1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Android Programing Bài 6: Resource (part 1)

12 80 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 160,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1.2 Các d ng tài nguyên hình nh ạng tài nguyên hình ảnh ảnh Bao g m các đ nh d ng :ồm cả đình dạng *.xml và định ịnh ạn định  Đ nh d ng nh nh phân, Android h tr 3 đ nh d ng ịnh ạn định

Trang 1

BÀI 6: TÀI NGUYÊN NG D NG HÌNH NH VÀ GIAO DI N ỨNG DỤNG HÌNH ẢNH VÀ GIAO DIỆN ỤNG HÌNH ẢNH VÀ GIAO DIỆN ẢNH VÀ GIAO DIỆN ỆN

1.1 Th m c l u tr - Đ nh dang – Truy xu t ư mục lưu trữ - Định dang – Truy xuất ục lưu trữ - Định dang – Truy xuất ư mục lưu trữ - Định dang – Truy xuất ữ - Định dang – Truy xuất ịnh dang – Truy xuất ất

 Th m c l u tr :ư mục lưu trữ : ục lưu trữ : ư mục lưu trữ : ữ :

 Các tìa nguyên hình nh đảnh được lưu trữ trong thư mục ư mục lưu trữ :ợc lưu trữ trong thư mục ư mục lưu trữ :c l u tr trong th m c ữ : ư mục lưu trữ : ục lưu trữ : res/drawable

 Có th có nhi u th m c drawable theo t h n đ nh ể có nhiều thư mục drawable theo từ hạn định ều thư mục drawable theo từ hạn định ư mục lưu trữ : ục lưu trữ : ừ hạn định ạn định ịnh khác nhau :

Ví d : drawable-hdpi, ục lưu trữ :

 Đ nh d ng :ịnh ạn định

 Tài nguyên hình nh bao g m c đình d ng *.xml và đ nhảnh được lưu trữ trong thư mục ồm cả đình dạng *.xml và định ảnh được lưu trữ trong thư mục ạn định ịnh

d ng hình nh (.png, gif, jpg)ạn định ảnh được lưu trữ trong thư mục

 Truy xu t : bao g m 2 cách th c :ất : bao gồm 2 cách thức : ồm cả đình dạng *.xml và định ức :

 Ví d truy xu t tài nguyên hình nh : ục lưu trữ : ất : bao gồm 2 cách thức : ảnh được lưu trữ trong thư mục

Resources res = getResources();

Drawable drawable = res.getDrawble(R.drawable.ic_launcher);

<imageView Android : layout_width=”50dp”

Android :layout_height=”50dp”

Android : src = “@drawable/ic_launcher”/>

<imageButton Android : layout_width=”50dp”

Android :layout_height=”50dp”

Android : src = “@drawable/ic_launcher”/>

Trang 2

1.2 Các d ng tài nguyên hình nh ạng tài nguyên hình ảnh ảnh

 Bao g m các đ nh d ng :ồm cả đình dạng *.xml và định ịnh ạn định

 Đ nh d ng nh nh phân, Android h tr 3 đ nh d ng ịnh ạn định ảnh được lưu trữ trong thư mục ịnh ỗ trợ 3 định dạng ợc lưu trữ trong thư mục ịnh ạn định tài nguyên hình nh :png, jpg và gif.ảnh được lưu trữ trong thư mục

 Các th c thi c a Bitmap bao g m :ực thi của Bitmap bao gồm : ủa Bitmap bao gồm : ồm cả đình dạng *.xml và định

o S d ng nh tài nguyên thông qua ử dụng như tài nguyên thông qua ục lưu trữ : ư mục lưu trữ : R.drawable.filename

o Tham chi u biên d ch tài nguyên thông qua đ i ếu biên dịch tài nguyên thông qua đối ịnh ối

tư mục lưu trữ :ợc lưu trữ trong thư mục ng BitmapDrawable

 S d ng các thu c tính Bitmap trong XML :ử dụng như tài nguyên thông qua ục lưu trữ : ộc tính Bitmap trong XML :

o AntinAias (XML)

o Dither

o Filter

o Gravity

o Mipmap

o Titlemode

o Automirrored

 Ví d xât d ng Bitmap trong XML : mipmap.xmlục lưu trữ : ực thi của Bitmap bao gồm :

<bitmap xmlns:android=http://schemas.android.com/apk/res/android Android;mipmap=”false”

Android;src=”@drawable/caro”

Android;titleMode=”repeat”>

</bitmap>

 Truy xu t trong Java code:ất : bao gồm 2 cách thức :

Trang 3

bitmapDrawable drawable

=(BitmapDrawable)getResources().getDrawable(R.drawable(R.drawable mipmap));

 Tài nguyên hình nh cho các đ i tảnh được lưu trữ trong thư mục ối ư mục lưu trữ :ợc lưu trữ trong thư mục ng đa giác đư mục lưu trữ :ợc lưu trữ trong thư mục c vẽ

b ng XML bao g m :ằng XML bao gồm : ồm cả đình dạng *.xml và định

o Rectangle

o Oval

o Line

o Ring

 Tham chi u biên d ch tài nguyên thông qua đ i tếu biên dịch tài nguyên thông qua đối ịnh ối ư mục lưu trữ :ợc lưu trữ trong thư mục ng GradientDrawable

 S d ng các thu c tính đ c u t o đ i tử dụng như tài nguyên thông qua ục lưu trữ : ộc tính Bitmap trong XML : ể có nhiều thư mục drawable theo từ hạn định ất : bao gồm 2 cách thức : ạn định ối ư mục lưu trữ :ợc lưu trữ trong thư mục ng :

o Padding (Rectangle) – Integer

Trang 4

 S d ng các thu c tính đ c u t o đ i tử dụng như tài nguyên thông qua ục lưu trữ : ộc tính Bitmap trong XML : ẻ cấu tạo đối tượng : ất : bao gồm 2 cách thức : ạn định ối ư mục lưu trữ :ợc lưu trữ trong thư mục ng :

o Solid – integer

o Stroke – integer

 M t s thu c tính ch s d ng cho đ i tộc tính Bitmap trong XML : ối ộc tính Bitmap trong XML : ỉ sử dụng cho đối tượng Ring : ử dụng như tài nguyên thông qua ục lưu trữ : ối ư mục lưu trữ :ợc lưu trữ trong thư mục ng Ring :

 Ví d : ục lưu trữ :

<shape xmlns : android = “http://schemas.android.com/apk/res/android” Androi:shape=”rectangle”>

<gradient

Android:angle=”90”

Android:startColor=”@android:color/holo_blue_bright”

Android:type=”linear”/>

<corrners android : radius=”20dp”/>

<size

Android:height=”80dp”

Android:width=”80dp”/>

</shape>

Trang 5

 LayerList :

 Tài nguyên hình nh cho phép qu n lý m ng các đ i ảnh được lưu trữ trong thư mục ảnh được lưu trữ trong thư mục ảnh được lưu trữ trong thư mục ối

tư mục lưu trữ :ợc lưu trữ trong thư mục ng hình nh đảnh được lưu trữ trong thư mục ư mục lưu trữ :ợc lưu trữ trong thư mục c vẽ ch ng lên nhau, m i đ i ồm cả đình dạng *.xml và định ỗ trợ 3 định dạng ối

tư mục lưu trữ :ợc lưu trữ trong thư mục ng hình nh đảnh được lưu trữ trong thư mục ư mục lưu trữ :ợc lưu trữ trong thư mục c quy ư mục lưu trữ :ớc là 1 item.c là 1 item

 Môi item bao g m :ồm cả đình dạng *.xml và định

 Tham chi u biên d ch tài nguyên thông qua đ i tếu biên dịch tài nguyên thông qua đối ịnh ối ư mục lưu trữ :ợc lưu trữ trong thư mục ng LayerDrawable

 Tài nguyên hình nh cho phép qu n lý m ng các đ i ảnh được lưu trữ trong thư mục ảnh được lưu trữ trong thư mục ảnh được lưu trữ trong thư mục ối

tư mục lưu trữ :ợc lưu trữ trong thư mục ng hình nh đảnh được lưu trữ trong thư mục ư mục lưu trữ :ợc lưu trữ trong thư mục c vẽ theo tr ng thái c a đ i tạn định ủa Bitmap bao gồm : ối ư mục lưu trữ :ợc lưu trữ trong thư mục ng

th hi n.ếu biên dịch tài nguyên thông qua đối ện

 M t item bao g m :ộc tính Bitmap trong XML : ồm cả đình dạng *.xml và định

o Drawable – resources

o T p các tr ng thái có th có :ập các trạng thái có thể có : ạn định ể có nhiều thư mục drawable theo từ hạn định

 Tham chi u biên d ch tài nguyên thong qua đ i tếu biên dịch tài nguyên thông qua đối ịnh ối ư mục lưu trữ :ợc lưu trữ trong thư mục ng StateListDrawable

 Tài nguyên hình nh cho phép qu n lý các đ i tảnh được lưu trữ trong thư mục ảnh được lưu trữ trong thư mục ối ư mục lưu trữ :ợc lưu trữ trong thư mục ng hình nh , m i đ i tảnh được lưu trữ trong thư mục ỗ trợ 3 định dạng ối ư mục lưu trữ :ợc lưu trữ trong thư mục ng hình nh đảnh được lưu trữ trong thư mục ư mục lưu trữ :ợc lưu trữ trong thư mục c qui ư mục lưu trữ :ớc là 1 item.c là

m t item, hi n htij nh theo c p đ tộc tính Bitmap trong XML : ể có nhiều thư mục drawable theo từ hạn định ảnh được lưu trữ trong thư mục ất : bao gồm 2 cách thức : ộc tính Bitmap trong XML : ư mục lưu trữ :ơng ứng đã khaing ng đã khaiức : báo

 M t item bao g m :ộc tính Bitmap trong XML : ồm cả đình dạng *.xml và định

Trang 6

o Drawable – réources

o maxLevel

o minLevel

 tham chi u biên d ch tài nguyên thông qua đ i tếu biên dịch tài nguyên thông qua đối ịnh ối ư mục lưu trữ :ợc lưu trữ trong thư mục ng LevelListDrawable

 Tài nguyên hình nh cho phép th c hi n chuy n đ i ảnh được lưu trữ trong thư mục ực thi của Bitmap bao gồm : ện ể có nhiều thư mục drawable theo từ hạn định ổi (hi u ng “bi n bóng”)gi a hai đ i tện ức : ếu biên dịch tài nguyên thông qua đối ữ : ối ư mục lưu trữ :ợc lưu trữ trong thư mục ng hình nh.ảnh được lưu trữ trong thư mục

 M i item bao g m :ỗ trợ 3 định dạng ồm cả đình dạng *.xml và định

o Drawable – resources

o Id – resources id

o Top – integer

o Right – integer

o Bottom – integer

o Left – integer

 Các phư mục lưu trữ :ơng ứng đã khaing th c x lý chính :ức : ử dụng như tài nguyên thông qua

o StartTransition

o reverserTransition

o resetTransition

 Tài nguyên hình nh cho phép th c hi n l ng đ i ảnh được lưu trữ trong thư mục ực thi của Bitmap bao gồm : ện ồm cả đình dạng *.xml và định ối

tư mục lưu trữ :ợc lưu trữ trong thư mục ng hình nh theo m t v trí cho trảnh được lưu trữ trong thư mục ộc tính Bitmap trong XML : ịnh ư mục lưu trữ :ớc là 1 item.c

 Các thu c tính bao g m :ộc tính Bitmap trong XML : ồm cả đình dạng *.xml và định

o Drawable – resources

o insetTop – integer

o insetRight – integer

o insetBottom – integer

o insetLeft – integer

 tham chi u biên d ch tài nguyên thông qua đ i tếu biên dịch tài nguyên thông qua đối ịnh ối ư mục lưu trữ :ờng ng InsetDrawable

Trang 7

 Clip :

 Tài nguyên hình nh cho phép th c hi n c t m t đ i ảnh được lưu trữ trong thư mục ực thi của Bitmap bao gồm : ện ắt một đối ộc tính Bitmap trong XML : ối

tư mục lưu trữ :ợc lưu trữ trong thư mục ng hình nh theo thông s v trí cho trảnh được lưu trữ trong thư mục ối ịnh ư mục lưu trữ :ớc là 1 item.c, có th ể có nhiều thư mục drawable theo từ hạn định thay đ i thông s c t trong quá trình ho t đ ngổi ối ắt một đối ạn định ộc tính Bitmap trong XML :

 Tham chi u biên d ch tài nguyên thoogn qua đ i tếu biên dịch tài nguyên thông qua đối ịnh ối ư mục lưu trữ :ợc lưu trữ trong thư mục ng ClipDrawable

 Các thu c tính bao g m :ộc tính Bitmap trong XML : ồm cả đình dạng *.xml và định

o Drawable – resource

o clipOrientation – integer

o gravity

 các phư mục lưu trữ :ơng ứng đã khaing th c x lý chính :ức : ử dụng như tài nguyên thông qua

o setLevel (min:0- max : 10 000)

o getLevel

 Tài nguyên hình nh cho phép th c hi n phóng to ảnh được lưu trữ trong thư mục ực thi của Bitmap bao gồm : ện

ho c thu nh 1 đ i tặc thu nhỏ 1 đối tượng hình ảnh theo thông số tỉ lệ ỏ 1 đối tượng hình ảnh theo thông số tỉ lệ ối ư mục lưu trữ :ợc lưu trữ trong thư mục ng hình nh theo thông s t l ảnh được lưu trữ trong thư mục ối ỉ sử dụng cho đối tượng Ring : ện cho trư mục lưu trữ :ớc là 1 item.c, c th thay đ i thông s t l t ng quá trìnhối ể có nhiều thư mục drawable theo từ hạn định ổi ối ỉ sử dụng cho đối tượng Ring : ện ỏ 1 đối tượng hình ảnh theo thông số tỉ lệ

ho t đ ng.ạn định ộc tính Bitmap trong XML :

 Các thu c tính bao g m :ộc tính Bitmap trong XML : ồm cả đình dạng *.xml và định

o Drawable – resources

o scaleGravity – integer

o scaleWidth - %

o scaleHeight - %

 tham chi u biên d ch tài nguyê thông qua đ i tếu biên dịch tài nguyên thông qua đối ịnh ối ư mục lưu trữ :ợc lưu trữ trong thư mục ng ScaleDrawble

 Tài nguyên hình nh cho phép th c hi n t o đ i tảnh được lưu trữ trong thư mục ực thi của Bitmap bao gồm : ện ạn định ối ư mục lưu trữ :ợc lưu trữ trong thư mục ng hình nh ( PNG) có kích thảnh được lưu trữ trong thư mục ư mục lưu trữ :ớc là 1 item.c co dãn theo t l đ i ỉ sử dụng cho đối tượng Ring : ện ối

tư mục lưu trữ :ợc lưu trữ trong thư mục ng th hi n.ể có nhiều thư mục drawable theo từ hạn định ện

 Các thu c tính bao g m :ộc tính Bitmap trong XML : ồm cả đình dạng *.xml và định

o Src – resource

o Dithner – integer

 Tham chi u biên d ch tài nguyên thông qua đ i tếu biên dịch tài nguyên thông qua đối ịnh ối ư mục lưu trữ :ợc lưu trữ trong thư mục ng NinePatchDrawable

Trang 8

2 Tài nguyên giao di n ện

2.1 Th m c l u tr -Truy xu t ư mục lưu trữ - Định dang – Truy xuất ục lưu trữ - Định dang – Truy xuất ư mục lưu trữ - Định dang – Truy xuất ữ - Định dang – Truy xuất ất

 Th m c l u tr : ư mục lưu trữ : ục lưu trữ : ư mục lưu trữ : ữ :

 Các tài nguyê giao di n đện ư mục lưu trữ :ợc lưu trữ trong thư mục ư mục lưu trữ :c l u tr trong th m c ữ : ư mục lưu trữ : ục lưu trữ : res/layout

 Có th có nhi u th m c layout theo t h n đ nh khác ể có nhiều thư mục drawable theo từ hạn định ều thư mục drawable theo từ hạn định ư mục lưu trữ : ục lưu trữ : ừ hạn định ạn định ịnh nhau :

 Truy xu t : bao g m 2 cách th c :ất : bao gồm 2 cách thức : ồm cả đình dạng *.xml và định ức :

<linearLayout

Xmlns:android=http://schemas.android.com/apk/res/andro id

Android:layout_width=”match_parent”

Android:layout_height=”match_parent”

Android:orientation=”vertical”>

<imageView

Android:id=”@+id/imgScale”

Trang 9

Android:contentDrecription=”@null”/>

</linearLayout>

2.2 Các đ nh d ng Layout ịnh dang – Truy xuất ạng tài nguyên hình ảnh

 Bao g m các l p k th a t ViewGroup :ồm cả đình dạng *.xml và định ớc là 1 item ếu biên dịch tài nguyên thông qua đối ừ hạn định ừ hạn định

 S d ng trong các trử dụng như tài nguyên thông qua ục lưu trữ : ư mục lưu trữ :ờng ng h p xây d ng b c c t ọp xây dựng bố cục tổ ực thi của Bitmap bao gồm : ối ục lưu trữ : ổi

ch c hi n th m t đ i tức : ể có nhiều thư mục drawable theo từ hạn định ịnh ộc tính Bitmap trong XML : ối ư mục lưu trữ :ợc lưu trữ trong thư mục ng duy nh t.ất : bao gồm 2 cách thức :

 Đ i tối ư mục lưu trữ :ợc lưu trữ trong thư mục ng m c đ nh v trí top-left trên FrameLayout, ặc thu nhỏ 1 đối tượng hình ảnh theo thông số tỉ lệ ịnh ịnh

có th s d ng thu c tính Gravity đ thi t l p l i v ể có nhiều thư mục drawable theo từ hạn định ử dụng như tài nguyên thông qua ục lưu trữ : ộc tính Bitmap trong XML : ể có nhiều thư mục drawable theo từ hạn định ếu biên dịch tài nguyên thông qua đối ập các trạng thái có thể có : ạn định ịnh trí

 Ví d khai báo :ục lưu trữ :

<FrameLayout

Xmlns:android=”htpp://schemas.android.com/apk/res/android” Android:layout_width=”match_parent”

Android:layout_height=”match_parent”>

</FrameLayout>

 Các đ i tối ư mục lưu trữ :ợc lưu trữ trong thư mục ng k th a ph bi n :ếu biên dịch tài nguyên thông qua đối ừ hạn định ổi ếu biên dịch tài nguyên thông qua đối

o ViewFlipper : đ i tối ư mục lưu trữ :ợc lưu trữ trong thư mục ng cho phép th c hi n các ực thi của Bitmap bao gồm : ện

đ i tối ư mục lưu trữ :ợc lưu trữ trong thư mục ng ch đ phân trang, ch hi n th m t ở chế độ phân trang, chỉ hiện thị một ếu biên dịch tài nguyên thông qua đối ộc tính Bitmap trong XML : ỉ sử dụng cho đối tượng Ring : ện ịnh ộc tính Bitmap trong XML :

đ i tối ư mục lưu trữ :ợc lưu trữ trong thư mục ng 1 th i đi m.ở chế độ phân trang, chỉ hiện thị một ờng ể có nhiều thư mục drawable theo từ hạn định

Trang 10

 Ví d khai báo :ục lưu trữ :

<ViewFlipper

Xmlns:android=http://schemas.android.com/apk/res/android

Android:layout_width=”match_parent”

Android:layout_height=”match_parent”>

</ViewFlipper>

 Các phư mục lưu trữ :ơng ứng đã khaing th c s d ng :ức : ử dụng như tài nguyên thông qua ục lưu trữ :

o ScrollView : đ i tối ư mục lưu trữ :ợc lưu trữ trong thư mục ng cho phé th c hi n hi n ực thi của Bitmap bao gồm : ện ể có nhiều thư mục drawable theo từ hạn định

th các đ i tịnh ối ư mục lưu trữ :ợc lưu trữ trong thư mục ng ch đ cu n màn hình, ch ở chế độ phân trang, chỉ hiện thị một ếu biên dịch tài nguyên thông qua đối ộc tính Bitmap trong XML : ộc tính Bitmap trong XML : ỉ sử dụng cho đối tượng Ring : cho phé ch a 1 đ i tức : ối ư mục lưu trữ :ợc lưu trữ trong thư mục ng 1 th i đi m.ở chế độ phân trang, chỉ hiện thị một ờng ể có nhiều thư mục drawable theo từ hạn định

 Ví d khai báo :ục lưu trữ :

<ScrollView

Xmlns:android=http://schemas.android.com/apk/res/android Android:layout_width=”match_parent”

Android:layout_height=”match_parent”>

</ScrollView>

 Các phư mục lưu trữ :ơng ứng đã khaing th c s d ng :ức : ử dụng như tài nguyên thông qua ục lưu trữ :

Ngày đăng: 22/07/2019, 14:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w