1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

PHONETIC LESSONS ON VOWELS AND CONSONANTS

80 3,4K 14
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phonetic Lessons On Vowels And Consonants
Trường học University of Language Studies
Chuyên ngành Phonetics
Thể loại Bài học
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 80
Dung lượng 1,76 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHONETIC LESSONS ON VOWELS AND CONSONANTS

Trang 1

NHỮNG BÀI HỌC PHÁT ÂM TỪ VỰNG CƠ BẢN

Unit 1:

Long vowel /i:/

Nguyên âm dài /i:/

Introduction

Cách phát âm: lưỡi đưa hướng lên trên và ra phía trước, khoảng cách môi trên và dưới hẹp,

mở rộng miệng sang 2 bên

Examples

Trang 2

three /θri:/ri:/ số 3

Identify the vowels which are pronounce /i:/ (Nhận biết các nguyên âm được phát âm là /i:/)

Các nguyên âm khác nhau sẽ cùng được phát âm sau là /i:/ trong những hợp cụ thể như sau:

1 Âm "e" được phát âm là/i:/ khi đứng liền trước hình thức tận cùng bằng phụ âm + e và trong

những chữ be, he, she, me

secede /sɪ'si:d/ phân ly, ly khai

kerosene /'kerəsi:n/ dầu hoả, dầu hôi

Vietnamese /vjetnə'mi:z/ người Việt Nam

2 Âm "ea" thường được phát âm là /i:/ khi: từ có tận cùng là"ea" hoặc "ea" + một phụ âm

3 "ee" thường được phát âm là /i:/

Trang 3

heel /hi:l/ gót chân

guarantee /gærən'ti:/ bảo đảm, cam đoan

Lưu ý: khi "ee" đứng trước tận cùng là "r" của 1 từ thì không phát âm là /i:/ mà phát âm là /iə/

Ví dụ beer /biə/, cheer /t∫iə/

4 "ei" được phát âm là /i:/ trong một số trường hợp:

deceive /dɪ'si:v/ đánh lừa, lừa đảo

Lưu ý: trong một số trường hợp khác "ei" được phát âm là /ei/, /ai/, /εə/ hoặc /e/ə/ hoặc /e/

5 "ey" thường được phát âm là /i:/ trong một số trường hợp

key /ki:/ chìa khoá

Lưu ý: "ey" còn được phát âm là /eɪ/ hay /i/ vídụ: prey /preɪ/, obey /o'beɪ/, money /mʌnɪ/

6 "ie" được phát âm là /i:/ khi nó là những nguyên âm ở giữa một chữ

belief /bi'li:f/ niềm tin, lòng tin

relieve /ri'li:v/ làm nhẹ bớt (đau buồn)

Trang 4

grievance /'gri:vəns/ lời trách, phàn nàn

grievous /'gri:vəs/ đau khổ, đau đớn

Cách phát âm: lưỡi đưa hướng lên trên và ra phía trước,

khoảng cách môi trên và dưới hẹp, mở rộng miệng sang 2 bên

So sánh với cách phát âm /i:/

Khi phát âm âm /ɪ/ ngắn, vị trí lưỡi thấp hơn, khoảng cách môi trên-dưới rộng hơn và miệng mở rộng 2 bên nhưng hẹp hơn một chút so với âm /i:/ dài

Examples

Trang 5

1 “a” được phát âm là /ɪ/ khi: đối với những danh từ có hai âm tiết và có tận cùng bằng age

2 “e” được phát âm là /ɪ/ trong tiếp đầu ngữ “be”, “de” và “re”

Trang 6

dethrone /dɪ’θroun/ roun/ phế vị, truất phế

reorganize /rɪ’ɔgənaɪz/ chỉnh đốn, tổ chức lại

3 “i” được phát âm là /ɪ/ trong từ có một âm tiết và tận cùng bằng một hoặc hai phụ âm i+phụ âm

4 "ui" được phát âm là /ɪ/

guinea /’gɪnɪ/ đồng tiền Anh (21shillings)

quixotic /kwɪk’sɔtɪk/ có tính anh hùng rơm

colloquial /kə'ləʊkwɪəl/ thuộc về đối thoại

UNIT 3Short vowel /e/

Trang 7

Nguyên âm ngắn /e/

Introduction

Cách phát âm: gần giống như phát âm /ɪ/, nhưng khoảng cách môi trên-dưới mở rộng hơn, vị trí lưỡi thấp hơn

Examples:

Identify the vowels which are pronounce /e/ (Nhận biết các nguyên âm được phát âm là /e/)

1 "a" được phát âm là /e/

Trang 8

2 "e" được phát âm là /e/ đối với những từ có một âm tiết mà có tận cùng bằng một hay nhiều phụ âm (ngoại trừ "r") hoặc trong âm tiết được nhấn mạnh của một từ.

Lưu ý: trường hợp ngoại lệ:

3 "ea" thường được phát âm là /e/ trong một số trường hợp như sau:

Trang 9

steady /'stedi/ đều đều

UNIT 4Short vowel /æ/

Nguyên âm ngắn /æ/

Introduction

Cách phát âm: Vị trí lưỡi thấp, chuyển động theo hướng đi xuống, miệng mở rộng (nhìn hình vẽ)

Examples

Trang 10

bad /bæd/ tồi tệ

Identify the vowels which are pronounce /æ/ (Nhận biết các nguyên âm được phát âm là /æ/)

“a” được phát âm là /æ/ trong các trường hợp:

- Trong những từ có một âm tiết mà tận cùng bằng một hay nhiều phụ âm

- Khi ở trong một âm tiết được nhấn mạnh của một chữ có nhiều âm tiết và đứng trước hai phụ âm

Trang 11

- Chú ý: Một số từ người Anh đọc là /aː/, người Mỹ đọc là /æ/

Nguyên âm ngắn /ʌ/

Introduction

Cách phát âm: Mở miệng rộng bằng 1/2 so với khi phát âm /æ/

đưa lưỡi về phía sau hơn một chút so với khi phát âm /æ/

Examples

Trang 12

much /mʌtʃ/ nhiều

Identify the vowels which are pronounce /ʌ/ (Nhận biết các nguyên âm được phát âm là /ʌ/)

1 "o" thường được phát âm là /ʌ/ trong những từ có một âm tiết, và trong những âm tiết được nhấn mạnh của những từ có nhiều âm tiết

Example Transcription Meanings

among /əˈmʌŋ/ trong số, trong đám

nothing /ˈnʌθɪŋ/ɪŋ/ không có gì

thorough /ˈθɪŋ/ʌrə/ hoàn toàn, khắp cả

2 "u" thường được phát âm là /ʌ/ đối với những từ có tận cùng bằng u+phụ âm

Example Transcription Meanings

Trang 13

Example Transcription Meanings

uneasy /ʌnˈiːzɪ/ bối rối, lúng túng

unhappy /ʌnˈhæpɪ/ không sung sướng

umbrage /ˈʌmbrɪdʒ/ bóng cây, bóng mát

umbilicus /ʌm'bɪlɪkəs/ cái rốn

3 "oo" thường được phát âm là /ʌ/ trong một số trường hợp như

Example Transcription Meanings

Trang 14

Cách phát âm: đưa lưỡi xuống thấp và về phía sau, miệng mở không rộng cũng không hẹp quá (nhìn hình vẽ)

Example

hearken /'hɑːkən/ lắng nghe (thường dùng

trong văn chương)

Identify the vowels which are pronounce /ɑː/(Nhận biết các nguyên âm được phát âm là /ɑː/)

1 "a" được phát âm là /ɑː/ trong một số trường hợp

Trang 15

smart /smɑːt/ thông thái, thông minh

2 "ua" và "au" cũng có thể được phát âm là /ɑː/

hearken /'hɑːkən/ lắng nghe (thường dùng

trong văn chương)

Trang 16

Identify the vowels which are pronounce /ɒ/ (Nhận biết các nguyên âm được phát âm là /ɒ/)

"o" thường được phát âm là /ɒ/ trong một số trường hợp

bother /ˈbɒðəʳ/ làm phiền, quấy rầy

dolmen ˈdɒlmen/ mộ đá (khảo cổ học)

Trang 17

Example:

cortisone /ˈkɔːtɪzəʊn/ Hoocmôn chữa viêm và dị ứng

bought /bɔːt/ mua (quá khứ của buy)

Identify the vowels which are pronounce / ɔː/ (Nhận biết các nguyên âm được phát âm là / ɔː/ )

1 "a" được phát âm là /ɔː/ trong những từ có một âm tiết mà tận cùng bằng "ll"

Trang 18

hall /hɔːl/ hội trường, phòng họp lớn

2 "o" thường được phát âm là /ɔː/ trong những từ có nhóm or+phụ âm

adorn /ə'dɔːn/ trang hoàng, tô điểm

corpulent /'kɔːpjulənt/ mập mạp, béo phệ

fortify /'fɔːtɪfaɪ/ củng cố, làm mạnh thêm

mordant /'mɔːdənt/ chua cay (lời nói)

portable /'pɔːtəbl/ di động, có thể mang theo

3 "au" thường được phát âm là /ɔː/ trong một số trường hợp như:

fault /fɔːlt/ lỗi lầm, điều sai lầm

haunt /hɔːnt/ ám ảnh, hay lui tới

launch /lɔːntʃ/ hạ thủy (một chiếc tàu)

daughter /'dɔːtə(r)/ con gái(trong gia đình)

laundry /'lɔːndrɪ/ tiệm giặt ủi

maunder /'mɔːndə(r)/ nói huyên thuyên, lung tung

Trang 19

4 "aw" thường được phát âm là /ɔː/ khi trong một từ có tận cùng là aw hay aw+phụ âmExample Transcription Meanings

awful /'ɔːfəl/ khủng khiếp, hãi hùng

tawny /'tɔːnɪ/ hung hung (màu sắc)

mawkish /'mɔːkɪʃ/ nhạt nhẽo, ủy mị

5 "oa" được phát âm là /ɔː/ khi đứng trước "r"

UNIT 9Short Vowel /ʊ/

Nguyên âm ngắn /ʊ/

Introduction

Cách phát âm: lưỡi di chuyển về phía sau, môi mở hẹp và tròn

Trang 20

could /kʊd/ có thể (quá khứ của can)

Identify the vowels which are pronounce / ʊ/ (Nhận biết các nguyên âm được phát âm là / ʊ/ )

1 "o" được phát âm là /ʊ/ trong một số trường hợp

2 "oo" thường được phát âm là /ʊ/

Trang 21

foot /fʊt/ chân

3 "ou" được phát âm là /ʊ/ trong một số trường hợp :

UNIT 10Long vowel /u:/

Nguyên âm dài /u:/

Trang 22

pool /puːl/ ao, bể bơi

eschew /ɪsˈtʃuː/ tránh làm, kiêng cữ

through /θri:/ruː/ thông suốt, xuyên suốt

Identify the vowels which are pronounce / uː/ (Nhận biết các nguyên âm được phát âm là / uː/ )

1 "o" thường được phát âm là /ʊ/ trong một vài từ thông dụng có tận cùng bằng o hay o với phụâm

remove /rɪ'muːv/ bỏ đi, làm mất đi

2 "u" còn được phát âm là /ʊ/

brute /bruːt/ con vật, người thô bạo

brutal /'bruːtl/ thô bạo, dã man

lunar /ˈluːnə/ thuộc về mặt trăng

Trang 23

lunacy /ˈluːnəsɪ/ sự điên rồ

lunatic /ˈluːnətɪk/ người điên rồ

lubricant /ˈluːbrɪkənt/ chất dầu mỡ

3 "oo" còn được phát âm là /ʊ/

goodly /'guːglɪ/ (mắt) lồi, thao láodoomsday /'duːmzdeɪ/ ngày tận thế

4 "ou" được phát âm là /ʊ/ trong một số trường hợp

croupier /'kruːpɪə/ người hồ lì (ở sọng bạc)

5 "ui" được phát âm là /ʊ/ trong một số trường hợp

bruise /bruːz/ vết thương, vết bầm tím da

Trang 24

bruit /bruːt/ tin đồn, tiếng đồn

juice /dʒuːs/ nước cốt, nước trái cây

cruise /kruːz/ cuộc đi chơi trên biển

recruit /rɪˈkruːt/ mộ binh, tuyển lính

burst /bɜːst/ sự nổ tung, tiếng nổ

Trang 25

sir /sɜː(r)/ ngài (trong xưng hô)

surgeon /ˈsɜːdʒən/ bác sĩ phẫu thuật

occur /əˈkɜː(r)/ xảy ra, xảy đến

Identify the vowels which are pronounce / ɜː/ (Nhận biết các nguyên âm được phát âm là /ɜː/ )

1 "o" thường được phát âm là /ɜː/ trong một số trường hợp

2 "u" còn được phát âm là /ɜː/

3 "i", "e", "ea" và "ou" thỉnh thoảng cũng được phát âm là /ɜː/ khi trọng âm rơi vào những từ này

were /wɜː(r)/ thì, là (quá khứ của to be)

Trang 26

courtesy /ˈkɜːtəsɪ/ lịch sự, nhã nhặn

sir /sɜː(r)/ ngài (trong xưng hô)

circuit /ˈsɜːkɪt/ chu vi, mạch điện

banal /bəˈnɑːl/ thường, tầm thường

Trang 27

1 "a" được phát âm là /ə/

changeable /ˈtʃeɪndʒəbļ/ có thể thay đổi được

explanation /ˌekspləˈneɪʃən/ sự giải thích

magnanimity/ˌmægnəˈnɪmɪti/ lòng quảng đại

2 "e" được phát âm là /ə/

Trang 28

Example Transcription Meaning

continue /kənˈtɪnjuː/ tiếp tục

handsome /ˈhænsəm/ lịch sự, hào hoarandom /ˈrændəm/ tình cờ, ngẫu nhiênrancorous /ˈræŋkərəs/ hay thù oán, hiềm khích

cordon /ˈkɔːdən/ vòng đai, vòng cấm địa

4 "u" được phát âm là /ə/

5 "ou" được phát âm là /ə/

dangerous /ˈdeɪndʒərəs/ nguy hiểm

Trang 29

Cách phát âm: phát âm hơi kéo dài từ /e/ dần dần chuyển đến và kết thúc tại /ɪ/ Âm /ɪ/ phát âmrất ngắn và nhanh.

Example

steak /steɪk/ miếng cá, thịt để nướng

amazing /əˈmeɪz/ làm sửng sốt, kinh ngạc

Identify the vowels which are pronounce / eɪ / (Nhận biết các nguyên âm được phát âm là / eɪ /)

1 "a" được phát âm là /eɪ/

+ Trong những từ có một âm tiết và có hình thức tận cùng bằng a+phụ âm+e

Trang 30

tape /teɪp/ dây, dải băng

+ Trong một âm tiết ở liền trước có tận cùng bằng "ion" và "ian"

translation /trænsˈleɪʃən/ biên dịch

preparation /ˌprepərˈeɪʃən/ sự chuẩn bị

invasion /ɪnˈveɪʒən/ sự xâm chiếm

liberation /ˌlɪbəˈreɪʃən/ sự phóng thích

Canadian /kəˈneɪdiən/ người Canada

Australian /ɒsˈtreɪliən/ người Úc

Ngoại lệ:

companion /kəmˈpænjən/ bạn đồng hành

Librarian /laɪˈbreəriən/ người quản thư việnvegetarian /ˌvedʒɪˈteəriən/ người ăn chay

2 "ai" được phát âm là /eɪ/ khi đứng trước một phụ âm trừ "r"

Trang 31

nail /neɪl/ móng tay

3 "ay" thường được phát âm là /eɪ/ trong những từ có tận cùng bằng "ay"Example Transcription Meaning

Ngoại lệ:

mayor /meə(r)/ ông thị trưởng

4 "ea" được phát âm là /eɪ/

steak /steɪk/ miếng mỏng, lát mỏng

5 "ei" thường được phát âm là /eɪ/

Trang 32

freight /freɪt/ chở hàng bằng tàu

6 "ey" thường được phát âm là /eɪ/

UNIT 14

Diphthong / aɪ /

Nguyên âm đôi / aɪ /

Introduction

Cách phát âm: âm này bắt đầu bằng một nguyên âm ở giữa lưỡi /ɑː/ và nâng lên trên đến chữ /

ɪ/, khi phát âm /ɑː/ miệng mở rộng, đến /ɪ/ miệng hẹp dần

Example

Trang 33

child /tʃaɪld/ đứa trẻ

paradigm /ˈpærədaɪm/ hệ biến hóa

aisle /aɪl/ lối đi giữa các hàng ghế

psyche /ˈsaɪki/ linh hồn, tinh thần

Identify the vowels which are pronounce / aɪ / (Nhận biết các nguyên âm được phát âm là / aɪ /)

1 "i" thường được phát âm là /aɪ/ đối với những từ có một âm tiết mà tận cùng bằng i+phụ âm+e

2 "ei" thường được phát âm là /aɪ/ trong một số trường hợp

either /ˈaɪðə(r)/ một trong hai, cả hai

neither /ˈnaɪðə(r)/ không cái nào

Trang 34

seismic /ˈsaɪzmɪk/ (thuộc) động đất

3 "ie" được phát âm là /aɪ/ khi nó là những nguyên âm cuối của một từ có một âm tiết

4 "ui" được phát âm là /aɪ/ trong những từ có ui+phụ âm+e

inquire /ɪnˈkwaɪə(r)/ điều tra, thẩm tra

require /rɪˈkwaɪə(r)/ đòi hỏi, yêu cầu

squire /skwaɪə(r)/ người cận vệ

5 "uy" phát âm là /aɪ/

Example Transcription Listen Meaning

Trang 35

hoist /hɔɪst/ nhấc bổng lên, thang máy

Identify the vowels which are pronounce / ɔɪ / (Nhận biết các nguyên âm được phát âm là / ɔɪ /)

"oi" và "oy" thường được phát âm là /ɔɪ/ (Xem ví dụ trên)

Trang 36

(vào trang sức)

Identify the vowels which are pronounce / aʊ / (Nhận biết các nguyên âm được phát âm là / aʊ /)

1 "ou" được phát âm là /aʊ/ trong những từ có nhóm "ou" với một hay hai phụ âm

found /faʊnd/ tìm thấy (quá khứ của find)

Trang 37

south /saʊθri:// hướng nam, phía nam

stout /staʊt/ chắc bền, dũng cảm, kiên

cườngaround /əˈraʊnd/ xung quanh, vòng quanh

sound /saʊnd/ một cách đúng đắn, hoàn

toàn và đấy đủfountain /ˈfaʊntɪn/ suối nước, nguồn nước

2 "ow" được phát âm là /aʊ/

power /paʊə(r)/ sức mạnh, quyền lực

powder /ˈpaʊdə(r)/ bột, thuốc bột

drown /draʊn/ chết đuối, chết chìm

Trang 38

thorough /ˈθri:/ʌrəʊ/ hoàn toàn, hoàn hảo

Identify the vowels which are pronounce / əʊ / (Nhận biết các nguyên âm được phát âm là / əʊ /)

1 "O" thường được phát âm là /əʊ/ khi nó ở cuối một từ

mosquito /məˈskiːtəʊ/ con muỗi

Trang 39

toe /təʊ/ ngón chân

2 "oa" được phát âm là /əʊ/ trong một từ có một âm tiết tận cùng bằng một hay hai phụ âm

moan /məʊn/ tiếng than, tiếng rên vang

moat /məʊt/ hào, xung quanh thành trì

3 "ou" có thể được phát âm là /əʊ/

4 "ow" được phát âm là /əʊ/

Trang 40

Nguyên âm đôi / ɪə /

superior /suːˈpɪəriə(r)/ ở trên, cao cấp hơn

beard /bɪəd/ đương đầu, chống cự với

Identify the vowels which are pronounce /ɪə/ (Nhận biết các nguyên âm được phát âm là /ɪə/)

1 "ea" được phát âm là /ɪə/ trong những từ có nhóm ear

Trang 41

fear /fɪə(r)/ sợ hãi

smear /smɪə(r)/ trát, bôi lem nhem

dreary /ˈdrɪəri/ buồn tẻ, buồn rầu

2 "ee" phát âm là /ɪə/ khi đứng trước tận cùng là "r" của mỗi từ

Lưu ý: trong một số sách / eə / được kí hiệu là / ɛə /

Example

Trang 42

Example Transcription Meaning

upstairs /ʌpˈsteəz/ trên gác, trên tầng

their /ðeə(r)/ của họ (tính từ sở hữu)

stare /steə(r)/ cái nhìn chằm chằm

Identify the vowels which are pronounce / eə / (Nhận biết các nguyên âm được phát âm là / eə /)

1 "a" được phát âm là /eə/ trong những từ có một âm tiết mà tận cùng bằng "are" hoặc trong một âm tiết của một từ khi "a" đứng trước "r"

prepare /prɪˈpeə(r)/ chuẩn bị

garish /ˈgeərɪʃ/ lòe loẹt, sặc sỡ

various /ˈveəriəs/ đa dạng, phong phú

sectarian /sekˈteəriən/ thuộc môn phái

librarian /laɪˈbreəriən/ cán bộ thư viện

vegetarian /ˌvedʒɪˈteəriən/ người ăn chay

invariable /ɪnˈveəriəbl/ cố định, không thay đổi

Ngoại lệ

are /ɑː(r)/ là (dạng số nhiều của to be)

Trang 43

2 "ai" phát âm là /eə/ khi đứng trước "r"

fairy /ˈfeəri/ tưởng tượng, hư cấu

3 "ea" được phát âm là /eə/

bearish /ˈbeərɪʃ/ hay cáu gắt

4 "ei" có thể được phát âm là /eə/

their /ðeə(r)/ của họ (từ sở hữu)

Trang 44

tour /tʊə(r)/ cuộc đi chơi, du lịch

Identify the vowels which are pronounce /ʊə/ (Nhận biết các nguyên âm được phát âm là /ʊə/)

1 "oo" được phát âm là /ʊə/ trong những từ có một âm tiết mà tận cùng bằng "r"

boor /bʊə(r)/ người cục mịch, thô lỗ

moor /mʊə(r)/ buộc, cột (tàu thuyền)

2 "ou" có thể được phát âm là /ʊə/

tourist /ˈtʊərɪzəm/ sự du lịch

tournament /ˈtʊənəmənt/ cuộc đấu thương trên ngựa

Trang 45

Examples Transcriptions Meanings

Trang 46

frog /frɒg/ con ếch

together /təˈgeðə(r)/ cùng nhau

Trang 47

sailing /ˈseɪlɪŋ/ việc đi thuyền

sensible /ˈsentsɪbļ/ có thể cảm nhận được

Identify the letters which are pronounced /s/ (Nhận biết các chữ được phát âm là /s/)

1 "c" được phát âm là /s/ khi nó đứng trước e, i hoặc y

Examples Transcriptions Meanings

recycle /ˌriːˈsaɪkl/ tái sinh, tái chế

century /ˈsentʃ ə ri/ thế kỷ

cigar /sɪˈgɑː(r)/ thuốc, xì gà

civilize /ˈsɪvɪlaɪz/ làm văn minh, khai hóa

cynic /ˈsɪnɪk/ người hay chỉ trích

cyclist /ˈsaɪkl/ người đi xe đạp

cypress /ˈsaɪprəs/ cây bách diệp

Ngoại lệ:

Examples Transcriptions Meanings

soccer /ˈsɒkə(r)/ môn túc cầu

Ngày đăng: 04/09/2013, 21:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Âm "e" được phát âm là/i:/ khi đứng liền trước hình thức tận cùng bằng phụ âm+e và trong - PHONETIC LESSONS ON VOWELS AND CONSONANTS
1. Âm "e" được phát âm là/i:/ khi đứng liền trước hình thức tận cùng bằng phụ âm+e và trong (Trang 2)
Cách phát âm: Vị trí lưỡi thấp, chuyển động theo hướng đi xuống, miệng mở rộng. (nhìn hình vẽ) - PHONETIC LESSONS ON VOWELS AND CONSONANTS
ch phát âm: Vị trí lưỡi thấp, chuyển động theo hướng đi xuống, miệng mở rộng. (nhìn hình vẽ) (Trang 9)
+ Trong những từ có một âm tiết và có hình thức tận cùng bằng a+phụ âm+e - PHONETIC LESSONS ON VOWELS AND CONSONANTS
rong những từ có một âm tiết và có hình thức tận cùng bằng a+phụ âm+e (Trang 31)
Đặc tính: phụ âm kêu (voiced consonant) âm được tạo ra giữa lưỡi và vòm mềm (xem hình vẽ) (back-velar), âm bật (flosive) - PHONETIC LESSONS ON VOWELS AND CONSONANTS
c tính: phụ âm kêu (voiced consonant) âm được tạo ra giữa lưỡi và vòm mềm (xem hình vẽ) (back-velar), âm bật (flosive) (Trang 47)
forms /fɔrmz/ hình thức - PHONETIC LESSONS ON VOWELS AND CONSONANTS
forms fɔrmz/ hình thức (Trang 54)
NHỮNG BÀI HỌC PHÁT ÂM TỪ VỰNG CƠ BẢN PHẦN CUỐI : BÀI 36  BÀI 44 - PHONETIC LESSONS ON VOWELS AND CONSONANTS
36  BÀI 44 (Trang 70)
Cách phát âm: đây là âm vòm miệng không tròn có hình thức nửa nguyên âm. khi phát âm có vị trí như trượt từ âm / iː/ hay /ɪ/ tới nguyên âm đi sau nó - PHONETIC LESSONS ON VOWELS AND CONSONANTS
ch phát âm: đây là âm vòm miệng không tròn có hình thức nửa nguyên âm. khi phát âm có vị trí như trượt từ âm / iː/ hay /ɪ/ tới nguyên âm đi sau nó (Trang 70)
cone /kəʊn/ hình nón - PHONETIC LESSONS ON VOWELS AND CONSONANTS
cone kəʊn/ hình nón (Trang 81)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w