Phần 1 cho tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thu đợc Vlit khí H2.. Phần 2 cho tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu đợc Vlit khí SO2.. Viết các phơng trình phản ứng xảy ra trong từ
Trang 1Đề kiểm tra Hoá
Bài số 9 Thời gian: 180 phut
Câu I: (1,5 điểm)
1 Chia một lợng kim loại R thành 2 phần bằng nhau Phần 1 cho tác dụng với dung dịch H2SO4
loãng thu đợc V(lit) khí H2 Phần 2 cho tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu đợc V(lit) khí
SO2 So sánh giá trị của V và V1 Viết các phơng trình phản ứng minh hoạ?
2 Hoàn thành các phơng trình phản ứng sau:
a FeO + dung dịch HNO3 loãng, nóng -> Khí A( màu nâu)
b HCl đặc + dung dịch KMnO4 -> Khí B ( màu vàng, mùi sốc)
c dung dịch AlCl3 + dung dịch Na2CO3 -> Khí C ( làm nớc vôi trong vần đục)
Dẫn lần lợt 3 khí trên vào 3 bình đều đựng dung dịch KOH vừa đủ (ở 1000C) Viết các phơng trình phản ứng xảy ra trong từng bình
Câu II (1,5 điểm):
1 Từ xenlulozơ và các chất vô cơ cần thiết hãy viết các phơng trình phản ứng điều chế các chât hữu cơ sau: Sobitol, axit gluconic, tơ axetat (coi các dụng cụ phản ứng có đủ)
2 Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau:
A CH4 F
Phenol fomanđehit
B C D E
Câu III: (1,5 điểm)
1 Chỉ dùng nớc, dung dịch CaCl2 và các dụng cụ cần thiết hãy tách Na, Mg, Cu ra khỏi hỗn hợp của chúng
2 Cho a (mol) Ba vào dung dịch chứa b(mol) HCl loãng, sau khi phản ứng hoàn toàn thu đợc dung dịch X và V(lit) H2 Cho lợng Al d vào dung dịch x ta lại thu đợc v(lit) khí H2
Tính tỉ số a/ b ?
Câu IV: (1,5 điểm)
1 Ba chất hữu cơ x, y, z đều chứa C,H,O và có cùng khối lợng phân tử là 46 đvC Viết CTCT
của 3 chất này và sắp xếp chúng theo thứ tự tăng dần của nhiệt độ sôi giải thích sự sắp xếp đó
2 Đun nóng hỗn hợp X gồm 2 rợu đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng với H2SO4 đặc nóng ở 1400C tới phản ứng hoàn toàn ta thu đợc hỗn hợp Y gồm 3 ete Biết hỗn hợp Y có khối lợng phân tử trung bình bằng 63,5 đvC xác định CTPT của 2 rợu và tính % khối lợng của chúng trong hỗn hợp X?
Câu V: (2 điểm)
1 Cho hỗn hợp A gồm Al và 1 oxit sắt tác dụng với 200ml dung dịch HNO3 3,4M thấy sinh ra 2,464 lit khí NO duy nhất và dung dịch B chỉ chứa 2 muối Cho dung dịch B tác dụng với dung dịch NaOH d, lọc lấy kết tủa, rửa sạch, sấy khô rồi đem nung trong chân không thu đợc 7,2gam chất rắn xác định công thức phân tử của oxit trên Tính % khối lợng của các chất trong A?
2 Cho hỗn hợp A tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu đợc 1,68 lit hỗn hợp khí D gồm
H2S và SO2 Tính thể tích mỗi khí thu đợc và số mol H2SO4 đã phản ứng
Câu VI: ( 2 điểm)
Hỗn hợp X gồm rợu no, đơn chức A và axit no, đơn chức B đều mạch thẳng và khối lợng phân
tử của A và b bằng nhau Chi hỗn hợp X làm 3 phần bằng nhau:
Phần 1: Cho tác dụng với Na d thu đợc 0,56 lit khí H2
Phần 2: Đem đốt cháy hoàn toàn rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào dung dịch chứa 0,15 mol Ba(OH)2 Lọc bỏ kết tủa sinh ra ta thu đợc dung dịch Y Thêm Na2SO4 d vào dung dịch Y, sau khi phản ứng kết thúc thu đợc 6,99 gam kết tủa mới
1 Xác định CTPT, viết CTCT có thể có của A, B
2 Phần 3: Thực hiện phản ứng este hoá giữa A và B Sau một thời gian, để trung hoà lợng axit có trong dung dịch sau phản ứng cần 0,4 gam NaOH xác định hiệu suất phản ứng este hoá ( Biết thể tích các khí đo ở đktc)
Cho H= 1 C= 12 O= 16 Na= 23 Al= 27 S = 32 Fe= 56 Ba= 137