Polietilen Câu 48: Chất n{o sau đ}y vừa phản ứng được với dung dịch NaOH, vừa phản ứng được với dung dịch HCl?. HCOOCH3 Câu 50: Kim loại M phản ứng được với: dung dịch HCl, dung dịch CuN
Trang 1SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO QUẢNG BÌNH
[ ĐÁP ÁN VÀ GIẢI CHI TIẾT ]
Câu 41: Chất n{o sau đ}y vừa phản ứng được với dung dịch H2SO4 lo~ng, vừa phản ứng được với dung dịch KOH?
A Ba(OH)2 B AlCl3 C BaCl2 D Al2O3
Câu 42: Chất n{o sau đ}y thuộc loại chất điện li mạnh?
A H2O B C2H5OH C CH3COOH D NaCl
Câu 43: Cho sơ đồ phản ứng: Al2(SO4)3 → X → Y → Al Trong sơ đồ trên, mỗi mũi tên l{ một phản ứng, c|c chất X, Y lần lượt l{ những chất n{o sau đ}y?
A Al(OH)3; Al2O3 B NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4]) v{ Al(OH)3
C Al(OH)3 v{ NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4]) D Al2O3 v{ Al(OH)3
Câu 44: Cho c|c cặp oxi hóa – khử được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa của dạng oxi hóa như sau: Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag Ph|t biểu n{o sau đ}y đúng?
A Cu khử được Fe3+ th{nh Fe v{ Ag+ th{nh Ag B Fe3+ oxi hóa được Cu v{ Ag
C Cu2+ oxi hóa được Fe2+ v{ Ag D Ag+ oxi hóa được Cu v{ Fe2+
Câu 45: Trong c|c chất sau: CH4, (NH4)2CO3, NH4HCO3, CH3NH3NO3, CH2Cl2, CaC2, số chất thuộc loại hợp chất hữu cơ l{
A 6 B 4 C 5 D 3
Câu 46: Dung dịch NaOH phản ứng được với dung dịch chất n{o sau đ}y?
A BaCl2 B K2SO4 C NaHCO3 D KNO3
Câu 47: Polime n{o sau đ}y không được dùng l{m chất dẻo?
A Polibutađien B Poli (vinyl clorua) C Poli (metyl metacrylat) D Polietilen
Câu 48: Chất n{o sau đ}y vừa phản ứng được với dung dịch NaOH, vừa phản ứng được với dung dịch HCl?
A CH3COOH B CH3COONa C CH3NH2 D H2NCH2COOH
Câu 49: Metyl axetat có công thức cấu tạo l{
A CH3COOCH3 B CH3COOC2H5 C HCOOC2H5 D HCOOCH3
Câu 50: Kim loại M phản ứng được với: dung dịch HCl, dung dịch Cu(NO3)2, dung dịch HNO3 (đặc, nguội) M có thể l{ kim loại n{o sau đ}y?
Trang 2A Ag B Zn C Al D Fe
Câu 51: Loại tơ n{o sau đ}y được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?
A Tơ nilon-6,6 B Tơ nitron C Tơ xenlulozơ axetat D Tơ visco
Câu 52: Cacbohiđrat n{o sau đ}y khi thủy ph}n ho{n to{n trong môi trường axit thu được 2 loại monosaccarit?
A Saccarozơ B Xenlulozơ C Glucozơ D Tinh bột
Câu 53: Trong c|c kim loại sau: Na; Al; Cu; Mg; Fe; Ag, số kim loại phản ứng được với dung dịch HCl lo~ng l{
A 4 B 5 C 2 D 3
( Xem giải ) Câu 54: Tiến h{nh c|c thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch NaOH v{o dung dịch Ca(HCO3)2
(2) Cho dung dịch HCl đến dư v{o dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4])
(3) Sục khí H2S v{o dung dịch FeCl2
(4) Sục khí NH3 đến dư v{o dung dịch AlCl3
(5) Sục khí CO2 đến dư v{o dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4])
Sau khi c|c phản ứng kết thúc, những thí nghiệm n{o sau đ}y thu được kết tủa?
A (3), (4) v{ (5) B (2), (4) v{ (5) C (1), (2) v{ (4) D (1), (4) v{ (5)
Câu 55: Những loại thuốc n{o sau đ}y thuộc loại chất g}y nghiện rất nguy hiểm, có hại đến sức khỏe, đ~ bị cấm sử dụng?
A Thuốc cảm pamin, paradol B Vitamin C, glucozơ C Penixilin, aspirin D Heroin, moocphin
Câu 56: Kim loại n{o sau đ}u có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất l{
A Hg B Cr C Sn D W
Câu 57: Khử ho{n to{n m gam FeO ở nhiệt độ cao cần vừa đủ 2,24 lít khí CO (ở đktc) Khối lượng sắt thu được sau phản ứng l{
A 16,8 gam B 8,4 gam C 5,6 gam D 2,8 gam
( Xem giải ) Câu 58: Cho c|c thí nghiệm sau:
(1) Cho khí H2 dư đi qua ống sứ chứa bột CuO nung nóng (2) Cho Na v{o dung dịch FeCl2 dư
(3) Điện ph}n dung dịch CuSO4 với điện cực trơ (4) Nung AgNO3 ở nhiệt độ cao
(5) Cho Cu v{o dung dịch FeCl3 dư (6) Cho Cu v{o dung dịch AgNO3
Số thí nghiệm sinh ra kim loại l{
A 5 B 3 C 4 D 6
( Xem giải ) Câu 59: Đốt ch|y ho{n to{n a gam triglixerit X cần vừa đủ 4,83 mol khí O2, thu được 3,42 mol CO2 v{ 3,18 mol H2O Mặt kh|c a gam X phản ứng ho{n to{n với dung dịch NaOH, thu được b gam muối Gi| trị của b l{
Trang 3A 54,84 B 28,86 C 57,12 D 60,36
Câu 60: Kết quả thí nghiệm của c|c chất X, Y, Z, T (dạng dung dịch) với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Dung dịch
Ba(OH)2
X Có kết tủa trắng keo, sau đó kết tủa tan tạo dung dịch
không màu
Y Vừa có kết tủa trắng, vừa có khí mùi khai thoát ra
Z Vừa có kết tủa trắng, vừa có khí mùi khai thoát ra
T Có kết tủa trắng Dung dịch
HCl
X, Y Không có hiện tượng
Z Có khí không màu thoát ra
T Có khí không màu thoát ra
C|c chất X, Y, Z, T lần lượt l{
A ZnCl2, (NH4)2CO3, (NH4)2SO4, Na2SO3 B AlCl3, (NH4)2SO4, (NH4)2CO3, NaNO3
C AlCl3, (NH4)2SO4, (NH4)2CO3, Na2CO3 D ZnCl2, (NH4)2CO3, (NH4)2SO4, Na2CO3
( Xem giải ) Câu 61: Một loại ph}n kali có th{nh phần chính l{ KCl (còn lại l{ c|c tạp chất không chứa kali) được sản xuất từ quặng xinvinit có độ dinh dưỡng 55% Phần trăm khối lượng của KCl trong loại ph}n kali đó l{
A 65,75% B 95,51% C 88,52% D 87,18%
chỗ nước
Những khí đều có thể thu được bằng phương ph|p n{y l{
A NH3, O2, N2, HCl, CO2 B NH3, HCl, CO2, SO2, Cl2
C O2, N2, H2, CO2, C2H2 D H2, N2, O2, CO2, HCl, H2S
( Xem giải ) Câu 63: Trong c|c chất: etyl axetat; anilin; ancol etylic; axit acrylic; phenol; phenylamoni clorua; ancol benzylic, số chất phản ứng được với dung dịch NaOH l{:
A 6 B 3 C 4 D 5
Câu 64: Thí nghiệm n{o sau đ}y tạo ra muối sắt (II)?
Trang 4A Cho FeO v{o dung dịch HNO3 lo~ng dư B Cho Fe v{o dung dịch Fe2(SO4)3
C Cho FeCl3 v{o dung dịch AgNO3 dư D Cho Fe2O3 v{o dung dịch H2SO4 lo~ng
ứng sau (theo đúng tỉ lệ mol c|c chất):
X + 4NaOH → X1 + NH2CH2COONa + X2 + 2H2O
X1 + 3HCl → C5H10NO4Cl + 2NaCl
Nhận định n{o sau đ}y đúng?
A Ph}n tử X có 1 nhóm –NH2 B X l{ một tetrapeptit
C X1 được ứng dụng l{m mì chính (bột ngọt)
D 1 mol X2 phản ứng tối đa với dung dịch chứa 3 mol HCl
< MZ) cần dùng vừa đủ 14 lít O2 (đktc) Hấp thụ to{n bộ sản phẩm ch|y v{o bình đựng dung dịch Ca(OH)2, sau khi c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n thu được 30 gam kết tủa v{ một dung dịch có khối lượng giảm 4,3 gam so với dung dịch Ca(OH)2 ban đầu Công thức ph}n tử của Z l{
A C3H4 B C4H2 C C4H4 D C2H2
CO2 sinh ra trong qu| trình n{y được hấp thụ hết v{o dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 50 gam kết tủa Khối lượng glucozơ đ~ dùng l{
A 56,25 gam B 36,00 gam C 45,00 gam D 33,75 gam
nhiệt nhôm với hiệu suất 80% Khối lượng nhôm cần dùng để điều chế 104 gam crom l{
A 54,0 gam B 75,6 gam C 67,5 gam D 43,2 gam
KOH 1M (vừa đủ) thu được 4,6 gam một ancol Y Tên gọi của X l{
A propyl fomat B etyl axetat C Metyl propionat D isopropyl fomat
( Xem giải ) Câu 70: Hình vẽ sau đ}y mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ hỗn hợp rắn CaC2 v{ Al4C3:
Trang 5Khí Y l{
A C2H4 B CH4 C C2H2 D C2H6
( Xem giải ) Câu 71: Cho c|c ph|t biểu sau:
(1) Trong nhóm IIA, theo chiều tăng điện tích hạt nh}n, khối lượng riêng của c|c kim loại giảm dần (2) Tất cả c|c nguyên tố thuộc nhóm IA đều l{ kim loại kiềm
(3) CaSO4.2H2O l{ thạch cao sống còn CaSO4.H2O hoặc CaSO4.0,5H2O l{ thạch cao nung
(4) Trong công nghiệp, người ta điều chế NaOH bằng c|ch điện ph}n dung dịch NaCl b~o hòa với điện cực trơ có m{ng ngăn
(5) C|c kim loại kiềm đều có cấu trúc mạng tinh thể lập phương t}n khối
(6) Nhôm v{ hợp kim của nhôm có m{u trắng bạc, đẹp, được dùng l{m khung cửa v{ trang trí nội thất
Số ph|t biểu sai l{
A 2 B 3 C 4 D 5
A, ta thấy lượng kết tủa thu được biến đổi theo đồ thị (hình bên)
Tổng gi| trị của x v{ m l{
A 40,8 B 45,8 C 40,0 D 41,6
( Xem giải ) Câu 73: Cho c|c ph|t biểu sau:
(a) Trong peptit mạch hở, amino axit đầu N có chứa nhóm NH2
(b) Dung dịch Lysin l{m quỳ tím hóa xanh
(c) 1 mol Val-Val-Lys phản ứng tối đa với dung dịch chứa 3 mol HCl
(d) 1 mol Val-Glu phản ứng tối đa với dung dịch chứa 3 mol KOH
(e) 2 đipeptit Ala-Val v{ Val-Ala l{ đồng ph}n của nhau
(f) Dung dịch protein có phản ứng m{u biure tạo ra sản phẩm có m{u tím đặc trưng
Số ph|t biểu đúng l{
A 4 B 6 C 3 D 5
Sau khi c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n, thu được 8,96 lít khí H2 (ở đktc) v{ b gam chất rắn không tan Tổng gi| trị của a v{ b l{
A 20,8 B 31,6 C 26,2 D 27,0
0,54 mol NaHSO4 v{ 0,16 mol HNO3, kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa c|c muối trung hòa có khối lượng 74,58 gam v{ 1,344 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm 2 khí có tỉ khối so với He bằng 11
Trang 6Cho dung dịch NaOH đến dư v{o dung dịch Y, lấy kết tủa nung ngo{i không khí đến khối lượng không đổi, thu được 6,8 gam chất rắn khan Tổng phần trăm khối lượng của Al v{ Mg có trong hỗn hợp X l{
A 51,52% B 65,91% C 27,27% D 20,45%
( Xem giải ) Câu 76: X, Y l{ hai axit cacboxylic đều đơn chức, mạch hở (trong ph}n tử X, Y chứa không qu| 2 liên kết π v{ 50 < MX < MY) Z l{ este được tạo bởi X, Y v{ etylen glicol Đốt ch|y 13,12 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z cần dùng 0,50 mol O2 Nếu đun nóng 13,12 gam E với dung dịch KOH dư đến khi phản ứng ho{n to{n thì số mol KOH phản ứng l{ 0,20 mol Mặt kh|c 0,36 mol E l{m mất m{u vừa đủ dung dịch chứa 0,1 mol Br2 Phần trăm khối lượng của Z trong E có gi| trị gần nhất với gi| trị n{o sau đ}y
A 18,25% B 22,15% C 24,04% C 20,45%
trong ph}n tử, mạch hở Đốt ch|y ho{n to{n 0,5 mol X cần dùng 1,25 mol O2 thu được 1,3 mol CO2 v{ 1,1 mol H2O Mặt kh|c, cho 14,8 gam X t|c dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được dung dịch Z (giả thiết chỉ xảy ra phản ứng x{ phòng hóa) Cho to{n bộ Z t|c dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng Sau khi c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n, số mol Ag thu được l{
A 0,8 B 0,4 C 0,5 D 0,2
với điện cực trơ, m{ng ngăn xốp với cường độ dòng điện không đổi Sau thời gian t gi}y thu được dung dịch Y chứa (m – 18,79) gam chất tan v{ có hai khí tho|t ra (trong đó có một khí ở catot) Nếu thời gian điện ph}n l{ 2t gi}y thì thu được dung dịch Z chứa x gam chất tan v{ hỗn hợp khí T gồm ba khí có tỉ khối hơi so với hiđro l{ 16 Cho to{n bộ dung dịch Z v{o dung dịch chứa 0,1 mol FeSO4 v{ 0,1 mol H2SO4 thì thu được dung dịch G chứa (x + 21,46) gam muối trung hòa (trong đó có ion NO3-) v{ có khí
NO tho|t ra (sản phẩm khử duy nhất) Biết c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n Tỉ lệ m : x có gi| trị gần nhất với gi| trị n{o sau đ}y?
A 1,55 B 0,58 C 1,7 D 2,7
0,75 mol HCl v{ có 0,06 mol HNO3, khuấy đều cho đến khi c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n, thu được dung dịch Y (không chứa ion ) v{ 1,792 lít hỗn hợp khí Z (đktc) gồm NO v{ N2O Cho dung dịch AgNO3 đến dư v{o dung dịch Y, thấy tho|t ra 0,504 lít khí NO (đktc) l{ sản phẩm khử duy nhất, đồng thời thu được 110,055 gam kết tủa Phần trăm khối lượng của Fe3O4 có trong hỗn hợp X l{
A 29,91% B 43,38% C 49,6% D 46,50%
Đun nóng 9,42 gam X với dung dịch NaOH dư, thu được hỗn hợp gồm hai amin kế tiếp nhau trong d~y đồng đẳng có tỉ khối so với He bằng 9,15 Nếu cho 9,42 gam X t|c dụng với dung dịch HCl lo~ng dư, thu được dung dịch có chứa m gam hỗn hợp muối T Phần trăm khối lượng của muối có ph}n tử khối nhỏ nhất trong T l{
A 36,41% B 38,50% C 34,41% D 28,60%