địa lí địa phương Bắc Kạn trển tất cả các lĩnh vực: vị trí địa lí, kinh tế: nông lâm ngư nghiệp, đặc điểm tự nhiên, đặc điểm xã hội bắc kạn, bài rất đầy đủ và chi tiết, dùng làm tài liệu tham khảo cho giáo viên và học sinh...
Trang 1Bài 44: Tìm hiểu địa lí Bắc Kạn
Trang 2Nông
Phương
Th oả
Hà Th ịHuy n ề
Thương
Hoàng Thị Thùy
Bùi Xuân Thủy
Lê Thu Thủy
Triệu
Hà Vy
Trang 4M t s thộ ố ương hi u lúa g o n i ti ng c a t nh:ệ ạ ổ ế ủ ỉ
NÔNG NGHIỆP: Di n tích: 8.400 (ha)ệ
S n lả ượng: 66.000 t n (2018)ấ
Thu c ki u khí h u nhi t đ i m gió mùa có ộ ể ậ ệ ớ ẩ
m t mùa Đông l nh, thu n l i cho vi c canh ộ ạ ậ ợ ệtác lúa nước nh ng do đi u ki n t nhiên và ư ề ệ ự
đ a hình mi n núi, nên di n tích đ t lúa c a đa ị ề ệ ấ ủ
s ngố ười dân trong t nh là nh l , không t p ỉ ỏ ẻ ậtrung
Lúa n ướ c
G o bao thai Ch Đ n ạ ợ ồ
Huy n có 2.200ha di n tich tr ng lua bao thai, ệ ệ ồ
t p trung ch y u các xã Ph ậ ủ ế ở ươ ng Viên, Rã B n, ả Đông Viên,tt.B ng Lũng ,…v i t ng s n l ằ ớ ổ ả ượ ng trung bình đ t 9.500 t n/năm.M i năm các di n ạ ấ ỗ ệ tich tr ng lua Bao Thai mang l i t ng thu nh p ồ ạ ổ ậ kho ng trên 100 t đ ng, góp ph n nâng cao đ i ả ỷ ồ ầ ờ
s ng kinh t c a ng ố ế ủ ườ i dân.
G o n p Kh u Nua L ch Ngân S n ạ ế ẩ ế ơ
Có kh năng ch ng ch u t t v i sâu b nh và ả ố ị ố ớ ệ tác đ ng c a các đi u ki n ngo i c nh, cho ộ ủ ề ệ ạ ả
ch t l ấ ượ ng g o th m d o, đem l i năng su t ạ ơ ẻ ạ ấ cao Năm 2017, huy n Ngân S n tr ng đ ệ ơ ồ ượ c 69,3ha lua Kh u Nua L ch t i các xã Th ẩ ế ạ ượ ng Quan, Thu n Mang, C c Đán, Th ầ ố ượ ng Ân,,
V i s n l ớ ả ượ ng kho ng 270 t n/ năm ả ấ
Các đ i bi u thăm cánh đ ng lúa Kh u Nua L ch xã Th ạ ể ồ ẩ ế ượ ng Quan (Ngân S n) ơ
Trang 5Cây ăn quả
H ng không h t: ồ ạ
H ng không h t là đ c s n c a ồ ạ ặ ả ủ
t nh B c K n Là gi ng h ng đã ỉ ắ ạ ố ồ
có trên 100 năm, không có h t, ạ
v màu vàng ho c màu đ , tai ỏ ặ ỏ
qu to, qu không c ng và không ả ả ứ chát có hình tròn ho c tròn dài, ặ
v nh n, v ng t d u đ n ng t ỏ ă ị ọ ị ế ọ
đ m sau khi ngâm (nên còn g i ậ ọ
là h ng ngâm), nhi u cát đ ồ ề ườ ng
và r t giòn ấ
H ng không h t B c C n là lo i cây b n đ a, mang ngu n gien quý hi m, sinh ồ ạ ắ ạ ạ ả ị ồ ế
tr ưở ng và phát tri n vùng đ t và khí h u đ c thù, kinh nghi m ngâm h ng ể ở ấ ậ ặ ệ ồ
c a đ ng bào dân t c thi u s đ a ph ủ ồ ộ ể ố ở ị ươ ng đã t o ra giá tr riêng bi t ạ ị ệ
Cam, quýt: Cây cam, quýt là cây tr ng ch l c, ồ ủ ự
mang l i hi u qu kinh t cao cho ạ ệ ả ế
ng ườ i nông dân B c K n ắ ạ
Qu có hình d ng tròn d t, v màu ả ạ ẹ ỏ vàng t ươ i, múi qu to, m ng n ả ọ ướ c, v ị
qu chua d u, không the đ ng, có h ả ị ắ ươ ng
th m r t đ c tr ng.Đây là cây tr ng ơ ấ ặ ư ồ mũi nh n, giúp ng ọ ườ i nông dân vùng cao B c K n thoát nghèo và làm giàu ắ ạ trên chính m nh đ t quê h ả ấ ươ ng.
nướ ố 55c t t
Đ c đi m ặ ể
khí h u ậ
Thu c ki u KH nhi t đ i gió mùa có ộ ể ệ ớ
m t mùa Đông l nh, m a ít; mùa hè ộ ạ ưnóng, m a nhi uư ề
=> khí h u thích h p v i loài cây ăn ậ ợ ớ
qu c n nhi t đ i nàyả ậ ệ ớ
Thu c ki u KH nhi t đ i gió mùa có ộ ể ệ ớ
m t mùa Đông l nh; nhi t, m cao ộ ạ ệ ẩvào mùa hè; lượng ánh sáng nh n ậ
được quanh năm cao
=> Phù h p đ phát tri n tr ng cây ợ ể ể ồcam, quýt có ngu n g c nhi t đ iồ ố ệ ớ
Phân bố Ch Đ n, Ba B , Ngân S n,…ợ ồ ể ơ B ch Thông, Ch Đ n, Ba Bạ ợ ồ ể
Trang 6DT: 600ha (2016)SL: 52,5 t nấ
nh p cho ngậ ười dân n i ơđây
DT: 200ha (2016)SL: kho ng 18 t nả ấPhân b : Ngân S n, ố ơ
B ch Thông,…ạ
Trang 7514 kg/người/năm 570 kg/người/năm
ng d ng ti n b khoa h c công ngh , công ngh cao trong Ứ ụ ế ộ ọ ệ ệ
s n xu t t o ra s n ph m có ch t lả ấ ạ ả ẩ ấ ượng, s c canh tranh trên ứ
th trị ường
Đ u t cho các t h p tác, h p tác xã và doanh nghi p, đ y ầ ư ổ ợ ợ ệ ẩ
m nh vi c liên doanh, liên k t t khâu s n xu t, ch bi n, ạ ệ ế ừ ả ấ ế ếtiêu th s n ph m và xúc ti n thụ ả ẩ ế ương m iạ
ng d ng r ng rãi kỹ thu t m i v gi ng, s d ng gi ng m i
có năng su t, ch t lấ ấ ượng t t và kh năng ch ng ch u sâu b nh, ố ả ố ị ệ
đi u ki n th i ti t b t thu n cao.ề ệ ờ ế ấ ậ
Tăng cường k t n i th trế ố ị ường trong t nh, ngoài t nh đ có th ỉ ỉ ể ể
đi u ti t đề ế ược các s n ph m m t cách năng đ ng và có l i ả ẩ ộ ộ ợ
nh t cho ngấ ười nông dân
Xây d ng b ph n nghiên c u và phát tri n th trự ộ ậ ứ ể ị ường chuyên nghi p.ệ
Phát tri n nông nghi p theo hể ệ ướng hàng hóa, t o ra s n ph m ạ ả ẩ
có thương hi u, s c c nh tranh trên th trệ ứ ạ ị ường
H ướ n
g phát
tri n ể
Trang 9Rau, hoa màu
Bên cạnh tập trung trồng các
loại cây ăn quả, cây lương
thực, những năm qua bà con
nông dân còn xen canh trồng
các cây rau, hoa màu Các
sản phẩm ngày càng phong
phú và đa dạng: khoai môn,
bí xanh, khoai lang, bắp cải,
các loại rau xư lạnh…Trong
đó bí xanh và khoai môn
được trồng với diện tích lớn,
cho năng suất và chất lượng
Trang 10V chăn nuôề
Trang 11Ph ươ ng
Nhu cầu tiêu thụ sản phẩm hàng hóa nông sản tỉnh Bắc Kạn đang rất lớn là tiềm năng, thế mạnh và là mũi nhọn phát triển kinh tế của tỉnh trong tương lai Tuy nhiên, hiện nay một số sản phẩm có sản lượng lớn như: cam, quýt, hồng không hạt, gừng, gia súc, gia cầm chủ yếu xuất bán sản phẩm thô, chưa qua chế biến Sản phẩm hoa quả tươi chưa có phương pháp bảo quản nên sản lượng tiêu thị chưa ổn định; công tác quy hoạch vùng sản xuất còn nhiều hạn chế Quy mô sản xuất nhóm sản phẩm tiểu thủ công nghiệp, nông sản của Bắc Kạn còn yếu do vậy việc đáp ứng các đơn hàng lớn nhiều thời điểm chưa kịp thời Bắc Kạn còn thiếu doanh nghiệp đầu mối mua gom hàng hóa cho bà con nông dân, các cơ sở sản xuất và cầu nối với các doanh nghiệp phân phối, các siêu thị từ các địa phương khác nên phần nào hạn chế việc đặt hàng tiêu thụ của các doanh nghiệp, chuỗi siêu thị
Trang 12Phát tri n th tr ể ị ườ ng nông s n ả
•Đ t m c tiêu tăng trặ ụ ưởng giá tr s n xu t ngành tr ng tr t giai đo n ị ả ấ ồ ọ ạ
2016 - 2020 bình quân đ t t 2,7% – 3,2% năm ạ ừ
•T ch c liên k t s n xu t g n v i tiêu th s n ph m nâng cao hi u qu ổ ứ ế ả ấ ắ ớ ụ ả ẩ ệ ảkinh t cho ngế ười dân
•Ứng d ng công ngh cao trong s n xu t, ph n đ u đ n năm 2020 đáp ụ ệ ả ấ ấ ấ ế
ng đ c trên 80% nhu c u s n xu t trên đ a bàn t nh
•Đ y m nh ch bi n, b o qu n, gi m t n th t sau thu ho ch b ng các ẩ ạ ế ế ả ả ả ổ ấ ạ ằ
ho t đ ng h tr công ngh và thi t b ch bi n b o qu n cho nông dân ạ ộ ỗ ợ ệ ế ị ế ế ả ả
•T ch c l i s n xu t theo chu i giá tr , tăng cổ ứ ạ ả ấ ỗ ị ường xúc ti n thế ương m i ạ(h tr hình thành các t ch c s n xu t, kinh doanh nh h p tác xã, t ỗ ợ ổ ứ ả ấ ư ợ ổ
h p tác), h tr thông tin, d báo th trợ ỗ ợ ự ị ường, xúc ti n thế ương m i, m ạ ở
r ng th trộ ị ường tiêu th s n ph m ụ ả ẩ
•Đ y m nh vi c th c hi n chẩ ạ ệ ự ệ ương trình hành đ ng tái c c u ngành ộ ơ ấ
nông nghi p theo hệ ướng nâng cao giá tr gia tăng và phát tri n b n v ng ị ể ề ữ
•C i cách th ch , đ i m i và nâng cao hi u qu các c ch , chính sách, ả ể ế ổ ớ ệ ả ơ ế
c ng c , đ i m i, phát tri n và nâng cao hi u qu các hình th c t ch c ủ ố ổ ớ ể ệ ả ứ ổ ứ
s n xu t, qu n lý trong nông nghi p, nông thôn, góp ph n thúc đ y phát ả ấ ả ệ ầ ẩtri n kinh t - xã h i c a đ a phể ế ộ ủ ị ương
Kết nối cung cầu tiêu thụ sản phẩm nông sản hàng hóa
• T p trung tăng c ậ ườ ng các ho t đ ng thông tin, h tr ạ ộ ỗ ợ
k t n i, t o đi u ki n thu n l i đ s n ph m, hàng ế ố ạ ề ệ ậ ợ ể ả ẩ hóa c a các t nh, thành ph khác tham gia vào các ủ ỉ ố
l ượ ng, vi ph m s h u trí tu ạ ở ữ ệ
• Xúc ti n th ế ươ ng m i, phát tri n h th ng l u thông, ạ ể ệ ố ư phân ph i s n ph m nh h t ng th ố ả ẩ ư ạ ầ ươ ng m i, h ạ ạ
t ng công nghi p đ l p danh m c các d án kêu g i ầ ệ ể ậ ụ ự ọ
đ u t ; đ ng th i làm t t công tác d báo giá c th ầ ư ồ ờ ố ự ả ị
tr ườ ng, công tác qu n lý th tr ả ị ườ ng.
Trang 13LÂM
NGHI P Ệ
Tiềm năng
- Diện tích rừng lớn: 370.792 ha, trong đó:
- Tài nguyên rừng của tỉnh khá đa dạng, phong phú Ngoài khả năng cung cấp gỗ, tre, nứa còn nhiều loại động vật, thực vật quý hiếm,
có giá trị và được coi là một trung tâm bảo tồn nguồn gen thực vật của vùng Đông Bắc
Trang 14Vo c mũi h chọ ế
M T Ộ
S Ố LOÀI
Đ NG Ộ
TH C Ự
V T Ậ QUÝ
HI M Ế
V c Hoaạ
Trang 15- Sản lượng gỗ rừng trồng khai thác đạt trên 165.000 m3/năm.
- Trồng rừng, bảo vệ rừng chủ yếu theo mô hình nông lâm kết hợp (VACR) đem lại hiệu quả lớncho khai thác, bảo vệ và cải tạo tài nguyên rừng, nâng cao đời sống nhân dân
- Phát triển rừng gắn với chế biến gỗ, lâm sản
Xưởng ch bi n g bóc huy n Ch M i.ế ế ỗ ở ệ ợ ớ
Ngoài ra, nhi u c s ti u th công nghi p s n xu t, ch bi n lâm s n các đ a ề ơ ở ể ủ ệ ả ấ ế ế ả ở ị
phương cũng góp ph n bao tiêu s n ph m r ng tr ng, nâng cao giá tr s n ph m, ầ ả ẩ ừ ồ ị ả ẩ
t o thu n l i đ nhân dân đ y m nh phát tri n tr ng r ng Thông qua các c s s n ạ ậ ợ ể ẩ ạ ể ồ ừ ơ ở ả
xu t, ch bi n, kinh doanh g r ng tr ng, giá tr s n ph m ti u th công nghi p ấ ế ế ỗ ừ ồ ị ả ẩ ể ủ ệ
đượ ảc s n xu t tr c ti p t g r ng tr ng trung bình m i năm đ t hàng trăm t ấ ự ế ừ ỗ ừ ồ ỗ ạ ỷ
đ ng Nhi u c s ch bi n g nh Công ty C ph n Di p Kim Long, c s Ph m ồ ề ơ ở ế ế ỗ ư ổ ầ ệ ơ ở ạVăn Đ c, Hoàng Văn Dũng, Ph m Công Quy (Ch M i) đứ ạ ợ ớ ược đ u t bài b n v i ầ ư ả ớ
nhi u máy móc hi n đ i nh máy bóc, máy băm, tr m đi n, tr m cân đi n t ề ệ ạ ư ạ ệ ạ ệ ử
thu n l i cho vi c ch bi n, s n xu t, kinh doanh.ậ ợ ệ ế ế ả ấ
Huy n T ng thu c Công ty TNHH ề ụ ộ
M t thành viên Lâm nghi p B c ộ ệ ắ
K n; Công ty TNHH Đài Vi t (TP ạ ệ
B c K n); Xí nghi p ch bi n lâm ắ ạ ệ ế ế
s n Huy Hoàng t i huy n Na Rì…ả ạ ệ
Trang 16- Tiểu thủ công nghiệp với nhiều ngành nghề: chế biến nông-lâm sản, gạch(Bạch thông), miến(Na Rì, Ba Bể), rượu(Bằng phúc - Chợ Đồn,
Ba Bể)…
- Hướng phát triển:
+ Van hành cơ chế thu hút đầu tư; quy hoạch lại ngành công nghiệp khai thác và chế biến quặng kẽm chì, sắt trên địa bàn; không xuất
quặng thô để nâng cao giá trị kinh tế, chỉ cấp mỏ cho những doanh
nghiệp đầu tư xây dựng nhà máy chế biến sâu
+ Ư u tiên tiểu thủ công nghiệp phục vụ nhu cầu tại chỗ và trong tỉnh Thúc đẩy chế biến sản phẩm nông, lâm sản gắn với những sản phẩm đặc trưng là thế mạnh của tỉnh Tạo điều kiện phát triển tiểu thủ công nghiệp thu hút đầu tư Tăng cường xúc tiến tiêu thụ sản phẩm sản xuất trong tỉnh và các tỉnh lân cận.
Trang 17Khai thác chì kẽm tại mỏ Chợ
Điền, xã Bản Thi, Chợ Đồn
Khai thác vàng sa khoáng Nhà máy luyện gang và sỉ
giàu mangan tại Bắc Kạn
Miến dong Bắc Kạn Nhà máy chưng cất rượu Thiên Phúc
đang kiểm tra quy trình lọc rượu
Trang 18Điều kiện phát triển
Trang 20- Diện tích nuôi quy mô nhỏ, nguồn vốn đầu tư thấp, năng suất
và sản lượng chưa cao; nhiều hình thức nuôi có tiềm năng nhưng chưa được quan tâm.
- Chưa có câu lạc bộ, hợp tác xã, doanh nghiệp nuôi trồng thuỷ sản, cơ sở sản xuất thức ăn thuỷ sản nên hạn chế về nguồn thức
ăn chăn nuôi…, chưa khai thác hết tiềm năng nuôi trồng thuỷ
sản.
NGƯ NGHIỆP
Trang 21Phương hướng phát triển
- Vận động nhân dân mở rộng
diện tích ao nuôi cá, thả cá
ruộng; nuôi thử nghiệm; thực
hiện các dự án đầu tư quy
hoạch phát triển thuỷ sản; đẩy
mạnh công tác khuyến ngư
- Tổ chức tập huấn kỹ thuật
nuôi cá cho cá hộ nông dân.
- Xây dựng Trại giống thuỷ sản.
NGƯ NGHIỆP
Trang 22DỊCH VỤ
Một số loại hình dịch vụ
ở Bắc Kạn
Trang 23Hướng phát triển
- T o đi u ki n phát tri n các kho hàng, đ a đi m phân ph i l n trên thành ph đ ạ ề ệ ể ị ể ố ớ ố ể
t o thành các liên k t, trong đó thành ph gi vai trò trung tâm.ạ ế ố ữ
- Khuy n khích m r ng các ho t đ ng d ch v đ i v i các thành ph n kinh té trong ế ở ộ ạ ộ ị ụ ố ớ ầcác lĩnh v c.ự
- Khuy n khích tiêu th các m t hàng tiêu dùng, s a ch a, b o dế ụ ặ ử ữ ả ưỡng công trình, các
ho t đ ng t v n, ng d ng công ngh thông tin t o ra giá tr gia tăng cao, các d ch ạ ộ ư ấ ứ ụ ệ ạ ị ị
v khách s n, nhà ngh ụ ạ ỉ
- T o đi u ki n h th ng các nhà hàng, khách s n trên đ a bàn liên doanh, liên k t ạ ề ệ ệ ố ạ ị ế
v i các tua du l ch l n nh m gi vai trò là đi m trung chuy n. ớ ị ớ ằ ữ ể ể
- Tăng cườn công tác ki m tra ch ng buôn l u, tr n thu , gian l n thể ố ậ ố ế ậ ương m i, kinh ạdoanh hàng gi hàng kém ch t lả ấ ượng, b o v quy n l i c a ngả ệ ề ợ ủ ườ ải s n xu t và ngấ ười tiêu dùng.
- Gi i quy t k p th i các th t c hành chính trong c p gi y ch ng nh n đăng ký ả ế ị ờ ủ ụ ấ ấ ứ ậkinh doanh, thành l p h p tác xã, đ c bi t là th t c đ t đai cho ngậ ợ ặ ệ ủ ụ ấ ười dân tham gia kinh doanh, công khai minh b ch hóa các th t c hành chínhạ ủ ụ