1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Toán 3 chương 2 bài 4: Bảng chia 6

13 76 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 2,6 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phòng giáo dục Thành phố Yên Bái TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN TRÃI BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ... Toán BẢNG CHIA 6 Một sợi dây đồng dài 48cm được cắt thành 6 đoạn bằng nhau... BẢNG CHIA 6 Một sợi dây

Trang 1

Phòng giáo dục Thành phố Yên Bái TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN TRÃI

BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ

Trang 3

KIỂM TRA BÀI CŨ

6 x 1 = 6

6 x 2 = 12

6 x 3 = 18

6 x 4 =

6 x 5 =

6 x 6 =

6 x 7 =

6 x 8 =

6 x 9 =

6 x 10 =

24 30 36 42 48 54 60

Hãy nêu bảng nhân 6

Trang 4

BẢNG CHIA 6

Trong mỗi ô vuông có bao nhiêu chấm tròn ?

6 x 3 = 18

Trong mỗi ô vuông có

6 chấm tròn

Có tất cả bao nhiêu ô

vuông ?

C ó tất cả

3 ô vuông

Muốn biết trong 3 ô vuông có tất cả bao nhiêu chấm

tròn, ta làm thế nào?

Có tất cả 18 chấm tròn chia đều vào các ô vuông, mỗi ô

vuông có 6 chấm tròn Hỏi có tất cả bao nhiêu ô vuông? Ta

làm thế nào?

Có tất cả

3 ô vuông Ta làm phép chia 18 : 6 = 3

18 : 6 = 3

Vì sao biết 18 : 6 = 3

Từ phép nhân 6 x 3 = 18 ta đã viết được

phép chia cho Từ phép nhân6 nào?

6 x 3 = 18 ta viết được phép chia 18 : 6 = 3 Lấy tích là 18 chia cho thừa số là 6

ta được kết quả là thừa số còn lại là 3

Trang 5

Toán

BẢNG CHIA 6

6 x 1 = 6 6 : 6 = 1 ?

6 x 2 = ? 12 : 6 = 2?

6 x 1 = ?

?

6 x 2 = 12

Hãy viết các phép nhân còn lại có trong bảng nhân 6.

?

18 : 6 = 3

?

?

?

?

?

?

?

?

?

?

?

?

6 x 3 = 18

6 x 4 = 24

6 x 5 = 30

6 x 6 = 36

6 x 7 = 42

6 x 8 = 48

6 x 9 = 54

6 x 10 = 60

Từ các phép nhân còn lại trong bảng nhân 6, hãy viết các phép chia cho 6 tương ứng.

24 : 6 = 4

60 : 6 =10

30 : 6 = 5

36 : 6 = 6

42 : 6 = 7

48 : 6 = 8

54 : 6 = 9

Từ phép nhân

6 x 1 = 6 ta viết được phép chia cho 6 nào?

Từ phép nhân

6 x 2 = 12 ta viết được phép chia cho 6 nào?

Vì sao biết

12 : 6 = 2?

Lấy tích chia cho thừa số, ta được thương là thừa số

còn lại.

Trang 6

BẢNG CHIA 6

6 : 6 = 1

12 : 6 = 2

18 : 6 = 3

24 : 6 =

30 : 6 =

36 : 6 =

42 : 6 =

48 : 6 =

54 : 6 =

60 : 6 =

4 5 6 7 8 9 10

… năm… Toỏn

Trang 7

Toán

BẢNG CHIA 6

TRUYỀN ĐIỆN

42 : 6 =

54 : 6 =

12 : 6 =

24 : 6 =

36 : 6 =

6 : 6 =

48 : 6 =

18 : 6 =

60 : 6 =

30 : 6 =

30 : 5 =

30 : 3 =

Trang 8

BẢNG CHIA 6

TRUYỀN ĐIỆN

42 : 6 =

54 : 6 =

12 : 6 =

24 : 6 =

36 : 6 =

6 : 6 =

48 : 6 =

18 : 6 =

60 : 6 =

30 : 6 =

30 : 5 =

30 : 3 =

9

6

10 3 8

10

7

6 5

Trang 9

Toán

BẢNG CHIA 6

6 x 4 =

24 : 6 =

24 : 4 =

Tính nhẩm

24 4 6

6 x 2 =

12 : 6 =

12 : 2 =

6 x 5 =

30 : 6 =

30 : 5 =

Trang 10

BẢNG CHIA 6

6 x 4 = 24

24 : 6 = 4

24 : 4 = 6

6 x 2 = 12

12 : 6 = 2

12 : 2 = 6

6 x 5 = 30

30 : 6 = 5

30 : 5 = 6

Trang 11

Toán

BẢNG CHIA 6

Một sợi dây đồng dài 48cm được cắt thành 6 đoạn bằng nhau Hỏi mỗi đoạn dài mấy xăng-ti-mét?

Mỗi đoạn dây đồng dài là:

48 : 6 = 8 (cm) Đáp số: 8cm

Tóm tắt

6 đoạn : 48 cm

1 đoạn : ….cm ?

Trang 12

BẢNG CHIA 6

Một sợi dây đồng dài 48cm được cắt thành các đoạn bằng nhau, mỗi đoạn dài 6cm Hỏi cắt được mấy đoạn dây?

Số đoạn dây cắt được là:

48 : 6 = 8 (đoạn)

Đáp số: 8đoạn

Tóm tắt

6 cm : 1 đoạn

48 cm: …đoạn?

Trang 13

TaiLieu.VN

Ngày đăng: 04/06/2019, 16:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN