1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Sinh học 8 học ky I

48 107 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Sinh học 8 học kỳ I
Người hướng dẫn Trần Ngọc Kết
Trường học Trường THCS Việt Hưng
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại tài liệu
Năm xuất bản 200
Thành phố Việt Hưng
Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 1,88 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

treo bảng phụ ghi cột 1, 2 của bảng 3->yêu cầu hs lên bảng điền tiếp cột3c/n Đại diện mỗi nhóm lên điền 1 nội dung-> các nhóm nhận xét, bổ sung Hoạt động 3: Thành phần hoá học của tế bào

Trang 1

Tiỏt sè 1 BÌi mẽ ợđu

I Môc tiởu:

- Nởu râ nhiơm vô, môc ợÝch vÌ ý nghườ mỡn hảc

- XĨc ợẺnh ợîc vẺ trÝ cĐa con ngêi trong tù nhiởn

- Nởu phŨng phĨp hảc tẹp ợậc thĩ cĐa bé mỡn

II Chuẻn bẺ: TÈm hiốu ngÌnh khoa hảc cã liởn quan ợỏn bé mỡn.

III Tiỏn trÈnh tiỏt hảc:

GV yởu cđu hs nghiởn

- Yởu cđu hs thùc hiơn

lơnh V - CĨ nhờn thùc hiởn lơnhV - CÊu tÓo chuing cŨ thố ngêi gièngcÊu tÓo cĐa ợvcxs: Cã lỡng mao,

ợị con, nuỡi con bững sƠa

khĨc nhẹn xƯt, bă sung - ợậc ợiốm cŨ bộn phờn biơt ngêivắi ợv khĨc:

+ Sù phờn ho¾ bé xg phĩ hîpchục nÙng lợ

+ Lợ cã môc ợÝch+ Cã tiỏng nãi chƠ viỏt+ Dĩng löa

- Cung cÊp kt:

+ CÊu tÓo, cn cĐa cŨ thố, mèi liởnquan cŨ thố vÌ mỡi trêng

+ Con ngêi cã nguạn gèc tõ ợv

nh-ng tiỏn hoĨ nhÊt+ ớồ ra biơn phĨp vỦ sinh

- Yởu cđu hs quan sĨt

H1.1,23 -> thùc hiởn lơnhV HS hoÓt ợéng cĨ nhờn, 1em bĨo cĨo, cĨc em khĨc

nx, bă sung

- Bé mỡn cŨ thố ngêi vÌ vơ sinhliởn quan ợỏn nhuồ ngÌnh khoahảc: yt, tờm lÝ giĨo dôc, héi hoÓ ,thố thao

- Yởu cđu hs nghiởn cụu tt

sau ợã ợật cờu hái: - HS hợ cĨ nhờn ợảc vÌghi nhắ tt III PhŨng phĨp hảc tẹp mỡn hảcCŨ thố ngêi vÌ vơ sinh:

Trang 2

Tiết 2 Cấu tạo cơ thể ngời

I Mục tiêu:

– Kể đợc tên và xác định đợc vị trí các cơ quan trong cơ thể ngời

- Giải thích đợc vai trò của hệ thần kinh và hệ nội tiết trong sự điều hoà hoạt động các cơquan

II Chuẩn bị: Máy chiếu tranh vẽ, HS kẻ bảng 2 sgk trang 9

III Tiến trình tiết học:

1 Giới thiệu bài: Trong chơng trình sh 8 chúng ta sẽ lần lợt đi ngiên cứu từng hệ cơ quantrong cơ thể ngời, còn bài học hôm nay ta đi tìm hiểu khái quát về cơ thể ngời

2 Các hoạt động:

- Yêu cầu hs quan sát

H1.1,2 -> TLCH sgk - HS hoạt động nhóm quansát hình vẽ, thảo luận ->

- Chia làm 3 phần

thành 2 khoang+ Ngực: tim, phổi+ Bụng: dạ dày, ruột, gan,thận, bóng đái

GV giới thiệu khái niệm hệ

Yêu cầu hs hoàn thành

bảng 2

HS hoạt động nhóm: thảoluận điền bảng

Bảng 2 các hệ cơ quan trongcơ thể

Trang 3

Yêu cầu báo cáo

co2, thải -> bài tiết ngoài

tr-ờng

Hệ thần kinh Não, tuỷ sống, dây thần khinh

2, Điều đó chứng tỏ gì?

Yêu cầu: hs thực hiện ∇ Chứng tỏ có sự phối hợphđ với nhau giúp ct tn với mtSự phối hợp nhờ hệ tk,nội t

G Phân tích lại trên sơ đồ 1 đại diện nhóm báo cáo

3 Củng cố đánh giá:

1, Yêu cầu: 1->2 học sinh lên bảng chỉ trên tranh vẽ cấu tạo và cn của các hệ cơ quan

2, G treo sơ đồ H2,3 thiếu -> yêu cầu hs lên bảng5 điền chiều mũi tên

Trang 4

- Giáo dục ý thức tập yêu thích bộ môn.

II Chuẩn bị: Tranh vẽ cấu tạo tế bào động vật

III Tiến trình tiết học:

1.Mở bài: Cơ thể dù đơn giản hay phức tạp đều đợc cấu tạo từ đơn vị nhỏ nhất là tế bào Vậy

TB cấu tạo và đặc điểm gì ta nghiên cứu bài

2 Các hoạt động:

Hoạt động 1: Tìm hiểu cấu tạo tế bào

G treo tranh vẽ “ cấu tạo

Tb” -> yêu cầu hs qs HS qs tranh vẽ H3.1(sgk) ->ghi nhớ kiến thức 1 Cấu tạo tế bào:

1, 1 Tb điểm hình gồm

những tp nào? 1 đại diện nhóm lên trình bày trên tranh vẽ về ctạo tb Gồm 3 phần: + màng

Các nhóm khác nhận xét bs + Chất TB gồm các bào q

Hoạt động 2: Chức năng các bộ phận của tế bào

Yêu cầu hs đọc nội dung

thông tin bảng 3.1 Hs đọc bảng 3.1-> ghi nhớ kiến thức 2 Chức năng các bộ phận của tế bào

G treo bảng phụ ghi cột 1,

2 của bảng 3->yêu cầu hs

lên bảng điền tiếp cột3(c/n)

Đại diện mỗi nhóm lên điền

1 nội dung-> các nhóm nhận xét, bổ sung

Hoạt động 3: Thành phần hoá học của tế bào

1, Cho biết tp hoá học của

3, Tại sao trong kp ăn cần

đủ chất

-ăn đủ chất để xd TB

Hoạt động 4: Hoạt động sống của tế bào

Yêu càu hs nghiên cứu sơ

đồ H3.2-> TLCH -Hs nghiên cứu sơ đồ-Trao đổi nhóm để TLCH 4 Hoạt động của TB:

1, Mối quan hệ giữa TB và

mt? Mỗi đại diện trả lời 1 câu hỏi, các nhóm khác b/s - TĐC: cung cấp năng lg cho cơ thể hđ

Trang 5

sinh sản

G Nhận xét câu trả lời,

* Tổng kết: HS đọc ghi nhớ sgk

3 Kiểm tra đánh giá:

Yêu cầu học sinh làm bài tập 1(sgk/13)

- HS trình bày đợc khái niệm mô, phân biệt các loại mô chính trong cơ thể

- HS trình bày đợc cấu tạo và chức năng từng loại mô trong cơ thể

- Rèn kỹ năng quan sát, kĩ năng khái quát hoá, hoạt động nhóm

- Giáo dục ý thức giữ gìn bảo vệ sức khoẻ

II/ Chuẩn bị: Tranh vẽ, phiếu học tập

1 Vị trí

2 Cấu tạo

3 Chức năng

III/ Tiến trình tiết học:

1 Kiểm tra bài cũ:

? hãy cho biết cấu tạo và cn các bộ phận của tế bào? Chức năng của tế bào?

2 Giới thiệu: Các cq trong cơ thể ct từ TB Nhng TB ở các cq khác nh có ct?

3 Các hoạt động:

1, Thế nào là mô?

G bổ sung: trong mô ngoài các tb

còn có yếu tố không có cấu tạo tb

gọi là phi bào

chuyên hoá có cấu tạo giống nhau đảm nhiệm chức năng nhất

nội dung phiếu học tập ->

thảo luận nhóm để trả lời câu

Trang 6

- Học bài và trả lời câu hỏi sgk.

- Chuẩn bị thực hành: + Mỗi tổ 1 miếng thịt lợn nạc còn tơi

+ 1 xơng ống có đầu sụn và xơng xốp

I/ Mục tiêu:

- Chuẩn bị tiêu bản tạm thời tế bào và mô cơ vân

- Quan sát và vẽ các tế bào trong tiêu bản đã làm sẵn: Tế bào niêm mạc miệng, mô sụn, môxơng, mô cơ vân, cơ trơn, phân biệt bộ phận chính của tế bào gồm màng sinh chất, tế bàochất và nhân

- Phân biệt đợc điểm khác nhau của mô biểu bì, mô cơ và mô liên kết

- Rèn kĩ năng sử dụng kính hiển vi, kĩ năng mổ tách tế bào

- Giáo dục ý thức nghiêm túc, bảo vệ máy, vệ sinh phòng sau khi làm thực hành

II/ Chuẩn bị: HS, chuẩn bị theo nhóm đã phân công.

G Kính hiển vi, lam kính, lamen, bộ đồ mổ, khăn lau, giấy thấm; 1 bắp thịt lợn tơi; d2 sinh líNaCl 0,65%, ống hút, d2 axit axêtic 1%, bộ tiêu bản động vật

1 Vị trí Phủ ngoài da, lót trong

các cq, trong tuyến Có ở khắp cơ thể rải rác trong chất nền Gắn vào xơng, thành nội quan và mạch máu Não, tuỷ sống, tận cùng các cq

2 Cấu tạo -Chủ yếu là TB không

Chủ yếu là TB, phi bào rất ít

TB có vân ngang hay không có vân ngangCác TB xếp thành lớp bó

Các TBTK và TBTK

đệmNơ ron có thân nối với sợi trục và sợi nhánh

-CO giãn tạo lên sự vận động của các cq

và vận động của cơ

thể

-Tiếp nhận kích thích-Dẫn truyền xung TK-Điều hoà hđ các cq

Trang 7

III/ Tiến trình tiết học:

1 Kiểm tra: - Kiểm tra sự chuẩn bị của các nhóm

- Phát dụng cụ, phát hộp tiêu bản

b, Quan sát TB-Thấy các phần chính

qs

* Kết luận:

-Mô biểu bì tế bào xếp xít nhau.-Mô sợi chỉ có 2-3 TB tạo thànhnhóm

G giải đáp các thắc mắc

mà hs có thể đa ra +Nhóm thảo luận đểthống nhất ý kiến -Mô xơng tế bào nhiều-Mô cơ TB nhiều, dài

* Nhận xét đánh giá:

- Giáo viên nhận xét giờ học

+ Tuyên dơng nhóm làm việc nghiêm túc có kết quả tốt

+ Phê bình cá nhân, nhóm cha tích cực

-Yêu cầu các nhóm: + Dọn vệ sinh phòng học, thu dọn dụng cụ, rửa và lau đồ dùng

* Hớng dẫn: Viết thu hoạch theo mẫu sgk, ôn kiến thức về mô thần kinh.

I/ Mục tiêu:

- Học sinh nắm đợc cấu tạo và chức năng của nơron

- HS chỉ rõ 5 thành phần của 1 cung phản xạ và đờng dẫn truyền xung thần kinh trong cung phản xạ

- Rèn kĩ năng quan sát kênh hình, thông tin nắm bắt kiến thức, kĩ năng hđ nhóm ý thức bảo

vệ cơ thể

II/ Chuẩn bị: Tranh theo hình vẽ sgk

III/ Tiến trình tiết học:

1 Mở bài:

Trang 8

Sờ tay vào vật nóng -> rụt tay Phản xạ -> Vậy phản xạ đợc thực hiện

nhờ cơ chế nào? CSVC hđ là gì?

Nhìn thấy quả khế -> tiết nớc bọt

2 Các hoạt động:

Hoạt động 1: Tìm hiểu cấu tạo và chức năng của nơron

Hãy mô tả cấu tạo của 1

nơron điển hình? HS nghiên cứu sgk+qs H6.1/20-> TLCH 1 Cấu tạo và chức năng của nơron:

1 em phát biểu -> các nhóm khác nhận xét, bổ sung

1, Cấu tạo:

Gồm:

+ Thân chứa nhân, xung quanh là tua ngắn

G lu ý bào Miêlin tạo nên

những eo chứ không phải là

nối liền

+Tua dài: sợi trục có bao Miêlin, nơi tiếp nối gọi là xináp

? Nhận xét gì về hớng dẫn

truyền xung tk ở nơron cảm

giác và vận động

Trao đổi nhóm để thống nhất

ý kiến -Cảm ứng: Tiếp nhận kích thích và phản ứng lại bằng

kích thích từ môi trờng dới sự

điều khiển của hệ tk

2, Có những loại nơron

+ Nơron hớng tâm+Nơron li tâm+TWTK+Cơ quan phản ứng

Trang 9

4,Thế nào là vòng ph xạ? Hs đọc + qs H6.3 3,Vòng phản xạ:

thông tin ngợc báo về TƯTK-Giúp ph xạ thực hiện chính xác hơn

* Tổng kết: Học sinh đọc phần ghi nhớ

3 Kiểm tra đánh giá:

G dùng tranh câm về 1 cung ph xạ -> yêu cầu hs ghi chú thích các khâu, nêu cn?

4 H ớng dẫn về nhà :

- Học bài và trả lời câu hỏi sgk

- Ôn tập cấu tạo và chức năng bỗơng thỏ Đọc mục “ em có biết”

Tiết số 7 Bộ xơngI/ Mục tiêu:

- HS trình bày đợc các thành phần chính của bộ xơng, xác định đợc vị trí các xơng ngay trêncơ thể mình

- Phân đợc các loại xơng dài, xơng ngắn, xơng dẹt về hình thái và cấu tạo

- Phân biệt đợc các loại khớp xơng, nắm vững cấu tạo khớp động

- Rèn kĩ năng quan sát tranh, mô hình, phân tích so sánh, tổng hợp, khái quát

-Giáo dục ý thức giữ gìn, vệ sinh bộ xơng

II/ Chuẩn bị: Mô hình xơng ngời, tranh cấu tạo khớp gối.

III/ Tiến trình tiết học:

Yêu cầu hs đọc  + qs

H7.1,2,3 -> TLCH

2, Bộ xơng gồm mấy

phần? Mỗi phần cấu tạo? QS H7.1,2,3+ đọc -> tlch -Các phấn của bộ xg:+xg đầu gồm sọ, mặt

3, Đặc điểm của mỗi

4, So sánh xơng cánh tay

Hoạt động 2: Các loại xơng

Trang 10

2, Dựa vào đâu để phân

H7.4 -> TLCH - khớp xơng là nơi tiếp giáp giữa các đầu xơng

3, Mô tả cấu tạo khớp

động? 1 em đại diện báo cáoNhóm khác bổ sung - Các loại khớp:+Khớp động giữa 2 đầu xg có sụn,

giữa là dịch, ngoài là dây chằng+Bán động: đầu xg đĩa sụn+Bất động: các xg gắn bằng mép răng ca

* Tổng kết: Học sinh ghi nhớ sgk

3 Kiểm tra phải đánh giá:

Tổ chức học sinh tham gia trò chơi “ giải ô chữ”

1, Chức năng của lồng ngực -> tim, phổi

- Chuẩn bị mỗi tổ 2 xơng sờn gà

- Giáo dục ý thức giữ gìn vệ sinh bộ xơng

II/ Chuẩn bị: Tranh vẽ – hình 8.1->4; xơng sờn gà đã rửa sạch; panh, đèn cồn, nớc, dung

Trang 11

2 Các hoạt động:

Hoạt động 1: Cấu tạo của xơng

G yêu cầu hs nghiên cứu ,

qs H8.1,2 -> TLCH HS hđ cá nhân đọc , qshình vẽ I/ Cấu tạo của xa, Cấu tạo và chức năng của ơng :

2, Cấu tạo hình ống và đầu

xg nh vậy có ý nghĩa gì->

chức năng của xg

-> đại diện nhóm báo cáo->

các nhóm khác nhận xét, bổsung

Bảng 8.1 (sgk)

Yêu cầu hs nghiên cứu

bảng->ghi nhớ Hs hđ cá nhân: đọc  trongbảng 8.1-> 1 em trình bày

-Cấu tạo:

+ Ngoài là mô xg cứng+ trong là mô xg xốp

4, Với cấu tạo của xg em

liên tởng đến cấu trúc nào

của đời sống?

-> xây dựng trụ cầu, vòm nhà

Hoạt động 2: Sự lớn lên và dài ra của xơng

nhận xét bổ sung -xg to ra là do sự phát triểntế bào ở màng xg

G yêu cầu hs đọc, nghiên

cứu H8.4,5-> suy nghĩ trả lời

câu hỏi:

Hs hđ nhóm:

+ đọc  qs hình-> thảo luận

để TLCH yêu cầu thấy đợc:

các TB ở lớp sụn tăng trởng

3, Trình bày thí nghiệm

?->xgdài ra

G kết luận lại và giải thích

thêm về thí nghiệm đại diện nhóm báo cáo->nhóm khác bổ sung

Hoạt động 3: Thành phần hoá học và tính chất của xg

G yêu cầu hs tiến hành thí

nghiệm:- thả xg vào dd HCl Hs hđ nhóm: mỗi nhóm làm 2bàn tiến hành thí nghiệm III/ Thành phần hoá học xg:-đốt xg trên ngọn lửa đèn

Trang 12

3, rút ra kết luận gì? Gõ nhẹ-> nhận xét -> xg có 2 đặc tính

G cho hs qs kết quả ngâm

3 Kiểm tra, đánh giá:

Học sinh làm bài tập 1 trang 31 -> đổi bài nhau-> giáo viên thông báo đáp án

-> Học sinh chấm cho nhau

- Kỹ năng quan sát tranh, thu thập thông tin, hoạt động nhóm

- Giáo dục ý thức bảo vệ, giữ gìn vệ sinh hệ cơ

II/ Chuẩn bị: Tranh các nhóm cơ trong cơ thể.

- Bảng phụ: Sơ đồ vị trí cấu trúc của tế bào cơ

III/ Tiến trình tiết học:

1 Kiểm tra: 1, Nêu cấu tạo và chức năng của xơng dài?

2, Thành phần hoá học và tính chất của xơng?

2 Các hoạt động:

Hoạt động 1: Cấu tạo bắp cơ và tế bào cơ

1, Bắp cơ có cấu tạo nh thế

2, Tế bào cơ có cấu tạo nh

thế nào?

G yêu cầu báo cáo

1 đại diện trình bày cấu tạo 1 bắp cơ -> các nhóm khác nhận xét, bổ sung

-Bắp cơ: Ngoài là màng liên kết, 2 đầu thon có gân, bụngphình to

Trong: có nhiều sợi cơ tập trung thành bó

G Phân tích lại trên sơ đồ

+ Tơ cơ dày -> tặo vân tối+ Tơ cơ mảnh-> tạo vân sáng

Tơ cơ dày và mảnh xen kẽ->

Trang 13

vân ngang

Hoạt động 2: Tính chất của cơ.

3, Tại sao khi cơ co bắp cơ

ngắn lại? Hs đọc -> trình bày trên sơ đồ:sợi mảnh xuyên sâu vào

vùng phân bố tơ cơ dày

- Khi cơ cơ: tơ mảh xuyên sâu vào vùng phân bố tơ cơ dày

G Giải thích lại trên sơ đồ

( bảng phụ)

Hoạt động 3: ý nghĩa của hoạt động co cơ.

Đại diện nhóm báo cáo ->

nhóm khác nhận xét bổ sung - Khi cơ co giúp xg cử động-> cơ thể vận động, lao động,

di chuyển

- Trong cơ thể luôn có sự phối hợp hoạt động các nhóm cơ

* Tổng kết: Học sinh đọc ghi nhớ sgk

3 Kiểm tra, đánh giá:

*Bắp cơ điển hình có cấu tạo

a, Sợi cơ có vân sáng, vân tối

b, Bó cơ và sợi cơ

c, Có màng liên kết bao bọc, hai đầu thon, giữa phình to

d, Gồm nhiều sợi tập trung thành bó

Trang 14

Tiết số 10 Hoạt động của cơ

I/ Mục tiêu:

- Chứng minh đợc cơ co sinh ra công Công của cơ đợc sử dụng vào lao động và di chuyển

- Trình bày đợc nguyên nhân của sự mỏi cơ và nêu các biện pháp chống mỏi cơ

- Nêu đợc lợi ích của sự luyện cơ, từ đó mà vận dụng vào đời sống thờng xuyên luyện tập TDTT và lao động vừa sức

- Kĩ năng thu thập thông tin, phân tích, khái quát hoá Kĩ năng hoạt động nhóm, vận dụng lí thuyết vào thực tế

- Giáo dục ý thức giữ gìn, bảo vệ, rèn luyện cơ

II/ Chuẩn bị: Máy ghi công của cơ.

III/ Tiến trình tiết dạy:

1 Kiểm tra: ? Đặc điểm cấu tạo nào của tế bào cơ phù hợp với chức năng co cơ?

2 Các hoạt động:

1, Mở bài: Hoạt động co cơ mang lại hiệu quả gì và làm gì để tăng hoạt động hiệu quả co cơ?

2, Các hoạt động:

Hoạt động 1: Tìm hiểu công của cơ

Yêu cầu hs làm bài tập s

Yêu cầu hs báo cáo

Hs tự chọn từ trong khung để hoàn thành bài tập

1 vài hs đọc bài chữa của mình, hs khác nhận xét

I/ Công cơ:

- Khi co cơ tạo lực tác động vào vật làm vật di chuyển-> sinh ra công

-> trao đổi nhóm->TLCH - Công của cơ phụ thuộc vàoyếu tố:

Yêu cầu hs nghiên cứu Tn sgk

1, Khi nào công sinh ra lớn nhất?

2, Nếu ngón trỏ kéo rồi thả nhiều

lần biên độ co cơ sẽ ?

G đó là sự mỏi cơ

=> thích hợp -> công lớn nhất

=> biên độ co cơ giảm dần

KN: Cơ làm việc lâu hoặc nặng-> biên độ

co giảm; ngừng -> sự mỏi cơ

Trang 15

Hoạt động 3: Thờng xuyên luyện tập để rèn luyện cơ.

1, Những hđ nào coi là sự

luyện tập cơ? HS dựa vào kiến thức thực tế -> thảo luận để trả lời III/ Th để rèn luyện cơ: ờng xuyên luyện tập

2, Luyện tập cơ có tác dụng

gì cho hệ cơ, các cq khác? 1 vài đại diện phát biểu, các nhóm khác nhận xét bổ sung -Hình thức: Lao động và TD

- Chứng minh đợc sự tiến hoá của ngời so với động vật thể hiện ở hệ cơ xơng

- Vận dụng đợc những hiểu biết về hệ vận động để giữ vệ sinh, rèn luyện thân thể, chống cáctật bệnh về cơ xơng thờng xảy ra ở tuổi thiếu niên

- Rèn kĩ năng phân tích tổng hợp, vận dụng lí thuyết vào thực tế

- Giáo dục ý thức bảo vệ giữ hệ vận động để có thân hình cân đối

II/ Chuẩn bị:

Tranh vẽ vệ sinh bộ xơng; bảng phụ, bảng 11

III/ Tiến trình bài học:

1 Kiểm tra: Tính công của cơ khi xách 1 túi gạo nặng 5kg lên cao 1m?

2 Các hoạt động:

Mở bài: Ta biết con ngời có nguồn gốc từ động vật đặc biệt từ lớp thú, trong quá trình tiến hoácon ngời đã thoát khỏi thế giới động vật Cơ thể ngời có nhiều biến đổi trong đó đặc biệt là biến đổi cơ xơng

Hoạt động 1: Sự tiến hoá của bộ xg ngời so với thú.

Yêu cầu hs qs tranh vẽ->

thảo luận -> điền bảng HS hđ nhóm-qs sát tranh vẽ- thảo luận

Trang 16

cần từng phần-> cac nhóm nhận

xét bổ sung

1, Những điểm nào của bộ

xg ngời thích nghi với lđ và t

thế đứng thẳng?

-hs dựa vào bảng thảo luận trả lời -> đại diện 1 nhóm báo cáo nhận xét, bổ sung

KL: Bộ xg ngời có cấu tạo hoàn toàn phù hợp với t thế

Hoạt động 2: Tìm hiểu sự tiến hoá hệ cơ ngời so với cơ thú

Cơ vận động lỡi pt?

G Nhận xét bổ sung cho

hoạt( cơ vđ ngón cái)Cơ lớn khoẻ-> nâng đỡ+ dcHoạt động 3: Vệ sinh hệ vận động

Yêu cầu hs qs hình vẽ

+ liên hệ thực tế để TLCH

phần s

HS, qs hình 11.5, vận dụng kiểm tra bài cũ III/ Vệ sinh bộ x- Để xơng cơ phát triển cân ơng

đồi cần:

+ Thờng xuyên tiếp xúc ánh nắng

+ Rèn thân thể lđ vừa sức

dung-> các nhóm khác nhận xét bỏ sung

+ Mang vác đều hai bên+ T thế ngồi học, làm việc ngay ngắn

Trang 17

* Tổng kết: Học sinh đọc phần kết luận sgk

3 Kiểm tra, đánh giá:

1, Đánh dấu vào ô trống mà em cho đúng về những đặc điểm có ở ngời mà không có ở động vậtật

- Học bài -> trả lời câu hỏi sgk

- Chuẩn bị thực hành: mỗi bàn, nẹp, băng y tế, dây, vải

I/ Mục tiêu:

- Rèn thao tác sơ cứu khi gặp ngời gãy xơng

- Biết cố định xơng cẳng tay khi bị gãy

II/ Chuẩn bị:

- Học sinh: chuẩn bị theo nhóm, nẹp băng y tế, vải

III/ Tiến trình tiết học:

1 Kiểm tra: Kiểm tra phần chuẩn bị của học sinh

2 Bài:

Mở bài: Giáo viên giới thiệu 1 số tranh ảnh về gãy xg tay, chân ở tuổi hs-> vậy mỗi em cần biết cách sơ cứu và băng bó cố định chỗ gãy

Các hoạt động:

Hoạt động 1: Nguyên nhân gãy xg

1, Nguyên nhân nào dẫn

đến gãy? HS trao đổi nhóm-> thống nhất câu TL yêu cầu phân

biệt: tại nạn trèo cây, chạy ngã đại diện nhóm trình bày-> nhóm khác bổ sung

* Kết luận:

-Gãy xg do nhiều nguyên nhân khác nhau

2, Khi gặp ngời bị gãy xg

chúng ta cần làm gì? HS dựa vào kiến thức thực tế-> thảo luận để TL

1 hs đại diện nhóm báo cáo->

nhóm khác bổ sung

* Khi bj gãy xg cần sơ cứu tại chỗ

- Không nắn bốp bừa bãi

Trang 18

Hoạt độg 2: Tập sơ cứu và băng bó

1, Sơ cứu

Dùng nẹp đặt vào 2 bên xg gãy

Trong quá trình hs làm, gv đi

HS liên hệ thực tế để TL

2, Băng bó cố định:

- Với xg cẳng tay dùng băng

y tê quấn chặt từ trong cổ tay Làm dây đeo căng tay ở cổ

Với xg chân băng từ cổ chân vào, nếu là xg đùi dùng nẹp dài từ sờn-> gót và buột cố

định ở thân

3 Kiểm tra đánh giá:

G đánh giá chung giờ thực hành cho điểm nhóm tốt

Yêu cầu mỗi nhóm làm 1 bản thu hoạch

4 H ớng dẫn về nhà :

Tập làm để quen thao tác

Chơng III Tuần hoàn

I/ Mục tiêu:

- HS phân biệt đợc các thành phần của máu

- Trình bày chức năng của huyết tơng và hồng cầu

- Phân biệt đợc máu, nớc mô và bạch huyết

- Trình bày đợc môi trờng trong cơ thể

- Kĩ năng thu thập thông tin; kĩ năng khái quát tổng hợp kiến thức, khái niệm hđ nhóm

- Giáo dục ý thức giữ gìn, bảo vệ cơ thể tránh mất máu

II/ Chuẩn bị:Tranh tế bào máu

III/ Tiến trình bài học:

1 Mở bài: G giới thiệu tên chơng, tên bài

Trang 19

2 Các hoạt động:

Hoạt động 1: Tìm hiểu về máu

Yêu cầu hs nghiên cứu TN

sgk-> hoàn thành s HS hđ nhóm:+ nghiên cứu TN

+ Thảo luận để hoàn thànhs

I/ Máu:

1, Tìm hiểu thành phần cấu tạo của máu

màu vàng: 55%

2, Đặc điểm của tèng loại

Yêu cầu hs đọc -> hoàn

Huyết tơng v/c các chất trongcơ thể

3, Chức năng của hồng cầu

Hồng cầu có Hb v/c O2 và

CO2

Hoạt động 2: Môi trờng trong cơ thể

Yêu cầu hs nghiên cứu sơ đồ

1, Trình bày các mối quan hệ

giữa máu, nc mô, b/ht? 1 em trình bày theo ý hiẻu-> các em khác bổ sung - Môi trờng trong gồm máu, nc mô, bạch huyết

G Phân tích mối quan hệ giữa

a, Tế bào máu: hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu

b, Nguyên sinh chất, huyết tơng

c, Prôtêin, lipit, muối khoáng

Trang 20

Tiết số 14 Bạch cầu- Miễn dịch

- Rèn kĩ năng qs hình, k/n khái quát hoá kiến thức; vận dụng kiến thức vào thực tế

- Giáo dục ý thức bảo vệ cơ thể, rèn luyện cơ thể để tăng miễn dịch

II/ Chuẩn bị: Tranh vẽ.

III/ Tiến trình tiết học:

1 Kiểm tra: 1, Thành phần của máu? chức năng của huyết tơng và hồng cầu

2, Môi trờng trong có vai trò gì?

2 Các hoạt động:

Hoạt động 1: Tìm hiểu các hoạt động chủ yếu của bạch cầu

- Cơ chế tt: chìa khoá <-> ổ khoá

Đại diện báo cáo

- B/c tham gia bảo vệ cơ thể bằng cách:

+ Thực bào:Hình thành chângiả bắt và nuốt vi khuẩn

HS giải thích N2 AIDS

+ Lim phô T:phá huỷ TB bị nhiễm khuẩn bằng cách nhận diện và tiếp xúc với chúng

Hoạt động 2: Miễn dịch

G Cho ví dụ: Dịch đau mắt

II/Miễn dịch:

-k/n: là khả năng ko mắc 1

số bệnh của ngời dù sống trong mt có vk gây bệnh

Trang 21

G đa k/n đúng Yêu cầu hs

đọc sgk thảo luận TLCH Đại diện mỗi nhóm phát biểu 1 nội dung-> nhóm khác bs + MD tự nhiên:k/n tự chống bệnh của cơ thể

2, Có những loại MD nào?

văcxin

* Tổng kết: HS đọc ghi nhớ sgk

3 Kiểm tra đánh giá:

4 H ớng dẫn về nhà : Học và trả lời câu hỏi sgk

- Đọc mục “ em có biết” Tìm hiểu về cho và truyền máu

I/ Mục tiêu:

- Cơ chế đông máu và vai trò của nó trong bảo vệ cơ thể

- Các nguyên tắc truyền máu và vai trò của nó trong bảo vệ cơ thể

- Các nguy9ên tắc truyền máu và cơ sở khoa học của nó

+ Kĩ năng quan sát sơ đồ thí nghiệm, hoạt động nhóm, Vận dụng lí thuyết giải thích hiện tợngliên quan đến đông máu trong đời sống

+ Giáo dục ý thức giữ gìn và bảo vệ sức khoẻ, biết xử lí khi bị chảy máu và giúp đỡ ngời xung quanh

1 Kiểm tra:

1, Trình bày cơ chế bảo vệ cơ thể của bạch cầu?

2, Em đã từng tiêm phòng cha? Nếu có là bệnh gì? vai trò của vacxin?

2 Các hoạt động:

Hoạt động 1: Tìm hiểu cơ chế đông máu và vai trò của nó.

Yêu cầu hs đọc  thảo luận

-Thảo luận hoàn thành phiếu học tập Bảng phụ: Ghi

G Treo bảng phụ-> yêu cầu các

gv phân tích sơ đồ

Trang 22

quá trình đông máu?

Nội dung phiếu học tập

1, Hiện tợng - Khi bị thơng đứt mạch máu máu chảy ra một lúc rồi ngừng nhờ một khối máu bịt kín vết thơng

2, Cơ chế

3, Khái niệm Đông máu là hiện tợng hình thành khối máu đông bịt kín vết thơng

4, Vai trò Giúp cơ thể tự bảo vệ chống mất máu khi bị thơng hay phẫu thuật

Hoạt động 2: Các nguyên tắc truyền máu

1, H/c máu ngời có những loại

kháng nguyên nào? -Lần lợt mỗi đại diện báo cáo 1 n/d 1, Các nhóm máu ở ngời:-Có 4 nhóm máu:A, B,O, AB

Yêu cầu hs thực hiện s

1, Vậy khi truyền máu cần tuân

+Kiểm tra mầm bệnh trớc khitruyền máu

3 Kiểm tra, đánh giá:

1, Nêu cơ chế đông máu?

2, ở ngời có mấy nhóm máu, nguyên tắc truyền máu?

Chảy máu

TB máu

đông

Huyết thanh

Ca++

Vỡ

Trang 23

4 H ớng dẫn về nhà : Học và TLCH sgk, đọc, mục “ em có biết”; ôn lại kiến thức hệ tuần hoàn

ở lớp thú

I/ Mục tiêu:

- HS trình bày đợc các thành phần cấu tạo của hệ tuần hoàn và vai trò của chúng

- HS nắm đợc các thành phần cấu tạo của hệ bạch huyết và vai trò của chúng

- Rèn kĩ năng quan sát tranh phát hiện kiến thức, kĩ năng hoạt động nhóm, xác định vị trí của tim trong lồng ngực Giáo dục ý thức bảo vệ tim, tránh tác động mạnh vào tim

II/ Chuẩn bị: Tranh phóng to H16.1; tranh tuần hoàn máu và bạch huyết.

III/ Tiến trình bài dạy:

1 Kiểm tra:

1, Cho biết các thành phần cấu tạo của hệ tuần hoàn?

2, Viết sơ đồ truền máu?

2 Các hoạt động:

Hoạt động 1: Tìm hiểu về tuần hoàn máu

Yêu cầu hs đọc H16.1, chú

1, Hệ tuần hoàn gồm những

tp nào? ->Lần lợt mỗi nhóm báo cáo 1 phần-> các nhóm khác

nhận xét bổ sung

+Tim: có 4 ngăn, 2TN, 2TT+Hệ mạch: đm, tm, mm

3, Mô tả đờng đi của máu

trong vòng TH nhỏ, lớn? Nội dung 2 hs xác định rõ 3 loại mạch trên tranh Vòng lớn:Máu từ TT trái->đmchủ->cq->tm chủ->TNP

4, Phân biệt vai trò của tim

5, Vai trò của hệ tuần

thải-> thải ra ngoài

-Hệ bạch huyết gồm 2 phân hệ:

+Phân hệ nhỏ:Thu máu ở nửa bên trên, bên phải

Trang 24

3 Kiểm tra, đánh giá:

1, Cơ quan tuần hoàn gồm có:

- HS chỉ ra đợc các ngăn tim, van tim

- Phân biệt đợc các loại mạch máu

- Trình bày rõ đặc điểm các pha trong chu kì co giãn tim

+ Rèn kĩ năng quan sát, tổng hợp kiến thức Giáo dục ý thức bảo vệ tim mạch

II/ Chuẩn bị: Mô hình tim, tranh vẽ H17.1,2; học sinh chuẩn bị phiếu học tập.

III/ Tiến trình bài học:

1 Kiểm tra: Trình bày sự tuần hoàn máu( 1 học sinh chỉ trên tranh vẽ)

2 Các hoạt động:

Hoạt động 1: Tìm hiểu cấu tạo của tim

Hớng dẫn hs qs tranh vẽ

H17.1-> TLCH HS nghiên cứu sgk qs H17.11 em đại diện lên trình bày I/ Cấu tạo của tima, Cấu tạo ngoài:

G Bổ sung thêm: có màng

G Yêu cầu hs hoàn thành

G Kẻ bảng 17.1-> yêu cấu

hs điền

1 em lên bảng điền, em khác nhận xét

- Tim 4 ngăn: 2 TN, 2 TT-Yêu cầu thực hiện s2,3

G Tổng hợp các dự đoán HS thảo luận nhóm để dự đoán độ dày các ngăn tim và -Thành tâm thất dày >TN; Thành nửa trái dày> phải

Ngày đăng: 02/09/2013, 19:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng các hệ cơ quan trong cơ thể: - Sinh học 8 học ky I
Bảng c ác hệ cơ quan trong cơ thể: (Trang 3)
4, Hình dạng xơng dài - Sinh học 8 học ky I
4 Hình dạng xơng dài (Trang 10)
Hình vẽ I/ Cấu tạo của x  ơng    : - Sinh học 8 học ky I
Hình v ẽ I/ Cấu tạo của x ơng : (Trang 11)
Bảng 11: So sánh sự khác nhau giữa bộ xơng và xơng động vật - Sinh học 8 học ky I
Bảng 11 So sánh sự khác nhau giữa bộ xơng và xơng động vật (Trang 16)
Hình -Có 2 vòng tuần hoàn - Sinh học 8 học ky I
nh Có 2 vòng tuần hoàn (Trang 23)
Bảng 18 -&gt; TLCH HS nghiên cứu bảng 18-&gt; - Sinh học 8 học ky I
Bảng 18 &gt; TLCH HS nghiên cứu bảng 18-&gt; (Trang 28)
II/ Chuẩn bị: Tranh phóng to sgk, bảng 21 sgk/69. Sơ đồ vận chuyển máu trong hệ tuần  hoàn. - Sinh học 8 học ky I
hu ẩn bị: Tranh phóng to sgk, bảng 21 sgk/69. Sơ đồ vận chuyển máu trong hệ tuần hoàn (Trang 31)
II/ Chuẩn bị: Tranh vẽ hình 28.1, 2, 3; Bảng phụ ghi phần bài tập củng cố. - Sinh học 8 học ky I
hu ẩn bị: Tranh vẽ hình 28.1, 2, 3; Bảng phụ ghi phần bài tập củng cố (Trang 41)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w