1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

chuong 7 hat nhan nguyen tu

40 217 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 1,71 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cấu tạo hạt nhân Câu 1: Chọn câu không đúng đối với hạt nhân nguyên tử: Câu 2: Chođồng vị hạt nhân 6027Co.. Câu 7: Các đồng vị hạt nhân của cùng một nguyên tố có cùng Câu 8: Chọn câu trả

Trang 1

CHƯƠNG 7: HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ

Chuyên đề 1: Cấu tạo hạt nhân, năng lượng liên kết

1 Cấu tạo hạt nhân

Câu 1: Chọn câu không đúng đối với hạt nhân nguyên tử:

Câu 2: Chođồng vị hạt nhân 6027Co Gọi e là điện tích nguyên tố Điện tích của hạt nhân

60

27Co là

Câu 3: So với hạt nhân 40

18Ar , hạt nhân 10

4 Be có ít hơn

Câu 4: Chọn câu đúng đối với hạt nhân nguyên tử:

A. Bán kính hạt nhân gần bằng bán kính nguyên tử

B. Hạt nhân nguyên tử gồm các hạt proton và electron

C. Lực tĩnh điện liên kết các nucleon trong hạt nhân

D. Khối lượng hạt nhân gần bằng khối lượng nguyên tử

Câu 5: Chọn câu đúng

A. Trong ion đơn nguyên tử, số proton bằng số electron

B. Trong hạt nhân nguyên tử, số proton phải bằng số nơtron

C. Lực hạt nhân là lực liên giữa các nuclon có bán kính tác dụng bằng bán kính nguyên tử

Trang 2

D. Trong hạt nhân nguyên tử, số proton bằng hoặc khác số nơtron.

Câu 6: Phát biểu nào là sai?

D. Các đồng vị của cùng một nguyên tố có cùng vị trí trong bảng hệ thống tuần hoàn

Câu 7: Các đồng vị hạt nhân của cùng một nguyên tố có cùng

Câu 8: Chọn câu trả lời sai:

A. Đơtơri kết hợp với Oxi thành nước nặng là nguyên liệu của công nghiệp nguyên tử

B. Hầu hết các nguyên tố là hỗn hợp của nhiều đồng vị

C. Hạt nhân Hidrô có ba đồng vị

D. Đơn vị khối lượng nguyên tử là khối lượng của một nguyên tử cácbon

Câu 9: Lực hạt nhân là

C. lực tác dụng trong phạm vi nguyên tử D. lực hấp dẫn giữa các nuclon

Câu 10: Lực hạt nhân

Câu 11: Cho hạt nhân AZX Gọi số Avogadro là NA.Số hạt nhân X có trong m (gam) bằng

Câu 13: Cho hạt nhân A

ZX Gọi số Avogadro là NA Số hạt proton có trong m (gam) hạt nhân

Trang 3

Câu 14: Cho hạt nhân AZX Gọi số Avogadro là NA Số hạt nơtron có trong m (gam) hạt nhân

Câu 15: Cho hạt nhân A

ZX Gọi số Avogadro là NA Số hạt nuclon có trong n (mol) hạt nhân

Câu 17: Cho hạt nhân A

ZX Gọi số Avogadro là NA Số hạt nơtron có trong n (mol) hạt nhân

A. 11,33.1023(proton) B. 11.1023(proton) C. 33,11.1023(proton) D. 33.1023(proton)

Câu 19: Cho số Avogadro là NA = 6,02.1023mol-1.Số notron có trong 0,5mol nguyên tử hạtnhân 4

2He là:

A. 6,02.1023(notron) B. 3,01.1023(notron) C. 12,04.1023(notron) D. 1,505.1023(notron)

2 Năng lượng liên kết

Câu 20: Gọi m , m , m lần lượt là khối lượng của hạt proton, notron và hạt nhân P n X A

ZX Độhụt khối khi các nulcon ghép lại tạo thành hạt nhân A

ZX là m được tính bằng biểu thức

Trang 4

Câu 21: : Gọi m , m , m lần lượt là khối lượng của hạt proton, notron và hạt nhân P n X A

ZX ; c làtốc độ ánh sáng trong chân không Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân AZX là E đượctính bằng biểu thức

ZX là ER đượctính bằng biểu thức

ZX là ER được tính bằng biểu thức

A. ER E.A B.

2 R

EcE

A

E.AE

c

EE

A

Câu 24: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Năng lượng liên kết là toàn bộ năng lượng của nguyên tử gồm động năngvà năng lượngnghỉ

B. Năng lượng liên kết của một hạt nhân là năng lượng tối thiểu cần thiết phải cung cấp đểtách các nuclôn

C. Năng lượng liên kết là năng lượng toàn phần của nguyên tử tính trung bình trên số nuclôn

D. Năng lượng liên kết là năng lượng liên kết các êlectron và hạt nhân nguyên tử

Câu 25: Hạt nhân nào có độ hụt khối càng lớn thì:

Câu 26: Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết

Câu 27: Để so sánh độ bền vững của các hạt nhân người ta dùng đại lượng:

A. Năng lượng liên kết tính trên một nuclôn

Trang 5

B. Năng lượng liên kết tính cho một hạt nhân

C. Năng lượng liên kết giữa hai nuclôn

D. Năng lượng liên kết giữa hạt nhân và lớp vỏ nguyên tử

Câu 28: Độ bền vững của hạt nhân phụ thuộc vào

Câu 29: Chọn câu trả lời đúng:

A. Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì khối lượng của các hạt nhân càng lớn hơn khối lượngcủa các nuclôn

B. Hạt nhân có năng lượng liên kết càng lớn thì độ hụt khối càng nhỏ

C. Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì càng dễ bị phá vỡ

D. Hạt nhân có năng lượng liên kết riêng càng lớn thì càng bền

Câu 30: Giả sử hai hạt nhân X và Y có độ hụt khối bằng nhau và số nuclôn của hạt nhân Xlớn hơn số nuclôn của hạt nhân Y thì

A. hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X

B. hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y

C. năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân bằng nhau

D. năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Y

Câu 31: Hạt nào sau đây có độ hụt khối khác không?

Câu 32: Một hạt nhân 53Li có năng lượng liên kết bằng 26,3MeV Biết khối lượngproton mp= 1,0073u, khối lượng notron mn= 1,0087u, 1u = 931MeV/c2 Khối lượng nghỉ củahạt nhân 53Li bằng

Câu 33: Hạt nhân 37

17Cl có năng lượng liên kết riêng là 8,5684 MeV Biết khối lượng củanơtron là 1,008670u, khối lượng của prôton là 1,007276u và u = 931MeV/c2 Khối lượngnghỉ của hạt nhân 37

17Cl bằng

Câu 34: Khối lượng của hạt nhân 10

4 Be là 10,0113u, khối lượng của nơtron là mn=1,0086u, khối lượng của prôtôn là mp= 1,0072uvà 1u = 931Mev/c2 Năng lượng liên kết củahạt nhân 10

4 Be là:

Trang 6

Câu 35: Biết khối lượng của các hạt là mn= 939,6 MeV/c2; mp = 938,3 MeV/c2; me = 0,512MeV/c2 Khối lượng nghỉ của nguyên tử 126 C là 12u Cho u = 931,5 MeV/c2 Năng lượngliên kết riêng của hạt nhân 12

6 C là:

Câu 36: Cho ba hạt nhân X, Y và Z có là năng lượng liên kết riêng lần lượt là 5.105eV;6MeV; 7.10-13J Sắp xếp các hạt nhân theo thứ tự tăng dần mức độ bền vững

Câu 37: Hạt nhân hêli 4 

2He có năng lượng liên kết là 28,4MeV; hạt nhân liti 7 

3Li cónăng lượng liên kết là 39,2MeV; hạt nhân đơtêri 2 

1D có năng lượng liên kết là 2,24MeV.Hãy sắp theo thứ tự tăng dần về tính bền vững của ba hạt nhân này

A. liti, hêli, đơtêri B. đơtêri, hêli, liti C. hêli, liti, đơtêri D. đơtêri, liti, hêli

Câu 38: Cho biết mFe = 55,927u ; mN = 13,9992u ; mU = 238,0002u ; mn = 1,0087u ; mp =1,0073u Sắp xếp các hạt nhân sau : 56 14 238

26Fe; N;7 92 U theo thứ tự có độ bền vững tăng dần:

Câu 39: Cho ba hạt nhân 4 139 238

2He; 53 I; 92 U Biết khối lượng proton là 1,0073u và khối lượngnotron là 1,0087u Thứ tự giảm dần tính bền vững của ba hạt nhân này là có khối lượngtương ứng là 4,0015u; 138,8970u và 234,9933u

3T có

C. 3 nuclôn, trong đó có 1 nơtrôn (nơtron) D. 3 prôtôn và 1 nơtrôn (nơtron)

Câu 41: (CĐ 2007): Hạt nhân càng bền vững khi có

Câu 42: (CĐ 2007): Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết

Câu 43: (ĐH 2007): Phát biểu nào là sai?

A. Các đồng vị phóng xạ đều không bền

Trang 7

B. Các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số prôtôn nhưng có số nơtrôn (nơtron) khác nhau gọi

là đồng vị

C. Các đồng vị của cùng một nguyên tố có số nơtrôn khác nhau nên tính chất hóa học khácnhau

D. Các đồng vị của cùng một nguyên tố có cùng vị trí trong bảng hệ thống tuần hoàn

Câu 44: (ĐH 2007): Biết số Avôgađrô là 6,02.1023/mol, khối lượng mol của urani 238

92 U là

238 g/mol Số nơtrôn (nơtron) trong 119 gam urani 23892 U là:

Câu 45: (ĐH 2007): Cho: mC = 12,00000 u; mp = 1,00728 u; mn = 1,00867 u; 1u =1,66058.10-27 kg; 1eV = 1,6.10-19 J ; c = 3.108 m/s Năng lượng tối thiểu để tách hạt nhân 126 Cthành các nuclôn riêng biệt bằng

Câu 46: (CĐ 2008): Hạt nhân 1737Cl có khối lượng nghỉ bằng 36,956563u Biết khối lượngcủa nơtrôn (nơtron) là1,008670u, khối lượng của prôtôn là 1,007276u và u = 931 MeV/c2.Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 37

17Cl bằng:

Câu 47: (CĐ 2008): Biết số Avôgađrô NA = 6,02.1023 hạt/mol và khối lượng của hạt nhânbằng số khối của nó Số prôtôn (prôton) có trong 0,27 gam 27

13Al là:

A. 6,826.1022 B. 8,826.1022 C. 9,826.1022 D. 7,826.1022

Câu 48: (ĐH 2008): Hạt nhân 10

4 Be có khối lượng 10,0135u Khối lượng của nơtrôn (nơtron)

mn =1,0087u, khối lượng của prôtôn (prôton) mP = 1,0073u, 1u = 931 MeV/c2 Nănglượng liên kết riêng của hạt nhân 10

4 Be là:

Câu 49: (CĐ 2009): Biết NA = 6,02.1023 mol-1 Trong 59,50 g 23892 U có số nơtron xấp xỉ là

Câu 50: (CĐ 2009): Biết khối lượng của prôtôn; nơtron; hạt nhân 168 O lần lượt là 1,0073 u;1,0087 u; 15,9904 u và 1u = 931,5 MeV/c2 Năng lượng liên kết của hạt nhân 16

8 O xấp xỉbằng

Trang 8

Câu 51: (ĐH 2009): Giả sử hai hạt nhân X và Y có độ hụt khối bằng nhau và số nuclôn của

hạt nhân X lớn hơn số nuclôn của hạt nhân Y thì

A. hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X

B. hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y

C. năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân bằng nhau

D. năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Y

Câu 52: (ĐH CĐ 2010): Cho ba hạt nhân X, Y và Z có số nuclôn tương ứng là AX, AY, AZ

với AX = 2AY = 0,5AZ Biết năng lượng liên kết của từng hạt nhân tương ứng là

Câu 53: (ĐH CĐ 2010): Cho khối lượng của prôtôn; nơtron; 1840Ar; Li lần lượt là: 1,0073 u;63

1,0087 u; 39,9525 u; 6,0145 u và 1 u = 931,5 MeV/c2 So với năng lượng liên kết riêng củahạt nhân 63Li thì năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 40

18Ar

Câu 54: (ĐH CĐ 2010): So với hạt nhân 1429Si , hạt nhân 40

20Ca có nhiều hơn

Câu 55: (ĐH 2012): Các hạt nhân đơteri 2

1H , triti 3

1H , heli 4

2He có năng lượng liên kết lầnlượt là 2,22 MeV; 8,49 MeV và 28,16 MeV Các hạt nhân trên được sắp xếp theo thứ tự giảmdần về độ bền vững của hạt nhân là

Câu 56: (CĐ 2012): Trong các hạt nhân: 4 7 56 235

2He; Li; Fe;3 26 92 U Hạt nhân bền vững nhất là

Câu 58: (ĐH 2013): Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì:

A. Năng lượng liên kết riêng càng nhỏ B. Năng lượng liên kết càng lớn

Trang 9

Câu 59: (ĐH 2013): Cho khối lượng của hạt proton, notron và hạt đơtêri 12D lần lượt là:1,0073u; 1,0087u và 2,0136u Biết 1u=931,5MeV/c2 Năng lượng liên kết của hạt nhân 12Dlà:

Câu 60: (CĐ 2013): Cho khối lượng của prôtôn, nơtron và hạt nhân 4

2He lần lượt là: 1,0073u; 1,0087u và 4,0015u Biết 1uc2 = 931,5 MeV Năng lượng liên kết của hạt nhân 4

2He là:

Câu 61: (CĐ 2013): Hạt nhân 35

17Cl có:

Câu 62: (CĐ 2013): Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của nó có

Câu 63: (CĐ 2014): Năng lượng liên kết riêng của một hạt nhân được tính bằng

A. tích của năng lượng liên kết của hạt nhân với số nuclôn của hạt nhân ấy

B. tích của độ hụt khối của hạt nhân với bình phương tốc độ ánh sáng trong chân không

C. thương số của khối lượng hạt nhân với bình phương tốc độ ánh sáng trong chân không

D. thương số của năng lượng liên kết của hạt nhân với số nuclôn của hạt nhân ấy

Câu 64: (CĐ 2014): Cho các khối lượng: hạt nhân 37

17Cl ; nơtron, prôtôn lần lượt là36,9566u; 1,0087u; 1,0073u Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 37

17Cl (tính bằngMeV/nuclôn) là

Câu 65: (CĐ 2014): Số prôtôn và số nơtron trong hạt nhân nguyên tử 137

55 Cs lần lượt là

Câu 66: (ĐH 2014): Trong các hạt nhân nguyên tử: 4 56 238 230

2He; Fe;26 92 U; 90 Th , hạt nhân bềnvững nhất là:

Câu 67: (ĐH 2014): Đồng vị là những nguyên tử mà hạt nhân có cùng số

Trang 10

Câu 68: (ĐH 2014): Số nuclôn của hạt nhân 23090 Th nhiều hơn số nuclôn của hạt nhân 210

84 Polà:

Câu 69: (ĐH 2015): Hạt nhân càng bền vững khi có:

Câu 70: (ĐH 2015): Hạt nhân 14

6 C và 14

7 N có cùng

Câu 71: (ĐH 2015): Cho khối lượng hạt nhân 10747 Ag là 106,8783u, của nơtrôn là 1,0087u;của prôtôn là 1,0073u Độ hụt khối của hạt nhân 10747 Ag là:

Câu 72: (ĐH 2016): Đại lượng nào sau đây đặc trưng cho mức độ bền vững của hạt nhân?

Câu 73: (ĐH 2016): Số nuclôn có trong hạt nhân 1123Na là:

Trang 11

Chuyên đề 2: Phóng xạ - Định luật phóng xạ

1 Các loại phóng xạ

Câu 1: Chọn câu sai khi nói về tia anpha:

A. Có vận tốc xấp xỉ bằng vận tốc ánh sáng B. Có tính đâm xuyên yếu

Câu 2: Chọn câu sai:

A. Tia α gồm các nguyên tử Heli

B. Khi đi ngang qua tụ điện, tia α bị lệch về phía bản cực âm của tụ điện

C. Tia gamma là sóng điện từ có năng lượng cao

D. Hạt nhân mang điện tích dương nhưng có thể phát ra các hạt mang điện tích âm

Câu 3: Khi nói về tia α, phát biểu nào sau đây là sai?

A. Tia α phóng ra từ hạt nhân với tốc độ bằng 2000 m/s

B. Khi đi qua điện trường giữa hai bản tụ điện, tia α bị lệch về phía bản âm của tụ điện

C. Khi đi trong không khí, tia α làm ion hóa không khí và mất dần năng lượng

D. Tia α là dòng các hạt nhân heli 4 

A. Số khối giảm 4, số neutron giảm 1 B. Số neutron giảm 3, số prôtôn giảm 1

C. Số proton giảm 1, số neutron tăng 3 D. Số khối giảm 4, số prôtôn tăng 1

Câu 6: Chọn câu sai

A. Tia α có tính ion hoá mạnh và không xuyên sâu vào môi trường vật chất

B. Tia β ion hoá yếu và có khả năng đâm xuyên mạnh hơn tia α

C. Trong cùng môi trường tia, γ chuyển động với vận tốc nhỏ hơn vận tốc ánh sáng

D. Thành phần các tia phóng xạ gồm: tia α, tia β và tia γ

Câu 7: Các tia không bị lệch trong điện trường và từ trường là:

Trang 12

Câu 10: Bitmut 83210Bi là chất phóng xạ Hỏi 210

83 Bi phóng ra hạt gì khi biến đổi thành pôlôni

210

84 Po ?

Câu 11: Chọn câu sai:

A. Tia α bao gồm các hạt nhân của nguyên tử Heli

B. Khi đi qua tụ điện, tia α bị lệch về phía bản cực âm

C. Tia gamma là sóng điện từ có năng lượng cao

D. Tia 

 không do hạt nhân phát ra vì nó mang điện âm

Câu 12: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng phóng xạ?

A. Trong phóng xạ α, hạt nhân con có số nơtron nhỏ hơn số nơtron của hạt nhân mẹ

A. phản ứng hạt nhân thu năng lượng

B. phản ứng hạt nhân không thu và không toả năng lượng

C. sự giải phóng êlectrôn từ lớp êlectrôn ngoài cùng của nguyên tử

D. phản ứng hạt nhân toả năng lượng

Câu 14: Trong phóng xạ β thì

A. hạt nhân con có số khối bằng số khối của hạt nhân mẹ

B. hạt nhân con có điện tích bằng điện tích của hạt nhân mẹ

C. số khối và điện tích không bảo toàn

D. khối lượng bảo toàn

Câu 15: Gọi c là tốc độ ánh sáng trong chân không Tìm kết luận không đúng Trong các

loại tia phóng xạ, trong chân không

A. tia α có tốc độ nhỏ hơn nhiều lần so với c B. tia 

 có tốc độ gần bằng với c

C. tia 

Câu 16: Tia phóng xạ không mang điện tích là tia

Trang 13

Câu 17: Bắn các tia phóng xạ , , ,    vào giữa hai bản tụ tích điện trái dấu theo phươngsong song với hai bản tụ Kết luận nào sau đây là đúng:

A. Các tia đều không bị lệch về phía hai bản tụ

B. Tia α bị lệch về phía bản tụ tích điện dương và bị lệch nhiều nhất trong các tia

C. Tia 

 lệch về phía bản tụ tích điện âm, tia 

 bị lệch về phía bản tụ tích điện dương vàcùng độ lệch với tia 

D. Tia γ bị lệch về phía bản tụ tích điện âm và bị lệch ít nhất trong các tia

Câu 18: Hãy xác định x, y, z là các hạt nhân gì trong các phương trình phản ứng hạt nhân sau

Câu 22: Khi nói về sự phóng xạ, phát biểu nào dưới đây là đúng?

A. Sự phóng xạ phụ thuộc vào áp suất tác dụng lên bề mặt của khối chất phóng xạ

B. Chu kì phóng xạ của một chất phụ thuộc vào khối lượng của chất đó

C. Phóng xạ là phản ứng hạt nhân toả năng lượng

D. Sự phóng xạ phụ thuộc vào nhiệt độ của chất phóng xạ

Câu 23: Hệ thức giữa chu kì bán rã T, hằng số rã λ là:

Trang 14

nhận giá trị nào sau đây:

Câu 25: Gọi N0, N lần lượt là số hạt nhân ban đầu và số hạt nhân ở thời điểm t; λ là hằng số

rã (hay hằng số phóng xạ) thì biểu thức của định luật phóng xạ là:

Câu 28: Gọi m0, m lần lượt là khối lượng nhân ban đầu và số hạt nhân ở thời điểm t; T là chu

kỳ bán rã thì biểu thức của định luật phóng xạ là:

N

1 2N

Câu 32: Giả sử sau 4 giờ (kể từ thời điểm ban đầu) số hạt nhân của mẫu chất đồng vị phóng

xạ bị phân rã bằng 75% số hạt nhân ban đầu Chu kỳ bán rã của chất phóng xạ đó bằng:

Trang 15

Câu 33: Chu kỳ bán rã của 1125Na là T Sau thời gian 0,5T, lượng đồng vị phóng xạ 25

11Na banđầu bị mất đi là 0,250 mg Số hạt 1125Na ban đầu là:

Câu 36: Chất phóng xạ X có chu kỳ bán rã T1, chất phóng xạ Y có chu kỳ bán rã T2 Biết

8số hạt nhân X ban đầu

Câu 37: Một đồng vị phóng xạ có chu kì bán rã T Cứ sau một khoảng thời gian bằng baonhiêu thì số hạt nhân bị phân rã trong khoảng thời gian đó bằng ba lần số hạt nhân còn lại củađồng vị ấy?

Trang 16

Câu 40: Biết chu kỳ bán rã của 238

Câu 41: Một bình đựng đầy chất phóng xạ X Sau 1 giờ lượng chất phóng xạ trong bình giảm

Câu 47: Một mẫu hạt nhân phóng xạ lúc đầu không tạp chất, sau thời gian t, số hạt đã phân rãgấp 7 lần số hạt chưa phân rã Thời gian từ lúc số hạt giảm một nửa đến lúc số hạt giảm e lần(e là cơ số tự nhiên) là

Trang 17

Câu 48: Giải sử ban đầu có một mẫu phóng xạ X nguyên chất, có chu kì bán rã T và biếnthành hạt nhân bền Y Tại thời điểm t1 tỉ lệ giữa hạt nhân Y và hạt nhân X là k Tại thời điểm

Câu 50: Một mẫu chất phóng xạ, sau thời gian t1 còn 80% hạt nhân chưa bị phân rã Đến thờiđiểm t2  t1 60 s  số hạt nhân chưa bị phân rã chỉ còn 2,5% Chu kỳ bán rã của đồng vịphóng xạ đó là

Câu 51: Ban đầu (t=0) có một mẫu chất phóng xạ nguyên chất Ở thời điểm t1 mẫu chấtphóng xạ còn lại 40% hạt nhân chưa bị phân rã Đến thời điểm t2 = t1 + 900 (s) thì số hạt nhânchưa bị phân rã chỉ còn 5% so với số hạt nhân ban đầu Chu kỳ bán rã của chất đó là

Câu 52: Một chất phóng xạ X có chu kỳ bán rã là T Sau khoảng thời gian t kể từ thời điểmban đầu thì tỉ số số hạt X chưa bị phân rã và số hạt X đã bị phân rã là 1:15 Gọi n1 và n2 lầnlượt là số hạt nhân X bị phân rã sau hai khoảng thời gian 0,5t liếp tiếp kể từ thời điểm banđầu Tỉ số

Trang 18

Câu 54: Một mẫu chất phóng xạ tinh khiết Ở các thời điểm t1 và t2 2t1 kể từ thời điểm banđầu thì số hạt nhân còn lại là N1 và N2 Số hạt nhân còn lại ở thời điểm t3 2t2 kể từ thờiđiểm ban đầu là

Câu 55: Hạt nhân X có số khối AX phóng xạ tạo ra hạt nhân Y có số khối AY Biết chu kỳ bán

rã của hạt X là T, ban đầu trong mẫu chỉ có hạt nhân X tinh khiết Tại thời điểm t, số hạt nhân

X còn lại trong mẫu là NX; số hạt nhân Y tạo thành là NY Hệ thức đúng là

X

N

1 2N

Câu 56: Hạt nhân X có số khối AX phóng xạ tạo ra hạt nhân Y có số khối AY Biết chu kỳ bán

rã của hạt X là T, ban đầu trong mẫu chỉ có hạt nhân X tinh khiết Tại thời điểm t, khối lượnghạt nhân X còn lại trong mẫu là mX; khối lượng hạt nhân Y tạo thành là mY Hệ thức đúng là

X

m

1 2m

Câu 57: Đồng vị 24Na phóng xạ  tạo thành 24Mg Tại thời điểm t1 tỉ lệ giữa số hạt nhân

24Mg và số hạt nhân 24Na trong mẫu là 3:1 Tại thời điểm t2  t1 60 (giờ) thì tỉ lệ đó là63:1 Chu kỳ phân rã của 24Na là:

Câu 58: Đồng vị phóng xạ 210

84 Po có chu kỳ bán rã 138 ngày rồi biến thành hạt nhân chì(Pb) Ban đầu có 42mg chất phóng xạ 21084 Po Sau 276 ngày đêm phóng xạ, khối lượng chìtrong mẫu là

Z Y bền Coi khối lượng của hạt nhân X,

Y bằng số khối của chúng theo đơn vị u Biết chất phóng xạ 1

1

A

Z X có chu kì bán rã là T Banđầu có một khối lượng chất 1

2

1

A3

1

2

A3A

Trang 19

Câu 60: Chất 21083 Bi ban đầu tinh khiết phóng xạ β- tạo ra hạt nhân con Po Ở thời điểm t, tỉ

số hạt nhân Po và hạt nhân 21083 Bi còn trong mẫu là 14:1 thì tỉ số khối lượng hạt nhân Po vàkhối lượng hạt nhân 210

83 Bi còn trong mẫu là

Câu 61: Chu kỳ bán rã của 210Po là 138 ngày 210Po phóng xạ α tạo hạt nhân chì Pb Ban đầutrong mẫu chỉ có 210Po tinh khiết Thời điểm khảo sát khối lượng 210Po gấp 4 lần khối lượng

Pb Tuổi của mẫu chất trên là

Câu 62: Hạt nhân Poloni 210 

84 Po là chất phóng xạ phát ra tia α và biến đổi thành hạt nhânchì Tại thời điểm t, tỉ lệ giữa số hạt nhân chì và số hạt 210

84 Po có trong mẫu là 3:1 Tỉ lệ giữakhối lượng của hạt nhân chì và khối lượng của hạt nhân 21084 Po mPb:mPo có trong mẫu tại thờiđiểm 2t là

Câu 63: Đồng vị 24

11Na phóng xạ 

 với chu kì bán rã 15 giờ, tạo thành hạt nhân con 24

12Mg Khi nghiên cứu một mẫu chất người ta thấy ở thời điểm bắt đầu khảo sát tỉ số khối lượng

24

12Mg và 24

11Na là 0,25 Sau đó bao lâu tỉ số này bằng 9?

Câu 64: Đồng vị 24

11Na sau khi phóng xạ tạo thành 24

12Mg Khi nghiên cứu một mẫu chấtphóng xạ 1124Na ở thời điểm ban đầu khảo sát thì tỉ số giữa khối lượng 24

12Mg và 24

11Na là 0,25.Sau 2 chu kỳ phân rã của 1124Na thì tỉ số ấy nhận giá trị nào?

14Si ban đầu trong thời gian 5 phút

có 190 nguyên tử bị phân rã nhưng sau 3 giờ trong thời gian 1 phút có 17 nguyên tử bị phân

rã Biết chu kỳ bán rã của chất phóng xạ lớn hơn 5 phút rất nhiều Chu kì bán rã của chất đólà

Trang 20

Câu 66: Một chất phóng xạ phát ra tia α, cứ một hạt nhân bị phân rã sinh ra một hạt α Trongthời gian một phút đầu, chất phóng xạ sinh ra 360 hạt α, sau 6 giờ thì trong một phút chấtphóng xạ này chỉ sinh ra được 45 hạt α Chu kì của chất phóng xạ này là

Câu 68: (CĐ 2008): Khi nói về sự phóng xạ, phát biểu nào dưới đây là đúng?

A. Sự phóng xạ phụ thuộc vào áp suất tác dụng lên bề mặt của khối chất phóng xạ

B. Chu kì phóng xạ của một chất phụ thuộc vào khối lượng của chất đó

C. Phóng xạ là phản ứng hạt nhân toả năng lượng

D. Sự phóng xạ phụ thuộc vào nhiệt độ của chất phóng xạ

Câu 70: (CĐ 2009): Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng phóng xạ?

A. Trong phóng xạ α, hạt nhân con có số nơtron nhỏ hơn số nơtron của hạt nhân mẹ

Câu 71: (ĐH CĐ 2010): Khi nói về tia α, phát biểu nào sau đây là sai?

A. Tia α phóng ra từ hạt nhân với tốc độ bằng 2000 m/s

B. Khi đi qua điện trường giữa hai bản tụ điện, tia α bị lệch về phía bản âm của tụ điện

C. Khi đi trong không khí, tia α làm ion hóa không khí và mất dần năng lượng

D. Tia α là dòng các hạt nhân heli 4 

2He

Câu 72: (ĐH CĐ 2011): Khi nói về tia γ, phát biểu nào sau đây sai?

A. Tia γ không phải là sóng điện từ

B. Tia γ có khả năng đâm xuyên mạnh hơn tia X

C. Tia γ không mang điện

Ngày đăng: 23/07/2019, 08:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w