1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Trắc nghiệm hóa sinh: Hormone

7 166 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 68,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tên người biên soạn : Nguyễn văn Ảnh TEST LƯỢNG GIÁ số % MT1: Trình bày được những đặc điểm và phân lọai hormon MT2: Nêu mối liên quan giữa các tuyến nội tiết , cơ chế họat động của horm

Trang 1

1 Tên môn học : SINH HÓA

2 Tên tài liệu học tập : HORMON

3 Bài giảng : Lý thuyết

4 Đối tượng : Bác sĩ Đa khoa hệ 6 năm , 4 năm

5 Thời gian : 2 tiết

6 Địa điểm giảng : Giảng đường

7 Tên người biên soạn : Nguyễn văn Ảnh

TEST LƯỢNG GIÁ

số

%

MT1: Trình bày được những đặc điểm và

phân lọai hormon

MT2: Nêu mối liên quan giữa các tuyến nội

tiết , cơ chế họat động của hormon

MT3 : Phân tích được bản chất hóa học và tác

dụng chính của hormon amin , hormon peptid

và hormon lipoid

HORMON

Câu 1: Hormon được coi là chất xúc tác sinh học vì :

a Chúng hoạt động ở nồng độ 10-1 – 10-2 mol/l

b Có thời gian bán thải trong huyết tương khoảng vài ngày

c Xúc tác đặc hiệu cho 1 phản ứng chuyển hóa

d Xúc tác nhiều phản ứng chuyển hóa của cơ thể@

Câu 2: Tuyến nội tiết KHÔNG CÓ nguồn gốc từ :

a Tinh hoàn và buồng trứng

b Tổ chức liên kết

c Hệ thống thần kinh

d Hệ thống cơ @

Câu 3: Receptor cảm thụ hormon của tế bào đích có đặc điểm sau giống protein vận chuyển huyết tương:

Trang 2

a Có khả năng truyền tín hiệu

b Có mật độ ngang nhau trong tế bào

c Có khả năng gắn hormon@

d Có thể lưu giữ hormon trong máu

Câu 4: Đặc điểm của các hormon nhóm I ( steroid, giáp trạng)

a Có receptor ở trong tế bào@

b Không cần có protein vận chuyển

c Có thời gian bán hủy ngắn ( hàng phút)

d Có chất trung gian truyền tin là cAMP, Ca2+

Câu 5: Trong bệnh “đái đường kháng insulin”

a Tụy không bài tiết được insulin

b Tổ chức vẫn đáp ứng được với insulin ngoại sinh

c Xét nghiệm glucose âm tính trong nước tiểu

d Có hiện tượng đột biến trong vùng tyrosin kinase của receptor cảm thụ insulin@

Câu 6: Hormon KHÔNG CÓ bản chất glucoprotein:

a FSH

b LH

c STH@

d TSH

Câu 7: Cơ chế hoạt động của hormon tiền yên là :

a Mở kênh ion

b Qua chất truyền tin thứ 2 là phosphoinositid

c Hoạt hóa Adenylat cyclase@

d Ức chế Adenylat cyclase

Câu 8: Đặc điểm chung của oxytocin và vasopressin:

a Có cấu tạo polypeptid gồm 9 acid amin và 1 cầu dissulfur@

b Là những hormon của thùy giữa tuyến yên

c Có cấu tạo hóa học hoàn toàn giống nhau

d Có tác dụng chống lợi niệu

Câu 9: Pro-opiomelanocortin (POMC) là tiền thân của các chất sau , NGỌAI TRỪ :

a Hormon tiền yên ACTH

b Hormon trung yên MSH

c Lipotropin

d Calcitonin@

Câu 10: Đặc điểm của Insulin là :

a Được tổng hợp bởi các tế bào α của tuyến tụy

b Gồm 29 acid amin

c Tạo phức hợp với Zn@

d Cấu tạo bởi 1 chuỗi polypeptid

Câu 11: Tác dụng hạ đường huyết của Insulin , CHỌN CÂU SAI :

Trang 3

a Kích thích sự gia nhập glucose vào cơ và gan

b Kích thích tổng hợp glycogen ở gan và cơ

c Kích thích thoái hóa glucose tạo acetyl-CoA

d Kích thích sự thoái hóa glycogen ở gan và cơ @

Câu 12: Tác dụng của hormon tuyến giáp là:

a Tăng tái hấp thụ Ca2+ và bài tiết PO43- ở thận@

b Giảm chuyển hóa cơ bản

c Hạ đường huyết

d Giảm thoái hóa lipid

Câu 13: Đặc điểm chung của hormon steroid , CHỌN CÂU SAI :

a Có cấu trúc của khung cyclopentanoperhydro phenantren

b Được tổng hợp từ pregnenolon

c Gắn với receptor đặc hiệu nằm ở trong tế bào

d Có nguồn gốc từ sự thóai hóa phospholipid@

Câu 14: Nồng độ estrogen:

a Cao nhất vào những ngày trước kinh

b Đạt đỉnh cao nhất vào ngày rụng trứng@

c Giảm dần theo tháng thai

d Thấp nhất vào ngày rụng trứng

Câu 15: Trong thời gian có thai, Progesteron :

a Không thay đổi

b Giảm dần theo tháng thai

c Giảm thấp nhất trước ngày sinh

d Cần để giữ yên thai@

Câu 16: Về hóa học, Estrogen được đặc trưng bởi :

a Một khung steroid có 21 carbon

b Thiếu nhóm metyl ở C-10@

c Vòng D thơm

d Thiếu oxy ở C-17

Câu 17: Progesteron là tiền chất của:

a Aldosteron, cortisol và corticosteron@

b Cholesteron, cortison và acid cholic

c Aldosteron, acid deoxycholic và pregnenolon

d Hydrocortison, pregnenolon và estriol

Câu 18: Thyroxin được tạo thành trong tuyến giáp từ :

a Triiodothyronin

b Thyroglobulin@

c Tryptophan

d Tyramin

Câu 19: Aldosteron:

Trang 4

a Là mineralocorticoid hoạt động nhất@

b Là 1 chất chuyển hóa của dehydroepiandrosteron

c Có tác dụng ức chế tái hấp thụ Na ở ống thận

d Là tiền chất của 11 – deoxycorticosteron

Câu 20: Các steroid được thải trừ ra khỏi cơ thể :

a Theo phân

b Theo nước tiểu@

c Theo mật

d Dưới dạng ghép với taurin

Câu 21: Tụy sản xuất 1 yếu tố gây tăng đường huyết là:

a Insulin

b Lipase

c Glucagon@

d FSH

Câu 22: Inositol triphosphat là chất truyền tin thứ 2 có tác dụng:

a Kích thích protein kinase phụ thuộc cAMP

b Kích thích phospho diesterase

c Giải phóng Ca ra khỏi hệ thống lưới nội bào@

d Có 1 nhóm chức aldehyd ở C-17

Câu 23: Một tong những tác dụng của cortisol (hydrocortison) là:

a Ức chế tuyến bài tiết ACTH@

b Kích thích tổng hợp protein ở cơ

c Ức chế tân tạo glucose ở gan

d Ức chế tuyến yên bài tiết GH

Câu 24: Quá trình tổng hợp Insulin đi từ 1 tiền chất protein do :

a Khử các cầu disulfur

b Tác động của 1 aminopeptidase

c Tác động của 1 carboxypeptidase@

d Cắt 1 peptid ở giữa chuỗi acid amin

Câu 25: Một cơ quan đích của hormon tuyến cận giáp là:

a Tế bào α của tụy

b Tế bào β của tụy

c Tế bào tiết calcitonin

d Thận@

Câu 26: Epinephrin:

a Và norepinephrin gắn vào receptor ở màng tế bào có tác dụng hoạt hóa adenylat cyclase@

b Sử dụng Inositol triphosphat (IP3) làm chất truyền tin thứ 2 trong những đáp ứng trung gian tế bào

c Bị ức chế tác dụng bởi aspirin

d Bị đối kháng bởi norepinephrin

Trang 5

Câu 27: Chất truyền dẫn tin thứ 2 có thể được tân tạo từ phosphattidyl inositol diphosphat là:

a Inositol diphosphat

b Acid arachidonic

c Diacylglycerol@

d AMP vòng

Câu 28: Receptor cảm thụ Insulin:

a Có 1 vùng tương tự với vùng receptor cảm thụ thyroxin

b Có thể gắn Mn2+

c Có ái lực cao đối với DNA

d Có 1 vùng tyrosin kinase@

Câu 29: Cơ chế hoạt động của cAMP là :

a Gắn vào tiểu đơn vị xúc tác của protein kinase A

b Gắn vào tiểu đơn vị điều hòa của protein kinase A@

c Có sự dimer hóa và sau đó hoạt hóa protein kinase A

d Đóng vai trò là chất cho phosphat trong các phản ứng phosphoryl hóa xúc tác bởi protein kinase A

Câu 30: Tuyến cận giáp điều hòa chuyển hóa của:

a Calci và Magiê

b Phospho và Magiê

c Calci và Phospho@

d Calci và Magiê

Câu 31: Hormon ở ruột non có tác dụng kích thích sự co bóp của túi mật và bài tiết Amylase tụy là:

a Somatostatin

b Vasoactive intestinal polypeptid

c Cholecystokinin-pancreatozymin@

d Enterokinase

Câu 32: Insulin đặc trưng bởi sự có mặt của:

a Hai chuỗi peptid nối với nhau bởi 2 liên kết disulfur@

b Hai chuỗi peptid nối với nhau bởi các liên kết của C và N

c 14 acid amin

d Một chuỗi peptid gồm 28 acid amin

Câu 33: Thyroxin được tổng hợp trong cơ thể từ:

a Tyroxin@

b Indol-5,6-quinon

c L-histidin

d Tyramin

Câu 34: Trong bệnh thiểu năng tuyến cận giáp ở người có các triệu chứng sau , NGỌAI TRỪ :

Trang 6

a Giảm bài tiết phospho vô cơ niệu

b Tăng phospho vô cơ trong huyết thanh

c Giảm Ca2+

trong huyết thanh

d Tăng lượng Glucose máu @

Câu 35: Chất nào là tiền chất trong quá trình sinh tổng hợp Testosteron

a Adrenosteron

b Pregnenolon@

c Estron

d Metyl testosteron

Câu 36: Phần lớn Androgen được bài tiết ra nước tiểu dưới dạng:

a Estradiol

b Tự do

c Liên hợp với acid glucuronic@

d Este phenol sulfat

Câu 37: Hormon kích thích nang trứng và hoàng thể được sản xuất từ:

a Tế bào α của tuyến tụy

b Thùy trước tuyến yên@

c Nang trứng

d Tế bào leydig

Câu 38: Hormon steroid nào chứa 1 nhân thơm:

a Progesteron

b Testosteron

c Estron@

d Cortison

Câu 39: Thiếu hụt Insulin gây ra cáchiện tượng sau , CHỌN CÂU SAI :

a Kìm hãm tổng hợp protein

b Tăng thoái hóa protein

c Tăng quá trình sinh tổng hợp acid béo

d Giảm thóai hóa Lipid@

Câu 40: Steroid vỏ thượng thận được tổng hợp invivo từ :

a Testosteron

b 18- hydroxy corticosteron

c Cortison

d Progesteron@

Câu 41: Sản xuất thiếu ADH sẽ gây bệnh :

a Parkinson

b Addison

c Đái tháo đường

d Đái nhạt@

Câu 42: Vasopressin :

Trang 7

a Có khả năng làm giảm áp lực máu

b Kích thích tái hấp thụ nước ở ống lượn xa@

c Kích thích lợi niệu

d Ức chế sự tái hấp thụ nước ở ống lượn xa

Câu 43: Bệnh Giantism và acromegaly ( to đầu ngón ) là những bệnh do rối loạn bài tiết hormon nào?

a FSH

b TSH

c Somatotropin@

d Parathormon

Câu 44: Estradiol:

a Kích thích Adenylat cyclase của tế bào đích

b Liên hợp với sulfat trước khi có tác dụng

c Thay đổi tính chất vận chuyển của tế bào đích

d Kích thích sao chép chuỗi DNA đặc hiệu@

Ngày đăng: 06/06/2019, 21:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w