1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bai 48 - Da rang cua lop thu.

25 546 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Sự đa dạng của lớp thú
Tác giả Lê Thị Tuyết Mai
Trường học Trường THCS Dân Chủ
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 3,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ghép tên các lớp động vật có xương sống đã học với đặc điểm cấu trúc hệ tuần hoàn tương ứng.1 .Tim 2 ngăn, một vòng tuần hoàn, máu nuôi cơ thể là máu nghèo ôxi.. Tim 4 ngăn, hai vòng tu

Trang 1

Người thực hiện: Cô giáo Lê Thị Tuyết Mai

thcs dân chủ

Trang 3

Ghép tên các lớp động vật có xương sống đã học với đặc điểm cấu trúc hệ tuần hoàn tương ứng.

1 Tim 2 ngăn, một vòng tuần hoàn, máu nuôi

cơ thể là máu nghèo ôxi.

2 Tim 3 ngăn, 2 vòng tuần hoàn, máu nuôi cơ

thể là máu pha.

3 Tim 3 ngăn, tâm thất có vách hụt, hai vòng

tuần hoàn, máu nuôi cơ thể là máu ít pha trộn

4 Tim 4 ngăn, hai vòng tuần hoàn, máu nuôi

Lớp Cá Hệ tuần hoàn của lớp động vật nào hoàn thiện nhất? Vì sao? Lớp Bò sát Lớp Chim-Thú Lớp Lưỡng cư

Trang 4

Đọc thông tin 3 dòng đầu SGK trang 156 và sơ đồ giới thiệu một số bộ thú quan trọng, cho biết lớp thú đa dạng

và được phân loại như thế nào?

Hãy quan sát đoạn phim sau và kể tên những động vật

thuộc lớp Thú?

Trang 5

I Sù ®a d¹ng cña líp thó

Trang 6

Líp thó (cã l«ng mao, cã tuyÕn

s÷a)

Con s¬ sinh rÊt nhá ®­

îc nu«i trong tói da ë bông thó mÑ

Con s¬ sinh ph¸t triÓn b×nh th­

êng

bé thó huyÖt (6 loµi)

bé thó tói (242 loµi)

C¸c bé thó cßn l¹i

Thó má vÞt Kanguru

Trang 7

I Sự đa dạng của lớp thú

Lớp thú (có lông mao, có tuyến

sữa)

Con sơ sinh rất nhỏ đư

ợc nuôi trong túi da ở bụng thú mẹ

Con sơ sinh phát triển bình thư

- Lớp thú có số lượng loài lớn (4600 loài, 26 bộ), phân bố rộng rãi

- Phân chia lớp thú dựa vào đặc điểm: sinh sản, bộ răng, chi,

Thú mỏ vịt Kanguru

Trang 8

Hãy quan sát đoạn phim sau

và cho biết đoạn phim đã phản ánh điều gì?

Trang 9

I Sù ®a d¹ng cña líp thó

Trang 10

Lớp thú (có lông mao, có tuyến

sữa)

Con sơ sinh rất nhỏ đư

ợc nuôi trong túi da ở bụng thú mẹ

Con sơ sinh phát triển bình thư

ờng

bộ thú huyệt bộ thú túi Các bộ thú còn lại

- Lớp thú có số lượng loài lớn (4600 loài, 26 bộ), phân bố rộng rãi

- Phân chia lớp thú dựa vào đặc điểm: sinh sản, bộ răng, chi,

Thú mỏ vịt Kanguru

Trang 14

1 bộ thú huyệt

+Thú mỏ vịt sống ở Châu Đại Dương, vừa ở nước ngọt, vừa ở cạn

+ Cấu tạo ngoài: Thú mỏ vịt có mỏ dẹp, lông rậm mịn, không thấm nước, chân

Trang 15

I Sù ®a d¹ng cña líp thó.

II Bé thó huyÖt bé thó tói

2 Bé thó tói - §¹i diÖn : kanguru.

H 48 2: §êi sèng vµ tËp tÝnh cña Kanguru

1 bé thó huyÖt - §¹i diÖn: thó má vÞt.

Trang 16

2 Bé thó tói - §¹i diÖn : kanguru.

H 48 2: §êi sèng vµ tËp tÝnh cña Kanguru

1 bé thó huyÖt - §¹i diÖn: thó má vÞt.

Trang 17

I Sự đa dạng của lớp thú.

II Bộ thú huyệt bộ thú túi

2 Bộ thú túi - Đại diện : kanguru.

H 48 2: Đời sống và tập tính của Kanguru

+ Kanguru sống ở đồng cỏ Châu Đại Dương thích nghi với cách di chuyển là

+ Kanguru đẻ con, con non rất yếu chưa phát triển đầy đủ Kanguru mẹ nuôi

+ Kanguru có hai chi sau to khoẻ, đuôi to giữ thăng bằng khi nhảy

Trang 18

II Bộ thú huyệt bộ thú túi

+ Kanguru sống ở đồng cỏ Châu Đại Dương thích nghi với cách di

chuyển là nhảy.

+ Kanguru có hai chi sau to khoẻ, đuôi to giữ thăng bằng

+ Kanguru đẻ con , con non rất yếu chưa phát triển đầy đủ.

+ Kanguru nuôi con trong túi ấp, con non ngậm vú mẹ thụ động

cho sữa tự chảy vào miệng.

+ Cấu tạo ngoài : Thú mỏ vịt có mỏ dẹp, lông rậm mịn, không thấm nước,

- Phân chia lớp thú dựa vào đặc điểm: sinh sản, bộ răng, chi,

2 Bộ thú túi - Đại diện : kanguru.

1 bộ thú huyệt - Đại diện: thú mỏ vịt.

Trang 19

Loài Nơi sống Cấu

cỏ

1- Chi sau lớn khoẻ.

2- Chi

có màng bơi

1- Đi trên cạn

và bơi trong nư

ớc.

1- Đẻ con.

2- Đẻ trứng.

uống sữa hoà tan trong nước Bảng : So sánh đặc điểm đời sống và tập tính giữa thú mỏ vịt và Kanguru

Trang 20

Con sơ

sinh

Sinh sản

Sự di chuyển

Cấu tạo chi

Nơi sống Loài

chặt lấy vú,

2- Rất nhỏ.

1- Đẻ con.

uống sữa hoà tan trong nước.

có núm

vú, chỉ

có tuyến sữa

thường

2- Đẻ trứng.

cạn và bơi trong nước.

2-

Chi

có màng bơi

ngọt, cạn.

Bảng : So sánh đặc điểm đời sống và tập tính giữa thú mỏ vịt và Kanguru

2 Bộ thú túi - Đại diện : kanguru.

1 bộ thú huyệt - Đại diện: thú mỏ vịt.

Trang 22

Luật chơi:

- Ô chữ: Có 7 từ hàng ngang và một từ chìa khoá

- Các nhóm lựa chọn từ hàng ngang bất kì để trả lời, thời gian cho mỗi câu trả lời tối đa là 30 giây

- Các nhóm chỉ được trả lời từ chìa khoá sau khi đã có 3 nhóm trả lời

Trang 23

3) Một đặc điểm con sơ sinh của Kanguru.

4) Đại diện của bộ thú huyệt 5) Một đặc điểm đặc trưng của lớp thú

Trò chơi

Từ chìa khoá

c ó M à n g b ơ i

sinhs

ản

Ngày đăng: 03/09/2013, 01:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng : So sánh đặc điểm đời  sống và tập tính  giữa thú mỏ vịt và Kanguru - Bai 48 - Da rang cua lop thu.
ng So sánh đặc điểm đời sống và tập tính giữa thú mỏ vịt và Kanguru (Trang 19)
Bảng : So sánh đặc điểm đời  sống và tập tính giữa thú mỏ vịt và Kanguru - Bai 48 - Da rang cua lop thu.
ng So sánh đặc điểm đời sống và tập tính giữa thú mỏ vịt và Kanguru (Trang 20)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN