Cáchidrocacbon nào cho dới đây là đồng đẳng của nhau: Câu 2: Hãy nêu 3 trờng hợp trong đó 2 loại hợp chất có cùng công thức chung nhng không phải là đồng đẳng.. Viết công thức cấu tạo củ
Trang 1Phần I: Câu hỏi lý thuyết phần hóa đại cơng
I- Dạng 1: Đồng đẳng – đồng phân – công thức cấu tạo – Tên gọi đồng phân – đồng phân – công thức cấu tạo – Tên gọi công thức cấu tạo – đồng phân – công thức cấu tạo – Tên gọi Tên gọi
1 Xác định hợp chất thuộc dãy đồng đẳng nào?
Câu 1: Hợp chất nh thế nào đợc gọi là đồng đẳng của nhau? Các rợu etylic,
n–propylic và isopropylic có phải là đồng đẳng của nhau không? Tại sao? Cáchidrocacbon nào cho dới đây là đồng đẳng của nhau:
Câu 2: Hãy nêu 3 trờng hợp trong đó 2 loại hợp chất có cùng công thức chung
nhng không phải là đồng đẳng Cho ví dụ minh hoạ?
Câu 3: Các chất cho dới đây có phải là đồng đẳng của nhau không? Tại sao?
C2H2 , C3H4 , C4H6
Câu 4: Ngời ta nhận thấy khi đốt cháy các đồng đẳng của một loại rợu thì tỉ lệ
2
chúng là các đồng đẳng của loại rợu gì? (no, không no, hay thơm)
Câu 5: a Parafin là gì? Olefin là gì?
Câu 7 : Các phân tử isopentan và isobuten có thể tạo thành các gốc hidrocacbon
hoá trị I nào ?
Câu 8 : Đốt cháy hoàn toàn một hidrocacbon X (0,1 mol) trong oxi d Sản phẩm
đẳng nào? Gọi tên X?
Câu 9: Hỗn hợp X gồm 2 hiđrocacbon A và B là liên tiếp trong cùng một dãy
đồng đẳng Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X Sản phẩm thu đợc cho lội qua bình 1
1
Trang 2thu đợc 19,7g kết tủa C và dung dịch D Đun nóng D lại thu đợc 19,7g kết tủanữa A, B thuộc dãy đồng đẳng nào? Xác định A, B.
Câu 10: Những chất có công thức phân tử sau đây có thuộc cùng dãy đồng đẳng
không? Tại sao?
CH4 ; C3H8 ; C5H10 ; C2H4 ; C3H4 ; C2H2
Câu 1: Các chất có cùng KLPT có phải là đồng phân không? Vậy thế nào là
đồng phân? Cho thí dụ minh hoạ
Câu 2: Hãy nêu điều kiện cần và đủ để 1 HCHC có đồng phân cis-trans (trừ
mạch kín) Viết công thức cấu tạo của các đồng phân cis-trans của axit có công
cis-trans không? Gọi tên X
Câu 3: a Hãy xác định công thức cấu tạo của C6H14 biết rằng khi tác dụng với
b Isopren có thể cộng hợp Brom theo tỉ lệ mol là 1 : 1 theo 3 cách tạothành 3 đồng phân vị trí Viết công thức cấu tạo của 3 đồng phân đó
d Viết công thức cấu tạo và gọi tên 3 đồng phân mạch nhánh của penten(C5H10)
phân của A
Câu 4: Hãy viết công thức cấu tạo của những chất có tên gọi sau:
a 1–clo, 2, 3–dimetylbutan b 2–clo, 2, 3–dimetylbutan
c Metyl phenylete d Benzylic (phenyl metylic)
e 2, 4, 6 trinitro toluen f Axit lactic
Câu 5: Từ các công thức cấu tạo cho dới đây hãy gọi tên chúng:
Trang 3Câu 6: Hãy viết công thức cấu tạo của tất cả các đồng phân là dẫn xuất của
benzen có công thức phân tử:
isopropyl xiclohecxan? Đồng phân nào khi hợp nớc cho ta rợu bậc 2, bậc 3?
Câu 7 : a Viết công thức cấu tạo và gọi tên các ankan có công thức phân tử
Câu 8 : Cho n–butan phản ứng với Clo theo tỉ lệ mol 1 : 1 có chiếu sáng đợc
quan hệ giữa số đồng phân và hoá trị của các nguyên tố Cl, O, N
Câu 11: Viết công thức cấu tạo các đồng phân của:
a C3H5Br3
Câu 12: a Đồng phân là gì?
b Viết các công thức cấu tạo của các đồng phân ứng với công thức
C4H10?
c Nêu ý nghĩa của công thức phân tử và công thức cấu tạo trong hoáhọc hữu cơ
cấu tạo các đồng phân của A và B
Câu 13: Có những loại hợp chất mạch hở nào ứng với công thức tổng quát
Câu 14: 1 Một số hợp chất có công thức CxHyOz có M = 60 đvC
3
Trang 4a Viết CTCT các hợp chất đó và cho biết chúng có phải là đồngphân của nhau không?
b Trong các chất trên chất nào tác dụng đợc với Na, NaOH?
2 Cho rợu no bậc 2, đơn chức A Biết tỷ khối hơi của A so với oxi = 2,3125 Hãy viết CTCT của A và các đồng phân rợu của nó Viết phơng
Câu 15: 1 Khi mất 1 phân tử H2O, axit táo :
OH
có thể tạo thành 2 axit là đồng phân cis-trans của nhau
Viết CTCT của các axit đó
2 Viết tất cả các đồng phân mạch hở của các axit và este có CTPT
Câu 16: Có 4 chất ứng với công thức phân tử C3H6O, C3H6O2, C3H4O, C3H4O2
đ-ợc kí hiệu ngẫu nhiên là A, B, C, D
tạo thành B; oxi hoá C thu đợc D
a Viết công thức cấu tạo của A, B, C, D
b Viết các phơng trình phản ứng khi cho:
- C, D lần lợt tác dụng với CuO ở nhiệt độ thờng
Câu 17 : Có 5 hợp chất hữu cơ mạch hở A, B, C, D, E chỉ chứa các nguyên tố C,
H, O, khối lợng phân tử đều bằng 74 và đều không làm mất màu nớc Brom Cho
ứng tráng gơng) ta thu đợc kết quả sau :
Trang 5Câu 18: Công thức đơn giản nhất của một hidrocacbon là (CxH2x+1)n và một axit
Câu 19: X, Y là các hợp chất hữu cơ đồng chức chứa các nguyên tố C, H, O Khi
2 2
2 2
Câu 21: Viết CTCT của chất X có công thức C5H8, biết rằng khi hidro hoá chất
đó ta thu đợc chất isopentan Chất này có khả năng trùng hợp thành cao su đợckhông?
Câu 22: Chất A có CTPT là C11H20O4 A tác dụng với NaOH tạo ra muối của axithữu cơ B mạch thẳng và 2 rợu là etanol và propanol-2
a Viết công thức cấu tạo của A, B và gọi tên chúng
b Từ B, viết phơng trình phản ứng tạo thành tơ nilon-6,6
c Hãy giải thích tại sao tơ nilon-6,6 dễ bị axit và kiềm phá huỷ?
Câu 23: Một hợp chất hữu cơ A chứa 10,35% hidro, khi đốt cháy A ta chỉ thu
chức, còn khi cho tác dụng với dung dịch thuốc tím thì thu đợc rợu đa chức
Câu 24: Dựa vào số electron hoá trị của nguyên tử C hãy chứng minh công thức
Câu 25: Công thức tổng quát của các hidrocacbon có dạng: CnH2n+2–2a
a Cho biết ý nghĩa của chỉ số a
b Đối với các chất xiclopentan; naptalen; stiren; 2-metyl butadien-1,3;vinyl axetilen thì a nhận những giá trị nào?
II- Dạng 2: Sự ảnh hởng qua lại giữa các nguyên tử trong phân tử hợp chất hữu cơ
5
Trang 6Câu 1: a Hãy giải thích vì sao mạch C càng tăng, độ hoà tan trong nớc của axit
và rợu lại giảm?
b Vì sao khi chng cất dung dịch glixerin và dd saccarozơ lại phải chngcất dới áp suất thấp?
Câu 2: a Tính axit biến đổi nh thế nào trong dãy đồng đẳng HCOOH?
Câu 3: a Tại sao khi phenol và anilin tác dụng với Brom thì các vị trí nhóm thế
-u tiên vào ortho và para?
b Phát biểu qui tắc thế vòng ở benzen
Câu 4 : a Vì sao glixerin làm tan đợc Cu(OH)2 nhng C2H5OH lại không có khảnăng đó?
b Lấy 2 phản ứng để minh họa ảnh hởng qua lại của các nguyên tửtrong phân tử phenol
Câu 5 : 1 Axit cacboxylic là gì ? Hãy giải thích nguyên nhân gây ra tính axit
của axit cacboxylic trong dung dịch nớc
- Do tan nhiều trong nớc
- Do phân tử bị phân cực
- Do cặp electron giữa N và H bị hút mạnh về phía N
- Do N còn có cặp electron tự do nên phân tử có thể nhận thêm proton
III- Dạng 3: Các loại phản ứng chính trong hoá học hữu cơ
1 Các loại phản ứng hoá học hữu cơ
Câu 1: a Thế nào là phản ứng thế? Hãy giải thích cơ chế của phản ứng giữa Clo
Viết các phơng trình phản ứng để minh hoạ
c Phản ứng đồng trùng hợp khác với phản ứng trùng hợp chỗ nào? Nêu vídụ?
d Viết phản ứng đồng trùng hợp tạo thành các polime từ các monome sau:
Trang 71 Vinyl clorua với vinyl axetat
2 Butadien-1,3 với Stiren
3 Butadien-1,3 với Acrilonitryl
e So sánh phản ứng trùng hợp và phản ứng trùng ngng tạo thành polime.Cho ví dụ minh hoạ
Câu 3: Thế nào là phản ứng tách nớc từ rợu? Nêu nội dung qui tắc Zaizep? Có
mấy cách tách nớc từ rợu? Cho ví dụ?
Câu 4 : Hãy nêu sự giống nhau và khác nhau giữa:
a Phản ứng cộng và phản ứng trùng hợp
b Phản ứng hợp nớc và phản ứng thuỷ phân
Câu 5 : 1 Thế nào là phản ứng cộng? Lấy ví dụ các phản ứng cộng đã học và
viết các phơng trình phản ứng cho một loại phản ứng cộng nào đó có đủ đại diệncác liên kết kép
2 Định nghĩa, cho ví dụ và so sánh phản ứng thế halogen và cộnghalogen của các hidrocacbon, lấy các chất đầu của các dãy đồng đẳng để minhhọa
Câu 6 : a Thế nào là phản ứng este hoá? Phản ứng este hoá có đặc tính gì đáng
chú ý?
b Thế nào là phản ứng thuận nghịch? Lấy một phản ứng hữu cơ làm ví dụ?
Câu 7: Hãy nêu các phơng pháp làm tăng mạch C và giảm mạch C trong hoá
học hữu cơ? Cho ví dụ minh họa?
2 Vấn đề cân bằng phản ứng oxi hoá khử của hợp chất hữu cơ
Cân bằng các PTPƯ sau theo phơng pháp cân bằng electron:
Trang 8Phần II: câu hỏi lý thuyết phần hidrocacbon
3 a Hỗn hợp A gồm 1 ankan và 1 anken Đốt cháy hỗn hợp A thì thu đợc a
ankadien hay aren)
Câu 2: Cho các hidrocacbon không vòng có cấu tạo phân tử dạng C3Hn ứng vớigiá trị có thể có của n, hãy cho biết:
- Tên của hidrocacbon, cấu tạo phân tử
- Có mấy loại liên kết trong phân tử và số liên kết trong mỗi loại?
- Mạch C trong phân tử là mạch thẳng hay gấp khúc
Câu 3: Cho C2H2 phản ứng với H2 (Pd xúc tác) và cho 2 phân tử C2H2 trùng hợpthành vinyl axetilen Hỏi 2 phản ứng đó có phải là phản ứng oxi hoá khử không?
Câu 4: 1 Viết các PTPƯ:
c Đồng trùng hợp propilen và butadien-1,3
tích không khí vừa đủ trong bình thép kín, sau phản ứng đa về nhiệt độ ban đầu(ngng tụ hơi nớc và áp suất không đáng kể) Xác định % thể tích các khí trong
sau phản ứng so với trớc phản ứng?
Câu 5: Viết PTPƯ khi cho propilen tác dụng với O2, dung dịch Br2, HCl, trùnghợp thành polime trong điều kiện nhiệt độ, áp suất, chất xúc tác thích hợp
Câu 6: 1 Khi đốt cháy 1 thể tích hidrocacbon A cần 6 thể tích oxi và sinh ra 4
Trang 9Câu 7: Ankadien là gì? Có mấy loại ankadien xét về cấu tạo? Quan trọng nhất là
loại nào? Cho ví dụ? Viết PTPƯ điều chế butadien-1,3 từ rợu etylic; từ axetilen?
Câu 8: 1 Nêu tính chất hoá học chủ yếu của etan, etilen, benzen, toluen Qua đó
rút ra kết luận về khả năng tham gia phản ứng thế và cộng của các chất trên (sắptheo thứ tự mạnh yếu)
Gọi tên, nêu những ứng dụng của sản phẩm tạo thành
Câu 9: Isopren tác dụng với Br2 và isopentan, tác dụng Cl2 (as) tỉ lệ phân tử đều
là 1 : 1 thì mỗi trờng hợp tạo ra bao nhiêu chất đồng phân của nhau?
Câu 10: Cho 2 hỗn hợp C2H2, HCl và C6H6, Cl2 tỉ lệ mol 1: 1,5 đối với từng hỗnhợp Với điều kiện chiếu sáng có xúc tác, hiệu suất phản ứng 100%, trong mỗitrờng hợp tạo ra chất gì?
Câu 11: Đốt cháy một cây nến nặng 35,2g và đặt vào một hình hộp kín mỗi
cạnh 7,5dm chứa đầy không khí Hỏi cây nến có cháy không? Giả thiết rằng nếu
đợc làm bằng 1 loại parafin có 25 nguyên tử C trong phân tử (thể tích cây nến
a Et xăng và dầu thắp (dầu hoả) có mùi đặc trng dễ nhận trong khi vasơlin
và parafin sạch không có mùi rõ rệt
b Et xăng dễ bắt lửa hơn dầu thắp, và dầu thắp lại dễ bắt lửa hơn parafin(nến)
lửa không màu Tại sao nến lại cháy với ngọn lửa sáng mặc dù đều có công thức
Phần III: hợp chất hữu cơ có nhóm chức
I- Bài tập về rợu
Câu 1: a Nêu tính chất hoá học của rợu?
b Giải thích tại sao nguyên tử H trong nhóm –OH của rợu có tính linh
động, nhng rợu lại không có tính axit nh những axit hữu cơ cũng nh axit vô cơchứa oxi?
năng đó?
d Viết các PTPƯ chuyển hoá từ olefin thành rợu, andehit,axitcacboxylic tơng ứng dới dạng tổng quát
9
Trang 10Câu 2: Công thức phân tử của một rợu A là CnHmOx Hỏi m, n có giá trị nh thếnào để cho A có rợu no? Từ đó rút ra công thức chung của các rợu no bất kì (đơnchức cũng nh đa chức).
Câu 3: 1 Viết PTPƯ dạng tổng quát khi cho rợu CnH2n+1–2aOH tác dụng với Na,
2 Dựa vào đặc điểm liên kết trong phân tử rợu hãy giải thích vì sao hợpchất rợu có phản ứng thế nguyên tử H trong nhóm chức và có phản ứng táchnhóm OH? Nêu ví dụ
Câu 4: 1 Viết các PTPƯ (dạng tổng quát) trực tiếp tạo thành rợu no đơn chức từ
các hợp chất hữu cơ tơng ứng (cùng số nguyên tử C và mạch C)
2 Thế nào là rợu bậc 1, bậc 2, bậc 3 Viết phơng trình phản ứng oxi hoá
và xeton Lấy ví dụ minh hoạ
Câu 5: 1 Rợu là gì? Chứng minh rằng KLPT rợu là số chẵn?
2.Thế nào là độ của rợu? Bậc của rợu? Cho ví dụ rợu bậc 1, bậc 2, bậc 3,rợu đơn chức, đa chức Phân biệt các loại rợu đó bằng phản ứng hoá học
Câu 6: 1 Nêu 5 loại phản ứng tạo rợu etylic? Có 5 chất chứa một loại chức rợu
a Cho CaO (vôi sống mới nung) vào rợu
c Lấy một lợng nhỏ rợu cho tác dụng với Na rồi đổ vào bình rợu.Hãy nêu bản chất hoá học của mỗi phơng pháp trên? Trong trờng hợpbenzen, muốn làm khan ngời ta cho trực tiếp Na vào bình benzen Vậy bản chấtphơng pháp này là gì?
Câu 7: 1 Viết các PTPƯ của glixerin với đồng (II) hidroxit, axit nitric, axit
chất A có tỉ khối hơi so với Nitơ bằng 2 Xác định CTCT và gọi tên A biết Akhông tác dụng với Na, phân tử A không có mạch vòng
Câu 8: 1 Hãy nêu nguyên tắc chung để chuyển từ rợu bậc 1 thành rợu bậc 2, rợu
bậc 2 thành rợu bậc 3 Cho ví dụ minh hoạ
thành rợu nh sau:
Trang 11Etilen + H2SO4 hợp chất A hoặc B (khi d axit), sau đó A hoặc B + H2O
Hãy biểu diễn các phản ứng dới dạng CTCT
II- Bài tập về phenol
Câu 1: 1 Phenol là gì? Giải thích tại sao benzen không phản ứng với Br2 trongdung dịch nhng phenol lại làm mất màu nhanh chóng dung dịch Brom
2 Từ rợu etylic điều chế phenol và benzen
Câu 2: 1 Lấy hai phản ứng minh hoạ ảnh hởng qua lại của các nguyên tử trong
phân tử phenol
Câu 3: Viết các phơng trình phản ứng:
a Từ phenol điều chế axit picric, nhựa phenol, fomandehit
b Rợu benzylic tác dụng với Na, CuO đun nóng tạo thành andehit và
Câu 5: 1 Cho các hợp chất sau: C6H5OH, CH3C6H4OH, C6H5C2H4OH,
nhau
2 Viết CTTQ của rợu thơm chứa một vòng nhân benzen và 1 chức rợu?
3 Rợu thơm và phenol có tính chất hoá học chủ yếu khác nhau nh thếnào? Giải thích sự khác nhau đó
Câu 6 : 1 Tơng tự rợu, phenol cũng có liên kết hidro giữa các phân tử Viết
công thức biểu thị các phân tử phenol liên kết với nhau bởi liên kết hidro
Câu 7: 1 Hợp chất có công thức C7H8O ứng với phenol hay rợu thơm?
2 Cho phenol vào nớc rồi nhỏ tiếp dd NaOH vào cho đến lúc hiện tợng
ra ở mỗi giai đoạn Viết các PTPƯ (nếu có) để minh hoạ cho các hiện tợng trên
III- Bài tập về amin
Câu 1: a Tại sao nói amin là bazơ?
b Trình bày tính chất hoá học của anilin? So sánh với etyl amin?
11
Trang 12Câu 2: a Viết CTCT của các chất có tên sau: Iso propylamin, metyl etylamin,
metyl etyl isopropylamin, 2 amino-3, 3 dimetylpentan
etylamin
Câu 3: Cho 3 chất A, B, C (CxHyNz) thành phần % về khối lợng của Nitơ trong A
là 45,16%, trong B là 23,73%, trong C là 15,05% Biết A, B, C khi tác dụng với
1 Tìm công thức của A, B, C
giải thích nguyên nhân gây ra tính bazơ của A
Câu 4: Nguyên nhân nào sau đây đã gây ra tính bazơ của etylamin.
- Do tan nhiều trong nớc
- Do phân tử bị phân cực
- Do cặp electron của N và H bị hút về phía N
- Do nguyên tử N có cặp electron tự do nên phân tử có thể nhận thêm proton
Câu 5: Hãy giải thích vì sao khi phenol và anilin tác dụng với Brom thì các vị trí
nhóm thế u tiên là ortho và para
Câu 6: 1 Cho vài giọt anilin vào nớc thấy dung dịch vẩn đục, thêm HCl vào
dung dịch trở lên trong suốt, tiếp theo cho NaOH vào dung dịch trở lại vẩn đục.Giải thích các hiện tợng trên và viết các PTPƯ để minh hoạ
2 Viết PTPƯ giữa các cặp chất sau:
IV- Bài tập về andehit – đồng phân – công thức cấu tạo – Tên gọi xeton
Câu 1: 1 Viết công thức chung của andehit và andehit no đơn chức? Nêu tính
chất hoá học của andehit no đơn chức?
2 Lấy 2 ví dụ để minh hoạ andehit axetic vừa có tính oxi hoá, vừa cótính khử
3 Cho phản ứng:
Trang 13O O
H O – K
Phản ứng này có nói lên đợc tính oxi hoá - khử của andehit không? Tại sao?
Câu 2: Cho các chất propenol (A1), propenal (A2), axit propenoic (A3)
1 Nêu các phản ứng chính biểu thị sự giống nhau và khác nhau về tính chấthoá học của 3 loại hợp chất trên
3 Viết PTPƯ điều chế A từ axetilen
Câu 4: Công thức đơn giản một andehit no là (C2H3O)n Tìm công thức cấu tạo.Viết các phản ứng điều chế butadien–1,3 từ andehit này
Câu 5: 1 Viết CTCT và gọi tên các andehit ứng với CTPT C5H10O
2 Có những loại hợp chất mạch hở nào ứng với công thức tổng quát
Câu 6: Khi oxi hoá 2,2g một andehit đơn chức, ta thu đợc 3g axit tơng ứng Biết
rằng hiệu suất phản ứng là 100% Hãy xác định CTPT và gọi tên andehit
Câu 7: Tại sao axit fomic có thể tham gia phản ứng tráng gơng (trong môi trờng
nồng độ % của andehit fomic trong fomalin là bao nhiêu? Giả sử trong fomalinnồng độ axit fomic không đáng kể
Câu 8: Cho 2 chất hữu cơ mạch hở A (C3H6O) và B (C3H4O2):
a Viết CTCT các đồng phân của A và B
Câu 9: 1 Xeton là gì? Về mặt cấu tạo giống và khác andehit ở những điểm nào?
Viết CTCT và gọi tên các xeton đơn giản nhất?
13
Trang 142 So sánh những tính chất hóa học cơ bản nhất của xeton và andehit.
V- Bài tập về axit cacboxylic
Câu 1: 1 Axit cacboxylic là gì? Hãy giải thích nguyên nhân gây ra tính axit của
axit cacboxylic trong dung dịch?
trong nớc lại có tính axit?
Câu 2: 1 Nêu tính chất hoá học khác nhau của axit acrylic và axit lactic.
2 Viết CTCT của các axit sau:
a 2-metyl propanoic b 2-clo-3 metyl butanoic
c 2,2-diclo propanoic d 3,3-diclo-2 metyl pentanoic
Câu 3: 1 Tính chất hoá học, điều chế, ứng dụng của axit axetic? Trình bày
ph-ơng pháp nguyên tắc chng gỗ để điều chế axit axetic tinh khiết?
thì thành phần về số mol của chất trong hỗn hợp sau khi cân bằng mới thành lập
là bao nhiêu? Biết hằng số tốc độ của phản ứng thuận gấp 2,25 lần hằng số tốc
độ của phản ứng nghịch
Câu 4: Tiến hành este hoá 1 mol axit axetic với 1 mol rợu ROH Sau mỗi lần 2
giờ lấy một ít hỗn hợp phản ứng để xác định lợng axit còn lại Kết quả nh sau:
Vẽ đồ thị biểu diễn sự biến thiên của số mol axit theo thời gian và dựa vào
đồ thị hãy cho biết ở trạng thái cân bằng thu đợc bao nhiêu mol este?
Câu 5: Đốt cháy 14,6g một axit no đơn chức ta thu đợc 0,6 mol CO2 và 0,5 mol
Câu 6: 1 Tính axit biến đổi nh thế nào trong dãy đồng đẳng của axit fomic.
Câu 7: 1 Axit fomic có thể tham gia phản ứng với AgNO3 trong NH3 và phản
trong môi trờng kiềm (NaOH) tạo kết tủa đỏ gạch Viết các phơng trình phảnứng
Trang 152 Từ rợu etylic viết các PTPƯ điều chế axit oxalic (HOOC – COOH).
Câu 8: Chia dung dịch axit axetic trong nớc thành nhiều phần, cho vào mỗi phần
t-ợng gì xảy ra trong mỗi trờng hợp? Giải thích và viết PTPƯ
Câu 9: Cho axit n-butylic tác dụng với Clo (trong đk chiếu sáng) ta đợc 3 sản
rồi trung hoà đến môi trờng axit thì đợc hỗn hợp 3 chất đồng phân khác có công
Brôm và có thể làm cho đá vôi sủi bọt Viết CTCT các sản phẩm và các phơngtrình phản ứng xảy ra
VI- Câu hỏi về este
Câu 1: 1 Este là gì? Cách gọi tên este? Cho ví dụ Một hợp chất A có công thức
Câu 2: Viết công thức chung của các este tạo ra từ:
a Axit no đơn chức và rợu no đơn chức
b Axit không no đơn chức (chứa một liên kết đôi) và rợu no đơn chức
c Axit no đa chức và rợu không no (chứa 1 liên kết đôi) đơn chức
d Axit no đơn chức và rợu thơm đơn chức
e Axit no 2 chức và rợu no 1 chức
f Rợu no 3 chức và axit no 1 chức
Câu 3: Triglixerit là este 3 lần este của glixerin Nếu đun nóng glixerin với hỗn
thu đợc tối đa bao nhiêu glixerit ?
Câu 4: Cho hỗn hợp 2 este A và B đều có CTPT C5H8O2 Khi đun nóng hỗn hợp
C3H4O2 (B1)
Câu 5: Viết các đồng phân este có CTPT C4H6O2 Có thể dùng những tính chấthoá học gì để phân biệt đợc các este đó với nhau (biết các rợu cha no có nhóm
OH đính với cacbon mang nối đôi không bền, chuyển hoá thành andehit (rợu bậc1) hay thành xeton và axeton (rợu bậc 2))
15