Quá trình hình thành đặc điểm thích nghi kiểu gen: A.. 1/ Sự hình thành màu sắc và hình dạng tự vệ của sâu bọ.. Sự hợp lí tương đối của các đặc điểm thích nghi... Sự hình thành màu xanh
Trang 3Dàn bài chung.
I Thích nghi kiểu hình – thích nghi kiểu gen:
A Thích nghi kiểu hình.
B Thích nghi kiểu gen.
C Ý nghĩa sự thích nghi.
II Quá trình hình thành đặc điểm thích nghi kiểu gen:
A Khái niệm.
B Các thí dụ.
1/ Sự hình thành màu sắc và hình dạng tự vệ của sâu bọ.
2/ Sự tăng cường sức đề kháng của sâu bọ và vi khuẩn.
III Sự hợp lí tương đối của các đặc điểm thích nghi.
Trang 5Thích nghi kieåu hình
Trang 6Con taéc keø hoa
Trang 8Thích nghi kieåu gen.
Trang 10Sự hình thành màu xanh lục của sâu lá cây
(màu sắc ngụy trang)
Sống sót, sinh sản ưu thế
=> con cháu đông.
Sống sót, sinh sản kém
=> con cháu hiếm.
Chim ăn sâu
Quá
trình
?
Đặc điểm thích nghi là
?
Biến dị có lợi
Quá
trình
CLTN
Biến dị màu sắc sâu lá cây
Xanh nhạt Xanh lục
Vàng Đỏ Xám Nâu
Biến dị bất lợi
?
?
Đặc điểm thích nghi là màu xanh lục
Nền xanh lục của lá cây
Nguyên liệu
Kết quả của CLTN
Trang 13Màu sắc báo hiệu
Trang 14Bọ rùa
Sâu lông
Sâu róm
Trang 16Sự tăng cường sức đề kháng của sâu bọ, vikhuẩn.
CLTN làm thay đổi tần số các alen.
Dạng kháng DDT chiếm
ưu thế.
Giao
tăng thêm
ĐB mới
a b
A B
?
Trang 19Thích nghi tương đối của sinh vật
Trang 21Hoa ngoâ
Trang 23Chuột chũi
Trang 25Con Kanguru
Trang 27Khuûng long
Trang 29Củng cố.
Giải thích sơ đồ: loài bướm sống
trên cây bạch dương (nước Anh)
Nền công nghiệp phát triển.
Có nhiều bụi khói
Bướm trắng
(cây bạch dương trắng) (Cây bạch dương phủ khói đen) Bướm đen
Trang 30Câu hỏi trắc nghiệm.
D CLTN thay thế QT kém thích nghi bằng QT có vốn gen
thích nghi hơn
Câu 1: Các nhân tố chi phối sự hình thành đặc điểm thích
nghi ở cơ thể sinh vật là:
A Quá trình biến dị, quá trình di truyền và quá trình CLTN
B Sự thay đổi của ngoại cảnh tác động trực tiếp lên cơ thể sinh vật.
C Quá trình ĐB, quá trình giao phối, quá trình CLTN
Trang 31Câu 2: Ý nghĩa của tính đa hình về kiểu gen của QT giao
phối là:
A Đảm bảo trạng thái cân bằng và ổn định của một số
loại kiểu hình trong QT
B Giải thích tại sao các thể dị hơp thường tỏ ra ưu thế
hơn so với các thể đồng hợp
D Sự hợp lí tương đối của các đặc điểm thích nghi
C Giúp sinh vật có tiềm năng thích ứng khi điều kiện
sống thay đổi
Trang 32Thích nghi kieåu gen hay kieåu hình
Caây mao löông