1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Các tổ chức tín dụng nhà nước

9 832 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các tổ chức tín dụng nhà nước
Trường học Ngân Hàng Nhà Nước Việt Nam
Chuyên ngành Tín Dụng
Thể loại Bài viết
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 182,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các tổ chức tín dụng nhà nước bao gồm:

Trang 1

Nguồn NHNN Việt Nam:

Các tổ chức tín dụng nhà nước bao gồm:

1.Ngân hàng Chính sách xã hội Việt Nam

Trụ sở chính : 68 Đường Trường Chinh, Đống Đa, Hà Nội

Vốn điều lệ : 5.988 tỷ đồng

Được thành lập theo quyết định số 230/QĐ-NH5 ngày 01/09/1995

2.Ngân hàng Công thương Việt Nam

Trụ sở chính : 108 Trần Hưng Đạo, Hà Nội

Vốn điều lệ : 7.554 tỷ đồng

Được thành lập theo quyết định số 285/QĐ-NH5 ngày 21/09/1996

3.Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam

Trụ sở chính : 191 Bà Triệu, Hoàn Kiếm, Hà Nội

Vốn điều lệ : 7.490tỷ đồng

Được thành lập theo quyết định số 287 /QĐ-NH5 ngày 21/09/1996

4.Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam

Trụ sở chính : Số 2 Láng Hạ, Ba Đình, Hà Nội

Vốn điều lệ : 10.400 tỷ đồng

Được thành lập theo quyết định số 280/QĐ-NH5 ngày 15/10/1996

5.Ngân hàng Phát triển nhà Đồng bằng sông Cửu Long

Trụ sở chính : Số 9 Võ Văn Tần - Quận 3 - TP Hồ Chí Minh

Vốn điều lệ : 744 tỷ đồng

Được thành lập theo quyết định số 769/TTg ngày 18/09/1997

6.Ngân hàng phát triển Việt Nam

Trụ sở chính : 25A Cát Linh, Hà Nội

Vốn điều lệ : 5.000 tỷ đồng

Được thành lập theo quyết định số 108/2006/QĐ-TTg ngày 15/05/2006

Trang 2

Các ngân hàng thương mại cổ phần đô thị bao gồm:

Stt Tên ngân hàng Số đăng ký Ngày cấp Vốn pháp định Địa chỉ trụ sở chính

1 An Bình 0031/NH-GP 15/04/1993 2.300 tỷ đồng 47 Điện Biên Phủ, Q1, TPHCM

2 Bắc Á 0052/NHGP 01/09/1994 400 tỷ đồng 117 Quang Trung TP Vinh Nghệ An

3 Dầu khí Toàn Cầu 0043/NH-GP 13/11/1993 1.000 tỷ đồng 273 Kim Mã, Ba Đình, Hà Nội

4 Gia Định 0025/NHGP 22/08/1992 444 tỷđồng 135 Phan Đăng Lưu, Q Phú Nhuận, TPHCM

5 Hàng hải 0001/NHGP 08/06/1991 1400 tỷ đồng Toà nhà VIT 519 Kim Mã, Hà Nội

6 Kiên Long 0054/NH-GP 18/09/1995 580 tỷ đồng 44 Phạm Hồng Thái – P.Vĩnh Thanh Vân–TX Rạch giá-Tỉnh Kiên Giang

7 Kỹ Thương 0040/NHGP 06/08/1993 2.521 tỷ đồng 70-72 Bà Triệu Hà Nội

8 Miền Tây 0016/NH-GP 06/04/1992 200 tỷ đồng 127 Lý Tự Trọng, P An Hiệp, TP Cần Thơ

9 Nam Việt 0057/NH-GP 18/09/1995 500 tỷ đồng 39-41-43 Bến Chương Dương, Q1, TPHCM

10 Nam Á 0026/NHGP 22/08/1992 575,9 tỷ đồng 97 bis Hàm Nghi, Q1, TPHCM

11 Ngoài quốc doanh 0042/NHGP 12/08/1993 1.500 tỷ đồng số 8 Lý Thái Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội

12 Nhà Hà Nội 0020/NHGP 06/06/1992 1.400 tỷ đồng B7 Giảng Võ Q Ba Đình Hà Nội

13 Phát triển Nhà TPHCM 0019/NHGP 06/06/1992 500 tỷ đồng 33-39 Pasteur Q1 TP HCM

14 Phương Nam 0030/NHGP 17/03/1993 1.434 tỷ đồng 279 Lý Thường Kiệt Q11 TP HCM

15 Phương Đông 0061/NHGP 13/04/1996 1.111 tỷđồng 45 Lê Duẩn Q1 TP HCM

16 Quân Đội 0054/NHGP 14/09/1994 1.547 tỷ đồng 03 Liễu Giai Q Ba Đình Hà Nội

17 Quốc tế 0060/NHGP 25/01/1996 2.000 tỷ đồng 64-68 Lý Thường Kiệt Hà Nội

18 Sài Gòn 0018/NHGP 1.970 tỷ 193, 203 Trần Hưng Đạo, Q1 TPHCM

Trang 3

06/06/1992 đồng

19 Sài Gòn-Hà Nội 0041/NH-GP 13/11/1993 500 tỷ đồng 138- Đường 3/2- Phường Hưng Lợi – TP Cần Thơ - Tỉnh Cần Thơ

20 Sài gòn công thương 0034/NHGP 04/05/1993 1.020 tỷđồng Số 2C Phú Đức Chính,Q1 TPHCM

21 Sài gòn thương tín 0006/NHGP 05/12/1991 4.449 tỷ đồng 266-268 Nam kỳ khởi nghĩa Q3.TPHCM

22 Thái Bình Dương 0028/NHGP 22/08/1993 553 tỷ đồng 340 Hoàng Văn Thụ, Q.Tân Bình, TPHCM

23 Việt Nam Thương tín

2399/QĐ-NHNN 15/12/2006

500 tỷ đồng

35 Trần Hưng Đạo, TX Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng

24 Việt Á 09/05/2003 12/NHGP 500 tỷđồng 115-121 Nguyễn Công Trứ.Q1.TP HCM

25 Xuất nhập khẩu 0011/NHGP 06/04/1992 2.800 tỷ đồng 7 Lê Thị Hồng Gấm Q1 TPHCM

26 Xăng dầu Petro- limex 0045/NH-GP 13/11/1993 200 tỷ đồng 132-134 Nguyễn Huệ, Thị xã Cao Lãnh-Tỉnh Đồng Tháp

27 Á Châu 0032/NHGP 24/04/1993 2.630 tỷ đồng 442 Nguyễn Thị Minh Khai Q3 TP HCM

28 Đông Nam Á 0051/NHGP 25/03/1994 3.000 tỷ đồng 16 Láng Hạ, Đống Đa, Hà Nội

29 Đông Á 0009/NHGP 27/03/1992 1,400 tỷđồng 130 Phan Đăng Lưu Q Phú Nhuận TPHCM

30 Đại Dương 0048/NH-GP 30/12/1993 1.000 tỷ đồng Số 199-Đường Nguyễn Lương Bằng - TP Hải Dương

31 Đại Tín 0047/NH-GP 29/12/1993 504 tỷ đồng Xã Long Hoà-Huyện Cần Đước-Tỉnh Long An

32 Đại Á 0036/NH-GP 23/09/1993 500 tỷ đồng 56-58 Đường Cách mạnh tháng 8- Thành phố Biên Hoà-Tỉnh Đồng Nai

33 Đệ Nhất 0033/NHGP 27/04/1992 300 tỷ đồng 715 Trần Hưng Đạo Q5 TPHCM

Trang 4

Các ngân hàng thương mại cổ phần nông thôn bao gồm:

Stt Tên ngân hàng Số đăng ký Ngày cấp Vốn điều lệ Địa chỉ trụ sở chính

1 Mỹ Xuyên

0022/NH-GP 12/09/1992

500 tỷ đồng

248,Trần Hưng Đạo-Phường Mỹ Xuyên-Thị xã Long Xuyên- Tỉnh An Giang

Loại hình Ngân hàng liên doanh tại Việt Nam

STT Tên ngân hàng Số Giấy Phép Ngày tháng cấp giấy phép Địa chỉ

Vốn điều

lệ

(triệu USD)

1 INDOVINA BANK 135/GP-SCCI 21/11/1990 39 Hàm Nghi, Q1, TPHCM 50 triệu

USD

2 SHINHANVINA BANK 10/NH-GP 04/01/1993 3-5 Hồ Tùng Mậu, Q.1, TPHCM 30 triệu

USD

3 VID PUBLIC BANK 01/NH-GP 25/03/1992 53 Quang Trung, Hà Nội 20 triệu

USD

4 VINASIAM (Việt Thái) 19/NH-GP 20/04/1995 2 Phú Đức Chính, Q.1, TPHCM 20 triệu

USD

5 Việt-Nga 11/GP-NHNN 30/10/2006 85 Lý Thường Kiệt, Quận Hoàn Kiếm, Hà NộI 30 triệu

USD

Loại hình Chi nhánh ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam

STT Tên ngân hàng Số Giấy Phép cấp giấy phép Ngày tháng Địa chỉ

Vốn điều lệ

(triệu USD)

1 ABN Amro Bank(Hà lan) 23/NHGP 14/09/1995 360 Kim Mã, Hà Nội 15 triệu

USD

2 ANZ (Australia & New ZealandBanking Group) (Úc) 08/NH-GPCN 19/01/1996 TPHCM (CN phụ)

3 ANZ (Australia & New ZealandBanking Group) (Úc) 07/NH-GP 15/06/1992 14 Lê Thái Tổ, Hà Nội 20 triệu

USD

4 BANK OF CHINA (Trung Quốc) 21/NH-GP 24/07/1995 115 Nguyễn Huệ, Q.1, TPHCM 15 triệu

USD

5 BANK OF TOKYO MIS-UBISHI UFJ (Nhật) 24/NH-GP 17/02/1996 5B Tôn Đức Thắng, Q.1, TPHCM 45 triệu

USD

6 BANKOK BANK(Thái lan) 03/NH-GP 15/04/1992 35 Nguyễn Huệ, Q.1,TPHCM 15 triệu

USD

Trang 5

06/NH-GPCN 10/08/1994 Hà Nội (CN phụ) 56 Lý Thái Tổ

7 BNP (Banque Nationale de Pa-ris) (Pháp) 05/NH-GP 05/06/1992 SaiGon Tower, 29 Lê Duẩn,Q.1, TPHCM 15 triệu

USD

8 CALYON (Pháp) 02/NH-GP 01/04/1992 21-23 Nguyễn Thị Minh Khai, TPHCM 20 triệu

USD

9 CALYON (Pháp) 04/NH-GP 27/05/1992 Hà Nội Tower, 49 Hai Bà Trưng, Hà Nội (CN phụ)

10 CHINFON COM BANK (Đài loan) 11/NH-GP 09/04/1993 14 Láng Hạ, Hà Nội 30 triệu

USD

07/NH-GPCN 24/12/1994 27 Tú Xương, Quận 3, TPHCM (CN phụ)

11 CITY BANK (Mỹ) 13/NH-GP 19/12/1994 17 Ngô Quyền,Hà Nội 20 triệu

USD

12 CITY BANK (Mỹ) 35/NH-GPCN 22/12/1997 TPHCM(CN phụ)

13 Cathay United Bank (Đài Loan) 08/GP-NHNN 29/06/2005 123 Trần Quý Cáp, Thị xã Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam 15 triệu

USD

14 Chinatrust Com.Bank (Đài loan) 04/NH-GP 06/02/2002 1-5 Lê Duẩn, Q1, TPHCM 15 triệu

USD

15 DEUSTCHE BANK (Đức) 20/NH-GP 28/06/1995 Saigon Centre tầng 12,13,14,65 Lê Lợi, Q.1,

TPHCM

15 triệu USD

16 FENB (Mỹ) 03/NHNN-GP 20/05/2004 Số 2A-4A, Tôn Đức Thắng,Q1, TP.HCM 15 triệu

USD

17 First Commercial Bank (Đài loan) 09/NHNN-GP 09/12/2002 88 Đồng Khởi, Q1, TP HCM 15 triệu

USD

18 HONGKONG SHANGHAI BANKING CORPERATION

(Anh) 15/NH-GP 22/03/1995

235 Đồng khởi,Q.1, TPHCM 15 triệuUSD

19 HONGKONG SHANGHAI BANKING CORPERATION

(Anh)

01/NHNN-GP 04/01/2005 23 Phan Chu Trinh, Q.HoànKiếm, Hà Nội 15 triệuUSD

20 JP Morgan CHASE bank(Mỹ) 09/NH-GP 27/07/1999 29 Lê Duẩn, Q.1, TPHCM 15 triệu

USD

21 KOREA EXCHANGE BANK (KEB) (Hàn Quốc) 298/NH-GP 29/08/1998 360 Kim Mã Hà nội 15 triệu

USD

22 LAO-VIET BANK (Lào) 05/NH-GP 23/03/2000 17 Hàn Thuyên, Hà Nội triệu2,5

USD

Trang 6

23 LAO-VIET BANK (Lào) 08/NHGP 14/04/2003 181 Hai Bà Trưng, Q1, TPHCM (CN thứ 2) triệu2,5

USD

24 MAY BANK (Malaysia) 05/GP-NHNN 29/03/2005

Cao ốc Sun Wah Tower,

115 Nguyễn Huệ, Q1, TPHCM

15 triệu USD

25 MAY BANK (Malaysia) 22/NH-GP 15/08/1995 63 Lý Thái Tổ, Hà Nội 15 triệu

USD

26 Mega International CommercialCo., (Đài loan) 25/NH-GP 03/05/1996 5B Tôn Đức Thắng, Q.1, TPHCM 15 triệu

USD

27 Mizuho Corporate BANK(Nhật) 02/GP-NHNN 30/03/2006 Tầng 18, Sun Wah, 115 Nguyễn Huệ, Q1, TPHCM 15 triệu

USD

28 Mizuho Corporate BANK(Nhật) 26/NH-GP 03/07/1996 63 Lý Thái Tổ, Hà Nội 15 triệu

USD

29 NATEXIS (Pháp) 06/NH-GP 12/06/1992 173 Võ Thị Sáu, Q3, TPHCM 15 triệu

USD

30 OCBC (Singapore)(Keppel) 27/NH-GP 31/10/1996 SaiGon Tower, 29 Lê Duẩn,Q.1, TPHCM 15 triệu

USD

31 SHINHAN BANK (Hàn Quốc) 17/NH-GP 25/03/1995 41 Nguyễn Thị Minh Khai, Q.1, TPHCM 15 triệu

USD

32 STANDARD CHARTERED BANK (Anh) 12/NH-GP 01/06/1994 49 Hai Bà Trưng, Hà Nội 15 triệu

USD

33 Standard Chartered Bank (Anh)- Chi nhánh TP Hồ Chí

Minh

12/GP-NHNN 28/12/2005

Tầng 2, Saigon Trade Cen-ter, Q1, TPHCM 15 triệuUSD

34 Sumitomo-Mitsui Banking Cor-poration (Nhật Bản)(SMBC) 1855/GP-NHNN 20/12/2005 Toà nhà The Landmark T9, 5B Tôn Đức Thắng, Q1, TP

Hồ Chí Minh

15 triệu USD

35 UNITED OVERSEAS BANK (UOB)(Singapore) 18/NH-GP 27/03/1995 17 Lê Duẩn, Q.1, TPHCM 15 triệu

USD

36 WOORI BANK (Hàn Quốc)- Chi nhánh TP Hồ Chí Minh 1854/GP-NHNN 20/12/2005

P808, lầu 18 toà nhà Sun Wah, 115 Nguyễn Huệ, Q1,

TP Hồ Chí Minh

15 triệu USD

37 WOORI BANK(Hàn Quốc) (Hanvit cũ) 16/NH-GP 10/07/1997 360 Kim Mã, Hà Nội 15 triệu

USD

Loại hình Văn phòng đại diện ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam

STT Tên ngân hàng Số Giấy Ngày tháng cấp Địa chỉ

Trang 7

Phép giấy phép

1 ABN Amro (Hà Lan) 294/QĐ-NHNN 30/01/2007 162 Pasteur, Q.1 HCM

2 ANZ BANK (Úc) 07/GP-VPĐD 10/04/2003 6 Phan Văn Trị Cần Thơ

3 Acom Co., Ltd (Nhật) 06/GP-NHNN 30/05/2006 Tầng M Toà nhà Sun Wah, 115 Nguyễn Huệ, Q1, TPHCM

4 American Express Bank (Mỹ) 1622/QĐ-NHNN 10/11/2005 31 Hai Bà Trưng, Hà Nội

5 American Express Bank (Mỹ) 01/GP-NHNN 29/01/2007 Số 8 Nguyễn Huệ, Q1, TPHCM

6 BHF - Bank Aktiengesellschaft (Đức) 293/QĐ-NHNN 30/01/2007 35 Nguyễn Huệ, Q.1, HCM

7 BNP Paribas (Pháp) 1588/QĐ-NHNN 11/08/2006 6B Tràng Tiền, Hà Nội

8 Bank of India (Ấn Độ) 2355/QĐ-NHNN 07/12/2006 Số 2 Thi Sách, Q.1, Tp HCM

9 Bayerische Hypo-und Vereins- bank (Đức) 1991/QD-NHNN 20/10/2006 2 Ngô Quyền, Hà Nội

10 Bipielle Bank (Adamas) (Thuỵ Sỹ) 292/QĐ-NHNN 30/01/2007 40 Bà Huyện Thanh Quan HCM

11 Bipielle Bank (Adamas) (Thuỵ Sỹ) 1489/QĐ-NHNN 22/11/2004 50 Thi Sách Hà Nội

12 Cathay United Bank (Đài Loan) 09/GP-NHNN 06/12/2004 88 Hai Bà Trưng, Hà Nội

13 Cathay United Bank (Đài Loan) 06/GP-NHNN 12/05/2005 26 Hồ Tùng Mậu, Q1, TPHCM

14 Chinatrust Commercial Bank (Đài loan) 711/QĐ-NHNN 12/04/2006 41B Lý Thái Tổ Hà Nội

15 Commerzbank (Đức) 03/GP-NHNN 11/04/2006 Toà nhà Landmark, 5B Tôn Đức Thắng, Q1, TPHCM

16 Commonwealth Bank of Aus- tralia (Australia) 1563/QĐ-NHNN 28/10/2005 31 Hai Bà Trưng Hà Nội

17 DEUSTCHE BANK (Đức) 04/GP-NHNN 04/05/2007 Hà Nội

18 Dresdner Bank AG (Đức) 1657/QĐ-NHNN 17/11/2005 31 Hai Bà Trưng Hà Nội

19 E.Sun Commercial Bank (Đài Loan) 03/GP-NHNN 11/04/2007 37 Tôn Đức Thắng, Q1, TPHCM

20 First Commercial Bank (Đài loan) 312/QĐ-NHNN 30/03/2004 198 Trần Quang Khải, Hà nội

21 Fortis Bank (Bỉ) 08/GP-NHNN 11/09/2006 Toà nhà Daewoo, Ba Đình, Hà Nội

22 Fortis Bank (Bỉ) 1633/QĐ- 11/11/2005 115 Nguyễn Huệ, Q.1, HCM

Trang 8

23 Fubon Bank (Hongkong) Lim- ited (Hồng Kông) 1530/QĐ-NHNN 24/10/2005 115 Nguyễn Huệ, Q1, TPHCM

24 GE Money (Hồng Kụng) 05/GP-NHNN 20/04/2006 P606 Metropole Center, 56 Lý Thái Tổ, Hoàn Kiếm, Hoàn

Kiếm

25 HSH Nord Bank AG (Hambur- gische Landesbank) (Đức) 346/QĐ-NHNN 06/04/2004 44B Lý Thường Kiệt, Hà Nội

26 Hana Bank (Hàn Quốc) 56/GP-NHNN 12/11/2007 Tầng 10, Toà nhà Bitexco, 19-25 Nguyễn Huệ, Q.1, TP.HCM

27 Hongkong & Shanghai Banking Corporation (HSBC) (Anh) 1829/QĐ-NHNN 21/09/2006 12 Đại lộ Hoà Bình, phườn An Cư, Ninh Kiều, Cần Thơ

28 Hua Nan Commercial Bank, Ltd (Đài Loan) 05/GP-VPĐD 11/06/2004 535 Kim Mã, Hà Nội

29 Indian Oversea Bank (Ấn Độ) 22/GP-NHNN 25/01/2008

30 Industrial Bank of Korea (Hàn Quốc) 10/GP-

NHNN-VPĐD

13/10/2005 34 Lê Duẩn, Q.1, Tp HCM

31 JP Morgan Chase Bank (Mỹ) 1567/QĐ-NHNN 22/12/2005 31 Hai Bà Trưng Hà Nội

32 Kookmin Bank 22/GP-NHNN 21/09/2007

1709A Trung tâm thương mại Sài Gòn, 37 Tôn Đức Thắng, Q1, TPHCM

33 Korea Exchange Bank (Hàn quốc) 06/GP-VPĐD 24/07/2002 34 Lê Duẩn, Q.1, Tp HCM

34 KrasBank (Nga) 01/GP-VPĐD 28/01/2003 37 Tôn Đức Thắng, Q.1, Tp HCM

35 Land Bank of Taiwan (Đài Loan) 07/GP-NHNN 12/05/2005 Lầu 7, 5B Tôn Đức Thắng, Q1, TPHCM

36 Landesbank Baden-Wuerttem- berg (Đức) 754/QĐ-NHNN 17/04/2006 27 Lý Thái Tổ Hà Nội

37 Mitsubishi UFJ Lease & Finance Company Limited 17/GP-NHMM 13/09/2007 TPHCM

38 Natexis Banque BFCE (Pháp) 1494/QĐ-NHNN 22/11/2004 53 Quang Trung, Hà Nội

39 National Bank of Kuwait (Cô- oét) 1124/QĐ-NHNN 09/09/2004 Sun Wah Tower, 115 Nguyễn Huệ, Q1, TPHCM

40 Nova Scotia Bank (Canada) 2116/QĐ-NHNN 10/11/2006 17 Ngô Quyền,Hà Nội

41 Reiffeisen Zentral Bank Ostrre- ich (RZB) (Áo) 242/QĐ-NHNN 10/03/2005 6 Phùng Khắc Hoan, Q.1, Tp HCM

42 Sinopac Bank (Đài Loan) 1450/QĐ-NHNN 24/07/2006 2A-4A, Tôn Đức Thắng, Q1, TPHCM

Trang 9

43 Société Générale Bank (Pháp) 1589/QĐ-NHNN 11/08/2006 2A-4A Tôn Đức Thắng, Q.1, TpHCM

44 Société Générale Bank (Pháp) 1590/QĐ-NHNN 11/08/2006 44B Lý Thường Kiệt, Hà Nội

45 Taishin International Bank (Đài Loan) 02/GP-NHNN 11/01/2005 Số 8 Nguyễn Huệ, Q1, TPHCM

46 Taiwan Shin Kong Commercial Bank 23/GP-NHNN 21/09/2007 Lầu 3, Broadway D, 152 Nguyễn Lương Bằng, Q7,

TPHCM

47 The Shanghai Commercial and Savings Bank, Ltd (Đài Loan) 11/GP-NHNN 01/12/2005 Đồng Nai

48 The Sumitomo Bank, Ltd (Nhật) 07/GP-NHNN 24/09/2004 44Lý Thường Kiệt, Hà Nội

49 Union Bank of Taiwan (Đài Loan) 1290/QĐ-NHNN 30/08/2005 8 Nguyễn Huệ, Q.1, Tp HCM

50 Visa International (Mỹ) 03/GP-NHNN 26/01/2005 SaiGon Tower, 29 Lê Duẩn, Q.1, TPHCM

51 Wachovia, N.A (Mỹ) 01/GP-NHNN 20/02/2006 6B Tràng Tiền, Hà Nội

52 Wachovia, N.A (Mỹ) 16/GP-VPĐD 08/08/2003 235 Đồng Khởi, Quận 1, Tp HCM

Ngày đăng: 23/10/2012, 10:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w