Mục đích: HS nắm đợc phơng pháp c/m chia hết trong phếp chia đa thức cho một số, đa thúc chia hết cho đa thức.. Rèn luyện kỷ năng vận dụng linh hoạt vào bài tập, bài tập nâng cao... Ph ơ
Trang 18 (A + B + C)2 = A2 + B2 + C2 + 2AB + 2AC + 2AC
(A - B - C)2 = A2 + B2 + C2 - 2AB - 2AC + 2AC
Trang 2Giáo án BDHSG Toán 8
II Vận dụng hằng đẳng thức vào bài tập
A.So sánh: A và B Hd
1/ A = 1989 1991 ; B = 19902 -v/d: hđt hiệu haibình phơng
2 2
y x
y x
(x >y > 0) - nhân cả tử và mẫu với x+y
2/ B = x3 - 1 với x = 11 (A - B)3
3/ C = x2 + 0,2x + 0,01 với x = 0,9 (A + B)2
4/ D = x2+2xy+y2- 4x – 4y + 1 với x+y = 3 - Bđ về luỹ thừa (x+y)
Trang 3Giáo án BDHSG Toán 8
Thì a x b y vậy bđ để xét hiệu
2/ Nếu (a2 + b2 + c2)( x2+ y2+ z2) = (ax+by+cz)2 - Tơng tự bài a
Thì a x b y c z với x,y ,z0
3/ Cho a2 + b2 + c2 = ab + bc +ac - v/d: hđt (a+b+c)2 Tính hiệu
c/mr: a = b = c suy ra (a-b)2+ c)2= 0
4/ Cho (a+b+c)2 = 3(a2 + b2 + c2) - Tơng tự
c/mr: a = b = c
D.Tính giá trị của biểu thức khi biết giá trị biểu thức khác:
1/ Cho x + y = 2 ; x.y = 10 - V/d hđt : (A + B)2
Tính: a/ x2 + y2 ; b/ x3 + y3 - A3+B3 = (A + B)33AB(A+B)
c/ x4 + y4 ; d/ x5 + y5 - câu d v/d k.quả của a, b, c
2/ a Cho: x + y = 1
Tính : x3 + y3- 3xy - V/d hđt suy ra tính xy
b Cho: x - y = 1 - suy ra tính gtrị biểu thức
Tính : x3 - y3- 3xy
3/ Tổng 3 số a, b, c bằng 9 và tổng bình phơng
của chúng bằng 53 Tính : ab + bc + ac - V/d hđt : (A + B + C)2
Trang 6Gi¸o ¸n BDHSG To¸n 8
= (a2+ a + 1 )(a6- a5 + a3- a2 +1)
Trang 7Nếu tồn tại a mà f(a) = 0 thì f(x) = (x – a) Q(x)
- Lu ý: Nếu f(x) có nghiệm nguyên thì nghiệm đó là: a (a0)
2/ 4x4- 12x2 + 1 - Tách - 12x2 = 4x2 - 16x2 xuất hiện hđt: hiệu a2- b2
3/ x4+ 4y4 - Thêm bớt 4x2y2 xuất hiện hđt: (a+ b)2 và
Trang 92 TÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc:
a/ A = x3 - 3x2 + 3x + 6 t¹i = 21 b/ B = x3 - 30x2 - 31x+ 1 víi x
= 31
3 Cho x + y + z = 0 Chøng minh x3+y3+z3 = 3zyz
4 C¸c sè sau b×nh ph¬ng cña sè nµo:
c/ x3- 6x2+ 16 = x3- 6x2+ 12x - 8 -12x + 24 = (x-2)3- 12(x-2) = (x-2)(x2+4x- 8)
d/ x3(x2- 7)2- 36x = x[x2(x4-14x+49x2) - 36] = x(x6-14x4+49x2-36)
= x[(x6-x4) - (13x4-13x2) + (36x2-36)]
= x[x4(x2-1) - 13x2(x2-1) + 36(x2-1)]
= x(x2-1)(x4-13x2+36) = x(x-1)(x+1)[x2(x2-9) -4(x2-9)] = x(x-1)(x+1)( x2-4) x2-9) = x(x-1)(x+1(x-2)(x+2)(x-3)(x+3)
XÐt x3+y3+z3 - 3zyz = (x+y)3 + z3 - 3x2y - 3xy2 + -3xyz
= (x+y+z)[(x+y)2-z(x+y)+z2] - 3xyz(x+y+z)
= (x+y+z)(x2+y2+z2-xy-yz-xz) = 0.(x2+y2+z2xz) = 0
Suy ra x3+y3+z3 = 3zyz
4.(2 ®iÓm) a/ §Æt 9
n
Trang 10Đ3 Tính chia hết, chia có d đối với đa thức
A Mục đích: HS nắm đợc phơng pháp c/m chia hết trong phếp chia
đa thức cho một số, đa thúc chia hết cho đa thức Biết tìm số d trongphép chia Rèn luyện kỷ năng vận dụng linh hoạt vào bài tập, bài tập nâng cao
B Nội dung:
I Đ/n: Với hai đa thức tuỳ ý A(x), B(x) (B(x) 0) Tồn tại duy nhất đa thức Q(x) và R(x) sao cho A(x) = B(x).Q(x) + R(x) (Bậc R(x) < bậc B(x) hoặc R = 0)
Xét mọi trờng hợp số d khi chia A cho m
Phân tích A thành m thừa số nguyên liên tiếp
- Với n lẻ thì (an+ bn) (a+ b)
*) Các ví dụ:
Vd1: C/m đa thức: x2+ x - 2 chia hết cho x-1; x+2
Với x = 1 thì x2+ x - 2 = 12+ 1 - 2 = 0
Trang 112 Ph ơng pháp chứng minh đa thức chia hết cho đa thức:
P 2 1: Phân tích đa thức bị chia thành nhân tử trong đó có nhân tử là
Trang 123 Tìm điều kiện chia hết :
Vd: Tìm số nguyên n để giá trị của biểu thức A chia hết cho giá trị biểu thức B
A = n3+2n2- 3n + 2 ; B = n2- n
Ta có A = n3+2n2- 3n + 2 = n3 - n2 + 3n2 - 3n + 2 = n(n2- n) + 3(n2- n) - 2 = (n2- n)(n+3) - 2
Vậy 2100 chia cho 9 d 7
*) Đ/lý Bê Du: Số d trong phép chia đa thức f(x) cho nhị thức x- a bằng giá trị f(x) tại x = a
Chứng minh: Do đa thức chia x - a bậc nhất nên số d trong phép chia f(x) cho x- a là một hằng số r
Ta có : f(x) = (x- a).Q(x) + r
Với x = a ta có : f(a) = 0.Q(x) +r = r Vậy f(a) = r (đpc/m)
Vd: Tìm số d khi chia x7 + x5 + x3 + 1 cho x2 - 1
Trang 13Hd: f(x) chia cho x- 3 thì d 7 suy ra f(x) = (x- 3).Q(x) + 7 (1)
f(x) chia cho x- 2 thì d 5 suy ra f(x) = (x- 2).Q(x) + 5 (2)
f(x) chia (x-2)(x-3) thì đợc thơng 3x còn d f(x) = 3x.(x- 2)(x- 3) + ax+ b (3)
Với x = 3 thay vào (1) ta có 3a + b = 7 (4)
Với x = 2 thay vào (1) ta có 2a + b = 5 (5)
B Nội dung:
I Các kiến thức cần nhớ:
Trang 14N A
C A
B A B A
B A B A
C A
.
D A
.
II Bài tập luyện tập:
1 Tìm đk để các phân tức sau đợc xác định:
a
15 2
3
2
x x
x
c
3 2
1 5
Đáp số: a/ x -5 ; x 3 ; b/ x -1; x 1/2 ; c/ x
2 Tìm giá trị để phân thức bằng 0:
Trang 15Giáo án BDHSG Toán 8
a
5 2
x x
x b
2 3
1
2
2 3
x x x
c
8 2
6 3 4 2 2
2
2 3 4 5
x x x x x
=
) 4 )(
2 (
) 1 )(
3 )(
x x
1
; 2
x x
x x
(vì x2+3 0) suy ra x = 1
3 Rút gọn phân thức:
a A =
999 1001 1001 1000
998 1002 1004
1000
đặt 1000 = x = (( 41)) (( 12)()( 12))
x
x x x
x
=
1
4 4
2 2
2 2
x x x
1
) 1 ( 4
x x
b B =
) ( ) ( ) (
) ( ) ( ) (
2 2
2
3 3
3
b a c a c b c b a
b a a c c b
Suy ra: B =
) )(
)(
(
) ( ) ( )
b a a c c b
b a a c c b
z y x
Vì x3+y3+z3 - 3zyz = (x+y)3 + z3 - 3x2y - 3xy2 -3xyz
= (x+y+z)[(x+y)2-z(x+y)+z2] - 3xyz(x+y+z)
b
+
2 2
2
ac c
Hd: Tạo ra có abc và thay abc = 2 hoặc 2 = abc
M =
2
a ab
a
+
a ab abc
ab
abc c ac
c
2 2
M =
2
a ab
a
+
a ab
a ab
)
z y x
(
) ( ) ( )
(
k c k b k
a
ck bk
Trang 16Giáo án BDHSG Toán 8
= 22 22 22 22 2
)
(
) (
c b a
k
c b a k
a
=
a
a c
b
=
b
b c
a
(1) Tính giá trị của biểu thức P = (1+
c
c b
a
+ 2 =
a
a c
b
+ 2 =
b
b c
a
+ 2
c
c b
a
=
a
c b
a
=
b
c b
a
- Nếu a+b+c 0 suy ra a = b = c P = 2.2.2 = 8
- Nếu a+b+c = 0 suy ra : a + b = - c
c b a
5 Tìm xz để phân thức có giá trị nguyên:
a/ A =
3
8 6
Hd: Tách phần nguyên, còn phần phân đa
về tử là hằng
b/ B =
1 2
1 8 3 2
2
2 3 4
x x x x
v/d t/c ớc để tìm x
Trang 17Giáo án BDHSG Toán 8
c/ C =
2
2 6 2 3
2
2 3 4
Cộng vế theo vế điều chứng minh
6.2/ Chứng minh với mọi n nguyên dơng thì:
a/ Phân số:
13 21 30
6 8 15
n n
Chứng minh x = y = z hoặc xyz= 1
Hd: Từ giã thiết suy ra x+1y = y +
x) - z)(z - y)(y - (x
z y
Nên (x-y)(y-z)(z-x)( x2y2z2 -1) = 0
Từ đó suy ra điều c/m
*) BT: 120 126 ( sptt8)
Trang 18Giáo án BDHSG Toán 8
Ngày……tháng…… năm 201 - Tuần10 , Tiết:37 40
Đ5 dãy phân thức có quy luật
A Mục đích: Hs nắm đợc một số công thức tính tổng, tích áp dụng vào bài tập Rèn luyện kỷ năng tính toán kỷ năng vận dụng
2
1
+
8 5
1
+
11 8
b/ S2 =
7
1
5
+
13 7
6
+
13 7
6
+ + (6n 5)(66n1)) =
1 7
5
n n
1
+
5 4 3
2
+
4 3 2
2
+
5 4 3
2
+ + n(n12)(n2)] =
2
1
[
2 1
1
-
3 2
1
+
3 2
1
- 4 3
1
- (n1)(1n2)] = 4(n n(n1)(n3)2)
3 Tính tổng vận dụng công thức: 2 ( 1 ) 2
1 2
n n
n n n
= 2 2 2 2
3
1 2
1 2
1 1
n
n n
*) BT: 128 135 (sptt8)
Trang 19B Nội dung: Đề ra:
Câu 1: nN thì n2 + n + 6 không chia hết cho 5
Câu 2: Cho A =
16 16 8
4
16
2 3 4
a a
Vận dụng dấu hiệu không chia hết cho 5 xét tận cùng
Xét n2 + n = n(n+1) vì nN Do đó đây là tích của 2 số tự nhiên liên tiếp nên có tận
4
16
2 3 4
a a
a
= ( 2 ) 2
) 2 )(
2 (
Trang 20x) - z)(z - y)(y - (x
z y
y x
z y
x z
x z x z
Trang 21Giáo án BDHSG Toán 8
Ngày……tháng…… năm 201 - Tiết:4552
Đ6 giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất
của biểu thức chứabiến
A Mục đích:Hs nắm đợc phơng pháp tìm giá trị nhỏ nhất, lớn nhất của biểu thức
chứa biến Có kỷ vận dụng thành thạo vào giải toán dạng này
Nếu thoả mản 2 đk: +) A(x) k (k là hằng số)
+) x0 sao cho A(x0) = k
*) Ph ơng pháp: - Biến đổi A(x) = X2 + k k (k là hằng số)
- Dấu ''='' xảy ra khi X = 0
- Kết luận: Vậy Min A(x) = k X = 0
2/ Giá trị lớn nhất:
- Cho biểu thức A(x), ta nói k là giá trị lớn nhất của biểu thức A(x); kí hiệu Max A(x)
Nếu thoả mản 2 đk: +) A(x) k (k là hằng số)
+) x0 sao cho A(x0) = k
*) Ph ơng pháp: - Biến đổi A(x) = X2 + k k (k là hằng số)
- Dấu ''='' xảy ra khi X = 0
- Kết luận: Vậy Max A(x) = k X = 0
II Bài tập:
Dạng 1: A(x) là tam thức (đa thức)
BT1: Tìm Min của A, biết A = 4x2- 4x - 3 = (2x- 1)2 - 4 - 4
Dấu ''='' xảy ra khi 2x - 1 = 0 x = 1/2
3
0 3
2
x
x
x x
x x
x x
x = 3
Trang 22(v× Kh«ng cã gi¸ trÞ nµo cña x lµm cho A = 0)
4
3
khi x =
2 1
Vd2: T×m Min
N = 2
9 5 6
1 4
Trang 23x
= (2 21)2 3 22
x
x x
1 2
x
x x
suy ra x = 2 (t/m®k)VËy Min A = -3 khi x = 2
40
1
khi x = 10Vd3: T×m Min C = 2 2
) 1 2 (
3 6 4
®k: x
2 1
Ta cã C = 2 2
) 1 2 (
3 6 4
= 2 2
) 1 2 (
1 ) 1 2 ( ) 1 4 4 (
x
= 2 2
) 1 2 (
1 ) 1 2 ( ) 1 2 (
= 1 -
1 2
DÊu "=" x¶y ra khi (y -
4
3
khi x =
2 3
Trang 24Gi¸o ¸n BDHSG To¸n 8
*) BT: 121 123; 301; 302 ( sptt8)
Trang 250 ) (
0 ) (
x h
x g
x f
x x
x
§k: x 3; x -1 x(x+1) + x(x-3) = 4x
x2+ x + x2 - 3x = 4x
2x2 - 2x - 4x = 0
Trang 26DK x
x
x
3
0 0
3
0 2
y y y
y
§k: x 0; x 5 ( 55) 2 ( 55) 2( 5)(25 5)
y y
y
y y
y
y
2(y+5)2 - (y-5)2 = y(y+25)
2y2+20y+50 - y2+10y-25 = y2 + 25y
x x
a x
) )(
3 (
) )(
3 ( 2 ) )(
3 (
) 3 )(
3 ( ) )(
3
(
) )(
(
a x x
a x x a
x x
x x a x x
a x a
a
2
3
3 2
Trang 270
x khi x
x khi x
1 1
x khi x
x khi x
2/
102
3 101
4 100
x
3
102 4
101 5
b
a
1 1
1
1
4/ 3
c
b a x b
a c x a
Trang 28Giáo án BDHSG Toán 8
Ngày………tháng……….năm 201 - Tiết : 61 64
Đ8 phơng trình bậc cao
A Mục đích: H/s nắm đợc cách giải phơng trình bậc 2 trở lện Có kỷ năng giải biến đổi thành thạo pt bậc cao về dạng pt tích Rèn luyện kỷ năng phân tích thành nhân tử
Vậy pt có nghiệm x = 2; x = -3
7/ (x-4)(x-5)(x-x-6)(x-7) = 1680 (Tơng tự bt6)
8/ (12x+7)2(3x+2)(2x+1) = 3
Trang 30Giáo án BDHSG Toán 8
Ngày……….tháng……… năm 200 - Tiết: 65 72
Đ9 giải bài toán bằng cách lập phơng trình
A Mục đích: Hs nắm đợc cách giải bài toán bằng cách lập pt Có kỷ năng phân tích và giải toán linh hoạt dạng này
B Nội dung:
I Các b ớc giải: gián tiếp
- Chọn ẩn: trực tiếp (thờmg làm) ; điềukiện
Bớc 1: - Biểu thị số liệu cha biết qua ẩn và số liệu đã biết
- Tìm mối quan hệ giữa các đại lợng phơng trình
Bớc 2: Giải phơng trình
Bớc 3: Nhận định kết quả (T/m đk) và trả lời
II Các dạng cơ bản:
1/ Toán về tìm số, quan hệ giữa các chữ số
- Tỉ số giữa hai sốầ và b là: a:b hay
- abc = 100a + 10b + c (a.b N; 0 < a 9, 0 b9)
Vd: Tìm số có hai chữ số Biết rằng tổng hai chữ số đó bằng 12 Nếu
đổi hai chữ số cho nhau ta đợc số mới kém hơn phải tìm 18 đơn vị.2/ Toán công việc: (làm chung, làm riêng)
- Nếu toàn bộ công việc là a đơn vị thời gian, thì trong một đơn
3/ Toán chuyển động: Ba đại lợng tham gia: s = v.t v =
Hd: Gọi x (km/h) là vận tốc của ca nô đi xuôi dòng
Khi đó vận tốc của ca nô khi nớc yên lặng là: x - 6 (km/h)
Trang 31Thời gian của ca nô ngợc dòng từ B A là :
12
36
x (giờ)Tổng thời gian cả đi lẩn về: (từ 7 giờ sáng đến 11 giờ 30 phút) là 4,5 giờ =
Hd: Qui về 1 đơn vị thời gian
1 giờ thì chảy đợc mấy phần của bể
? giờ thì chảy đầy 1bể
Bt2: Đầu năm học, một số H/s đợc mua một số sách vỡ và phải trả 72 nghìn đồng Nếu bớt đi 3 ngời thì mỗi ngời phải trả thêm 4 đồng Hỏi tổ có bao nhiêu ngời
Hd: Gọi số H/s của tố là x (x nguyên dơng)
Mỗi ngời phải trả là
x
72
(nghìn đồng)
Số H/s sau khi bớt còn lại : x - 3
Thì mỗi ngời phải trả
(x-9)(x+6) = 0
x- 9 = 0 x = 9 (T/mđk)
Trang 32*) BT: 300 315 (sptt8)
Trang 33Giáo án BDHSG Toán 8
Ngày…… tháng…… năm 201 - Tiết: 7380
Đ9 bất đẳngthức
A Mục đích: Hs nắm đợc k/n, t/c của bất đẳng thức, bất phơng
trình Vận dụng thành thạo t/c để c/m bất đẳng thức, giải và biện luận bất phơng trình
3/ a > b và c > d a c > b d a > b thì an > bn (n
chẳn)
4/ a > b và nếu c > 0 thì ac > bc 8/ m > n > 0 và a > 1 thì am > an
nếu c < 0 thì ac < bc a = 0 hoặc 1 thì am = an
nếu c = 0 thì ac = bc 0 < a <
1 thì am < an
5/ a > b > 0 và c > d > 0 ac > bd
9/ Các hằng bất đẳng thức:
+) a2 0 (a) , dấu "=" xảy ra khi a = 0
+) a 0 (a) , dấu "=" xảy ra khi a = 0
+) Bđt Cô Si : (a + b)2 4ab dấu "=" xảy ra khi a = b
+) Bđt Bunhiacỗpki: (ax+by)2 (a2+b2)(x2+y2) dấu "=" xảy ra khi ax
= by
Trang 340 1 2
0 2
z y
y x
z y x
VËy c¸c sè cÇn t×m lµ x = 1, y = 2 , z = 1
Bt2: C/m: 22 22 22
a
c c
b b
b b
c
Trang 35Gi¸o ¸n BDHSG To¸n 8
Bt3: C/m (a + b + c)(
c b a
1 1 1
*) BT: 358 375 (sptt8)
Trang 360 ) (
0 ) (
0 ) (
x B
x A
x B
x A
0 ) (
0 ) (
0 ) (
x B
x A
x B
x A
3 Bpt ® a vÒ d¹ng bpt ph©n thøc:
B A((x x)) > 0 A(x) vµ B(x) cïng dÊu
B A((x x)) < 0 A(x) vµ B(x) tr¸i dÊu
*) Lu ý: - Khi nh©n hay chia hai vÕ cña bpt cïng víi mét sè ©m th× bpt
Trang 37Đ1 phơng pháp chứng minh hai đờng thẳng vuông góc
A Mục đích: Hs nắm đợc các phơng pháp chứng minh hai đờng thẳngvuông góc Rèn kỹ năng vận dụng linh hoạt vào bài tập
B Nội dung:
I Các ph ơng pháp:
1 ab tại 0 và = 900 a b
Hoặc ABC có = 900 Â = 900 hay AC AB
2 Vận dung T/c: Hai tia phân giác của hai góc kề bù thì vuông góc với nhau
3 Vận dụng T/c: a// c và b c thì a b
4 Vận dụng địng lý Pi Ta Go (đảo)
Vd: ABC có AB2 + AC2 = BC2 suy ra ABC vuông tại A, hay AC AB
5 Vận dụng T/c đờng cao, trực tâm của tamgiác, T/c đờng trung trực
6 Vận dụng T/c đờng trung tuyến, phân giác của tam giác cân, tam giác đều thì
củng là đờng cao
7 Vận dụng T/c trung tuyến ứng cạnh huyền
Vd: ABC có AM trung tuyến và AM = 1/2 BC ABC vuông tại A, hay
ACAB
8 Vận dụng T/c của tứ giác đặc biệt:
- Hai đờng chéo của hình thoi, hình vuông thì vuông góc
- Hai cạnh kề của hình chữ nhật, hình vuông
9 C/m phản chứng
II Bài tập vận dụng:
Bt1: Cho hình chữ nhật ABCD Trên cạnh AD, BC kéo dài những đoạn thẳng sao cho
CE = DF = DC Trên DC kéo dài một đoạn sao cho CH = BC C/m AEFH.Hd: Vận dụng ph ơng pháp 1:
Trang 38Bt3 Cho h×nh ch÷ nhËt ABCD kÎ BH AC, N vµ K lµ c¸c trung ®iÓm cña
Trang 39Giáo án BDHSG Toán 8
Và từ đó có = để suy ra = 900
*) BT: 19 35 ( sptt8)
Trang 40Giáo án BDHSG Toán 8
Ngày…… tháng…… năm 201 - Tiết:58
Đ2 phơng pháp chứng minh hai đờng thẳng song song
A Mục đích: Hs nắm đợc các phơng pháp chứng minh hai đờng thẳngsong song Rèn kỹ năng vận dụng linh hoạt vào bài tập
6 T/c đờng trung bình của tam giác, hình thang
7 T/c các cạnh đối của hbh, hcn, h.thoi, h vuông
8 Tập hợp các điểm cách đều đờng thẳng cho trớc thì nằm trên ờng thẳng song song với đờng thẳng đó
9 Vận dụng định lý Ta Lét (đảo)
Vd:
) (
BC
MN AC
II Bài tập vận dụng:
Bt1: Cho tứ giác ABCD, điểm E thuộc AD Qua E kẻ đờng thẳng song song với CD
Cắt AC tại F Qua F kẻ đờng thẳng song song vơi BC cắt AB tại G
Chứng minh EG//BD
Vận dụng định lý Ta Lét: