Không sử dụng các hóa chất có tính tẩy rửa mạnh ăn mòn, bàn chải cứng, vải thô hoặc dơ để vệ sinh lên bề mặt sản phẩm.. o Không dùng các chất tẩy rửa mạnh, hóa chất công nghiệp có tính
Trang 1HƯỚNG DẪN
LẮP ĐẶT SẢN PHẨMSunwah’s Project
Sep, 2018
Trang 21 BEDROOM - BATHROOM
Trang 31 BEDROOM - BATHROOM
Phụ kiện Sản phẩm chính
ND7306C
ND7207C
ND7122C ND9208C
Trang 42 BEDROOM - BATHROOM
Trang 52 BEDROOM – MASTER BATHROOM
ND9106N ND231C + NP7311C
Trang 62 BEDROOM – MASTER BATHROOM
Trang 72 BEDROOM – MASTER PLUS BATHROOM
Phụ kiện
ND7306C
ND7207C
ND7122C ND231C + NP7311C
NC2275W
Trang 82 BEDROOM – SECOND BATHROOM
Phụ kiện
ND7306C
ND7207C
ND7122C ND231C + NP7311C
Trang 93 BEDROOM - BATHROOM
Trang 103 BEDROOM – MASTER BATHROOM
NB25603W
ND9106N ND231C + NP7311C
Trang 113 BEDROOM – MASTER BATHROOM
Trang 123 BEDROOM – SECOND BATHROOM
Trang 13GIỚI THIỆU CHI TIẾT SẢN PHẨM CHẬU RỬA
Trang 14NC2275W
Trang 15KÍCH THƯỚC LẮP ĐẶT
Trang 16ĐỀ XUẤT
- Đề xuất vị trí kiểu lắp chậu và vòi trong trường hợp chiều sâu tủ không đạt kích thước đặt chậu và vòi theo chiều dọc.
Trang 17KHUYẾN CÁO
- Cao độ vị trí miệng ống thoát từ 580~605mm
(áp dụng theo cao độ 900mm của chậu, từ mép chậu xuống sàn hoàn thiện) Căn cứ vào tình hình thực tế của chiều cao chậu mà tính toán cao độ phù hợp cho ống thoát.
- Chừa vị trí đặt vòi từ mép chậu vào tường hoàn thiện là 100mm , khoảng cách hở từ mép chậu đến thân vòi từ 5~10mm
- Khi tính toán vị trí cho chậu và vòi cần tham khảo thực tế để có vị trí phù hợp, ngăn ngừa việc bị vướng khi vận hành (khay, tủ, gương
…).
- Yêu cầu kích thước lỗ khoan trên bệ là Ø11o ,
để khi kết nối pop-up phần đai ốc sẽ được siết chặt vào đáy chậu, tránh rò rỉ.
Trang 18NC22122W
Trang 19KÍCH THƯỚC LẮP ĐẶT
Trang 20KHUYẾN CÁO
- Cao độ vị trí miệng ống thoát từ 610~635mm
(áp dụng theo cao độ 900mm của chậu, từ mép chậu xuống sàn hoàn thiện) Căn cứ vào tình hình thực tế của chiều cao chậu mà tính toán cao độ phù hợp cho ống thoát.
- Chừa vị trí đặt vòi từ mép chậu vào tường hoàn thiện là 100mm , khoảng cách hở từ mép chậu đến thân vòi từ 5~10mm
- Khi tính toán vị trí cho chậu và vòi cần tham khảo thực tế để có vị trí phù hợp, ngăn ngừa việc bị vướng khi vận hành (khay, tủ, gương
…).
- Yêu cầu kích thước lỗ khoan trên bệ là Ø11o ,
để khi kết nối pop-up phần đai ốc sẽ được siết chặt vào đáy chậu, tránh rò rỉ.
Trang 21NC22123W
Trang 22KÍCH THƯỚC LẮP ĐẶT
Trang 23KHUYẾN CÁO
- Cao độ vị trí miệng ống thoát từ 620~645mm
(áp dụng theo cao độ 900mm của chậu, từ mép chậu xuống sàn hoàn thiện) Căn cứ vào tình hình thực tế của chiều cao chậu mà tính toán cao độ phù hợp cho ống thoát.
- Chừa vị trí đặt vòi từ mép chậu vào tường hoàn thiện là 100mm , khoảng cách hở từ mép chậu đến thân vòi từ 5~10mm
- Khi tính toán vị trí cho chậu và vòi cần tham khảo thực tế để có vị trí phù hợp, ngăn ngừa việc bị vướng khi vận hành (khay, tủ, gương
…).
- Yêu cầu kích thước lỗ khoan trên bệ là Ø12o ,
để khi kết nối pop-up phần đai ốc sẽ được siết chặt vào đáy chậu, tránh rò rỉ.
Trang 24CÁC BƯỚC LẮP ĐẶT
▪ Tham khảo kích thước bản vẽ của chậu, xác định vị trí đặt chậu, vẽ lỗ cắt trên mặt bệ bằng bút chì (tùy chủng loại chậu vẽ lỗ cắt phù hợp theo yêu cầu).
▪ Khoan lỗ mồi phía bên trong vùng cắt,dùng lưỡi cắt cắt theo dấu đã vẽ
Trang 25và khoan lỗ cho vòi.
▪ Trét đều keo chung quanh viền đáy chậunơi tiếp xúc với mặt bệ Tham chiếu dấubút chì đã vẽ ở bước trên, cẩn thậntrong việc định vị chậu tại vị trí đặt và ấnchặt xuống để việc kết dính được chắcchắn
Trang 26CÁC BƯỚC LẮP ĐẶT
▪ Lắp vòi và bộ xả, kết nối ống thoát trap với bộ xả bằng thủ công Trongtrường hợp ống quá dài có thể cắt ngắn
P-để đạt kích thước mong muốn
▪ Kết nối ống P-trap với ống thoát tường
và trét silicon để cố định kết nối, sau đóđẩy miếng che vào sát tường và trét keosilicon cố định
▪ Mở vòi vận hành để kiểm tra hoạt động
và rò rỉ giữa các kết nối
Trang 27BẢO TRÌ
▪ Bảo vệ bề mặt và các góc sản phẩm khỏi sự tác động của các vật rắn gây trầy xước, làm hỏng bề mặt lớp men sản phẩm.
Sử dụng nước sạch và vải mềm để chùi và làm sạch.
Không sử dụng các hóa chất có tính tẩy rửa mạnh ăn mòn, bàn chải cứng, vải thô hoặc dơ để
vệ sinh lên bề mặt sản phẩm.
Để làm sạch phần đáy, vui lòng đổ đầy nước vào chậu (pha nước cùng với chất tẩy quần áo với tỷ lệ là 1:1) và ngâm trong ít nhất 15-20 phút sau đó làm sạch đáy và tất cả xung quanh.
Nhớ lau khô và giữ chậu khô ráo.
Trang 28KIỂM TRA
Hiện tượng Nguyên nhân Cách khắc phục
Chậu bị lỏng lẻo (lắp đặt
không ổn định) - Mặt bệ không đủ lớn để đặt chậu.
- Silicon trét không đều hoặc quá ít.
Trét đều và nhiều keo vào phần tiếp giáp với mặt bệ.
Trang 29GIỚI THIỆU CHI TIẾT
SẢN PHẨM VÒI
Trang 30NF12001C-A
Trang 31KÍCH THƯỚC LẮP ĐẶT
Trang 32CHI TIẾT THIẾT BỊ
Trang 33CÁC BƯỚC LẮP ĐẶT
▪ Tháo các phần linh kiện (3)(4)(5)(6) ra vàlắp ống dẫn nước (1)(2) vào thân vòi.Đặt miếng đệm (8) vào dưới đáy thânvòi (10) Như hình vẽ, đặt các bộ phận
đã lắp với nhau trên thân vòi (10) và đặtvào lỗ đã cắt sẵn trên bệ
▪ Lắp vòng đệm (5)(6) vào phần dưới củathân vòi (10) từ mặt dưới của chậu, cốđịnh thân vòi trên bệ bằng bộ khóa(3)(4)
CÁC BƯỚC LẮP ĐẶT
Trang 34CÁC BƯỚC LẮP ĐẶT
▪ Cần sử dụng van góc* cho vòi chậu rửa,vừa hỗ trợ công tác bảo trì sau này, vừa
hỗ trợ điều tiết áp lực nước
▪ Trước khi kết nối dây cấp nóng-lạnh củavòi vào van góc hoặc ống chờ, cần xảnước ít nhất là 1 phút để tất cả các cặnbẩn trong đường ống ra ngoài Tránhtình trạng các chất cặn bẩn vào vòi làmgiảm lưu lượng nước chảy ra
(*) van góc (angle valve) là vật tư/phụ kiệnlắp đặt mà nhà thầu cần chuẩn bị
KHUYẾN CÁO
Trang 35VẬN HÀNH
▪ Kéo tay nắm lên trên để mở nước, và gạt xuống để khóa nước
▪ Gạt tay nắm qua trái hoặc phải tương ứng với điểm đánh dấu để sửdụng nước nóng hoặc lạnh (đánh dấu đỏ là nước nóng, dấu xanh lànước lạnh)
Trang 36BẢO TRÌ
THẬN TRỌNG: Luôn khóa nguồn cấp nước trước khi tháo vòi Mở tay vòi (trong trạng thái mở nước) để giảm áp lực nước và đảm bảo rằng việc ngắt nước đã được thực hiện.
Để giữ cho bề mặt luôn sạch và sáng, yêu cầu thực hiện các quy trình sau:
1 Lau sạch ngay bề mặt bị bám dầu, mỡ hoặc ba-dzớ.
2 Hướng dẫn làm sạch:
o Dùng chất tẩy rửa nhẹ.
o Chất tẩy rửa thủy tinh không màu, chất tẩy rửa hòa tan hoàn toàn mà không có tính ăn mòn.
o Các chất tẩy rửa dạng sáp không có tính ăn mòn.
o Không dùng chất tẩy rửa với vải nhám/thô hoặc bùi nhùi chà lên sản phẩm.
o Không dùng các chất tẩy rửa mạnh, hóa chất công nghiệp có tính ăn mòn, dung dịch amoniac, thuốc tẩy, sáp, cồn, dung môi hoặc các sản phẩm khác không được khuyến cáo cho chrome.
3 Sau khi làm sạch, rửa sạch bề mặt sản phẩm khỏi chất tẩy rửa bằng nước sạch và lau khô bằng khăn/vải mềm.
Trang 37752LF
Trang 38KÍCH THƯỚC LẮP ĐẶT
Trang 40CÁC BƯỚC LẮP ĐẶT
▪ Kết nối ống cấp nước vào nguồn nước và siết chặt bằng đai ốc, căn cứ theo đầuđường ống của vòi có 2 màu đỏ (nóng) và xanh (lạnh) mà kết nối tương ứng
Lưu ý:
- Không được bẻ gập gãy ống.
- Trong trường hợp cắt dây, khi muốn nới thêm thì phải thay mới toàn bộ dây của vòi theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
- Đầu kết nối theo chuẩn G3/8” Phụ kiện kép nối từ G3/8” sang G1/2” được đính kèm theo bộ sản phẩm, nhằm hỗ trợ kết nối ra chuẩn thông dụng.
Kép nối
Trang 41CÁC BƯỚC LẮP ĐẶT KHUYẾN CÁO
▪ Cần sử dụng van góc* cho vòi chậu rửa,vừa hỗ trợ công tác bảo trì sau này, vừa
hỗ trợ điều tiết áp lực nước
▪ Trước khi kết nối dây cấp nóng-lạnh củavòi vào van góc hoặc ống chờ, cần xảnước ít nhất là 1 phút để tất cả các cặnbẩn trong đường ống ra ngoài Tránhtình trạng các chất cặn bẩn vào vòi làmgiảm lưu lượng nước chảy ra
(*) van góc (angle valve) là vật tư/phụ kiệnlắp đặt mà nhà thầu cần chuẩn bị
Trang 42VẬN HÀNH
▪ Kéo tay van về phía trước để mởnước, và đẩy tay van về sau đểkhóa nước
▪ Gạt tay van qua trái hoặc phải để
sử dụng nước nóng hoặc lạnh
Trang 43CÁC BƯỚC LẮP ĐẶT BẢO TRÌ
Nếu vòi nước chảy yếu
▪ Tháo đầu lọc (1) bằng khóa chuyên dụng(2) (được cấp theo bộ sản phẩm) và vệsinh, hoặc
▪ Khóa nguồn nước Thay cartridge van(3) Khi cài đặt lại các bộ phận, siết chặtđai ốc (4) bằng khóa
Khuyến cáo: việc không siết chặt đai ốcmột cách an toàn có thể dẫn đến việc hưhỏng
Trang 44CÁC BƯỚC LẮP ĐẶT BẢO TRÌ
Nếu bị rò rỉ nước tay van
▪ Gỡ nắp che (6), dùng lục giác gỡ vít (7)
và tháo các bộ phận (8)(9)(10) Dùngkhóa (5) (được cung cấp theo bộ sảnphẩm) siết chặt đai ốc (4)
Khuyến cáo: việc không siết chặt đai ốcmột cách an toàn có thể dẫn đến việc hưhỏng
Trang 45Khuyến cáo: việc không siết chặt đai ốcmột cách an toàn có thể dẫn đến việc hưhỏng.
Trang 46CÁC BƯỚC LẮP ĐẶT BẢO TRÌ
Vệ sinh và bảo quản
▪ Cần thận trọng khi vệ sinh sản phẩmnày Mặc dù lớp hoàn thiện của nó cực
kỳ bền, nhưng nó có thể bị hư hỏng domài mòn hoặc đánh bóng khắc nghiệt
Để làm sạch, chỉ cần lau nhẹ bằng khăn
ẩm và thấm khô bằng khăn mềm
Trang 47GIỚI THIỆU CHI TIẾT
SẢN PHẨM BỒN CẦU
Trang 48NC2155JW-3
Trang 49KÍCH THƯỚC LẮP ĐẶT
• Lưu ý đầu kết nối của két nước với dây cấp nằm phía bên phải (hướng nhìn trực diện với bồn cầu).
Kích thước <300mm, bị cấn két nước/nắp két nước, lỗ thoát bồn cầu lệch tim ống thoát sàn gây rò rỉ hoặc thoát chất thải chậm.
Kích thước >300mm, lưng bồn cầu hở tường gây mất thẩm mỹ, nước ứ động.
• Vị trí lỗ cấp cho van góc cao 180mm , ngang từ tim bồn cầu đến lỗ cấp là 250mm
• Cần tuân thù đúng kích thước yêu cầu
để tránh sai sót trong lắp đặt.
Trang 50NC2151UXW-3
Trang 51KÍCH THƯỚC LẮP ĐẶT
• Cần tuân thù đúng kích thước yêu cầu để tránh sai sót trong lắp đặt.
• Kích thước lắp đặt phù hợp cho bồn cầu, tính từ tâm lỗ thoát sàn đến tường hoàn thiện là 305mm Nếu:
Kích thước <300mm, bị cấn két nước/nắp két nước, lỗ thoát bồn cầu lệch tim ống thoát sàn gây rò rỉ hoặc thoát chất thải chậm.
Kích thước >300mm, lưng bồn cầu hở tường gây mất thẩm mỹ, nước ứ động.
• Vị trí lỗ cấp cho van góc cao 180mm , ngang từ tim bồn cầu đến
lỗ cấp là 250mm
Trang 54CÁC BƯỚC LẮP ĐẶT
▪ Lắp đặt chốt định
vị nắp bồn cầu
▪ Lắp nắp bồncầu vào chốtđịnh vị
NC2151UXW-3
NC2151UXW-3
NC2155JW-3
NC2155JW-3
Trang 55CÁC BƯỚC LẮP ĐẶT
▪ Lắp đặt đường cấp nước vào bồn xả
▪ Bắn keo silicon chung quanh đáy bồncầu
NC2151UXW-3
NC2155JW-3
Trang 56BẢO TRÌ
SỬ DỤNG
Không đứng hoặc đặt vật nặng lên bồn cầu
Bảo vệ bề mặt bồn cầu, nhất là phần góccong (ngực) khỏi các vật rắn va đập hoặctrầy xước làm hỏng lớp men
Tránh ánh nắng chiếu trực tiếp vào bồn cầu,làm đổi màu và chất lượng sản phẩm
Khi ngồi không ngã ngửa về phía sau kétnước, tránh làm vỡ két nước
Trang 59KIỂM TRA
Hiện tượng Nguyên nhân Cách khắc phục
Rỉ nước, không có hoặc
chậm. - Nguồn cấp nước đã bị khóa.- Lưu lượng nước kém.
- Bộ lọc cản trở.
- Nút nhấn bị dính.
- Mở van khóa nguồn nước.
- Xoay và tăng chiều cao cho van phao nổi.
- Tháo và vệ sinh bộ lọc.
- Thay thế nút nhấn khác.
Xả nước không ngừng - Mực nước cao hơn lỗ thoát
tràn. - Xoay và giảm chiều cao của phao Bồn cầu bị ngập - Đường ống bồn cầu bị tắc
nghẽn.
- Đường ống thoát hoặc ống thông hơi bị tắc nghẽn.
- Xử lý các dị vật gây tắc nghẽn.
- Liên hệ nhà thầu chuyên nghiệp về đường ống thoát
xử lý.
Trang 60GIỚI THIỆU CHI TIẾT
SẢN PHẨM SEN TẮM
Trang 61ND2204C-1
&
Trang 62• Cần lưu ý về chiều cao và kiểu mở cửa phòng tắm mà tùy chỉnh cao độ của sen đầu cho cân đối và không bị vướng cửa hoặc bảo trì sau này.
• Cần tham khảo về kiểu thiết kế về sản phẩm
và lên phương án lắp đặt phù hợp với yêu cầu.
Trang 63NF91633C-01
Trang 64KÍCH THƯỚC LẮP ĐẶT
Trang 65CHI TIẾT THIẾT BỊ
Trang 66CÁC BƯỚC LẮP ĐẶT
▪ Làm sạch đường ống trước khi lắp đặt Mở nguồn nước tống các chất cặn bẩn trong đường ống (ít nhất là 1 phút).
▪ Quấn băng keo lụa đường răng co Z và lắp vào ống chờ của hệ thống.
Lưu ý: để thẩm mỹ trong lắp đặt, miệng ống chờ cần để sát tường hoàn thiện hoặc thụt vào khoảng 3mm.
▪ Lắp nắp che vào co Z
Trang 67CÁC BƯỚC LẮP ĐẶT
▪ Lắp thân bộ trộn và siết đai ốc bằngkhóa 30mm
Trang 68VẬN HÀNH
▪ Xoay tay cầm ngược chiều kim đồng hồ để bật nước lạnh và tiếp tụcxoay nước hỗn hợp, xoay 180 độ với nước nóng
Trang 69BẢO TRÌ
THẬN TRỌNG: Luôn khóa nguồn cấp nước trước khi tháo bộ trộn Mở tay van (trong trạng thái mở nước) để giảm áp lực nước và đảm bảo rằng việc ngắt nước đã được thực hiện.
Để giữ cho bề mặt luôn sạch và sáng, yêu cầu thực hiện các quy trình sau:
1 Lau sạch ngay bề mặt bị bám dầu, mỡ hoặc ba-dzớ.
2 Hướng dẫn làm sạch:
o Dùng chất tẩy rửa nhẹ.
o Chất tẩy rửa thủy tinh không màu, chất tẩy rửa hòa tan hoàn toàn mà không có tính ăn mòn.
o Các chất tẩy rửa dạng sáp không có tính ăn mòn.
o Không dùng chất tẩy rửa với vải nhám/thô hoặc bùi nhùi chà lên sản phẩm.
o Không dùng các chất tẩy rửa mạnh, hóa chất công nghiệp có tính ăn mòn, dung dịch amoniac, thuốc tẩy, sáp, cồn, dung môi hoặc các sản phẩm khác không được khuyến cáo cho chrome.
3 Sau khi làm sạch, rửa sạch bề mặt sản phẩm khỏi chất tẩy rửa bằng nước sạch và lau khô bằng khăn/vải mềm.
Trang 70ND2204C-1
Trang 71CÁC BƯỚC LẮP ĐẶT
▪ Định vị sẵn các vị trí cần khoan trêntường
▪ Khuyến cáo: chừa khoảng cách từ bộtrộn lên pát treo đầu tiên là 150mm
▪ Khoan lỗ và đóng tắc kê vào tường
Trang 72CÁC BƯỚC LẮP ĐẶT
▪ Bắt các pát treo lên tường
▪ Bắt thân sen vàocác pát cố định trêntường
Trang 73CÁC BƯỚC LẮP ĐẶT
▪ Bắt pát sen tắm mưa vào thân treo
▪ Kết nối đường ống từ bộ trộn vào bộchuyển
Trang 74CÁC BƯỚC LẮP ĐẶT
▪ Kết nối đường ống ra của bộ chuyển vàotay sen
▪ Bật bộ trộn, vận hành bộ chuyển đểkiểm tra
Trang 75BẢO TRÌ
Để giữ cho bề mặt luôn sạch và sáng, yêu cầu thực hiện các quy trình sau:
1 Lau sạch ngay bề mặt bị bám dầu, mỡ hoặc ba-dzớ.
2 Hướng dẫn làm sạch:
oDùng chất tẩy rửa nhẹ.
oChất tẩy rửa thủy tinh không màu, chất tẩy rửa hòa tan hoàn toàn mà không có tính ăn mòn.
oCác chất tẩy rửa dạng sáp không có tính ăn mòn.
oKhông dùng chất tẩy rửa với vải nhám/thô hoặc bùi nhùi chà lên sản phẩm.
oKhông dùng các chất tẩy rửa mạnh, hóa chất công nghiệp có tính ăn mòn, dung dịch amoniac, thuốc tẩy, sáp, cồn, dung môi hoặc các sản phẩm khác không được khuyến cáo cho chrome.
3 Sau khi làm sạch, rửa sạch bề mặt sản phẩm khỏi chất tẩy rửa bằng nước sạch và lau khô bằng khăn/vải mềm.
Trang 76BDM-CUB-T212-EXP-CP
Trang 77• Cần lưu ý về chiều cao và kiểu mở cửa phòng tắm mà tùy chỉnh cao độ của sen đầu cho cân đối và không bị vướng cửa hoặc bảo trì sau này.
• Lưu ý: cần tính toán kỹ về cao độ sử dụng cho sen đầu trước khi thi công đường ống Vì thiết kế là một thể thống nhất, việc thay đổi chiều cao của sen sẽ thay đổi luôn cả cao độ cho đường ống của bộ trộn.
Trang 78CHI TIẾT THIẾT BỊ
Trang 79CÁC BƯỚC LẮP ĐẶT
▪ Kết nối co Z vào lỗ chờ.
▪ Kích thước lắp đặt phù hợp
là từ mép đầu co Z đến tường hoàn thiện là 29mm
Lưu ý: để thẩm mỹ trong lắp đặt, miệng ống chờ cần để sát tường hoàn thiện hoặc thụt vào khoảng 3mm.
▪ Khoảng cách lỗ chờ
Lưu ý: trước khi kết nối co Z vào lỗ chờ,
cần mở nguồn nước để xả sạch các
chất cặn bẩn trong đường ống.
Trang 80CÁC BƯỚC LẮP ĐẶT
▪ Bắt bộ trộn vào co Z
▪ Siết đai ốc cố định bộ trộntrên tường
Trang 81CÁC BƯỚC LẮP ĐẶT
▪ Tròng gá tay sen vào thanh trượt
▪ Cố định thanh trượt vào chốt trên
bộ trộn
Trang 83CÁC BƯỚC LẮP ĐẶT
▪ Khoan lỗ định vị pát treo
▪ Đóng tắc kê, cố định páttreo và thanh trượt trêntường
Trang 86BẢO TRÌ
Nếu lưu lượng nước chảy yếu, kiểm tra đầu vòiphun có thể bị các chất cặn bẩn bám vào cảnnước chảy
Dùng khăn mềm hoặc nước chùi các chất bẩnbám trên bề mặt Không chùi bề mặt lớp mạchrome bằng các hóa chất có tính ăn mòn, hóachất tẩy rửa công nghiệp, hóa chất có tính acid
Làm sạch và bảo quản bằng cách lau lớp bề mặthoàn thiện bằng vải mềm cotton khô sau mỗi lầndùng
Trang 87GIỚI THIỆU CHI TIẾT
SẢN PHẨM BỒN TẮM + SEN VÒI
Trang 89ĐỀ XUẤT VỊ TRÍ
LẮP ĐẶT
Trang 90SƠ ĐỒ HỆ THỐNG
Trang 91NFS112C
Trang 92KÍCH THƯỚC LẮP ĐẶT
Trang 93CHI TIẾT THIẾT BỊ
Trang 95VẬN HÀNH
▪ Đường nước cấp của vòi thường được kết nối tới van điều khiểnđóng mở nguồn nước
Trang 96BẢO TRÌ
THẬN TRỌNG: Luôn khóa nguồn cấp nước trước khi tháo vòi Mở tay van (trong trạng thái mở nước) để giảm áp lực nước và đảm bảo rằng việc ngắt nước đã được thực hiện.
Để giữ cho bề mặt luôn sạch và sáng, yêu cầu thực hiện các quy trình sau:
1 Lau sạch ngay bề mặt bị bám dầu, mỡ hoặc ba-dzớ.
2 Hướng dẫn làm sạch:
o Dùng chất tẩy rửa nhẹ.
o Chất tẩy rửa thủy tinh không màu, chất tẩy rửa hòa tan hoàn toàn mà không có tính ăn mòn.
o Các chất tẩy rửa dạng sáp không có tính ăn mòn.
o Không dùng chất tẩy rửa với vải nhám/thô hoặc bùi nhùi chà lên sản phẩm.
o Không dùng các chất tẩy rửa mạnh, hóa chất công nghiệp có tính ăn mòn, dung dịch amoniac, thuốc tẩy, sáp, cồn, dung môi hoặc các sản phẩm khác không được khuyến cáo cho chrome.
3 Sau khi làm sạch, rửa sạch bề mặt sản phẩm khỏi chất tẩy rửa bằng nước sạch và lau khô bằng khăn/vải mềm.