Câu 10: Trong google, đối với một ảnh trả về trong tìm kiếm hình ảnh, người sử dụng có thể Câu 11: Để mô tả một biến định lượng liên tục không có phân phối chuẩn ta dùng giá trị nào sau
Trang 1Câu 1: Trong Microsoft PowerPoint 2013, có thể gở bỏ hoặc sắp xếp lại các công cụ trên
thanh Ribbon.
a Đúng b Sai
Câu 2: Trong Microsoft PowerPoint 2013, chọn câu trả lời đúng trong các câu sau đây
a Không thể gở bỏ hoặc sắp xếp lại các công cụ trên thanh Ribbon.
b Không thể tạo file video cho tập trình chiếu PowerPoint khi trong tập trình chiếu có kèm video
c Có thể thiết lập chế độ 2 màn hình trình chiếu cho PowerPoint
d Tất cả các đáp án a, b, c đều đúng
Câu 3: Khi lưu tập tin PowerPoint có nhiều file âm thanh, phải chép tất cả file âm thanh
đi kèm khi mở file PowerPoint này
a Đúng b Sai
Câu 4: Để thực hiện Chức năng Compare trong PowerPoint, ta thực hiện từ tab nào sau đây
a Tab Insert b.Tab Home c Tab Review d Tab View
Câu 5: Để thực hiện tạo chế độ 2 màn hình trong PowerPoint, ta thực hiện từ tab nào sau đây
a Tab Home b Tab Slide Show c Tab Insert d Tab Design
Câu 6: Để thực hiện chức năng tạo file Video cho tập tin PowerPoint ta thực hiện từ Tab nào sau đây
a Tab File b Tab Home c Tab Design d Tab View
Câu 7: Trong google, cú pháp nào sau đây cho phép tìm kiếm thông tin mà khóa tìm kiếm
có chứa tiêu đề của website
a allinurl b filetype
c allintitle d Các câu a, b và c đều sai
Câu 8: Kết quả trả về của công cụ tìm kiếm Google scholar là
a Trang chứa đầy đủ thông tin tin cần tìm
b Trang chứa đường dẫn đến các nhà xuất bản nơi có chứa thông thông tin cần tìm
c Các câu a và b đều đúng
d Các câu a và b đều sai
Câu 9: Trong google, có thể nhập khóa tìm kiếm hình ảnh bằng
c Các câu a và b đều
đúng
d Các câu a và b đều sai
Trang 2Câu 10: Trong google, đối với một ảnh trả về trong tìm kiếm hình ảnh,
người sử dụng có
thể
Câu 11: Để mô tả một biến định lượng liên tục không có phân phối chuẩn ta dùng giá trị nào sau đây
để mô tả?
A Trung bình và trung vị
B Trung bình và khoảng
C Trung vị và khoảng@
D Trung bình và độ lệch chuẩn
Câu 12: Đường cong phân phối chuẩn có dạng hình nào sau đây
A Hình elip
B Hình Parapol
C Hình chuông cân đối@
D Hình đa giác tần số
Câu 13: Loại biểu đồ nào thích hợp để mô tả mối tương quan giữa 2 biến định lượng liên tục
A Bar charts
B Pie charts
C Histograms (biểu đồ cột liền)
D Biểu đồ chấm điểm (Scatter plot)@
Câu 14: Trong chương trình SPSS, để mô tả mối liên quan giữa biến nghề nghiệp (định tính) và tuổi
(một biến định lượng liên tục) ta dùng thực đơn lệnh nào sau đây?
A Analyse/Descriptive Statistics/Crosstabs
B Analyse/Descriptive Statistics/Frequencies
C Analyse/Reports/Frequencies
D Analyse/Reports/Case Summaries@
Câu 15: So sánh giá trị trung bình tại hai thời điểm của một nhóm (trung bình lặp lại), trong chương
trình SPSS, thực hiện lệnh:
A Analyse/CompareMeaMeans/One-Way ANOVA
B Analyse/CompareMeaMeans/Pair sample t-test@
C Analyse/CompareMeaMeans/One sample t-test
D Analyse/CompareMeaMeans/Independent sample t-test
Trang 3Câu 16: So sánh một giá trị trung bình cho nhiều hơn 2 nhóm, trong chương trình SPSS, thực hiện lệnh:
A Analyse/CompareMeaMeans/One-Way ANOVA@
B Analyse/CompareMeaMeans/Pair sample t-test
C Analyse/CompareMeaMeans/One sample t-test
D Analyse/CompareMeaMeans/Independent sample t-test
Câu 17: So sánh một giá trị trung bình cho 2 nhóm độc lập, trong chương trình SPSS thực hiện lệnh:
A Analyse/CompareMeaMeans/One-Way ANOVA
B Analyse/CompareMeaMeans/Pair sample t-test
C Analyse/CompareMeaMeans/One sample t-test
D Analyse/CompareMeaMeans/Independent sample t-test@
Câu 18: So sánh giá trị trung bình mẫu nghiên cứu với một giá trị quần thể hoặc giá trị lý thuyết, trong chương trình SPSS thực hiện lệnh:
A Analyse/CompareMeaMeans/One-Way ANOVA
B Analyse/CompareMeaMeans/Pair sample t-test
C Analyse/CompareMeaMeans/One sample t-test@
D Analyse/CompareMeaMeans/Independent sample t-test
Câu 19 Để mô tả khuynh hướng tập trung cho biến định lượng, ta có thể dùng giá trị nào sau đây?
A Trung bình (Mean), trung vị (Median)@
B Trung bình (Mean), độ lệch chuẩn (SD)
C Phương sai (Variance), độ lệch chuẩn (SD)
D Trung vị (Median), khoảng (Range)
Câu 20 Để mô tả sự phân tán cho biến định lượng, ta có thể dùng giá trị nào sau đây?
A Trung bình (Mean), trung vị (Median)
B Trung bình (Mean), độ lệch chuẩn (SD)
C Độ lệch chuẩn (SD), khoảng (Range), nhỏ nhất (Min), lớn nhất (Max).@
D Trung vị (Median), khoảng (Range)
Tình huống: Cho bảng kết quả sau được xử lý từ phần mềm SPSS
Trang 4Case Summaries
Chat luong cuoc song truoc chan thuong
gioi tinh N Mean Median Minimum
Maximu m
Std
Deviation
Std Error
of Mean Variance nam 1089 60.5730 60.0000 37.00 85.00 7.80945 23665 60.988
Total 1692 60.4054 60.0000 37.00 88.00 7.67448 18657 58.898
Anh chị hãy cho biết (Áp dụng từ câu 21-23):
Câu 21: Giá trị trung bình và độ lệch chuẩn về chất lượng cuộc sống của nam giới tương ứng là:
A 60,5730 và 0,23665
B 60,5730 và 7,80945@
C 60,00 và 7,80945
D 60,988 và 7,80945
Câu 22: Giá trị trung vị về chất lượng cuộc sống của nam giới là:
A 60,5730
B 60,1028
C 60,988
D 60,00@
Câu 23: Giá trị độ lệch chuẩn là:
A 7,80945@
B 7,42131
C 0,23665
D 60,988
Tình huống: Dưới đây là kết quả so sánh trung bình điểm chất lượng cuộc sống trước chấn thương và sau chấn thương của những nạn nhân ở khu vực thành thị và nông thôn.
thành thị/nông thôn N Mean
Std Std Error
Trang 5Deviation Mean Chất lượng cuộc
sống trước chấn
thương
Thành thị
532 60.7575 7.89905 34247
Independent Samples Test
Levene's Test for Equality of Variances t-test for Equality of Means
Sig (2-tailed)
Mean Differen ce
Std
Error Differen ce
95% Confidence Interval of the Difference Lower Upper Chất
lượng
cuộc
sống
trước
chấn
thương
Equal
variances
assumed
.828 363 1.278 1690 201 51355 40177 -.2744
8 1.30158
Equal
variances
not
assumed
1.258 991.58
4 .209 .51355 .40823
-.2875
3 1.31464
Áp dụng từ câu 24-25
Câu 24 Trung bình sự khác biệt về điểm chất lượng cuộc sống trước chấn thương ở khu vực thành thị
và nông thôn là:
A 0,40177
B 0,40823
C 0,201
D 0,51355@
Câu 25 Kết luận về mặt thống kê nào sau đây là đúng
Trang 6A Trung bình điểm chất lượng cuộc sống trước chấn thương của thành thị và nông thôn là không có sự khác biệt vì P = 0,201@
B Trung bình điểm chất lượng cuộc sống trước chấn thương của thành thị và nông thôn là không có sự khác biệt vì P = 0,363
C Trung bình điểm chất lượng cuộc sống trước chấn thương của thành thị và nông thôn là không có sự khác biệt vì F = 0,828
D Không thể kết luận được vì cần có thêm kiểm định phân tích phương sai
Câu 26 Khi mở màng hình SPSS, ta chọn Variable view ở góc dưới màng hình thì Type được gọi là?
A Số thập phân
B Độ rộng của biến
C Kiểu biến @
D Giá trị khuyết
Câu 27 Khi mở màng hình SPSS, chọn Variable view ở góc dưới màng hình thì Label được gọi là?
A Kiểu đo lường
B Canh lề
C Nhãn biến số @
D Tất cả đều sai
Câu 28 Khi mở cửa sổ số liệu SPSS, chọn Variable view ở góc dưới màng hình thì Values được gọi là?
A Tên biến số
B Kiểu đo lường
C Các giá trị @
D Tất cả đều sai
Câu 29 Hãy chọn biến số được tạo ra là đúng
A Nghe_nghiep @
B 1tuoi
Trang 7C Hoc-van1
D Trinh do
Câu 30 Để truy xuất tập tin dữ liệu có sẳn chúng ta nhấp File trên thanh menu và nhấp chọn:
A Open\ Data \ chọn tập tin cần mở và nhấp nút Open @
B New\ Data \ chọn tập tin cần mở và nhấp nút Open
C New\ Output \ chọn tập tin cần mở và nhấp nút Open
D Tất cả đều sai
Câu 31 Chúng ta tạo biến mới dựa trên cở sở dữ liệu của biến cũ có sẳn, chúng ta thực hiện lệnh:
A Data/Select Cases
B Transform/Compute
C Transform/Recode @
D Data/Compute
Câu 32 Chúng ta sử dụng phần mềm SPSS nhằm các mục tiêu sau, chọn câu sai
A Mã hoá được số liệu thích hợp cho việc phân tích
B Tạo được biến theo bộ câu hỏi hoặc biểu mẫu nghiên cứu
C Quản lý số liệu: tạo biến mới, chọn tập hợp nhỏ các bản ghi, mã hoá lại các biến
D Trình bày kết quả nghiên cứu dưới dạng các bảng, biểu @
Câu 33 Mã hoá số liệu là quá trình chuyển đổi các số liệu thu thập được thường các số liệu dạng ký tự được đổi thành các dữ liệu:
A Kiểu chữ
B Kiểu ngày tháng
C Kiểu số @
D Tất cả đều đúng
Trang 8Câu 34 Để tạo biến mới trên cở sở tính toán lại biến đã có, ta dùng thực đơn lệnh:
A Transform→Recode→Select cases
B Transform→Compute @
C Transform→Select cases
D Transform→Recode→Into same Variables
Câu 35 Khi chúng ta chọn tập hợp nhỏ các ghi thì chúng ta dùng thực đơn lệnh
A Data →Select cases @
B Transform→Compute
C Transform→Select cases
D Transform→Recode→Into same Variables
Câu 36 Chúng ta tạo biến mới dựa trên cở sở dữ liệu của biến cũ có sẳn, nhưng cơ sở dữ liệu của biến
cũ mất hoàn toàn và không hồi phục chúng ta thực hiện lệnh:
A Transform→Recode Into same Variables @
B Transform→Recode Into different Variables
C Transform→Compute Variables
D Tất cả đều sai
Câu 37 Biến số thể hiện một đại lượng là biến số định lượng liên tục là:
A Cân nặng, chiều cao @
B Số trứng, số con
C Cân nặng, số trứng
D Cân nặng, chiều cao, số trứng
Câu 38 Biến số nhằm thể hiện một đặc tính là biến số định tính, được chia ra làm mấy loại:
Trang 9A Được chia ra làm 2 loại
B Được chia ra làm 3 loại @
C Được chia ra làm 4 loại
D Được chia ra làm 5 loại
Câu 39 Biến số nhằm thể hiện một đặc tính là biến số định tính, biến số nhị giá bao gồm mấy giá trị:
A 2 giá trị @
B 3 giá trị
C 4 giá trị
D 5 giá trị
Câu 40 Để xác định mối liên quan giữa các biến với nhau, chúng ta xác định biến số độc lập rồi đưa vào hàng và biến số phụ thuộc đưa vào cột Vậy chúng ta chạy tỷ lệ % theo:
A Chạy tỷ lệ % theo hàng @
B Chạy tỷ lệ % theo cột
C Cả a, b đều đúng
D Cả a, b đều sai
Câu 41 Môt báo cáo nói rằng 62% người lái xe trên đường là có bằng lái Kiểm tra ngẫu nhiên 130 người phát hiện 62 người không có bằng lái
Giả thuyết H0 và H1 nào là đúng
A H0: p= 0,62 H1 : p≠ 0,62
B H0: p≠ 0,62 H1 : p= 0,62
C H0: p≥ 0,62 H1 : p< 0,62@
D.H0: p≤ 0,62 H1 : p>0,62@
Câu 42 Một công ty dược phẩm tiến hành nghiên cứu xác định sự khác nhau giữa nam và nữ trong việc chọn mua 3 loại thuốc Giả thuyết Ho nào đúng
Không có sự khác biệt giữa nam và nữ trong việc chọn thuốc@
Trang 10A Có sự khác biệt giữa nam và nữ trong việc chọn thuốc
B Không có sự khác biệt giữa loại thuốc khi chọn
C Có sự khác biệt giữa các loại thuốc khi chọn
D Tất cả đều sai
Câu 43 Đặc điểm nào đúng cho bảng dưới đây:
A Bảng trên là bảng hai chiều
B Bảng trên dùng để phân tích số liệu về giới tính
C Bảng trên có hai biến là biến bé Gái và bé Trai
D Bảng trên cho biết tỷ lệ Gái và Trai gần bằng nhau @
Câu 44 Nhận định nào sai cho bảng dưới đây:
A Bảng trên là bảng hai chiều
B Bảng trên có hai biến số là Bé Gai và Bé Trai@
C Bảng trên mô tả mối liên quan giữa sơ sinh nhẹ cân và giới tính,
D Bảng trên cho biết trẻ sơ sinh nhẹ cân ở bé gái cao hơn bé trai
Câu 45 Bảng dưới đây có đặc điểm:
Trang 11A Là bảng hai chiều
B Bảng trên có hai biến số là sơ sinh cân nặng và giời tính
C Bảng trên cho kết quả sơ sinh nhẹ cân bé gai cao hơn bé trai
D Bảng trên là bảng nhiều chiều @
Câu 46 OR =0,68 Nhận định nào sau dây là đúng
A OR là nguy cơ tương đối
B Trị số OR cho biết yếu tố phơi nhiễm là yếu tố nguy cơ
C Kết quả trên cho biết khi tiếp xúc với yếu phơi nhiễm làm giảm 32% nguy cơ bị bệnh,@
D Kết quả trên cho biết khi tiếp xúc với yếu phơi nhiễm làm giảm 68% nguy cơ bị bệnh
Câu 47 Trong bảng 2x2 OR được tính như sau
A OR=(a/b)/(c/d)
B OR=(a/c)/(b/d)@
C OR=(a/d)/(b/c)
D OR=ac/bd
Câu 48 RR có đặc điểm
A Là tỷ chênh
B Đo lường sự kết hợp trong nghiên cứu đoàn hệ@
C RR=ad/bc
D RR > yếu tô phơi nhiễm là yếu tố bảo vệ
Câu 49 Nhận định nào đúng cho bảng dưới đây:
Trang 12A Tre sơ sinh là bé gái có nguy cơ nhẹ cân tăng 22,3 %@
B Trẻ sơ sinh là bé trai có nguy cơ nhẹ cân tăng 1.223 lần
C Trẻ sơ sinh là bé gái có nguy nhẹ cân giảm 22,3%
D Tre sơ sinh là bé gái nguy cơ nhe cân cũng như trai
Câu 50 Nhận định nào đúng cho bảng dưới đây
A Bảng trên là bảng nhiều chiều
B Bảng trên cho kết quả mối liên giữa các biến số có ý nghĩa thống kê
C Kiểm định trên dùng kiểm định chuẩn
D Tre sơ sinh nhẹ cân giữa các nhóm tuổi là giống nhau@
Câu 51 Hệ số tương quan dung để xác định mức độ tương quan giữa;
A.Hai biến định tính
B Một biến định lượng với một biến định tính
Trang 13C Hai biến định lương @
D Nhiều biến định lượng
Câu 52 Hệ số tương quan từ 0 đến 1 là:
A.Không tương quan
B Tương quan nghịch
C Tương quan thuận@
D Tương quan rất yếu
Câu 53 Hệ số tương quan r=0,6 là:
A Tương quan rất mạnh
B Tương quan mạnh.
C Tương quan vừa @
D Tương quan yếu
Câu 54 Có mấy loại hệ số tương quan chính
Câu 55 Lệnh sử dụng cho tương quan hai biến cân nặng sơ sinh và tang cân thai phụ là:
A Analyse→Regression→Linear.
B Analyse→Correlate→Linear.
C Analyse→Correlate→Bivariate.@
D Analyse→Regression→pearson.
Câu 56 Nhận định nào đúng cho bảng dưới:
Trang 14cnss tang can thai phu
A Không có tương quan giữa hai biến.
B Có tương quan nghịch giữa hai biến.
C Có tương quan yếu.@
D Tương quan nầy dùng cho biến không phân phối chuẩn.
Câu 57 Hệ số tương quan Pearson dùng trong trường hợp nào sau:
A Cho biến gia trị phân hạng
B Cho biến không phân phối chuẩn
C Cho biến định tính
D Cho biến phân phối gần chuẩn.@
Câu 58 Lệnh sử dụng mô tả tương quan bằng biểu đồ chấm là:
A Graphs→Scatter Dot→Lagacy Diologs→SimpleScatter→Define.
B Graphs→Legacy Diologs→ Scatter Dot→SimpleScatter→Define.@
C Graphs→Scatter Dot→SimpleScatter →Lagacy Diologs →Define
D Graphs→SimpleScatter→Lagacy Diologs→Scatter Dot→Define
Câu 59 Bảng dưới đây mô tả:
Trang 15Coefficients a
Model
Unstandardized Coefficients
Standardized Coefficients
t Sig
Collinearity Statistics
Toleranc
1 000
tang can thai phu 111.348 8.259 454 13.48
2 000 1.000 1.000
a Dependent Variable: cnss
A Mô hình hồi quy logistic
B Cân năng sơ sinh không liên quan tăng cân thai phụ
C Tăng cân thai phụ là yếu tố bảo vệ.@
D Khi cân nặng thai phụ tăng một đơn vị cân nặng sơ sinh tăng 45,5%
Câu 60 Hồi quy Logistic có đặc điểm
A Tìm mối liên quan hai biến địng lượng
B Tìm tương quan mốt biến định lượng với nhiều biến định tính
C Tìm mối liên quan hai biến là ngẫu nhiên
D Tìm mối liên quan một biến ngẫu nhiên và một biến không ngẫu nhiên.@