Khi lựa chọn đáp án đúng cho bài tập cấu tạo từ ta cần chú ý những điểm sau Xác định từ loại của từ cần tìm Danh từ cấn tìm số ít hay số nhiều Động từ trong câu chia ở thì nà
Trang 1CHUYÊN ĐỀ 16: CẤU TẠO TỪ
WORD INFORMATION
Tài liệu gồm:
Lý thuyết chi tiết chủ điểm Cấu tạo từ
Bài tập thực hành
Đáp án - giải thích chi tiết
Ghi chú của em Nhớ tham gia các Group học tập để thi đạt 9 – 10 Tiếng Anh nhé ^^:
Aland English – Luyện thi IELTS, luyện thi lớp 10, 11, 12
➤ Fanpage: https://www.facebook.com/aland.thpt/
➤ Group: https://www.facebook.com/groups/aland.thpt/
Aland English – Expert in IELTS
➤ Fanpage: https://www.facebook.com/aland.edu.vn/
➤ Group: https://www.facebook.com/groups/ielts.aland/
Tóm tắt lý thuyết
Bài tập cấu tạo từ thường kiểm tra tất cả các dạng từ loại như danh từ, tính từ, trạng
từ, động từ
Để làm tốt dạng bài tập này, trước hết, học sinh cần phải có một vốn từ vựng phong phú Khi học một từ mới các em nên học tất cả các từ lạ liên quan, bao gồm cả tiền tố hoặc hậu tố cấu tạo từ trái nghĩa
Khi lựa chọn đáp án đúng cho bài tập cấu tạo từ ta cần chú ý những điểm sau
Xác định từ loại của từ cần tìm
Danh từ cấn tìm số ít hay số nhiều
Động từ trong câu chia ở thì nào, theo chủ ngữ số ít hay số nhiều
Đáp án cần tìm có nghĩa khẳng định (positive) hay phủ định (negative)
Nếu đáp án cần tìm là danh từ thì xác định đó là danh từ chỉ người, vật, hay sự vật, cần cân nhắc về nghĩa trong câu với những từ có cùng từ loại
I Phương thức cấu tạo từ trong tiếng Anh
1 Thay đổi loại từ
Trong tiếng Anh, có nhiều từ được sử dụng với những loại từ khác nhau và có nghĩa
khác nhau
Ví dụ:
a graduate (danh từ) : sinh viên tốt
nghiệp
to graduate (động từ): tốt nghiệp
2 Từ ghép
Trang 2a Danh từ ghép
Phương thức thông thường nhất là sự ghép tự do hai danh từ với nhau để tạo thành danh từ mới
Cách ghép tự do này có thể áp dụng đối với nhiều trường hợp và danh từ ghép có thể
là hai từ hoặc một từ, đôi khi mang một nghĩa mới
Phần lớn danh từ ghép được tạo thành bởi:
* Danh từ + danh từ
A tennis club: câu lạc bộ quần vợt
A telephone bill: hóa đơn điện thoại
A train journey: chuyến đi bằng tàu hỏa
* Danh động từ + danh từ
A swimming pool: hồ bơi
A sleeping bag: túi ngủ
Washing powder: bột giặt
* Tính từ + danh từ
A greenhouse: nhà kính
A blackboard: bảng viết
Quicksilver: thủy ngân
A black sheep: kẻ hư hỏng
* Một số ít danh từ ghép có thể gồm ba từ hoặc nhiều hơn
Merry - go - round (trò chơi ngựa quay)
Forget - me - not (hoa lưu li)
Mother - in - law (mẹ chồng/ mẹ vợ)
* Danh từ ghép có thể được viết như sau
Hai từ rời: book seller (người bán sách), dog trainer (người huấn luyện chó)
Hai từ có gạch nối ở giữa: waste- bin (giỏ rác), living-room (phòng khách)
Một từ duy nhất: watchmaker (thợ chế tạo đồng hồ), schoolchildren (học sinh), chairman (chủ tọa)
- Trong cấu tạo “danh từ + danh từ”, danh từ đi trước thường có dạng số ít nhưng
cũng có trường hợp ở dạng số nhiều
A vegetable garden (vườn rau)
An eye test (kiểm tra mắt)
A sports shop (cửa hàng bán đồ thể thao)
A goods train (tàu chở hàng)
b Tính từ ghép
Tính từ ghép thường gồm hai hoặc nhiều từ kết hợp với nhau và được dùng như một
từ duy nhất Tính từ ghép có thể được viết thành:
Một từ duy nhất
o Life + long -> lifelong (cả đời)
o Home + sick -> homesick (nhớ nhà)
Trang 3 Hai từ có dấu gạch nối ở giữa
o After + school -> after- school (sau giờ học)
o Back + up ->back-up/ backup (giúp đỡ)
Nhiều từ có dấu gạch nối ở giữa
A two-hour-long test (bài kiểm tra kéo dài hai giờ)
o A ten-year-old-boy (cậu bé lên mười)
Tính từ ghép có thể được tạo thành bởi:
Danh từ + tính từ
Duty-free (miễn thuế), noteworthy (đáng chú ý)
Nationwide (khắp nước), blood-thirsty (khát máu)
Danh từ + phân từ
Handmade (làm bằng tay), time-consuming (tốn thời gian)
Breath- taking (đáng kinh ngạc), heart- broken (đau khổ)
Trạng từ + phân từ
ill - equipped (trang bị kém), outspoken (thẳng thắn)
well - behaved (lễ phép), high- sounding (huyên hoang)
Tính từ + phân từ
Good-looking (xinh xắn), easy-going (thoải mái)
Beautiful-sounding (nghe hay), middle-ranking (bậc trung)
Tính từ+ danh từ kết hợp với tận cùng –ed
old-fashioned (lỗi thời) absent –minded (đãng trí)
fair-skinned (da trắng) artistic- minded (có óc thẩm mỹ)
3 Thay đổi phụ tố (affixation)
Bằng cách thêm phụ tố (affixation) bao gồm tiền tố (prefixes) vào đầu một từ gốc hoặc hậu tố (suffixes) vào cuối từ gốc ta có cách cấu tạo một hình thái từ mới rất phổ biến trong tiếng Anh
Hậu tố tạo động từ
o ise/ -ize: modernize, popularize, industrialize…
o ify: beautify, purify, simplify
Tiền tố phủ định của tính từ
Trang 4Tiền tố phủ định Ví dụ
im- (đứng trước tính từ bắt đầu bằng phụ âm m
ir- (đứng trước tính từ bắt đầu bằng phụ âm r) irreplaceable, irregular
il- (đứng trước tính từ bắt đầu bằng phụ âm l) illegal, illegable, illiterate
uncommfortable
Lưu ý: Đối với các tiền tố in-, im-, ngoài ý nghĩa phủ định chúng còn mang nghĩa
„bên trong; vào trong”: internal, income, import
Các tiền tố un- và dis- còn được dùng để thành lập từ trái nghĩa của động từ tie/untie, appear/disappear hoặc đảo ngược hành động hành động của động từ: disbelieve,
disconnect, dislike, disqualify, unbend, undo, undress, unfold, unload, unlock, unwrap
Ngoài ra ra còn có tiền tố phủ định de- và non-: decentralize, nonsense…
Hậu tố tạo tính từ
o -y: bushy, dirty, hairy…
o -ic: atomic, economic, poetic
o -al: cultural, agricultural, environmental
o -ical: biological, grammatical
o -ful: painful, hopeful, careful
o -less: painless, hopeless, careless
o -able: loveable, washable, breakable
o -ive: productive, active
o -ous: poisonous, outrageous
Hậu tố tạo danh từ
Các hậu tố hình thành danh từ thường gặp
-er
-or
chỉ người thực hiện hành động
dùng hậu tố này cho rất nhiều động từ để
hình thành danh từ
Writer, painter, teacher, worker
operator -er/-or Dùng chỉ vật thực hiện một công việc nhất
định
pencil- sharpener, grater, bottle-opener, projector
Trang 5-tion
-sion
-ion
Dùng để hình thành danh từ từ động từ
complication, admission, donation, alteration
-ment Chỉ hành động hoặc kết quả development, bombardment
-ist
-ism
Chỉ người
Chỉ hoạt động hoặc hệ tư tưởng (hai hậu tố
này dùng cho chính trị , niềm tin và hệ tư tưởng hoặc ý thức hệ của con người)
Buddhist, Marxist
Buddhism, communism
-ist Còn dùng để chỉ người chơi một loại nhạc
cụ, chuyên gia một lĩnh vực…
Guitarist, violinist, pianist
Economist, biologist -ness Dùng để hình thành danh từ từ tính từ sadness, happiness,
thoughfulness, carefulness -hood Chỉ trạng thái hoặc phẩm chất childhood, falsehood
-ship Chỉ trạng thái, phẩm chất, tình trạng, khả
năng hoặc nhóm
citizenship, friendship, membership
Các tiền tố khác trong tiếng Anh, một số từ có gạch nối
II Cách nhận biết từ loại
Trang 6Danh từ thường được đặt ở những vị trí trong câu như sau
a Chủ ngữ của câu (thường đứng đầu câu, sau trạng ngữ chỉ thời gian)
Ex: Maths is the subject I like best
N
Yesterday Lan went home at midnight
N
b Sau tính từ (my, your, our, their, his, her, its, good, beautiful )
Ex: She is a good teacher
Adj N
His father works in hospital
Adj N
c Làm tân ngữ, sau động từ
Ex: I like English
We are students
d Sau “enough”
Ex: He didn’t have enough money to buy that car
e Sau các mạo từ a, an, the hoặc các từ this, that, these, those, each, every, both,
no, some, any, few, a few, little, a little, (Lưu ý cấu trúc a/an/the + adj + noun)
Ex: This book is an interesting book
f Sau giới từ: in, on, of, with, under, about, at
Ex: Thanh is good at literature
2 Tính từ (adjective)
Tính từ thường đứng ở các vị trí sau
a Trước danh từ: Adj + N
Ex: My Tam is a famous singer
Adj N
b Sau động từ liên kết: tobe/seem/appear/feel/taste/look/keep/get + adj
Ex: She is beautiful
V Adj
Tom seems tired now
V Adj
Chú ý: cấu trúc keep/make + O + adj
Ex: He makes me happy
O Adj
c Sau “ too”: S + tobe/seem/look + too +adj
Ex: He is too short to play basketball
Adj
d Trước “enough”: S + tobe + adj + enough
Ex: She is tall enough to play volleyball
Adj
e Trong cấu trúc so that: tobe/seem/look/feel + so + adj + that
Trang 7Ex: The weather was so bad that we decided to stay at home
f Tính từ còn được dùng dưới các dạng so sánh (lưu ý tính từ dài hay đứng sau more, the most, less, as as)
Ex: Meat is more expensive than fish
Huyen is the most intelligent student in my class
g Tính từ trong câu cảm thán: How +adj + S + V
What + (a/an) + adj + N
3 Trạng từ (adverbs)
Trạng từ thường đứng ở các vị trí sau:
a Trước động từ thường (nhất là các trạng từ chỉ tàn suất: often, always, usually, seldom )
Ex: They often get up at 6am
Adv
b Giữa trợ động từ và động từ thường
Ex: I have recently finished my homework
TĐT Adv V
c Sau đông từ tobe/seem/look và trước tính từ: tobe/feel/look + adv + adj
Ex: She is very nice
Adv Adj
d Sau “too”: V(thường) + too + adv
Ex: The teacher speaks too quickly
Adv
e Trước “enough” : V(thường) + adv + enough
Ex: The teacher speaks slowly enough for us to understand
Adv
f Trong cấu trúc so that: V(thường) + so + adv + that
Ex: Jack drove so fast that he caused an accident
Adv
g Đứng cuối câu
Ex: The doctor told me to breathe in slowly
Adv
f Trạng từ cũng thường đứng một mình ở đầu câu, hoặc giữa câu và cách các thành phần khác của câu bằng dấu phẩy(,)
Ex: Last summer, I came back my home country
Adj
My parents had gone to bed when I got home
Adj
It’s raining hard Tom, however, goes to school
Adj
4 Động từ (verbs)
Trang 8Vị trí của động từ trong câu rất dễ nhận biết vì nó thường đứng sau chủ ngữ (Nhớ cẩn thận với câu có nhiều mệnh đề)
Ex: My family has five people
S V
I believe her because she always tells the truth
S V S V
Chú ý: Khi dùng động từ nhớ lưu ý thì của nó để chia cho đúng
BÀI TẬP THỰC HÀNH:
Cho dạng đúng của các từ trong ngoặc để điền vào chỗ trống.
1 Detroit is renowned for the _ car (produce)
2 If you make a good at the interview, you will get the job (impress)
3 The _ looked dark and there were hardly any other guests (enter)
4 My history teacher has a vast of past events (know)
5 You are never too old to go to college and gain some _ ( qualify)
6 My greatest was graduating from university (achieve)
7 The weatherman said there is a strong _ of rain today (possible)
8 Some old laws are no longer _ (effect)
9 Athens is for its ancient buildings (fame)
10 He was caught shoplifting so now he has a record (crime)
11 Despite her severe _, she fulfilled her goals in life (Disable)
12 Being is the worst thing that can happen to someone (employ)
13 If you buy presents in the summer your _ can be very high (save)
14 Due to the pilot's _, the copilot managed to land safely (guide)
15 It's important to also see the less sides of the job (desire)
16 I was surprised at his to give up (refuse)
17 Children are by nature _of danger (aware)
18 She is always _towards her parents (respect)
19 The hospital has the best medical _and fast ambulances (equip)
20 You can relax in the comfortable _of the hotel (surround)
Trang 921 It's totally that you stayed home when you were sick (understand)
22 Don't laugh at his stupid jokes! You'll only _ him to say them again (courage)
23 That sidewalk is _, I almost fell! (slip)
24 After Monday, I will no longer be a foreigner I am receiving my ! (citizen)
25 Arthur will be very lonely unless you him (friend)
26 Every afternoon, the cooks their knives in preparation for dinner (sharp)
27 I hate being around Mary Lou, she is (friendly)
great-grandfather _ (penny)
29 I have a class at 8:00 a.m but I always (sleep)
30 The groom may the bride only when their vows have been exchanged (veil)
31 I think we should try something else That strategy seems way too (risk)
32 My father's death left me with a great _ in my heart (empty)
33 George W Bush is pretending that he attacked Iraq to the Iraqis (liberty)
34 Americans fought hard to earn their _from Britain (free)
35 When you work at a nuclear power plant, you have to be extremely _ (care)
36 Every time I think I've beaten you, you _ me! (do)
37 I had to take three months off when I was pregnant, but my boss has been very (understand)
38 He will the wine as soon as we are ready for dinner (cork)
39 You need to work on your orthography so you don't (spell) these words (cork)
40 The weather looks bad for a picnic rainy and windy! (cast) ĐÁP ÁN:
1 production 2 impression 3 entrance
4 knowledge 5 qualification 6 achievement
Trang 107 possibility 8 effective 9 famous
10 criminal 11 disability 12 unemployed
13 savings 14 guidance 15 desirable
16 refusal 17 unaware 18 respectful
19 equipment 20 surroundings 21 understandable
22 encourage 23 slippery 24 citizenship
25 befriend 26 sharpen 27 unfriendly
28 penniless 29 oversleep 30 unveil
31 risky 32 emptiness 33 liberate
34 freedom 35 careful 36 Outdo
-
KIẾN THỨC NÀY HAY CẦN NOTE LẠI NGAY ^.^