Đồ án KTTC2 ĐHXD có đính kèm đề và file Autocad bản vẽ. Khi các bạn mua tài liệu sẽ được kèm 1 file thuyết minh word, 1 file đề bài, 1 file bản vẽ Autocad chuẩn đúng đề bài. ...............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Trang 1Đ ÁN KỸ THU T THI CÔNG 2 Ồ Ậ THI CÔNG L P GHÉP NHÀ CÔNG NGHI P Ắ Ệ
Đ s 3: ề ố
N i dung : Thi t k bi n pháp kỹ thu t thi công l p ghép nhà công nghi p.ộ ế ế ệ ậ ắ ệ
I.PHÂN TÍCH Đ C ĐI M CÔNG TRÌNH Ặ Ể
Công trình là lo i nhà công nghi p m t t ng 2 nh p, 25 bạ ệ ộ ầ ị ước c t; thi công b ngộ ằ
phương pháp l p ghép các c u ki n khác nhau: c t, d m mái, d m c u ch y và c aắ ấ ệ ộ ầ ầ ầ ạ ử
tr i b ng bêtông c t thép và dàn vì kèo bê tông Các c u ki n này đờ ằ ố ấ ệ ượ ảc s n xu t t iấ ạnhà máy và v n chuy n b ng các phậ ể ằ ương ti n v n chuy n chuyên d ng đ n côngệ ậ ể ụ ế
trường đ ti n hành l p ghép.ể ế ắ
Đây là công trình nh p l n (3 nh p), 22 bị ớ ị ướ ộc c t có chi u dài công trình là:ề
22x6=132 (m )vì v y c n ph i b trí khe lún Công trình đậ ầ ả ố ược thi công trên khu
đ t b ng ph ng, không b h n ch v m t b ng, các đi u ki n cho thi công làấ ằ ẳ ị ạ ế ề ặ ằ ề ệthu n l i, các phậ ợ ương ti n ph c v thi công đ y đ , nhân công luôn đ m b o,ệ ụ ụ ầ ủ ả ảkhông b gi i h n.ị ớ ạ
Trang 2Tổng trọng lượng (T)
Cái 23 3,3 75,9
Trang 3II TÍNH TOÁN THIẾT BỊ VÀ PHƯƠNG ÁN THI CÔNG
1 Chọn và tính toán thiết bị treo buộc
1.1Thiết bị treo buộc cột
a.Cột ngoài C1, D1:
Trang 4
Để lắp cột vào vị trí dễ dàng, không phải điều chỉnh nhiều
Muốn vậy cột phải được treo thật thẳng Ta chọn khung để treo buộc
α- Góc nghiêng của cáp so với phương thẳng đứng, α= 00;
m - Hệ số kể đến sức căng các sợi cáp không đều với dây 2 nhánh m = 1 ;
n - Số nhánh dây, n = 2;
S
Trang 51.2 Thiết bị treo buộc dầm cầu chạy
Vì không có quai cẩu, nên dầm cầu chạy được treo bằng 2 dây cẩu kép có khóa tự động
ở 2 đầu cách đầu mút khoảng 0,1L, sau đó dùng cẩu 2 móc để nâng lên, nhánh cáp củadây cẩu phải tạo với đường nằng ngang 1 góc α ≥ 45o để tránh lực dọc phát sinh lớn Cấu tạo như hình vẽ:
Trang 6-Tiến hành cẩu lắp vì kèo lên trên khung rồi tiến hành cẩu lắp cửa trời Sử dụng đòn treo
và dây treo tự cân bằng Số hiệu 15946R-11 ‘Phụ lục sách Thiết kế biện pháp thi cônglắp ghép nhà công nghiệp 1 tâng’
-Lực căng cáp được tính theo công thức:
Trang 7-Trọng lượng thiết bị treo buộc: 1,75 T
a,Vì kèo L2
-Tiến hành cẩu lắp vì kèo lên trên khung rồi tiến hành cẩu lắp cửa trời Sử dụng đòn treo
và dây treo tự cân bằng Số hiệu 15946R-11 ‘Phụ lục sách Thiết kế biện pháp thi cônglắp ghép nhà công nghiệp 1 tâng’
-Lực căng cáp được tính theo công thức:
-Trọng lượng thiết bị treo buộc: 1,75 T
Sơ đồ treo buộc cửa trờiKhi cẩu nhánh dây treo nghiêng một góc 450 so với phương thẳng đứng
-Lực căng cáp được xác định theo công thức:
S = = = 5,6 T
Với Ptt = 1,1.Pdc = 1,1.1,2 = 1,32 T
Hệ số m,n xác định như công thức trên-Chọn dây cáp mềm cấu trúc 6x37x1, đường kính D = 13 mm, cường độ chịu kéo sợi cápbằng 160 kg/cm 2 , lực làm đứt cáp bằng 8,24 T
-Chiều dài cáp
+ Lcap = 2L/cos45 + 1,5 = 8,48 + 1,5 = 9,99 m
Trọng lượng thiết bị treo buộc:
+ qtrb = γ.lcap +qđai =0,83 9,99+ 30 = 38,8 kG, lấy qtrb = 0.05 T
1.5.Thiết bị treo panel mái
Trang 8-Panel lắp ghép có kích thước 1,5x6 m trọng lượng P = 1,4 T , ta dùng chùm dây cẩu cóvòng treo tự cân bằng.
-Lực căng cáp được tính theo công thức::
-Trọng lượng thiết bị treo buộc qtb = 0,01 T
Sơ đồ treo buộc panel mái
1.6 Thiết bị treo buộc tấm tường
-Tấm tường có kích thước 0,6x6 m, trọng lượng G = 0,7 T khi cẩu lắp theo phương thẳngtiết diện nhỏ do đó khi cẩu lắp ta sử dụng cẩu có 2 móc
Trang 9Sơ đồ treo buộc panel tường-Lực căng cáp được tính theo công thức::
Trọng lượng thiết bị treo buộc qtb = 0,05 T
2.Tính toán các thông số cẩu lắp
Việc lựa chọn sơ đổ di chuyển cẩu trong quá trình lắp ghép là bước đầu rất quan trọng,
nó ảnh hưởng đến viêc tính toán các thông số cẩu lắp Trong một số trường hợp do bịkhống chế mặt bằng thi công trên công trường mà cẩu không thể đứng ở vị trí thuận lợinhất dùng tối đa sức trục được khi đó Ryc sẽ phải lấy theo vị trí thực tế trên mặt bằng cẩu
có thể đứng được Song với bài toán đề ra của đầu bài, việc bố trí sơ đồ di chuyển không
bị khống chế mặt bằng và kỹ sư công trường hoàn toàn có thể chủ động lựa chọn; nhưvậy để có lợi nhất ta sẽ chọn theo phương án sử dụng tối đa sức trục của cẩu
Sau khi tính toán các thông số cẩu lắp, chọn cẩu ta sẽ lựa chọn sơ đồ di chuyển hợp lýnhất để đảm bảo tốn ít thời gian lưu không cẩu (ví dụ góc quay cần càng nhỏ cằng lợi,cùng một vị trí lắp càng nhiều cấu kiện càng lợi) và để hệ số Ksd sức trục lán nhất
Để chọn được cần trục dùng cho quá trình thi công lắp ghép ta cần phải tính các thông sốcẩu lắp yêu cầu bao gồm :
+ Hyc - chiều cao puli đầu cần
+ Lvc - chiều dài tay cần
+ Qvc - sức nâng
Trang 10+ Rỵc.
2.1.Lắp ghép cột
Việc lắp ghép cột không có trở ngại gì, do đó ta chọn tay cần theo
Dùng phương pháp hình học ta có sơ đồ để chọn các thông số cần trục như sau:
S r=1.5m Ryc=S+r
Hình 2.5: Thông s c n c u l p c t ố ầ ẩ ắ ộ
- Với cột giữa :
Hyc=HL+a+hck+htb+hc =0+0,5+13,0+ 1,5+ 1,5=16,5 (m)
HL- chiều cao vị trí lắp cấu kiện tính từ mặt bằng máy đứng;
a - chiều cao nâng bổng cẩu kiện trên vị trí lắp a = 0,5 ÷ 1( m);
hck - chiều cao của cấu kiện;
htb - chiều cao thiết bị treo buộc;
hc - chiều dài dây cáp cần trục tính từ móc cẩu tới puly đầu cần hc > 1,5 m;
HL- chiều cao vị trí lắp cấu kiện tính từ mặt bằng máy đứng;
a - chiều cao nâng bổng cẩu kiện trên vị trí lắp a = 0,5 ÷ 1( m);
hck - chiều cao của cấu kiện;
htb - chiều cao thiết bị treo buộc;
hc - chiều dài dây cáp cần trục tính từ móc cẩu tới puly đầu cần hc > 1,5 m;
=> Lmin = (12.0 - 1,5)/0,966 = 10,87 (m)
Trang 11S=L.cos75�= 10,87.0,259 = 2,82 (m)
Suy ra: Ryc=2,82+1,5=4,32 (m)
Qyc=Qck+qtb = 3,3+0,033 =3,33 (T)
2.2.Lắp ghép dầm cầu chạy
Việc lắp ghép dầm cầu chạy không có trở ngại gì, do đó ta chọn tay cần theo
Dùng phương pháp hình học ta có sơ đồ để chọn các thông số cần trục như sau:
Việc lắp ghép tấm tường không có chướng ngại vật nên ta chọn tay cần theo
Bằng phương pháp hình học ta có sơ đồ để chọn các thông số cần trục như sau (chọn cầntrục cho trường hợp lắp ghép cho tấm tường có độ cao lắp ghép max):
Trang 122.4 Lắp ghép dàn mái và cửa trời.
Việc lắp ghép dàn mái và cửa trời không có chướng ngại vật nên ta chọn tay cần theo:Dùng phương pháp hình học ta có sơ đồ để chọn các thông số cần trục như sau:
Trang 13S r=1.5m Ryc=S+r
Trang 14Chọn thông số ứng với lắp ghép tấm panel ở độ cao lớn nhất ứng với 2 trường hợp:không có mỏ phụ và có mỏ phụ.
Bằng phương pháp hình học ta có sơ đồ để chọn các thông số cần trục như sau:
Rc=1.5m S
- Chi u dài tay c n yêu c u là:ề ầ ầ
Lyc =
h sin 60
S = Lyc x cos600 =31,4.Cos600 = 15,7(m).
Suy ra: Ryc=15,7+1,5=17,2 (m)
Qyc=qp+qtb =1,4+0,01=1,41 (T)
Trang 15- Trường hợp có mỏ phụ: tính toán với trường hơp :
Chi u cao c u l p yêu c u là: H ề ẩ ắ ầ cl = Hyc – l.sin30 = 22,55 (m)
Chi u dài tay c n yêu c u là: ề ầ ầ
Lcmin = => Lmin =24,3 (m)
T m v i c a tay c n là: ầ ớ ủ ầ
S = Lmin *cos750 +l*cos300= 24,3.0,259 +5,1 0,866= 10,7m.
Trang 16- Sử dụng máy với góc max � đảm bảo an toàn cho máy và thi công75
- Bán kính Ry giảm tăng năng suất máy
- Phải di chuyển ra xa để đạt tw nên giảm năng suất.
- Phải thay đổi cần trục nên gây phức tạp trong thi công
Từ yêu cầu của cẩu lắp tầm mái ở vị trí cao trong khi trọng của tầm mái không quá lớnnên ta chon phương án dùng cần trục có mỏ phụ để cẩu lắp tấm mái
±0.00
L (m)
Hình 2.6: Thông s c n c u panel mái có m ph ố ầ ẩ ỏ ụ
Trang 17Từ các kết quả tính toán ở trên ta lập được bảng lựa chọn các thông số cần trục Việc lựachọn cần trục dựa trên những nguyên tắc sau:
- Các thông số yêu cầu phải nhỏ hơn thông số của cần trục.
- Những cần trục được chọn có khả năng tiếp nhận dễ dàng (nơi cấp, hình thức
tiếp nhận, thời gian vận chuyển…) và hoạt động được trên mặt bằng thi công
- Cần trục có giá chi phí thấp nhất tức là cần trục có các thông số sát với thông số
yêu cầu nhất
Việc lựa chọn cần trục dựa trên biểu đồ tính năng thông qua các đại lượng Qct, Rct, Hmc cóquan hệ mất thiết với nhau Vì vậy khi chọn cần trục đầu tiên ta chọn họ cần trục sau đóchọn chiều dài tay cần để biết được biểu đồ tính năng Sau đó ba đại lượng Qct, Rct, Hmc sẽchọn một đại lượng làm chuẩn để tra biểu đồ tìm 2 đại lượng còn lại theo kinh nghiệmsau:
- Nếu cấu kiện nặng thì lấy Qyc=Qct sau đó tìm Rct(Qyc) và Hmc(Rct)
- Nếu vị trí lắp khó khăn thì ta lấy Rct=Ryc sau đó từ biểu đồ tìm Q(Ryc) và
Hmc(Ryc)
- Nếu cấu kiện nặng thì ta chọn Hyc=Hmc sau đó tìm Rct(Hyc) và Qct(Rct)
Từ các nguyên tắc trên ta có bảng chọn cần trục theo các thông số yêu cầu sau:
Trang 185,52 4,32
16,5 12,0
15,54 10,87
RDK-25 (L=22,5)
10 6
8 9
21 20,8
-
-4,5
Trang 19-III - Các bi n pháp kỹ thu t trong l p ghép ệ ậ ắ
Căn c vào thông s c u l p c a c n tr c và m t b ng thi công trên công ứ ố ẩ ắ ủ ầ ụ ặ ằ
trường ta xác đ nh v trí c n tr c cho vi c c u l p t ng c u ki n:ị ị ầ ụ ệ ẩ ắ ừ ấ ệ
- T b ng s đ tính năng c n tr c ta tra đừ ả ơ ồ ầ ụ ược bán kính Rmin (Đó là bán kính
nh nh t c u có th nâng v t, n u nh h n bán kính này c u sẽ b l t tay c n).ỏ ấ ẩ ể ậ ế ỏ ơ ẩ ị ậ ầ
- B ng ch n c u k t h p v i tr ng lả ọ ẩ ế ợ ớ ọ ượng c u ki n ta tra đấ ệ ược bán kính l n ớ
1.1 V trí đ ng c a c n tr c: ị ứ ủ ầ ụ
-Cách ti n hành tìm v trí đ ng c a c u và s đ di chuy n c u nh hình vẽ:ế ị ứ ủ ẩ ơ ồ ể ẩ ư
-T ng s v trí đ ng c a c n tr c: 22*2=44 v tríổ ố ị ứ ủ ầ ụ ị
-C n tr c đi gi a 2 dãy c t biên và gi a, t i m t v trí đ ng c a c n tr c ta c u l p ầ ụ ữ ộ ữ ạ ộ ị ứ ủ ầ ụ ẩ ắ
được 1 c t biên, 1 c t gi a (Riêng t i v trí khe lún có th c u l p độ ộ ữ ạ ị ể ẩ ắ ược 2 c t m i ộ ỗ
lo i)ạ
-S lố ượng v trí đ ng c a c n tr c l p hai dãy c t: n= 44 v tríị ứ ủ ầ ụ ắ ộ ị
Trang 203 2
1
6000 6000 6000 6000 6000
1
900090
Chuyên ch c t t nhà máy đ n công trở ộ ừ ế ường b ng xe v n chuy n Dùng c n ằ ậ ể ầ
tr c x p c t n m trên m t b ng thi công v trí đ t c t nh hình vẽ ụ ế ộ ằ ặ ằ ị ặ ộ ư
Ki m tra kích thể ước hình h c c a c t, trọ ủ ộ ường h p chi u dài các c t khác nhau ợ ề ộ
ph i đo l i chi u dài c t ng v i t ng móng cho thích h p.ả ạ ề ộ ứ ớ ừ ợ
Đánh d u tim theo 2 phấ ương trên thân c t, xác đ nh s b tr ng tâm c t, d u ộ ị ơ ộ ọ ộ ấtim d m c u ch y trên vai c t b ng s n đ ầ ầ ạ ộ ằ ơ ỏ
V ch d u tim trên m t móng.ạ ấ ặ
Chu n b các trang thi t b nh : dây treo bu c, neo và nêm c đ nh t m ẩ ị ế ị ư ộ ố ị ạ
Trang b các đai đ m c sàn công tác khi l p c t và dàn mái.ị ể ắ ắ ộ
5- C t BTCT ộ
Trang 2132
-0.3
Móc h th ng treo bu c vào móc c n c uệ ố ộ ầ ẩ
D ng c t theo ph ự ộ ươ ng pháp kéo lê:
C n tr c qu n cáp nâng d n đ u c t lên cao, chân c t kéo lê trên m t đ t nhíchầ ụ ấ ầ ầ ộ ộ ặ ấ
d n v móng (Khi d ng c t gi nguyên tay c n) cho t i khi c t chuy n d n sang t ầ ề ự ộ ữ ầ ớ ộ ể ầ ư
th th ng đ ng trên b h móng.ế ẳ ứ ờ ố
Ti p đó cu n cáp nh c h n c t lên cách m t đ t 0,5m, r i quay b máy đ a ế ố ấ ẳ ộ ặ ấ ồ ệ ư
d n c t v phía tim móng Nh cáp t t đi u ch nh đ a d n c t vào ch u móng.ầ ộ ề ả ừ ừ ề ỉ ư ầ ộ ậSau khi d ng c t vào móng ti n hành ki m tra v trí chân c t, n đ nh t m c t ự ộ ế ể ị ộ ổ ị ạ ộ
r i m i thao móc c u.ồ ớ ẩ
Ki m tra v trí chân c t tho mãn để ị ộ ả ường tim ghi trên thân c t và trên m t móngộ ặ
ph i trùng nhau Nên đi u ch nh b ng đòn ngang khi còn đang treo c t Khi đ t c t ả ề ỉ ằ ộ ặ ộvào ch u móng xê d ch chân c t b ng cách đóng các nêm chân c t.ậ ị ộ ằ ở ộ
Ki m tra cao trình vai c t b ng máy thu bình Sai s cho phép v cao trình vai ể ộ ằ ỷ ố ề
c t là ộ 10 mm
Ki m tra đ th ng đ ng c a c t b ng máy kinh vĩ, trể ộ ẳ ứ ủ ộ ằ ường h p c t b nghiêng ợ ộ ị
đi u ch nh b ng cách thay đ i chi u dài các dây văng (đề ỉ ằ ổ ề ược nói t i trong ph n n ớ ầ ổ
Dùng nêm g (lo i g r n và khô)đóng xu ng chân c t (khe h chân c t và ỗ ạ ỗ ắ ố ộ ở ộ
ch u móng), chi u dài nêm b ng 30 cm, ph n nhô kh i m t móng b ng 12 cm, nên ậ ề ằ ầ ỏ ặ ằlàm theo đ d c c a ch u móng.ộ ố ủ ậ
Trang 221- Móng; 2- Nêm g ; 3- C t BTCTỗ ộ
Dùng dây văng:
Dây văng có tăng đ đi u ch nh, m t đ u l p vào đai s t ôm ch t vào c t, m t ơ ề ỉ ộ ầ ắ ắ ặ ộ ộ
đ u bu c vào các móng lân c n và các c c neo 1T l c Các dây văng còn có tác d ng ầ ộ ậ ọ ự ụ
đi u ch nh đ th ng đ ng cho c t b ng cách thay đ i chi u dài dây.ề ỉ ộ ẳ ứ ộ ằ ổ ề
Ki m tra v trí c t m t l n n a trể ị ộ ộ ầ ữ ước khi đ bê tông chèn chân c t đ c đ nh ổ ộ ể ố ị
h n.ẳ
Đ bê tông chèn chân c t: ổ ộ
Th i r a làm v sinh chân c t, làm ổ ử ệ ộ ướt các ph n ti p xúc.ầ ế
Mác bê tông chèn chân c t >20% mác BT c t, dùng c t li u nh đ d dàng l p ộ ộ ố ệ ỏ ể ễ ấ
đ y khe h ầ ở
Chèn bê tông chân c t làm 2 giai đo n: đ t 1 đ BT t i ch m đ u dộ ạ ợ ổ ớ ấ ầ ưới con nêm,khi BT đ t 50% R thi t k ti n hành rút nên g l p v a BT lên đ n mi ng móng BT ạ ế ế ế ỗ ấ ữ ế ệchèn ph i đả ược b o dả ưỡng nh m đ t đằ ạ ượ ườc c ng đ thi t k ộ ế ế
Trang 233900 -0.3
75°
22 0
Trang 246000 6000
6000 6000
2.2 Vị trí đứng của cần trục :
Vị trí đứng của cần trục đảm bảo lắp ghép được cả 2 dầm cầu chạy (của cùng 1 bước cột)
Trang 251450 3900
RDK-25 (L=22.5m)
-0.3
75°
22 0
- V ch tuy n tr c (tim) trên m t d m c u ch y và trên vai c t.ạ ế ụ ặ ầ ầ ạ ộ
Ki m tra cao trình m t trên vai c t (n i g i 2 đ u d m ct) b ng ng thu bình ể ặ ộ ơ ố ầ ầ ằ ố ỷ
Trường h p sai l ch ph i đi u ch nh ngay.ợ ệ ả ề ỉ
L ng các bu lông vào các l liên k t ray.ồ ỗ ế
Trang b các d ng c đi u ch nh, dùng c u đ l p sàn thao tác vào v trí dị ụ ụ ề ỉ ẩ ể ắ ị ưới vai c t ộ
Trang 261
4 3
d m ct cao h n m t t a (vai c t) 0,5m thì quay b máy đ a d m t i v trí s 2, sau ầ ơ ặ ự ộ ệ ư ầ ớ ị ố
đó v a h móc c u v a đi u ch nh d u tim trên d m ct và trên vai c t cho trùng ừ ạ ẩ ừ ề ỉ ấ ầ ộ
nhau Đ đi u ch nh cho công nhân đ ng trê sàn công tác dùng đòn b y đi u ch nh.ể ề ỉ ứ ẩ ề ỉSau khi đ t d m vào v trí thi t k ti n hành ki m tra m t ph ng ngang m t ặ ầ ị ế ế ế ể ặ ẳ ở ặtrên DCC b ng thằ ước nivô
Ki m tra tim, c t c a d m Theo quy đ nh sai s v để ố ủ ầ ị ố ề ường tim,c t không vố ượt quá 5mm
N u v trí c a d m đ t đế ị ủ ầ ạ ược các dung sai l m trong gi i h n cho phép Ti n ằ ớ ạ ếhành có đ nh d m theo 2 bị ầ ước:
Hàn s b (hàn đi m) các m i n i n u là liên k t hàn, ho c b t m t n a s bu ơ ộ ể ố ố ế ế ặ ắ ộ ử ốlông liên k t g i t a vai c t v i đ u d m.tháo dây c u gi i phóng c n tr c.ế ở ố ự ộ ớ ầ ầ ẩ ả ầ ụ
Sau khi ki m tra l n cu i đã đ t để ầ ố ạ ược các yêu c u thi t k thì ti n hành hàn c ầ ế ế ế ố
đ nhb ng đị ằ ường hàn các m i n i g i t a vai c t, hàn thép n i 2 đ u c t và l p v aố ố ở ố ự ộ ố ầ ộ ấ ữkhe n i ố
2 Lắp ghép dàn vì kèo và cửa trời
2.1 S d v n chuy n c u l p ơ ồ ậ ể ẩ ắ
Sau khi l p xong d m c u tr c mà bê tông các m i n i c a nh ng k t c u đó đ ắ ầ ầ ụ ở ố ố ủ ữ ế ấ ẫ
đ t ít nh t là 70% cạ ấ ường đ thi t k m i ti n hành l p dàn mái và c a tr i.ộ ế ế ớ ế ắ ử ờ
T b ng ch n c u dùng c n tr c mã hi u ừ ả ọ ẩ ầ ụ ệ XKG- 50 (L=30m) ch y gi a nh p l p dàn ạ ữ ị ắmái và c a tr i cho toàn công trình Rử ờ min= 8m; Rmax=12,5m
Trang 27a) M t b ng t p k t c u ki n và c u l p dàn mái ặ ằ ậ ế ấ ệ ẩ ắ
6000 6000
6000 6000
6000 6000
22 21 20 19
18 17
Sau khi c đ nh vĩnh vi n chân c t thì ti n hành thì ti n hành v ch các đố ị ễ ộ ế ế ạ ường tim
tr c đ công tác l p ghép đụ ể ắ ược nhanh chóng chính xác.Gá l p d ng c đi u ch nh và ắ ụ ụ ề ỉ
c đ nh t m cho dàn trố ị ạ ước khi c u dàn.treo bu c dàn dùng dàn treo b ng thép,treo ẩ ộ ằ
t i 4 đi m t i các m t dàn thanh cánh thạ ể ạ ắ ượng,t i đó gia c ch ng v c t c c b khi ạ ố ố ỡ ắ ụ ộ