Trang 17

mls qos cos override

!

interface FastEthernet0/7 mls qos cos 3

Trang 19

End

Kiểm tra CoS trên Access Switch

ccess#show mls qos interface fastEthernet 0/5

FastEthernet0/5

trust state: not trusted

trust mode: not trusted

COS override: ena

default COS: 5

pass-through: none

trust device: none

Access#show mls qos interface fastEthernet 0/7

FastEthernet0/7

trust state: not trusted

trust mode: not trusted

COS override: dis

default COS: 3

pass-through: none

trust device: none

Kiểm tra CAR: Ta sử dụng lệnh ping extend từ R1 đến R2 cho ta kết quả sau

Trang 20

sử dụng kích thước gói bình thường

Sweep range of sizes [n]:

Type escape sequence to abort

Sending 100, 100-byte ICMP Echos to 172.16.2.2, timeout is 2 seconds:

Trang 21

Type escape sequence to abort.

Sending 100, 1500-byte ICMP Echos to 172.16.2.2, timeout is 2 seconds:

Extended MAC access list cuong

permit host 000d.87fa.716b any

Core#show access-lists

Extended MAC access list cuong

permit host 000d.87fa.716b any

Core#show class

Core#show class-map

Class Map match-any class-default (id 0)

Match any

Class Map match-all cuong (id 2)

Match access-group name cuong

Trang 22

Core#show policy-map Policy Map cuong class cuong

set ip dscp 40 class class-default trust cos

Ngày đăng: 07/09/2013, 15:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w