1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

IELTS speaking part 3 chu de environment

3 125 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 2,52 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

IELTS SPEAKING PART 3 - ENVIRONMENT Dưới đây là một vài ý tưởng và từ vựng cho câu hỏi thuộc chủ đề Environment mà Huyền đọc các bài báo rồi ghi chú lại trong quá trình tự học tại nhà..

Trang 1

IELTS SPEAKING PART 3 - ENVIRONMENT

Dưới đây là một vài ý tưởng và từ vựng cho câu hỏi thuộc chủ đề Environment mà Huyền đọc các bài báo rồi ghi chú lại trong quá trình tự học tại nhà Mong rằng bài viết hữu ích với bạn nhé

Trang 2

Are there many environmental problems in your country?

Climate change: sự biến đổi khí hậu

in the dry season, the south (HCMC) saw out-of-season downpours: vào mùa khô, phía nam (TP

HCM) đã thấy những trận mưa trái mùa

in the central region: the rainy season and the floods came late but they occurred repeatedly and lasted longer than usual → cause huge damage to property and people: ở khu vực miền trung:

mùa mưa và các trận lũ lụt đến muộn nhưng chúng xảy ra liên tục và kéo dài hơn bình thường → gây thiệt hại lớn cho tài sản và con người

the weather → has become increasingly abnormal in recent years: thời tiết → ngày càng trở nên

bất thường trong những năm gần đây

Air pollution: ô nhiễm không khí

the air → become seriously polluted (major cities HCMC, Hanoi): không khí → trở nên ô nhiễm

nghiêm trọng (các thành phố lớn TP HCM, Hà Nội)

the main sources: transportation, industrial production, construction, agricultural production, improper waste management: Các nguồn gây ô nhiễm chính: giao thông, sản xuất công nghiệp, xây

dựng, sản xuất nông nghiệp, quản lý chất thải không tốt

(2016) more than 60,000 deaths from heart disease, stroke, lung cancer → linked to air pollution:

(2016) hơn 60.000 ca tử vong vì bệnh tim, đột quỵ, ung thư phổi → liên quan đến ô nhiễm không khí

water pollution: ô nhiễm nước

…% of waste water from industrial parks is discharged directly to the environment without

treatment: % nước thải từ các khu công nghiệp được thải trực tiếp ra môi trường mà không qua xử

polluted water → a leading cause of chronic poisoning and cancer: nước ô nhiễm → một nguyên

nhân hàng đầu gây ngộ độc mãn tính và ung thư

land degradation: sự thoái hóa đất

agricultural and non-agricultural land → become degraded → the unreasonable use of chemical fertilizers + pesticides: đất nông nghiệp và phi nông nghiệp → trở nên thoái hóa → việc sử dụng phân

bón hóa học + thuốc trừ sâu không hợp lý

What can individuals do to help?

turn off electric items when they are not in use: tắt các thiết bị điện khi không sử dụng

use LED light bulbs instead of conventional ones: sử dụng bóng đèn LED thay vì bóng đèn thông

thường

purchase goods and clothing that are made in sustainable ways: mua hàng hóa và quần áo được

sản xuất theo cách bền vững (bảo vệ môi trường)

reuse and recycle more: tái sử dụng và tái chế nhiều hơn

participate in local environmental campaigns: tham gia vào các chiến dịch môi trường địa phương

carpool/walk/ cycle to work: đi chung xe/ đi bộ/ đi xe đạp đi làm

install solar panels → reduce the amount of greenhouse gas emissions: lắp đặt các tấm pin mặt trời

→ giảm lượng khí thải nhà kính

Trang 3

Do you believe that climate change is a serious problem?

is a serious environmental issue: là một vấn đề môi trường nghiêm trọng

Effects:

more frequent wildfires: cháy rừng thường xuyên hơn

longer periods of drought: hạn hán kéo dài hơn

an increase in the number, duration and intensity of tropical storms: sự gia tăng số lượng, thời gian

và cường độ của các cơn bão nhiệt đới

more severe drought, increasing the risk of wildfires, lost crops, drinking water shortages: hạn hán

nghiêm trọng hơn, làm tăng nguy cơ cháy rừng, mất mùa, thiếu nước uống

extreme heat + more frequent floods → increase the risk of diseases: nhiệt độ quá cao + lũ lụt

thường xuyên hơn → tăng nguy cơ mắc bệnh

pose a major threat to human health: đặt ra một mối đe dọa lớn đối với sức khỏe con người

rising temperatures → trigger more extreme weather events: nhiệt độ tăng → kích hoạt các sự kiện

thời tiết khắc nghiệt hơn

warmer temperatures → spread mosquito-borne diseases: nhiệt độ ấm hơn → bệnh do muỗi truyền

nhiễm

Ngày đăng: 04/08/2019, 14:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w