1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Thực hành phay - Bài 14

38 605 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thực Hành Phay - Bài 14
Thể loại Thực Hành
Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 3,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 6: Phay rãnh V Bài 7: Bài tập nâng cao (Càng) Bài 8: Bài tập tổng hợp (Đòn kẹp) Bài 9: Phay 4 và 6 cạnh Bài 10: Phay rãnh then Bài 12: Phay bánh răng trụ thẳng (Phân độ gián tiếp) Bài 14: Phay bánh răng

Trang 1

CHUYÊN NGÀNH PHAY

BÀI 14

PHAY BÁNH RĂNG XOẮN

Trang 2

PHAY BÁNH RĂNG XOẮN

I Phương pháp phay rãnh xoắn

II Phay bánh răng xoắn

Phay bánh răng xoắn

Thông số bánh răng xoắn

Bài tập thực hiện

Các tính toán cần thiết

Trình tự thực hiện

Đề phòng tai nạn

Trang 3

CÁC DẠNG RÃNH XOẮN

Trang 4

NGUYÊN TẮC PHAY RÃNH XOẮN

Bánh răng

thay thế

Vít me bàn máy

Chi tiết

Trang 5

ß 90

S

d ß

tan

tan d S

v 2

thay thế

Trang 6

Thí dụ 1:

Một dao phay trụ xoắn có ß = 25 0

Z = 9 răng, d = 80 mm Cho i = 40, P v = 6 mm Tìm bước xoắn S, bộ bánh răng thay thế và n tq

GiảI:

27

12 4 9

4 4 9

40 T

i N

72

32 9

4 540

240 540

40

6 S

i.

P Z

Z

mm 540

mm 539

65 tan

mm 80

tan

d S

65 25

90 ß

90

tq

v 2

1

0

0 0

0 0

Trang 7

2 6 6

40 T

i N

28 32

56

96 1

2

3 40

40

6 S

i.

P Z

Z

20 , 72 40

, 17 90

90 ß

40 , 17

; 318471 ,

0 40

.

40 d

.

S tan

tq

v 2

1

0 0

0 0

Trang 8

Vít me bànmáy

Trang 10

LẮP BÁNH RĂNG THAY THẾ

Trục phụ đầu phân độ Trục vít me bàn máy

1 hay 2 bánh răng trung gian để đổI

chiều quay của chi tiết

Trang 11

Bộ bánh răng thay thế

MỗI đầu phân độ vạn năng có một

bộ bánh răng thay thế gồm các bánh răng có số răng như sau:

24 – 24 – 28 – 32 – 36 – 40 – 44 – 48

56 – 64 – 72 – 80 – 84 – 86 – 96 - 100

Trang 12

XOAY BÀN MÁY Trên máy phay ngang vạn năng

Xoắn trái

Xoắn phải

Hướng xoắn được quy ước: đặt đứng chi tiết lên, rãnh xoắn

đi lên phía trái là xoắn trái và ngược lại

Khi phay trên máy phay ngang sử dụng dao phay đĩa phảI xoay bàn máy đúng góc xoắn ß để rãnh cắt có đúng biên dạng dao Chiều xoay phảI phù hợp vớI hướng xoắn

Trang 13

Trên máy phay đứng

Phay rãnh xoắn trên máy phay đứng và sử dụng dao phay ngón không cần phảI xoay bàn máy

Trang 14

Trong trường hợp góc xoắn ß lớn hơn 45o

•Sử dụng đầu phay đặc biệt

Phay trục vít vớI đầu phay đặc biệt trên máy phay HURON (Pháp)

Trang 15

SAI HỎNG VÀ CÁCH ĐỀ PHỊNG

Dạng sai hỏng Nguyên nhân và cách đề phòng

1     Hướng xoắn không

đúng -Lắp bánh răng sai (một hoặc hai bánh răng trung gian) Nên phay trước một lớp mỏng

để kiểm tra hướng xoắn.

2     Bước xoắn sai -Tính toán sai hoặc lắp sai vị trí các bánh

răng Nên phay trước một lớp mỏng để kiểm tra góc xoắn

3     Dạng của rãnh sai -Chọn dao sai hoặc xoay bàn máy không

đúng góc độ Kiểm tra kỹ trước khi phay

4     Bề mặt rãnh không

nhẫn -Dao cùn hoặc chọn chế độ cắt sai (v thấp quá, S cao quá), hoặc do rung động nhiều

Mài bén dao kịp thời, xem lại bảng chế độ cất, kiểm tra hệ thống máy và đồ gá Cố định bàn máy phương Z và phương Y.

Trang 16

PHAY BÁNH RĂNG XOẮN

Phay răng xoắn trên bánh răng trụ là việc phay rãnh xoắn định hình trên mặt trụ kết hợp với việc chia độ

Trang 17

THƠNG SỐ BÁNH RĂNG XOẮN

Hai bánh răng xoắn truyền

động giữa 2 trục song song:

) m 2 ( d

ß cos

P m

.

ß cos

m P

P

d

m

d

ß cos

m Z Z

m

ß cos

m

ß

cos P

ß cos

P ß

cos

m Module

2 1

n

S n

S n

S S

n S

n n

S n

cách Khoảng

d răng

đấu kính

Đường

P tuyến

pháp Bước

m tuyến

pháp Module

Z

răng

Số

d chia

vòng

kính Đường

P

tuyến tiếp

Bước

m tuyến

tiếp

d n n S S

Trang 19

Phay một bánh răng xoắn trái có các thông số sau:

40 T

i n

64

48 320

240 mm

320

40 mm

6 S

i.

P Z

Z

mm 320

mm 26

, 321 73

tan 28 , 31 tan

D S

73 17

90 ß

90

mm 792

, 3 75

, 1 167 , 2 m

167 , 2 h

mm 78

, 34 75

, 1 2 mm

28 , 31 m

2 D D

mm 28

, 31 17

84 , 1 Z

m D

84 ,

1 951 , 0

75 ,

1 18

cos

75 ,

1 ß

cos

m m

tq

v g

t

o

o o

o o

n

n e

s

o

n s

Trang 20

Trình tự thực hiện

1 Cặp tốc, lắp phôi giữa 2 chuôi nhọn của đầu chia và ụ động trên máy phay ngang vạn năng.

Trang 21

Bộ dao module 8 lưỡi

cos

17 ß

cos

Z '

Số răng chọn dao

Trang 22

Căn mẫu

3 Lắp dao lên trục, rà cho đúng tâm của phôi

Trang 23

Dao module bằng thép gió có đường kính = 63 mm và có

Gạt các tay gạt để chọn số vòng quay của trục chính n =

120 v / ph và lượng chạy dao S = 96 mm / ph

ph /

v

126 mm

63 14 , 3

ph /

m 25

1000 d

.

v

Trang 24

Chọn bánh răng thay thế

- Bánh răng chủ động Z t = 48

- Bánh răng bị động Z g = 64

- Trên đấu phân độ Klopp, xoắn trái lắp 1 bánh răng trung gian

(có số răng bất kỳ) Trong trường hợp này chọn bánh răng lớn (Z 96) mới có thể làm cấu nối giữa giữa 2 trục được.

5 Chọn và lắp bộ bánh răng thay thế

Trang 26

b) Lắp bánh răng chủ động (Z 48) vào trục vít me bàn máy

Trang 27

c) Lắp bánh răng bị động (Z 64) vào trục phụ đầu phân độ

Lưu ý: Bánh răng chủ động và bánh răng bị động phải thẳng hàng nhau (trong trường hợp lắp một cặp bánh răng)

Thẳng hàng

Trang 28

d) Lắp bánh răng trung gian lên trạc bánh răng, cho

ăn khớp với bánh răng bị động

Tay siết dia lỗ

Trang 29

Chú ý:

Bánh răng trung gian quay lồng không trên trục

Trang 30

e) Xoay trạc bánh răng xuống cho bánh răng trung gian ăn khớp với bánh răng chủ động, siết cố định trạc bánh răng lại.

Trang 31

Quay tay quay bàn máy kiểm tra độ ăn khớp tốt của các bánh răng

và kiểm tra chiều quay của chi tiết có đúng hướng xoắn không: quay bàn máy theo chiều cắt, quan sát chi tiết từ hướng ụ động, chi tiết quay theo chiều kim đồng hồ sẽ tạo ra xoắn trái và ngược lại xoắn phải.

Xoắn trái Xoắn phải

Trang 32

Xoay bàn theo hướng mũi tên Cho vạch phấn song song với

mặt phẳng dao

Dùng phấn vạch trên lưng chi tiết một đường nghiêng trái Xong xoay bàn về hướng cho lằn phấn song song với mặt phẳng dao, lúc đó mới chú ý chỉnh cho vạch khắc độ đúng góc xoắn ß.

6 Xoay bàn máy đúng chiều xoắn và đúng góc xoắn ß

Vạch phấn

Trang 33

Vị trí chốt ghim trước khi chia

Vị trí chốt ghim sau khi chia

17

6 2 17

40 tq

n

Z

40 tq

Trang 34

8 Bấm nút điện cho dao quay, nâng bàn máy lên cho dao chạm nhẹ vào chi tiết Quay dao ra khỏi chi tiết và chỉnh du xích bàn đứng về số không.

Trang 35

9 Nâng bàn máy lên 0,2 mm và cho chạy bàn dọc cắt

trên lưng chi tiết 1 vạch mỏng Quay dao ra và

dừng máy lại.

11 Sau khi kiểm tra tất cả đều đúng với bản vẽ, bố trí 2

cử giới hạn chạy dao dọc tự động.

10 Kiểm tra lằn vạch đúng xoắn trái không và dùng

thước đo độ kiểm ra góc xoắn.

Trang 36

12 Nâng bàn máy tiếp tục đúng chiều cao răng h Chỉnh du xích bàn đứng về số không Sau đó siết

cố định bàn phương đứng (Z) và ngang (Y)

Trang 37

15 Khi phay đến cuối đường răng, đụng cử giới

hạn bàn tự động ngừng Mở khóa phương đứng,

hạ bàn máy xuống khoảng 1 vòng, cho bàn dọc

chạy ngược ra đụng cử giới hạn đầu.

17 Tiếp tục phay rãnh mới theo trình tự như trên.

16 Chia độ sang rãnh khác, quay bàn máy lên 1 vòng đúng vạch số không, khóa bàn đứng lại.

Trang 38

Đề phòng tai nạn

Bộ bánh răng thay thế phải có nắp che cẩn thận

Ngày đăng: 23/10/2012, 08:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN