Hệ thống thủy lực - Cơ sơ lý thuyết 1.1. Lịch sử phát triển và khả năng ứng dụng của HTTĐ thủy lực 1.2. Những ưu điểm và nhược điểm của hệ thống điều khiển bằng thủy lực 1.1.1. Ưu đi
Trang 1Chương 8: hệ thống điều khiển khí nén và điện
khí nén
8.1 hệ thống điều khiển khí nén
8.1.1 Biểu đồ trạng thái
+/ Biểu đồ trạng thái biểu diễn trạng thái các phần tử trong mạch, mối liên giữa các phần tử và trình tự chuyển mạch của các phần tử
+/ Trục tọa độ thẳng đứng biểu diễn trạng thái (hành trình chuyển động, áp suất, góc quay, ), trục tọa độ nằm ngang biểu diễn các bước thực hiện hoặc thời gian hành trình Hành trình làm việc được chia thành các bước, sự thay đổi trạng thái trong các bước được biểu diễn bằng đường đậm, sự liên kết các tín hiệu được biểu diễn bằng
đường nét mảnh và chiều tác động biểu diễn bằng mũi tên
+/ Xilanh đi ra ký hiệu dấu (+), lùi về ký hiệu (-)
+/ Các phần tử điều khiển ký hiệu vị trí “0” và vị trí “1” (hoặc “a”, “b”)
+/ Một số ký hiệu biểu diễn biểu đồ trạng thái:
tác động bằng cơ
Phần tử áp suất
t Phần tử thời gian Liên kết OR
Liện kết AND Tín hiệu rẽ nhánh
8.1.2 Các phương pháp điều khiển
Bao gồm các phương pháp sau
+/ Điều khiển bằng tay: điều khiển trực tiếp và điều khiển gián tiếp
+/ Điều khiển theo thời gian
+/ Điều khiển theo hành trình
+/ Điều khiển theo tầng
+/ Điều khiển theo nhịp
a Điều khiển bằng tay
+/ Điều khiển trực tiếp
Trang 2-
+ 1.0
1.2
P
0 1
A
R
P
0
1 1.1
X
R A
Biểu đồ trạng thái
+/ Điều khiển gián tiếp
Trạng thái
Ký hiệu Tên gọi Vị trí
1 2 3 4 5 6 1.0 Xilanh một
chiều
(+) (-) 1.2 Van đảo
chiều 3/2
1 0 1.1 Nút ấn 3/2 1
0
A
R P
0 1
A
R
P
0
1
-
P
0 1
R
A 1.2
Y
1.1
1.3
X
Trang 3b Điều khiển theo thời gian
Biểu đồ trạng thái
Trạng thái
Ký hiệu Tên gọi Vị trí
1 2 3 4 5 6 1.0 Xilanh một
chiều
(+) (-) 1.3 Van đảo
chiều 3/2
1 0 1.2 Nút ấn 3/2 1
0 1.1 Nút ấn 3/2 1
0
Trạng thái
Ký hiệu Tên gọi Vị trí
1 2 3 4 5 6 1.0 Xilanh hai
chiều
(+) (-) 1.3 Van đảo
chiều 5/2
1 0 1.2 Phần tử thời
gian
1 0 1.1 Nút ấn 3/2 1
0
A
R
P
0
1 X
A
R P
0
1
-P
0
1.3
Y
R S
1
1.2
t
X
1.1
Trang 4Điều khiển theo thời gian có chu kỳ tự động
1.0
Biểu đồ trạng thái
Trạng thái
Ký hiệu Tên gọi Vị
trí 1 2 3 4 5 6 7 1.0 Xilanh hai
chiều
(+) (-) 1.4 Van đảo
chiều 5/2
1 0 1.3 Phần tử
thời gian
1 0 1.2 Phần tử
thời gian
1 0 1.1 Nút ấn 3/2 1
0
P
0
X
1.4
Y
R S
1
A
R
P
0
1 X
1.3
A
R
P
0
1
X
1.2
A
R
P
0
1 1.1
Trang 5c Điều khiển theo hành trình
Biểu đồ trạng thái
Trạng thái
Ký hiệu Tên gọi Vị
trí 1 2 3 4 5 6 7 1.0 Xilanh hai
chiều
(+) (-) 1.4 Van đảo
chiều 5/2
1 0 1.3 Công tắc hành
trình 3/2
1 0 1.2 Công tắc hành
trình 3/2
1 0 1.1 Nút ấn 3/2 1
0
A
R
P
0
1 1.2
1.0
P
0 X
1.4
Y
R S
1
A
R
P
0 1
1.3
A
R
P
0 1
1.1
1.2 1.3
Trang 6d §iÒu khiÓn theo tÇng
+/ M¹ch ®iÒu khiÓn 2 tÇng
e1, e2 lµ tÝn hiÖu ®iÒu khiÓn vµo
a1, a2 lµ tÝn hiÖu ®iÒu khiÓn ra
Khi tÇng I cã khÝ nÐn, th× tÇng II sÏ kh«ng cã khÝ
II I
e2
e1
a2
a1 TÇng
nÐn vµ ng−îc l¹i
+/ M¹ch ®iÒu khiÓn 3 tÇng
e1, e2, e3 lµ tÝn hiÖu ®iÒu khiÓn vµo
a1, a2, a3 lµ tÝn hiÖu ®iÒu khiÓn ra
Khi tÇng I cã khÝ th× tÇng II vµ III kh«ng
cã khÝ, nghÜa lµ khi 1 tÇng cã khÝ th× 2 tÇng cßn l¹i
TÇng
a1 a2
I II III
a3
e2 IV
e3
a4
TÇng
a1 a2
I II
e2
a3 III
kh«ng cã khÝ
+/ M¹ch ®iÒu khiÓn 4 tÇng
Trang 7Ví dụ:
Biểu đồ trạng thái
Trạng thái Tên gọi Vị trí
1 2 3 4 5 6 7 Xilanh A (+)
(-) Xilanh B (+)
(-)
P
0
1.2 1
1.1
S0
0
1
0 1
S3
0 1
B
P
0
1.3
1
0
1
S4
0
1
S1
S4
S3
S1
S2
S2
S4
S3
Trang 8e Điều khiển theo nhịp
OR
0
Yn
1.1
On 1
0 1
Yn+1
A 1.2
AND
Xn
P
Zn
L
P
Zn+1
L
Mạch logic của chuổi điều khiển theo nhịp
S R S R
&
1
A2
S R 2
&
A3
S R 4 3
&
X4
A4
&
X3
X2
A1
Zn
Yn
X1
Yn+1
Zn+1
Biểu diễn đơn giản chuổi điều khiển theo nhịp
4 3
1 2
L
P
Yn
L
P
Yn+1
A4
A3
A2
A1
X4
X3
X2
X1
Trang 9Ví dụ:
Biểu đồ trạng thái
Trạng thái Tên gọi Vị trí
1 2 3 4 5 6 7 Xilanh A (+)
(-) Xilanh B (+)
Yn+1
P
Zn+1
L
Yn
P
Zn
L
P
0 1
B
P
0
1
0
1
0 1
0 1
0
1
0
1
0 1
0
1
S4 S
S1
S2
S4
S3
Trang 108.2 hệ thống điều khiển điện khí nén 8.2.1 Các phần tử điện
a Nút ấn thường mở
b Nút ấn thường đóng
c Tiếp điểm thường mở
d Tiếp điểm thường đóng
e Rơle
+/ Rơle điều khiển
+/ Rơle thời gian tác động muộn
+/ Rơle thời gian nhả muộn
f Nam châm điện của van
SR SA
Trang 118.2.2 Mạch điều khiển khí nén
a Mạch điều khiển có tiếp điểm tự duy trì
+/ Mạch khí nén
+/ Biểu đồ trạng thái
-+
P
0 1.1
R S
1
Y5
B A
1.0
Trạng thái Tên gọi Vị trí
1 2 3 4 Xilanh
1.0
(+)
(-)
+/ Mạch điện điều khiển
(+)
A1
K2
Xilanh lùi về
Xilanh đi tới
A2H3
K2 Tiếp điểm tự duy trì
K2
S1
S2
Trang 12b Mạch điều khiển có rơle thời gian tác động chậm
+/ Mạch khí nén
+/ Biểu đồ trạng thái
-+
P
0 1.1
R S
1
Y6
S2 1.0
Trạng thái Tên gọi Vị trí
1 2 3 4
Xilanh 1.0
(+)
(-) Van đ/k
5/2
1
0 Ctắc hành
trình S2
1
0 Rơle thời
gian K2
1
0
t +/ Mạch điện điều khiển
K4
A1
S2
Xilanh đi tới
Xilanh lùi về
K2
A1
Trang 13c M¹ch ®iÒu khiÓn theo nhÞp cã 2 xilanh khÝ nÐn
S1 S2
S3 S4
C«ng t¾c hµnh tr×nh S5 S2 S4 S3 S1
M¹ch ®iÖn ®iÒu khiÓn
K1
S5
(-)
(+)
Y1
S2
K2
SET quy tr×nh trë vÒ vÞ trÝ ban ®Çu
K3
K2
Y2
K5
K4
K3
K2
SET
K4
K1
S1
K4
K4
K3 S3
S4
K1
K5
S1
Trang 14Tài liệu tham khảo
[1] Hệ thống điều khiển bằng thủy lực - Nguyễn Ngọc Phương, Huỳnh Nguyễn Hoàng, nhà XBGD, 2000
[2] Truyền động dầu ép trong máy cắt kim loại - Nguyễn Ngọc Cẩn, ĐHBK HN,
1974
[3] Điều khiển bằng khí nén trong tự động hóa kỹ nghệ - Nguyễn Thành Trí biên
dịch, nhà xuất bản Đà Nẵng
[4] Hệ thống điều khiển tự động thủy lực - Trần Xuân Tùy, nhà XBKH và KT, HN
2002
[5] Hệ thống điều khiển bằng khí nén - Nguyễn Ngọc Phương, nhà XBGD, 1999
[6] Herbert E.Merritt, Hydraulic control systems, Printed in USA, 1967
[7] Claude Ducos Oléo - Hydraulique Technique et documentation, Lavoisier, Paris 1988
[8] M.Guillon, Hydraulic servo systems analysis and design, London, Butterworths, 1969
[9] Pneumatics, Basic Level TP 101, Festo Didactic, 1989