Không thể hòa tan thêm được chất tan nữa D .Thành phần phần trăm theo thể tích của không khí là: 4 .nguyên tử của đơn chất thay thế nguyên tử của một nguyên tố khác trong hợp chất 5 .78%
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA MÔN HÓA HỌC, HỌC KỲ II, LỚP 8 A
Đề số 1 (Thời gian làm bài: 45 phút)
I Trắc nghiệm khách quan
Câu 1: Ghép một trong các chữ A hoặc B, C, D ở cột I với một chữ số 1 hoặc 2, 3, 4, 5, ở cột II để có nội dung phù hợp
B Phản ứng thế là phản ứng hóa học
trong đó
2 Không thể hòa tan thêm được chất tan nữa
D Thành phần phần trăm theo thể tích của
không khí là:
4 nguyên tử của đơn chất thay thế nguyên tử của một nguyên tố khác trong hợp chất
5 78% nitơ, 21% oxi, 1% các khí khác(khí cacbonnic, hơi nước, khí hiếm )
A - B- C- D- E-
Câu 2: Nhóm các chất nào sau đây chỉ gồm các oxit?
A CaO , NaOH , CO2 , Na2SO4 B Fe2O3 , O3 , CaCO3 , CO2
C CaO , CO2 , Fe2O3 , SO2 D CO2 , SO2 , Na2SO4 , Fe2O3
Câu 3: Nhóm các chất nào sau đây đều là axit?
A HCl , HNO3 , NaOH , NaCl B HNO3 , SO2 , H2SO4 , Ca(OH)2
C HCl , H2SO4 , NaNO3 , HNO3 D HNO3 ; H2SO4 , HCl , H3PO4
Câu 4: Nhóm các chất nào sau đây đều là bazơ?
A NaOH , HCl , Ca(OH)2 , NaCl B Ca(OH)2 , CaO , NaOH , H2SO4
C NaOH , Ca(OH)2 , CaO , MgO D Mg(OH)2 ,Ca(OH)2 , KOH , NaOH
Câu 5: Có các phản ứng hóa học sau:
1 H2 + PbO → Pb + H2O 2 CaO + CO2 → CaCO3
3 2H2 + O2 → 2H2O 4 Fe2O3 + 2Al→ Al2O3 + 2Fe
5 3Fe + 2O2 → Fe3O4 6 CaO + H2O → Ca(OH)2
7 2Cu + O2 → 2CuO 8 2CO + O2 → 2CO2
Phân loại các phản ứng trên (hóa hợp, phân hủy, oxi hóa khử)
Câu 6: Số gam KMnO4 cần dùng để điều chế 2,24 lít khí oxi (đktc) trong phòng thí nghiệm là
A 15,8 ; B 31,6 ; C 23,7 ; D 17,3
Câu 7: Số gam NaCl trong 50 gam dung dịch NaCl 40% là
A 40 gam ; B 30 gam ; C 20 gam ; D 50 gam
II Tự luận
Câu 8: Để điều chế 4,48 lít khí O2 (đktc) trong phòng thí nghiệm, có thể dùng một trong hai chất KClO3 và KMnO4 Hãy tính toán và chọn chất có khối lượng nhỏ hơn
Trang 2Câu 9: Cho 3,25 gam Zn tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ Dẫn toàn bộ lượng khí thu được qua CuO nung nóng
a Viết phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra
b Tính khối lượng Cu thu được sau phản ứng Cho biết chất nào là chất khử, chất nào là chất oxi hóa ?
Câu 10: Nước biển chứa 3,5% NaCl Tính lượng NaCl thu được khi làm bay hơi 150 kg nước biển
ĐỀ KIỂM TRA MÔN HÓA HỌC, HỌC KỲ II, LỚP 8 A
Đề số 2 (Thời gian làm bài: 45 phút)
I Trắc nghiệm
Câu 1: Có những từ và cụm từ: phản ứng hoá hợp, sự khử, phản ứng phân huỷ, sự oxi hoá, chất khử, phản ứng thế, chất oxi hoá
Hãy chọn từ hoặc cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong những câu sau:
1) Phản ứng oxi hóa - khử là phản ứng hoá học trong đó xảy ra đồng thời và 2) là phản ứng hoá học trong đó từ một chất sinh ra nhiều chất mới
3) là phản ứng hoá học trong đó nguyên tử của đơn chất thay thế cho nguyên tử của một nguyên tố khác trong hợp chất
4) là phản ứng hoá học trong đó có một chất mới được tạo thành từ hai hay nhiều chất ban đầu
Câu 2: Có các chất sau đây: SO3 , P2O5 , CuO, SiO2, Fe2O3, CO2
Dãy các chất nào sau đây đều gồm các chất là oxit axit?
A SO3, P2O5, SiO2, CO2 B SO3, P2O5, Fe2O3, CO2
C SO3, P2O5, SiO2, Fe2O3 D SO3, P2O5, CuO, CO2
Câu 3: Có các chất sau đây: K2SO4, Mg(OH)2, Al(OH)3, H2SO4, H3PO4, NaHCO3
Dãy các chất nào sau đây gồm các axit và bazơ ?
A K2SO4, Mg(OH)2, Al(OH)3, H2SO4 B Mg(OH)2, Al(OH)3, H2SO4, H3PO4
C Mg(OH)2, H2SO4, H3PO4, NaHCO3 D Mg(OH)2, Al(OH)3, H2SO4, NaHCO3
Câu 4: Một oxit của nitơ có phân tử khối bằng 108 Công thức hóa học của oxit đó là
A NO B NO2 C N2O3 D N2O5
Câu 5: Công thức hóa học của hợp chất tạo bởi nguyên tố X với nhóm SO4 là X2(SO4)3 và hợp chất tạo bởi nhóm nguyên tử Y với H là HY
Công thức hoá học của hợp chất giữa nguyên tố X với nhóm nguyên tử Y là
A XY2 B.X3Y C XY3 D.XY
Câu 6: 2,24 gam CaCl2 được hoà tan trong nước để được 100 ml dung dịch Nồng độ mol của dung dịch là
A 0,20 M B 0,02 M C 0,01 M D 0,029 M
Câu 7: 40 ml dung dịch H2SO4 8M được pha loãng bằng cách cho thêm nước vào cho đến 160 ml Nồng độ mol của dung dịch H2SO4 sau khi pha loãng là
Trang 3A 0,5 M B 1,0 M C 1,6 M D 2,0 M
II Tự luận
Câu 8 : Viết công thức hoá học của các hợp chất tạo bởi các thành phần cấu tạo sau và tính phân
tử khối của các hợp chất đó
1) Pb(II) và NO3 2) Ca và PO4 3) Fe(III) và Cl 4) Ag và SO4
Câu 9: Hãy lập các phương trình hóa học theo sơ đồ phản ứng sau:
1) Na + O2 >
2) Fe + HCl – > FeCl2 + H2
3) Al + CuCl2 – > AlCl3 + Cu
4) BaCl2 + AgNO3 – > AgCl + Ba(NO3)2
5) NaOH + Fe2(SO4)3 – > Fe(OH)3 + Na2SO4
6) Pb(NO3)2 + Al2(SO4)3 – > Al(NO3)3 + PbSO4
Câu 10: Cho 5,4 gam nhôm phản ứng hoàn toàn với dung dịch axit clohiđric Phản ứng hóa học xảy ra theo sơ đồ sau: Al + HCl -> AlCl3 + H2
a) Lập phương trình hoá học của phản ứng trên
b) Tính thể tích khí hiđro thu được ở đktc
c) Tinh khối lượng muối AlCl3 tạo thành sau phản ứng
ĐỀ KIỂM TRA MÔN HÓA HỌC, HỌC KỲ II, LỚP 8 A
Đề số 3 (Thời gian làm bài: 45 phút)
I - Trắc nghiệm
Câu 1: Hợp chất nào trong các chất sau đây có tên gọi là natri đihiđrophotphat ?
A Na3PO4 B Na2HPO4 ; C NaH2PO4 ; D Na2SO4
Câu 2: Dãy các hợp chất nào sau đây gồm các hợp chất muối ?
A K2O, KNO3, NaOH, Fe(NO3)2 B H2SO4, Na3PO4, Cu(OH)2, Fe2O3
C Pb(NO3)2, NaCl, ZnSO4, K2S D KNO3, FeO, K2S, H2SO4
Câu 3: Hoà tan 50 gam muối ăn vào 200 gam nước thu được dung dịch có nồng độ là
A 15% B 20% C 25% D 28%
Câu 4: Khối lượng của NaOH có trong 200 ml dung dịch NaOH 2M là
A 16 g B 28 g C 30 g D 35 g
Câu 5: Ghép ý ở cột I và cột II cho phù hợp
sáng
nghiệm
Trang 44 Sự cháy d) là sản phẩm khi đốt sắt trong khí oxi
e) là sản phẩm khi đốt photpho trong khí oxi
1 ; 2 ; 3 ; 4
Câu 6 : Hãy chọn chữ (Đ) đánh vào câu đúng và chữ (S) vào câu sai trong các câu sau?
1 Chất khử là chất nhường oxi cho chất khác
2 Oxit axit thường là oxit của kim loại và tương ứng với một axit
3 Dung dịch axit làm cho quỳ tím hoá xanh
4 Trong thành phần của hợp chất muối phải có gốc axit
II Tự luận
Câu 7: Hoàn thành các phương trình hoá học theo sơ đồ chuyển hoá sau:
(1) (2) 3) (4)
KClO3 → O3 → Fe3O4 → Fe → FeCl2
Biết rằng trong (2) oxi tác dụng với sắt; trong (3) tác dụng với H2; trong (4) tác dụng với HCl sản phẩm còn có H2
Câu 8: Cho 8,1 g Al tác dụng với dung dịch có chứa 21,9 g HCl sản phẩm gồm AlCl3 và khí hiđro
a) Hoàn thành phương trình hoá học
b) Sau phản ứng chất nào còn dư ? Dư bao nhiêu gam ?
c) Tính khối lượng AlCl3 tạo thành
d) Lượng khí hiđro sinh ra ở trên có thể khử được bao nhiêu gam CuO
ĐỀ KIỂM TRA MÔN HÓA HỌC, HỌC KỲ II, LỚP 8 A
Đề số 4 (Thời gian làm bài: 45 phút)
I - Trắc nghiệm
Câu 1 Cho những oxit sau : SO2, K2O, CaO, N2O5, P2O5 Dãy gồm những oxit tác dụng với H2O, tạo ra bazơ là :
A SO2, CaO, K2O. C CaO, K2O, BaO
B K2O, N2O5, P2O5. D K2O, SO2, P2O5
Câu 2 Những oxit sau : CaO, SO2, Fe2O3, Na2O, CO2, P2O5 Dãy gồm những oxit tác dụng với nước tạo ra axit là
A CaO, SO2, Fe2O3. C SO2, CO2, P2O5
B SO2, Na2O, CaO. D CO2, Fe2O3, P2O5
Câu 3 Cho các bazơ sau : LiOH, NaOH, KOH, Ca(OH)2, Mg(OH)2, Al(OH)3, Fe(OH)3
Dãy bazơ tan trong nước tạo thành dung dịch kiềm là
A Ca(OH)2, LiOH, Cu(OH)2, Mg(OH)2.
C KOH, LiOH, NaOH, Al(OH)3.
Trang 5D Al(OH)3, NaOH, Mg(OH)2, KOH.
Câu 4 Có những chất rắn sau : FeO, P2O5, Ba(OH)2, NaNO3 Thuốc thử được chọn để phân biệt các chất trên là
A H2SO4, giấy quỳ tím. B H2O, giấy quỳ tím
C dung dịch NaOH, giấy quỳ tím D dung dịch HCl, giấy quỳ
Câu 5 Độ tan của một chất trong nước ở nhiệt độ xác định là
A số gam chất tan tan trong 100 g nước
B số gam chất tan tan trong 100 g dung môi
C số gam chất tan tan trong 1 lít nước để tạo thành dung dịch bão hoà
D số gam chất tan tan được trong 100 g nước để tạo thành dung dịch bão hoà
Câu 6 Dãy hợp chất gồm các chất thuộc loại muối là
A Na2O, CuSO4, KOH. C CaCO3, CaCl2, FeSO4
B CaCO3, MgO, Al2(SO4)3. D H2SO4, CuSO4, Ca(OH)2
II - Tự luận
Câu 7 Viết phương trình hoá học biểu diễn dãy biến hoá sau :
a) S → SO2 → H2SO3
(Cả 2 chuỗi phản ứng đều cóphản ứng thứ nhất tác dụng oxi, phản ứng hai tác dụng nước)
Câu 8 ở 20oC, hoà tan 60g KNO3 vào 190 g H2O thì thu được dung dịch bão hoà Hãy tính độ tan của KNO3, ở nhiệt độ đó
Câu 9 Tính khối lượng khí oxi cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 1 tấn than (chứa 95% cacbon) Những tạp chất còn lại không cháy được
ĐỀ KIỂM TRA MÔN HÓA HỌC, HỌC KỲ II, LỚP 8 A
Đề số 5 (Thời gian làm bài: 45 phút)
I - Trắc nghiệm
Câu 1 Độ tan của 1 chất trong nước ở nhiệt độ xác định là
A số gam chất đó tan trong 100 g nước
B số gam chất đó tan trong 100 g dung dịch
C số ml chất tan trong 100 ml dung dịch
D số gam chất đó tan trong 100 g nước để tạo thành dung dịch bão hoà
Câu 2 Nhận biết các dung dịch sau: HCl; NaOH; KNO3
Câu 3 Dãy chất nào sau đây chỉ gồm CTHH của bazơ ?
A KOH, CuCl2, H2S B NaOH, Cu(OH)2, Mg(OH)2
C Na2S, H2SO4, MgCl2 D NaOH, HCl, Cu(OH)2
Câu 4 Hoà tan 20g đường vào 180 g nước Nồng độ phần trăm của dung dịch đường là
A 10% B 15% C 12% D 20%
Trang 6Câu 5 Cho các chất sau : (1) kẽm, (2) đồng, (3) sắt, (4) HCl, (5) H2SO4 loãng.
Những chất nào có thể dùng để điều chế H2 trong phòng thí nghiệm ?
A (1), (2), (4), (5) B (2), (3), (4), (5)
C (1), (3), (4), (5) D (1), (2), (4), (5)
Câu 6 Cho các phương trình hoá học của các phản ứng sau :
Zn + CuCl2 → ZnCl2 + Cu (1) Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2 (2)
HCl + NaOH → NaCl + H2O (3) Fe2O3 + 3CO → 2Fe + 3CO2 (4) Phản ứng nào là phản ứng thế ?
A (1), (3) ; B (1), (2) ; C (2), (3) ; D (2), (4)
II - Tự luận
Câu 7 Viết các phương trình phản ứng theo dãy chuyển hoá sau :
(1) (2) (1) (2)
a) Ca → CaO → Ca(OH)2 b) S → SO2 → H2SO3
Biết rằng trong cả hai dãy chuyển hóa đều có: phản ứng thứ nhất tác dụng oxi, phản ứng thứ hai tác dụng với nước
Câu 8 Viết công thức hoá học các muối có tên gọi sau :
a) Sắt(III) sunfat b) Kẽm clorua c) Natri cacbonat
Câu 9 Dùng 500 ml dung dịch H2SO4 1,2M để hoà tan hết lượng kim loại sắt, phản ứng tạo thành sắt (II) sunfat và khí hiđro
a) Viết phương trình hoá học của phản ứng
b) Tính khối lượng muối sắt(II) sunfat thu được
c) Tính thể tích khí H2 thoát ra (ở đktc) ?
ĐỀ KIỂM TRA MÔN HÓA HỌC, HỌC KỲ II, LỚP 8 A
Đề số 6 (Thời gian làm bài: 45 phút)
I - Trắc nghiệm
Câu 1 Oxit nào sau đây khi tác dụng với nước tạo thành bazơ tương ứng ?
A Fe2O3 ; B CaO ; C SO3 ; D P2O5
Câu 2 Oxit của một nguyên tố có hoá trị II chứa 20% oxi (về khối lượng) Nguyên tố đó là
A đồng. B nhôm. C canxi. D magie
Câu 3 Trong dãy chất sau đây, dãy chất nào toàn là oxit ?
A H2O, MgO, SO3, FeSO4 ; C CO2, K2O, Ca(OH)2, NO ;
B CaO, SO2, N2O5, P2O5 ; D CaO, SO2, Na2CO3, H2SO4
Câu 4 Cho 6,5 g kẽm vào dung dịch HCl thì thể tích khí H2 thoát ra (đktc) là
A 2 lít. B 4,48 lít. C 2,24 lít. D 4 lít
Câu 5 Trường hợp nào sau đây chứa khối lượng nguyên tử hiđro ít nhất ?
A 6.1023phân tử H2; B 3.1023phân tử H2O ;
C 0,6 g CH4; D 1,50 g NH4Cl
Trang 7Caõu 6 Khửỷ 12 g saột(III) oxit baống khớ hiủro thu ủửụùc saột kim loaùi vaứ nửụực Theồ tớch khớ hiủro caàn
duứng (ủktc) laứ
A 5,04 lớt. B 7,36 lớt. C 10,08 lớt. D 8,2 lớt
II Tửù luaọn
Caõu 7 Haừy ủũnh nghúa : Axit, bazụ, muoỏi vaứ cho vớ duù minh hoaù ?
Caõu 8 Hoaứn thaứnh caực phửụng trỡnh hoaự hoùc sau :
a) Fe2O3+ H2 -> Fe + H2O b) Zn + HCl - > ZnCl2+ H2 c) Na + H2O - > NaOH + H2 d) KClO3 - > KCl + O2 e) Al + H2SO4(loaừng) - > Al2(SO4)3 + H2
Caõu 9 (3 ủieồm) Daón khớ hiủro ủi qua CuO nung noựng ?
a) Vieỏt phửụng trỡnh hoaự hoùc xaỷy ra ?
b) Sau phaỷn ửựng, thu ủửụùc 19,2 g Cu Tớnh khoỏi lửụùng CuO tham gia phaỷn ửựng vaứ theồ tớch khớ hiủro (ụỷ ủkc) caàn duứng ?
ẹEÀ KIEÅM TRA MOÂN HOÙA HOẽC, HOẽC KYỉ II, LễÙP 8 A
ẹeà soỏ 7 (Thụứi gian laứm baứi: 45 phuựt)
I - Traộc nghieọm (4điểm)
Câu 1(2điểm) :
Chọn câu đúng trong các câu sau:
Ca(OH)2
Chất làm đổi màu quì tím là:
A KOH; NaCl; CaCO3 B KOH; Ca(OH)2; HCl
C MgO; Cu(OH)2; KOH D KOH; Cu(OH)2; HCl
2 Độ tan của muối ăn trong nớc ở 25 0 C là 36 g Dung dịch muối ăn ở 25 0 C là dung dịch bão hoà :
A Có nồng độ 26,47% B Có nồng độ 36%
C Có nồng độ 20% D Có nồng độ 22,53%
Câu 2: (2điểm)
Hãy chọn các thí dụ ở cột (II) cho phù hợp với kháI niệm ở cột (I)
Trang 81
A Oxit
B Bazơ
C Axit
D Kiềm
1 MgO; CaO; H2SO4
2 SO3; CuO; CO
3 Ba(OH)2; Cu(OH)2; NaOH
5 H2SO4; HNO3; HCl
6 NaCl; HCl; H2CO3 2
A Phản ứng phân huỷ
B Phản ứng hoá hợp
C Phản ứng oxi hoá- khử
1 CaO + H2O → Ca(OH)2
2 2CaO + 2HCl→ CaCl2 + H2O
3 2SO2 + O2→ 2SO3
6 2Fe(OH)3→ Fe2O3 + 3H2O
II Tửù luaọn (6điểm)
Câu 3(3điểm)
Viết phơng trình hoá học của các sơ đồ phản ứng sau
a) KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2
b) Fe + HCl → FeCl2 + ?
c) Cu + O2 → ?
d) H2 + O2 → ?
+ Phản ứng nào dùng để điều chế O2; H2 trong phòng thí nghiệm
+ Phản ứng nào thể hiện tính chất của Oxi và Hiđrô
Câu 4 (3điểm)
Cho a g kim loại Sắt phản ứng vừa đủ với 200g dung dịch HCl 14,6%
a) viết phơng trình hoá học
b) Tính a
c) Tính thể tích khí H2 thu đợc ở đktc
ẹEÀ KIEÅM TRA MOÂN HOÙA HOẽC, HOẽC KYỉ II, LễÙP 8A
ẹeà soỏ 8 (Thụứi gian laứm baứi: 45 phuựt)
I - Traộc nghieọm (4điểm)
Câu 1(2điểm)
1 Chọn Cách làm ở cột (II) cho phù hợp với dung dịch cầc pha ở cột (I)
Trang 9
A Dung dịch NaOH có nồng độ
15%
B Dung dịch NaOH có nồng độ
0,5M
C Dung dịch NaOH có độ tan
30%
lít
đều
đều
đều
5 Cần 20 g NaOH cho vào 1 lít H2O rồi khuấy
đều
6 Cần 20 g NaOH cho vào 70ml H2O rồi khuấy đều rồi thêm nớc cho đủ 1lít
2 Cho các cụm từ : nhờng oxi, tính khử , tính oxi hoá, chiếm oxi , nhẹ nhất, sự khử, sự oxi hoá,
phản ứng oxi hoá khử, tính tan, phản ứng phân huỷ.
Hãy điền các cụm từ thích hợp vào các câu sau để đợc câu hoàn chỉnh
a) Trong các chất khí, khí Hiđrô là khí …(1)… Khí Hiđrô thể hiện …(2)…khi phản ứng với oxit Của một kim loại ở nhiệt độ cao
b) Trong phản ứng giữa Hiđrô và FeO ở nhiệt độ cao Hiđrô thể hiện …(3)… vì Hiđrô …(4)…của Fe
c) Quá trình kêt hợp của ngguyên tử oxi trong FeO với Hiđrô gọi là …(5)…FeO có ….(6)… vì FeO
…(7)… cho Hiđrô
d) Sự tách oxi khỏi FeO gọi là …(8) …phản ứng giữa H2 và FeO gọi là…(9)
Câu 2( 2điểm)
Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:
Cho các công thức hoá học : KOH; HCl; CaCl2; Al2O3; Mg(OH)2; H2SO4; Ca3(PO4)2; SO3;
Ba(OH)2; HNO3; Na2CO3; NO2; NaOH
1 Dãy công thức hoá học biểu diễn các axit là
A Mg(OH)2; H2SO4; Ca3(PO4)2 B HNO3; HCl; CaCl2
C HCl; H2SO4; HNO3 D HNO3; NaCO3; Al2O3
2 Dãy công thức biểu diễn các muối là :
A CaCl2; Ca3(PO4)2; KOH B Ca3(PO4)2; Mg(OH)2; Ba(OH)2
C Na2CO3; CaCl2; SO3 D CaCl2; Na2CO3; Ca3(PO4)2
3 Dãy công thức hoá học biểu diễn kiềm là:
A NaOH; KOH; Ba(OH)2 B Mg(OH)2; NaOH; KOH
C KOH; CaCl2; HCl D NaOH; Ba(OH)2; HNO3
Trang 10
II Tửù luaọn (6điểm)
Câu 3(3điểm):
1 Kim loại M có hoá trị III Hãy viết công thức
a) Bazơ của M
b) Muối của M với gốc axit SO4 và gốc axít NO3
2 Tính hàm lợng P trong các hợp chất :
Ca3(PO4)2; Ca(H2PO4)2; NH4H2PO4
Câu 4(3điểm):
Cho 20g SO3 hoà tan vào nớc thu đợc 500ml dung dịch axit H2SO4
a)Tính nồng độ mol của dung dịch
b) Tính khối lợng Mg phản ứng hết với axit có trong dung dịch
ẹEÀ KIEÅM TRA MOÂN HOÙA HOẽC, HOẽC KYỉ II, LễÙP 8A
ẹeà soỏ 9 (Thụứi gian laứm baứi: 45 phuựt)
I - Traộc nghieọm (3điểm)
Câu 1(3điểm) : Hãy khoanh tròn vào một trong các chữ A,B,C,D trớc dãy hợp chất đợc sắp xếp
đúng:
1 Các oxit bazơ:
A SO3, KOH, H2SO4, CaO, CO2 B CaO, Fe2O3, CuO, Na2O, BaO
C NaOH, Al(OH)3, Ba(OH)2, Mg(OH)2 D SO2, SO3, P2O5, SiO2, CO2
2 Các oxit axit
A SO3, KOH, H2SO4, CaO, CO2 B CaO, Fe2O3, CuO, Na2O, BaO
C H2SO4, HNO3, H2SO3, H3PO4 D SO2, SO3, P2O5, SiO2, CO2
3 Một oxit của P có phân tử khối bằng 142 Công thức hoá học của oxit là:
A P2O3 B PO2 C P2O4 D P2O5
II Tửù luaọn (7điểm)
Câu 2 (3điểm):
Chọn các chất thích hợp điền vào chỗ trống và viết phơng trình hoá họccủa các sơ đồ phản ứng sau
H2O + …… → H2SO4
H2O + …… → Ca(OH)2
Na + …… → NaOH + H2
Câu 3 ( 4điểm) :
Cho 13g kẽm phản ứng hoàn toàn với dung dịch axit clohiđric (d)