Thông tin chung về môn học Tên môn học: KỸ THUẬT NÂNG - VẬN CHUYỂN Mã môn học: Số tín chỉ: 2 Thuộc chương trình đào tạo của khóa: 2010, bậc: đại học chính quy. Loại môn học: Tự chọn. Các môn học
Trang 1KỸ THUẬT NÂNG VẬN CHUYỂN
CHƯƠNG 6 CƠ CẤU DI CHUYỂN
(TRAVELING MECHANISME)
Trang 21 PHÂN LOẠI
Cơ cấu di chuyển
Cơ cấu di chuyển trên ray Cơ cấu di chuyển không ray
Cơ cấu đặt trong phần di chuyển
Cơ cấu đặt ngòai phần di chuyển
Di chuyển bằng bánh xích
Di chuyển bằng bánh hơi
Trang 31 PHÂN LOẠI (tt)
Cơ cấu di chuyển trên ray
Cơ cấu đặt trong phần di chuyển
Trang 41 PHÂN LOẠI (tt)
Cơ cấu di chuyển trên ray
Cơ cấu đặt ngoài phần di chuyển
Trang 51 PHÂN LOẠI (tt)
Cơ cấu di chuyển không ray Cơ cấu di chuyển không ray
Trang 61 CẤU TẠO
Sơ đồ cơ cấu di chuyển dạng cầu
đồ cơ cấu di chuyển xe con):
Nhược điểm : ntr ↓ => Mx -> nặng ↑
Traveling motion is effected by a low- speed cross-shaft driven by a motor and reduction gear at the centre of the bridge.
Trang 7a Dẫn động tập trung có trục truyền tốc độ cao:
Ưu điểm : ntr => M↑ x ↓ -> nhẹ
Nhược : yêu cầu lắp ráp chính xác
1 CẤU TẠO
Sơ đồ cơ cấu di chuyển dạng cầu(tt)
Traveling motion is effected by a high-speed cross- shaft
Trang 81 CẤU TẠO
Sơ đồ cơ cấu di chuyển dạng cầu(tt)
Dẫn động tập trung
Trang 91 CẤU TẠO
Sơ đồ cơ cấu di chuyển dạng cầu(tt)
Dẫn động tập trung
Trang 10 Dẫn động riêng:
Dễ lắp ráp, bảo dưỡng
Nhẹ.
Sử dụng khi tầm rộng lớn: 16m ; L/B < 6 ↑
Nhược: cần lưu ý khả năng đ/c đồng tốc.
1 CẤU TẠO
Sơ đồ cơ cấu di chuyển dạng cầu(tt)
Traveling motion effected by individual drive
Trang 111 CẤU TẠO
Sơ đồ cơ cấu di chuyển dạng cầu(tt)
Dẫn động riêng
Trang 121 CẤU TẠO
Sơ đồ cơ cấu di chuyển dạng cầu(tt)
Dẫn động riêng
Trang 131 BÁNH XE (wheel)
Trang 14 Kiểm tra ứng suất dập theo Kovalxki
Tiếp xúc đường:
Tiếp xúc điểm:
]
[
.
167 ,
d
R b
E P
] [
.
2 1
2
d f
d
R
E P k
R2) (R1
) (
09
,
9 2
2
1
2
E E
E E E
+
= P = k g.k n.D c
1 BÁNH XE (wheel)
Trang 151 XÁC ĐỊNH LỰC CẢN VÀ
CÔNG SUẤT ĐỘNG CƠ
Các lực cản (The resistance to motion)
Ma sát, gió, độ nghiêng
Quán tính (khi làm việc không ổn định)
The resistance the motor of a bridge or
trolley drive has to overcome in
producing motion along the track is that
due to friction, inertia, wind effect and, in
some instances, the resistance due to
Trang 161 XÁC ĐỊNH LỰC CẢN VÀ
CÔNG SUẤT ĐỘNG CƠ (tt)
=
⇒
+ +
+
=
+
= +
=
µ µ µ
2
d f G Q M
G
Q 2
d f
.
N 2
d F M
M M
ms
2 1
ms
G Q
Ma sát lăn giữa bánh xe và ray.
Ma sát cổ trục bánh xe.
Ma sát gờ bánh xe.
2
1
D W
Trang 171 XÁC ĐỊNH LỰC CẢN VÀ
CÔNG SUẤT ĐỘNG CƠ (tt)
Lực cản tổng cộng:
Công suất động cơ:
( )α
α
G Q W
G Q
1 W W W
W = + +
(m/phút) v
; (kG) W
: với
) kW
(
102 60
v W
N
η
=
Trang 185.MỞ MÁY VÀ PHANH CƠ CẤU DI CHUYỂN
(starting and stopping the traveling motion)
-The equation of moments at starting is given by
-Mt : is the moment of resistance to crane or
trolley with load
-M1 : the resistance moment due to inertia
consists of the moment due to inertia of
gyrating masses of the mechanism.
-M2 :the moment due to the inertia of the
rectilinearly displacing masses of load and crane
trolley
2 1
2 fd ) G Q ( k
M t = + +
η
m 2
dc 2
t
t i.
375
n D ) G Q (
M = +
m
dc I
2 i i t
t.
375
n ) D G
( k
M = ∑
Trang 19 The adhesion margin at starting is given then by
25 , 1 g
j G D
d f
G n
m W
G K
d 0
5.MỞ MÁY VÀ PHANH CƠ CẤU DI CHUYỂN
(starting and stopping the traveling motion
Đối với máy trục dẫn động riêng biệt: Kb được tính khi chỉ một
động cơ làm việc, vật treo phía không làm việc Khi đó không tính lực quán tính khi mở máy:Kb 1,1.≥
Để tăng lực bám:
Khởi động bằng 4 bánh xe dân động khi đạt được vận tốc ổn định thì tắt bớt 2 động cơ
Kiểm tra Mm để chọn động cơ có Mm nhỏ hơn
Trang 20d b
W g
J G
G
5.MỞ MÁY VÀ PHANH CƠ CẤU DI CHUYỂN
(starting and stopping the traveling motion
Trang 21 Stopping
acceleration and must be counteracted by increasing motor power whereas at stopping it assist in bringing the motion at rest, adding to the retardation and lessening the amount of work to be done by the brake
p
dc I
2 i i p
2 dc
2 p
t 375
n ) D G (
k t
i 375
n
GD i
2
) 2 fd
(
G
5.MỞ MÁY VÀ PHANH CƠ CẤU DI CHUYỂN
(starting and stopping the traveling motion
Trang 226 TRÌNH TỰ TÍNH TOÁN
CƠ CẤU DI CHUYỂN
a Dẫn động bằng điện:
dc bx
dc D
v
n n
n
i = = π
Trang 231 TRÌNH TỰ TÍNH TOÁN
CƠ CẤU DI CHUYỂN (tt)
a Cơ cấu dẫn động bằng tay.
Các số liệu: Sơ đồ hình học, sơ đồ cấu tạo, Q,G,F,
Thiết kế và chọn bộ truyền
Tính toán các chi tiết còn lại (loại này không dùng
Trang 246 CƠ CẤU DI CHUYỂN BẰNG DÂY KÉO
(Rope- and chain- operated cross-traverse
mechanisms)
4 1 2
W
: xe kéo
Lực W1 - Lực cản ma sát lăn
W2 - Lực cản gió
∆ S - Lực căng dư cáp nâng:
H - Lực trùng cáp
Trang 25 W1 - Lực cản ma sát lăn
W2 - Lực cản gió
∆ S - Lực căng dư cáp nâng:
Theo sơ đồ
G Q ( K
(F F v )
q K
W2 = 1 . 0 +
2 3
2 max
2 1
4
S
1
Q S
) 1
.(
Q
1
Q )
1 (
Q S
S S
η
η η η
η
η η η
η
∆
= +
=
= +
+
− +
Với
) 1
(
) 1
η η
h , ) 1 1
(
8 2
l q H
với
6 CƠ CẤU DI CHUYỂN BẰNG DÂY KÉO
(Rope- and chain- operated cross-traverse
mechanisms)
Trang 26 Công suất động cơ:
Momen trục tang dẫn động:
Công suất:
4 1
1 1
2
.
η η
D F
M =
(v/ph)
n
; (N.m) M
)
( 9750
.
1 0 1
với
kW n
M N
η
=
6 CƠ CẤU DI CHUYỂN BẰNG DÂY KÉO
(Rope- and chain- operated cross-traverse
mechanisms)
Trang 27 ANY QUESTIONS ?
………
THANK YOU